Gói thầu: Mua sắm đồ dùng, đồ chơi trong nhà cho trẻ các trường Mầm non

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814884-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Mua sắm đồ dùng, đồ chơi trong nhà cho trẻ các trường Mầm non
Số hiệu KHLCNT 20210698216
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 17:20:00 đến ngày 2021-08-16 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,927,587,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.489138095E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn các điều kiện cụ thể như sau: 1) Cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; 2) Nhà thầu trực tiếp lắp đặt hàng hóa/thiết bị đã cung cấp cho từng trường trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh; 3) Trực tiếp đào tạo, chuyển giao, hướng dẫn sử dụng các hàng hóa/thiết bị cho từng trường trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh.Tài liệu chứng minh: Văn bản hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn VAT, biên bản bàn giao thiết bị của từng trường đối với nhà thầu lắp đặt hoặc các tài liệu khác tương đương.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3 hoặc hóa đơn điện tử) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp, lắp đặt hàng hóa của nhà thầu, các biên bản nghiệm thu, Hồ sơ quyết toán, sổ phụ và sao kê các xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán… nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.949.311.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.847.933.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cơ sở bảo hành, kèm theo danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các cơ sở bảo hành, cam kết chấp nhận sự kiểm tra của Bên mời thầu khi thấy cần thiết. - Có cam kết trong thời gian bảo hành nếu có phát sinh hư hỏng thì nhà thầu có cán bộ kỹ thuật đến nơi sử dụng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ ít nhất 1 tháng một lần trong suốt thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học một trong các ngành về CNTT; Cơ khí; Điện tử viễn thông; Nội thất hoặc mộc- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung hoặc phụ trách 01 hợp đồng tương tự (chứng thực hoặc công chứng), kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cơ khí
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng nghề.- Tối thiểu 1 người đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật đồ gỗ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiều: Bằng nghề.- Tối thiểu 1 người đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ tối thiều: Cao đẳng ngành điện;- Đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đồ điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ tối thiều: Cao đẳng ngành điện tử hoặc các chuyên ngành về công nghệ thông tin;- Đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyển giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Ít nhất có 01 người có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào tạo, chuyển giao trong một gói thầu tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kế toán, tài chính, kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá phơi khăn mặt6CáiQuy định tại chương V
2Tủ (giá) ca cốc7CáiQuy định tại chương V
3Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ4CáiQuy định tại chương V
4Tủ đựng chăn, màn, chiếu7CáiQuy định tại chương V
5Phản49CáiQuy định tại chương V
6Bình ủ nước12CáiQuy định tại chương V
7Giá để giày dép10CáiQuy định tại chương V
8Cốc uống nước512CáiQuy định tại chương V
9Bô có nắp đậy42CáiQuy định tại chương V
1049CáiQuy định tại chương V
11Chậu50CáiQuy định tại chương V
12Bàn giáo viên9CáiQuy định tại chương V
13Ghế giáo viên20CáiQuy định tại chương V
14Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật)6CáiQuy định tại chương V
15Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin tròn)36CáiQuy định tại chương V
16Bàn cho trẻ (2-3T)78CáiQuy định tại chương V
17Ghế cho trẻ (2-3T)273CáiQuy định tại chương V
18Thùng đựng rác9CáiQuy định tại chương V
19Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô)7CáiQuy định tại chương V
20Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 4 tầng 7 khoang)4CáiQuy định tại chương V
21Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 3 tầng 9 khoang)4CáiQuy định tại chương V
22Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc 3 khối)3CáiQuy định tại chương V
23Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng)6CáiQuy định tại chương V
24Tivi màu12CáiQuy định tại chương V
25Bóng nhỏ465QuảQuy định tại chương V
26Bóng to290QuảQuy định tại chương V
27Gậy thể dục nhỏ350CáiQuy định tại chương V
28Gậy thể dục to26CáiQuy định tại chương V
29Vòng thể dục nhỏ450CáiQuy định tại chương V
30Vòng thể dục to34CáiQuy định tại chương V
31Bập bênh10CáiQuy định tại chương V
32Cổng chui20CáiQuy định tại chương V
33Cột ném bóng12CáiQuy định tại chương V
34Đồ chơi có bánh xe và dây kéo65BộQuy định tại chương V
35Hộp thả hình80BộQuy định tại chương V
36Lồng hộp vuông70BộQuy định tại chương V
37Lồng hộp tròn70BộQuy định tại chương V
38Bộ xâu hạt270Quy định tại chương V
39Bộ xâu dây130BộQuy định tại chương V
40Búa cọc45BộQuy định tại chương V
41Búa 3 bi 2 tầng18BộQuy định tại chương V
42Các con kéo dây có khớp24ConQuy định tại chương V
43Bộ tháo lắp vòng95BộQuy định tại chương V
44Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết)26BộQuy định tại chương V
45Hàng rào nhựa73BộQuy định tại chương V
46Bộ rau, củ, quả74BộQuy định tại chương V
47Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình38BộQuy định tại chương V
48Đồ chơi các con vật sống dưới nước38BộQuy định tại chương V
49Đồ chơi các con vật sống trong rừng38BộQuy định tại chương V
50Đồ chơi các loại rau, củ, quả34BộQuy định tại chương V
51Tranh ghép các con vật18BộQuy định tại chương V
52Tranh ghép các loại quả18BộQuy định tại chương V
53Đồ chơi nhồi bông16BộQuy định tại chương V
54Đồ chơi với cát38BộQuy định tại chương V
55Bảng quay 2 mặt13BộQuy định tại chương V
56Tranh động vật nuôi trong gia đình17Quy định tại chương V
57Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa17Quy định tại chương V
58Tranh các phương tiện giao thông18Quy định tại chương V
59Tranh cảnh báo nguy hiểm18Quy định tại chương V
60Bộ tranh truyện nhà trẻ22BộQuy định tại chương V
61Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ22BộQuy định tại chương V
62Lô tô các loại quả340Quy định tại chương V
63Lô tô các con vật340Quy định tại chương V
64Lô tô các phương tiện giao thông340Quy định tại chương V
65Lô tô các hoa340Quy định tại chương V
66Con rối19BộQuy định tại chương V
67Khối hình to110BộQuy định tại chương V
68Khối hình nhỏ105BộQuy định tại chương V
69Búp bê bé trai (cao - thấp)89ConQuy định tại chương V
70Búp bê bé gái (cao- thấp)89ConQuy định tại chương V
71Bộ đồ chơi nấu ăn66BộQuy định tại chương V
72Bộ bàn ghế giường tủ37BộQuy định tại chương V
73Bộ dụng cụ bác sỹ44BộQuy định tại chương V
74Giường búp bê44BộQuy định tại chương V
75Xắc xô to20CáiQuy định tại chương V
76Xắc xô nhỏ189CáiQuy định tại chương V
77Phách gõ134CáiQuy định tại chương V
78Trống cơm39CáiQuy định tại chương V
79Xúc xắc74CáiQuy định tại chương V
80Trống con97CáiQuy định tại chương V
81Đất nặn482HộpQuy định tại chương V
82Bút sáp, phấn vẽ502HộpQuy định tại chương V
83Bảng con252CáiQuy định tại chương V
84Bộ nhận biết, tập nói22BộQuy định tại chương V
85Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ1BộQuy định tại chương V
86Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật1BộQuy định tại chương V
87Giá phơi khăn mặt11CáiQuy định tại chương V
88Tủ (giá) ca cốc10CáiQuy định tại chương V
89Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ10CáiQuy định tại chương V
90Tủ đựng chăn, màn, chiếu6CáiQuy định tại chương V
91Phản51CáiQuy định tại chương V
92Cốc uống nước575CáiQuy định tại chương V
93Bình ủ nước6CáiQuy định tại chương V
94Giá để giày dép10CáiQuy định tại chương V
9548CáiQuy định tại chương V
96Chậu44CáiQuy định tại chương V
97Bàn giáo viên7CáiQuy định tại chương V
98Ghế giáo viên17CáiQuy định tại chương V
99Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật)25CáiQuy định tại chương V
100Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin tròn)107CáiQuy định tại chương V
101Bàn cho trẻ80CáiQuy định tại chương V
102Ghế cho trẻ175CáiQuy định tại chương V
103Thùng đựng rác có nắp đậy14CáiQuy định tại chương V
104Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô)13CáiQuy định tại chương V
105Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng)13CáiQuy định tại chương V
106Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 4 tầng 7 khoang)11CáiQuy định tại chương V
107Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L)14CáiQuy định tại chương V
108Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp, có kệ 2 bên)3CáiQuy định tại chương V
109Tivi15CáiQuy định tại chương V
110Bàn chải đánh răng trẻ em145CáiQuy định tại chương V
111Mô hình hàm răng54CáiQuy định tại chương V
112Vòng thể dục to29CáiQuy định tại chương V
113Gậy thể dục to27CáiQuy định tại chương V
114Cột ném bóng11CáiQuy định tại chương V
115Vòng thể dục nhỏ305CáiQuy định tại chương V
116Gậy thể dục nhỏ305CáiQuy định tại chương V
117Xắc xô to29CáiQuy định tại chương V
118Trống da21CáiQuy định tại chương V
119Cổng chui25CáiQuy định tại chương V
120Bóng nhỏ625QuảQuy định tại chương V
121Bóng to141QuảQuy định tại chương V
122Nguyên liệu để đan tết28KgQuy định tại chương V
123Kéo thủ công950CáiQuy định tại chương V
124Kéo văn phòng38CáiQuy định tại chương V
125Bút chì đen571CáiQuy định tại chương V
126Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu636HộpQuy định tại chương V
127Đất nặn675HộpQuy định tại chương V
128Giấy màu825túiQuy định tại chương V
129Bộ dinh dưỡng 138BộQuy định tại chương V
130Bộ dinh dưỡng 238BộQuy định tại chương V
131Bộ dinh dưỡng 338BộQuy định tại chương V
132Bộ dinh dưỡng 438BộQuy định tại chương V
133Hàng rào lắp ghép lớn60TúiQuy định tại chương V
134Ghép nút lớn34TúiQuy định tại chương V
135Tháp dinh dưỡng25TờQuy định tại chương V
136Búp bê bé trai69ConQuy định tại chương V
137Búp bê bé gái69ConQuy định tại chương V
138Bộ đồ chơi nấu ăn65BộQuy định tại chương V
139Bộ dụng cụ bác sỹ43BộQuy định tại chương V
140Bộ xếp hình trên xe (25 chi tiết)37BộQuy định tại chương V
141Bộ xếp hình các phương tiện giao thông22BộQuy định tại chương V
142Gạch xây dựng51ThùngQuy định tại chương V
143Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây46BộQuy định tại chương V
144Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình45BộQuy định tại chương V
145Đồ chơi các phương tiện giao thông36BộQuy định tại chương V
146Bộ động vật biển42BộQuy định tại chương V
147Bộ động vật sống trong rừng42BộQuy định tại chương V
148Bộ động vật nuôi trong gia đình42BộQuy định tại chương V
149Bộ côn trùng42BộQuy định tại chương V
150Nam châm thẳng54CáiQuy định tại chương V
151Kính lúp25CáiQuy định tại chương V
152Phễu nhựa75CáiQuy định tại chương V
153Bể chơi với cát và nước10BộQuy định tại chương V
154Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 3-4 tuổi)172BộQuy định tại chương V
155Con rối8BộQuy định tại chương V
156Bộ hình học phẳng27TúiQuy định tại chương V
157Bảng quay 2 mặt11BộQuy định tại chương V
158Tranh các loại hoa, quả, củ22BộQuy định tại chương V
159Tranh các con vật22BộQuy định tại chương V
160Tranh ảnh một số nghề nghiệp23BộQuy định tại chương V
161Đồng hồ học đếm 2 mặt14CáiQuy định tại chương V
162Hộp thả hình12CáiQuy định tại chương V
163Bàn tính học đếm15CáiQuy định tại chương V
164Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi13BộQuy định tại chương V
165Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi12BộQuy định tại chương V
166Bảng con510CáiQuy định tại chương V
167Tranh cảnh báo nguy hiểm12BộQuy định tại chương V
168Tranh, ảnh về Bác Hồ11BộQuy định tại chương V
169Màu nước615HộpQuy định tại chương V
170Bút lông cỡ to312CáiQuy định tại chương V
171Bút lông cỡ nhỏ319CáiQuy định tại chương V
172Dập ghim25CáiQuy định tại chương V
173Bìa các màu1.150TờQuy định tại chương V
174Giấy trắng A0840TờQuy định tại chương V
175Kẹp sắt các cỡ305CáiQuy định tại chương V
176Dập lỗ16CáiQuy định tại chương V
177Súng bắn keo34CáiQuy định tại chương V
178Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp42BộQuy định tại chương V
179Lịch của trẻ12BộQuy định tại chương V
180Giá phơi khăn mặt9CáiQuy định tại chương V
181Tủ (giá) ca cốc5CáiQuy định tại chương V
182Cốc uống nước518CáiQuy định tại chương V
183Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ11CáiQuy định tại chương V
184Tủ đựng chăn, màn, chiếu10CáiQuy định tại chương V
185Phản50CáiQuy định tại chương V
186Giá để giày dép5CáiQuy định tại chương V
18741CáiQuy định tại chương V
188Chậu36CáiQuy định tại chương V
189Bàn giáo viên7CáiQuy định tại chương V
190Ghế giáo viên11CáiQuy định tại chương V
191Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật)20CáiQuy định tại chương V
192Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin tròn)55CáiQuy định tại chương V
193Bàn cho trẻ75CáiQuy định tại chương V
194Ghế cho trẻ180CáiQuy định tại chương V
195Thùng đựng rác có nắp đậy21CáiQuy định tại chương V
196Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô)5CáiQuy định tại chương V
197Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng)3CáiQuy định tại chương V
198Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 6 ô)2CáiQuy định tại chương V
199Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ rẻ quạt bằng gỗ)3CáiQuy định tại chương V
200Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ để sách bằng gỗ)6CáiQuy định tại chương V
201Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ đồ chơi 3 tầng bằng gỗ)3CáiQuy định tại chương V
202Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L)6CáiQuy định tại chương V
203Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc 3 khối)4CáiQuy định tại chương V
204Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc bằng gỗ)2CáiQuy định tại chương V
205Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp, đồ chơi nhà bếp)2CáiQuy định tại chương V
206Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để đồ chơi 6 ngăn 3 ô kéo)2CáiQuy định tại chương V
207Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng)6CáiQuy định tại chương V
208Tivi13CáiQuy định tại chương V
209Bàn chải đánh răng trẻ em180CáiQuy định tại chương V
210Mô hình hàm răng61CáiQuy định tại chương V
211Vòng thể dục nhỏ340CáiQuy định tại chương V
212Gậy thể dục nhỏ320CáiQuy định tại chương V
213Cổng chui11CáiQuy định tại chương V
214Cột ném bóng7CáiQuy định tại chương V
215Vòng thể dục cho giáo viên14CáiQuy định tại chương V
216Gậy thể dục cho giáo viên14CáiQuy định tại chương V
217Bộ chun học toán6CáiQuy định tại chương V
218Ghế băng thể dục24CáiQuy định tại chương V
219Bục bật sâu41CáiQuy định tại chương V
220Nguyên liệu để đan tết21KgQuy định tại chương V
221Các khối hình học161BộQuy định tại chương V
222Bộ xâu dây tạo hình91HộpQuy định tại chương V
223Kéo thủ công700CáiQuy định tại chương V
224Kéo văn phòng34CáiQuy định tại chương V
225Bút chì đen772CáiQuy định tại chương V
226Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu712HộpQuy định tại chương V
227Giấy màu748TúiQuy định tại chương V
228Bộ dinh dưỡng 121BộQuy định tại chương V
229Bộ dinh dưỡng 221BộQuy định tại chương V
230Bộ dinh dưỡng 321BộQuy định tại chương V
231Bộ dinh dưỡng 421BộQuy định tại chương V
232Tháp dinh dưỡng20TờQuy định tại chương V
233Lô tô dinh dưỡng42BộQuy định tại chương V
234Bộ luồn hạt32BộQuy định tại chương V
235Bộ lắp ghép (Khối chữ X)13BộQuy định tại chương V
236Búp bê bé trai83ConQuy định tại chương V
237Búp bê bé gái83ConQuy định tại chương V
238Bộ đồ chơi gia đình22BộQuy định tại chương V
239Bộ dụng cụ bác sỹ33BộQuy định tại chương V
240Bộ tranh cảnh báo16TờQuy định tại chương V
241Bộ ghép hình hoa17BộQuy định tại chương V
242Bộ lắp ráp nút tròn27BộQuy định tại chương V
243Hàng rào nhựa43BộQuy định tại chương V
244Bộ xây dựng (51 Chi tiết)36BộQuy định tại chương V
245Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây36BộQuy định tại chương V
246Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình34BộQuy định tại chương V
247Đồ chơi các phương tiện giao thông26BộQuy định tại chương V
248Bộ lắp ráp xe lửa10bộQuy định tại chương V
249Bộ động vật biển36BộQuy định tại chương V
250Bộ động vật sống trong rừng36BộQuy định tại chương V
251Bộ động vật nuôi trong gia đình40BộQuy định tại chương V
252Bộ côn trùng40BộQuy định tại chương V
253Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ22BộQuy định tại chương V
254Nam châm thẳng42CáiQuy định tại chương V
255Kính lúp23CáiQuy định tại chương V
256Phễu nhựa56CáiQuy định tại chương V
257Bể chơi với cát và nước13BộQuy định tại chương V
258Cân thăng bằng19BộQuy định tại chương V
259Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 4-5 tuổi)220BộQuy định tại chương V
260Đồng hồ lắp ráp19BộQuy định tại chương V
261Bàn tính học đếm23BộQuy định tại chương V
262Bộ hình phẳng55TúiQuy định tại chương V
263Ghép nút lớn29TúiQuy định tại chương V
264Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình43BộQuy định tại chương V
265Bộ xếp hình các phương tiện giao thông29BộQuy định tại chương V
266Tranh ảnh một số nghề nghiệp16BộQuy định tại chương V
267Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh16BộQuy định tại chương V
268Bộ sa bàn giao thông11BộQuy định tại chương V
269Lô tô động vật76BộQuy định tại chương V
270Lô tô thực vật76BộQuy định tại chương V
271Lô tô phương tiện giao thông76BộQuy định tại chương V
272Lô tô đồ vật68BộQuy định tại chương V
273Tranh số lượng12TờQuy định tại chương V
274Đomino học toán3BộQuy định tại chương V
275Bộ chữ số và số lượng110BộQuy định tại chương V
276Lô tô hình và số lượng45BộQuy định tại chương V
277Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi18BộQuy định tại chương V
278Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi18BộQuy định tại chương V
279Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề14BộQuy định tại chương V
280Tranh, ảnh về Bác Hồ15BộQuy định tại chương V
281Lịch của bé16BộQuy định tại chương V
282Bộ chữ và số18BộQuy định tại chương V
283Bộ trang phục Công an12BộQuy định tại chương V
284Bộ trang phục Bộ đội12BộQuy định tại chương V
285Bộ trang phục Bác sỹ16BộQuy định tại chương V
286Bộ trang phục nấu ăn17BộQuy định tại chương V
287Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác11BộQuy định tại chương V
288Gạch xây dựng20ThùngQuy định tại chương V
289Con rối7BộQuy định tại chương V
290Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp65CáiQuy định tại chương V
291Đất nặn682HộpQuy định tại chương V
292Màu nước708HộpQuy định tại chương V
293Bút lông cỡ to262CáiQuy định tại chương V
294Bút lông cỡ nhỏ283CáiQuy định tại chương V
295Dập ghim22CáiQuy định tại chương V
296Bìa các màu1.450TờQuy định tại chương V
297Giấy trắng A0800TờQuy định tại chương V
298Kẹp sắt các cỡ215CáiQuy định tại chương V
299Dập lỗ13CáiQuy định tại chương V
300Giá phơi khăn mặt5CáiQuy định tại chương V
301Tủ (giá) ca cốc7CáiQuy định tại chương V
302Cốc uống nước478CáiQuy định tại chương V
303Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ7CáiQuy định tại chương V
304Tủ đựng chăn, màn, chiếu4CáiQuy định tại chương V
305Phản28CáiQuy định tại chương V
306Giá để giày dép5CáiQuy định tại chương V
307Thùng đựng rác có nắp đậy11CáiQuy định tại chương V
30830CáiQuy định tại chương V
309Chậu30CáiQuy định tại chương V
310Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật)107CáiQuy định tại chương V
311Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin tròn)81CáiQuy định tại chương V
312Bàn cho trẻ66CáiQuy định tại chương V
313Ghế cho trẻ188CáiQuy định tại chương V
314Bàn giáo viên6CáiQuy định tại chương V
315Ghế giáo viên12CáiQuy định tại chương V
316Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô)5CáiQuy định tại chương V
317Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng)3CáiQuy định tại chương V
318Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 6 ô)2CáiQuy định tại chương V
319Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 3 tầng 9 khoang)4CáiQuy định tại chương V
320Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 3 tầng 7 ô)6CáiQuy định tại chương V
321Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L)2CáiQuy định tại chương V
322Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng)3CáiQuy định tại chương V
323Tivi14CáiQuy định tại chương V
324Bàn chải đánh răng trẻ em122CáiQuy định tại chương V
325Mô hình hàm răng43CáiQuy định tại chương V
326Vòng thể dục to18CáiQuy định tại chương V
327Vòng thể dục nhỏ340CáiQuy định tại chương V
328Gậy thể dục nhỏ355CáiQuy định tại chương V
329Xắc xô28CáiQuy định tại chương V
330Cổng chui15CáiQuy định tại chương V
331Gậy thể dục to18CáiQuy định tại chương V
332Cột ném bóng10CáiQuy định tại chương V
333Bóng các loại397QuảQuy định tại chương V
334Đồ chơi Bowling45BộQuy định tại chương V
335Dây thừng62CáiQuy định tại chương V
336Nguyên liệu để đan tết23KgQuy định tại chương V
337Kéo thủ công647CáiQuy định tại chương V
338Kéo văn phòng21CáiQuy định tại chương V
339Bút chì đen768CáiQuy định tại chương V
340Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu723HộpQuy định tại chương V
341Bộ dinh dưỡng 116BộQuy định tại chương V
342Bộ dinh dưỡng 216BộQuy định tại chương V
343Bộ dinh dưỡng 316BộQuy định tại chương V
344Bộ dinh dưỡng 416BộQuy định tại chương V
345Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây21BộQuy định tại chương V
346Bộ lắp ráp kỹ thuật30BộQuy định tại chương V
347Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết)25BộQuy định tại chương V
348Bộ luồn hạt18BộQuy định tại chương V
349Bộ lắp ghép (Khối chữ X)15BộQuy định tại chương V
350Đồ chơi các phương tiện giao thông20BộQuy định tại chương V
351Bộ lắp ráp xe lửa8BộQuy định tại chương V
352Bộ sa bàn giao thông10BộQuy định tại chương V
353Bộ động vật sống dưới nước27BộQuy định tại chương V
354Bộ động vật sống trong rừng29BộQuy định tại chương V
355Bộ động vật nuôi trong gia đình29BộQuy định tại chương V
356Bộ côn trùng31BộQuy định tại chương V
357Cân chia vạch15CáiQuy định tại chương V
358Nam châm thẳng48CáiQuy định tại chương V
359Kính lúp50CáiQuy định tại chương V
360Phễu nhựa49CáiQuy định tại chương V
361Bể chơi với cát và nước10BộQuy định tại chương V
362Ghép nút lớn48BộQuy định tại chương V
363Bộ ghép hình hoa23BộQuy định tại chương V
364Bảng chun học toán62BộQuy định tại chương V
365Đồng hồ học số, học hình18CáiQuy định tại chương V
366Bàn tính học đếm27CáiQuy định tại chương V
367Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 5-6 tuổi)220BộQuy định tại chương V
368Bộ hình khối54BộQuy định tại chương V
369Bộ nhận biết hình phẳng221TúiQuy định tại chương V
370Bộ que tính135BộQuy định tại chương V
371Lô tô động vật94BộQuy định tại chương V
372Lô tô thực vật94BộQuy định tại chương V
373Lô tô phương tiện giao thông94BộQuy định tại chương V
374Lô tô đồ vật94BộQuy định tại chương V
375Domino chữ cái và số40HộpQuy định tại chương V
376Bảng quay 2 mặt7BộQuy định tại chương V
377Bộ chữ cái274BộQuy định tại chương V
378Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản15BộQuy định tại chương V
379Lịch của trẻ9BộQuy định tại chương V
380Tranh ảnh về Bác Hồ16BộQuy định tại chương V
381Tranh cảnh báo nguy hiểm15BộQuy định tại chương V
382Tranh ảnh một số nghề phổ biến17BộQuy định tại chương V
383Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi16BộQuy định tại chương V
384Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi10BộQuy định tại chương V
385Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề14BộQuy định tại chương V
386Bộ dụng cụ lao động47BộQuy định tại chương V
387Bộ đồ chơi nhà bếp31BộQuy định tại chương V
388Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình27BộQuy định tại chương V
389Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống27BộQuy định tại chương V
390Bộ trang phục nấu ăn30BộQuy định tại chương V
391Búp bê bé trai58ConQuy định tại chương V
392Búp bê bé gái58ConQuy định tại chương V
393Bộ trang phục công an29BộQuy định tại chương V
394Doanh trại bộ đội17BộQuy định tại chương V
395Bộ trang phục bộ đội28BộQuy định tại chương V
396Bộ trang phục công nhân30BộQuy định tại chương V
397Bộ dụng cụ bác sỹ36BộQuy định tại chương V
398Bộ trang phục bác sỹ36BộQuy định tại chương V
399Gạch xây dựng36ThùngQuy định tại chương V
400Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết)24BộQuy định tại chương V
401Hàng rào lắp ghép lớn34TúiQuy định tại chương V
402Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp91CáiQuy định tại chương V
403Đất nặn643HộpQuy định tại chương V
404Màu nước540HộpQuy định tại chương V
405Bút lông cỡ to221CáiQuy định tại chương V
406Bút lông cỡ nhỏ243CáiQuy định tại chương V
407Dập ghim22CáiQuy định tại chương V
408Bìa các màu1.457TờQuy định tại chương V
409Giấy trắng A0650TờQuy định tại chương V
410Kẹp sắt các cỡ167CáiQuy định tại chương V
411Dập lỗ10CáiQuy định tại chương V
412Băng/đĩa thơ ca, truyện kể1BộQuy định tại chương V
413Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"1BộQuy định tại chương V
414Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"1BộQuy định tại chương V
415Băng/đĩa hình về Bác Hồ1BộQuy định tại chương V
416Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề1BộQuy định tại chương V
417Bộ Tăng âm, Loa1BộQuy định tại chương V
418Chăn mùa hè250CáiQuy định tại chương V
419Chăn mùa đông150CáiQuy định tại chương V
420Đệm bông78CáiQuy định tại chương V
421Xốp trải sàn848BịchQuy định tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.489138095E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn các điều kiện cụ thể như sau: 1) Cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; 2) Nhà thầu trực tiếp lắp đặt hàng hóa/thiết bị đã cung cấp cho từng trường trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh; 3) Trực tiếp đào tạo, chuyển giao, hướng dẫn sử dụng các hàng hóa/thiết bị cho từng trường trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh.Tài liệu chứng minh: Văn bản hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn VAT, biên bản bàn giao thiết bị của từng trường đối với nhà thầu lắp đặt hoặc các tài liệu khác tương đương.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3 hoặc hóa đơn điện tử) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp, lắp đặt hàng hóa của nhà thầu, các biên bản nghiệm thu, Hồ sơ quyết toán, sổ phụ và sao kê các xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán… nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.949.311.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.847.933.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cơ sở bảo hành, kèm theo danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các cơ sở bảo hành, cam kết chấp nhận sự kiểm tra của Bên mời thầu khi thấy cần thiết. - Có cam kết trong thời gian bảo hành nếu có phát sinh hư hỏng thì nhà thầu có cán bộ kỹ thuật đến nơi sử dụng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ ít nhất 1 tháng một lần trong suốt thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành chung 1 - Trình độ tối thiểu: Đại học một trong các ngành về CNTT; Cơ khí; Điện tử viễn thông; Nội thất hoặc mộc- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung hoặc phụ trách 01 hợp đồng tương tự (chứng thực hoặc công chứng), kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật cơ khí 3 - Trình độ tối thiểu: Bằng nghề.- Tối thiểu 1 người đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).32
3 Cán bộ kỹ thuật đồ gỗ 3 - Trình độ tối thiều: Bằng nghề.- Tối thiểu 1 người đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 -Trình độ tối thiều: Cao đẳng ngành điện;- Đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).32
6 Cán bộ phụ trách đồ điện tử 1 -Trình độ tối thiều: Cao đẳng ngành điện tử hoặc các chuyên ngành về công nghệ thông tin;- Đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).32
7 Cán bộ chuyển giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng 2 Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Ít nhất có 01 người có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào tạo, chuyển giao trong một gói thầu tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)32
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kế toán, tài chính, kinh tế.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->