Gói thầu: Mua sắm đồ dùng, đồ chơi trong nhà cho trẻ các trường Mầm non
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồ dùng, đồ chơi trong nhà cho trẻ các trường Mầm non |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698216 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 17:20:00 đến ngày 2021-08-16 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,927,587,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.489138095E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn các điều kiện cụ thể như sau: 1) Cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; 2) Nhà thầu trực tiếp lắp đặt hàng hóa/thiết bị đã cung cấp cho từng trường trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh; 3) Trực tiếp đào tạo, chuyển giao, hướng dẫn sử dụng các hàng hóa/thiết bị cho từng trường trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh.Tài liệu chứng minh: Văn bản hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn VAT, biên bản bàn giao thiết bị của từng trường đối với nhà thầu lắp đặt hoặc các tài liệu khác tương đương.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3 hoặc hóa đơn điện tử) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp, lắp đặt hàng hóa của nhà thầu, các biên bản nghiệm thu, Hồ sơ quyết toán, sổ phụ và sao kê các xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán… nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.949.311.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.847.933.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cơ sở bảo hành, kèm theo danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các cơ sở bảo hành, cam kết chấp nhận sự kiểm tra của Bên mời thầu khi thấy cần thiết. - Có cam kết trong thời gian bảo hành nếu có phát sinh hư hỏng thì nhà thầu có cán bộ kỹ thuật đến nơi sử dụng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ ít nhất 1 tháng một lần trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học một trong các ngành về CNTT; Cơ khí; Điện tử viễn thông; Nội thất hoặc mộc- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung hoặc phụ trách 01 hợp đồng tương tự (chứng thực hoặc công chứng), kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng nghề.- Tối thiểu 1 người đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật đồ gỗ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiều: Bằng nghề.- Tối thiểu 1 người đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ tối thiều: Cao đẳng ngành điện;- Đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đồ điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ tối thiều: Cao đẳng ngành điện tử hoặc các chuyên ngành về công nghệ thông tin;- Đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyển giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Ít nhất có 01 người có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào tạo, chuyển giao trong một gói thầu tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kế toán, tài chính, kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 2 | Tủ (giá) ca cốc | 7 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 7 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 5 | Phản | 49 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 6 | Bình ủ nước | 12 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 7 | Giá để giày dép | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 8 | Cốc uống nước | 512 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 9 | Bô có nắp đậy | 42 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 10 | Xô | 49 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 11 | Chậu | 50 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 12 | Bàn giáo viên | 9 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 13 | Ghế giáo viên | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 14 | Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật) | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 15 | Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin tròn) | 36 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 16 | Bàn cho trẻ (2-3T) | 78 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 17 | Ghế cho trẻ (2-3T) | 273 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 18 | Thùng đựng rác | 9 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 19 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô) | 7 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 20 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 4 tầng 7 khoang) | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 21 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 3 tầng 9 khoang) | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 22 | Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc 3 khối) | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 23 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng) | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 24 | Tivi màu | 12 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 25 | Bóng nhỏ | 465 | Quả | Quy định tại chương V | ||
| 26 | Bóng to | 290 | Quả | Quy định tại chương V | ||
| 27 | Gậy thể dục nhỏ | 350 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 28 | Gậy thể dục to | 26 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 29 | Vòng thể dục nhỏ | 450 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 30 | Vòng thể dục to | 34 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 31 | Bập bênh | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 32 | Cổng chui | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 33 | Cột ném bóng | 12 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 34 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 65 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 35 | Hộp thả hình | 80 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 36 | Lồng hộp vuông | 70 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 37 | Lồng hộp tròn | 70 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 38 | Bộ xâu hạt | 270 | Bé | Quy định tại chương V | ||
| 39 | Bộ xâu dây | 130 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 40 | Búa cọc | 45 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 41 | Búa 3 bi 2 tầng | 18 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 42 | Các con kéo dây có khớp | 24 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 43 | Bộ tháo lắp vòng | 95 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 44 | Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) | 26 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 45 | Hàng rào nhựa | 73 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 46 | Bộ rau, củ, quả | 74 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 47 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 38 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 48 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 38 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 49 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 38 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 50 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 34 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 51 | Tranh ghép các con vật | 18 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 52 | Tranh ghép các loại quả | 18 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 53 | Đồ chơi nhồi bông | 16 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 54 | Đồ chơi với cát | 38 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 55 | Bảng quay 2 mặt | 13 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 56 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 17 | Bé | Quy định tại chương V | ||
| 57 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 17 | Bé | Quy định tại chương V | ||
| 58 | Tranh các phương tiện giao thông | 18 | Bé | Quy định tại chương V | ||
| 59 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 18 | Bé | Quy định tại chương V | ||
| 60 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 22 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 61 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 22 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 62 | Lô tô các loại quả | 340 | Bé | Quy định tại chương V | ||
| 63 | Lô tô các con vật | 340 | Bé | Quy định tại chương V | ||
| 64 | Lô tô các phương tiện giao thông | 340 | Bé | Quy định tại chương V | ||
| 65 | Lô tô các hoa | 340 | Bé | Quy định tại chương V | ||
| 66 | Con rối | 19 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 67 | Khối hình to | 110 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 68 | Khối hình nhỏ | 105 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 69 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 89 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 70 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 89 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 71 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 66 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 72 | Bộ bàn ghế giường tủ | 37 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 73 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 44 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 74 | Giường búp bê | 44 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 75 | Xắc xô to | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 76 | Xắc xô nhỏ | 189 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 77 | Phách gõ | 134 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 78 | Trống cơm | 39 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 79 | Xúc xắc | 74 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 80 | Trống con | 97 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 81 | Đất nặn | 482 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 82 | Bút sáp, phấn vẽ | 502 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 83 | Bảng con | 252 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 84 | Bộ nhận biết, tập nói | 22 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 85 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 86 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 87 | Giá phơi khăn mặt | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 88 | Tủ (giá) ca cốc | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 89 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 90 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 91 | Phản | 51 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 92 | Cốc uống nước | 575 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 93 | Bình ủ nước | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 94 | Giá để giày dép | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 95 | Xô | 48 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 96 | Chậu | 44 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 97 | Bàn giáo viên | 7 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 98 | Ghế giáo viên | 17 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 99 | Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật) | 25 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 100 | Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin tròn) | 107 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 101 | Bàn cho trẻ | 80 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 102 | Ghế cho trẻ | 175 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 103 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 14 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 104 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô) | 13 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 105 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng) | 13 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 106 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 4 tầng 7 khoang) | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 107 | Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L) | 14 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 108 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp, có kệ 2 bên) | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 109 | Tivi | 15 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 110 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 145 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 111 | Mô hình hàm răng | 54 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 112 | Vòng thể dục to | 29 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 113 | Gậy thể dục to | 27 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 114 | Cột ném bóng | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 115 | Vòng thể dục nhỏ | 305 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 116 | Gậy thể dục nhỏ | 305 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 117 | Xắc xô to | 29 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 118 | Trống da | 21 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 119 | Cổng chui | 25 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 120 | Bóng nhỏ | 625 | Quả | Quy định tại chương V | ||
| 121 | Bóng to | 141 | Quả | Quy định tại chương V | ||
| 122 | Nguyên liệu để đan tết | 28 | Kg | Quy định tại chương V | ||
| 123 | Kéo thủ công | 950 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 124 | Kéo văn phòng | 38 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 125 | Bút chì đen | 571 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 126 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 636 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 127 | Đất nặn | 675 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 128 | Giấy màu | 825 | túi | Quy định tại chương V | ||
| 129 | Bộ dinh dưỡng 1 | 38 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 130 | Bộ dinh dưỡng 2 | 38 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 131 | Bộ dinh dưỡng 3 | 38 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 132 | Bộ dinh dưỡng 4 | 38 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 133 | Hàng rào lắp ghép lớn | 60 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 134 | Ghép nút lớn | 34 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 135 | Tháp dinh dưỡng | 25 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 136 | Búp bê bé trai | 69 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 137 | Búp bê bé gái | 69 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 138 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 65 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 139 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 43 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 140 | Bộ xếp hình trên xe (25 chi tiết) | 37 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 141 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 22 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 142 | Gạch xây dựng | 51 | Thùng | Quy định tại chương V | ||
| 143 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 46 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 144 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 45 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 145 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 36 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 146 | Bộ động vật biển | 42 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 147 | Bộ động vật sống trong rừng | 42 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 148 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 42 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 149 | Bộ côn trùng | 42 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 150 | Nam châm thẳng | 54 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 151 | Kính lúp | 25 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 152 | Phễu nhựa | 75 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 153 | Bể chơi với cát và nước | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 154 | Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 3-4 tuổi) | 172 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 155 | Con rối | 8 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 156 | Bộ hình học phẳng | 27 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 157 | Bảng quay 2 mặt | 11 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 158 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 22 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 159 | Tranh các con vật | 22 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 160 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 23 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 161 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 14 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 162 | Hộp thả hình | 12 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 163 | Bàn tính học đếm | 15 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 164 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 13 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 165 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 12 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 166 | Bảng con | 510 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 167 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 12 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 168 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 11 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 169 | Màu nước | 615 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 170 | Bút lông cỡ to | 312 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 171 | Bút lông cỡ nhỏ | 319 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 172 | Dập ghim | 25 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 173 | Bìa các màu | 1.150 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 174 | Giấy trắng A0 | 840 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 175 | Kẹp sắt các cỡ | 305 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 176 | Dập lỗ | 16 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 177 | Súng bắn keo | 34 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 178 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 42 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 179 | Lịch của trẻ | 12 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 180 | Giá phơi khăn mặt | 9 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 181 | Tủ (giá) ca cốc | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 182 | Cốc uống nước | 518 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 183 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 184 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 185 | Phản | 50 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 186 | Giá để giày dép | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 187 | Xô | 41 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 188 | Chậu | 36 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 189 | Bàn giáo viên | 7 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 190 | Ghế giáo viên | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 191 | Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật) | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 192 | Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin tròn) | 55 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 193 | Bàn cho trẻ | 75 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 194 | Ghế cho trẻ | 180 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 195 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 21 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 196 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 197 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng) | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 198 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 6 ô) | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 199 | Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ rẻ quạt bằng gỗ) | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 200 | Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ để sách bằng gỗ) | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 201 | Giá để đồ chơi và học liệu (Kệ đồ chơi 3 tầng bằng gỗ) | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 202 | Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L) | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 203 | Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc 3 khối) | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 204 | Giá để đồ chơi và học liệu (giá góc bằng gỗ) | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 205 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi tủ bếp, đồ chơi nhà bếp) | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 206 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để đồ chơi 6 ngăn 3 ô kéo) | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 207 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng) | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 208 | Tivi | 13 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 209 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 180 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 210 | Mô hình hàm răng | 61 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 211 | Vòng thể dục nhỏ | 340 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 212 | Gậy thể dục nhỏ | 320 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 213 | Cổng chui | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 214 | Cột ném bóng | 7 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 215 | Vòng thể dục cho giáo viên | 14 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 216 | Gậy thể dục cho giáo viên | 14 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 217 | Bộ chun học toán | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 218 | Ghế băng thể dục | 24 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 219 | Bục bật sâu | 41 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 220 | Nguyên liệu để đan tết | 21 | Kg | Quy định tại chương V | ||
| 221 | Các khối hình học | 161 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 222 | Bộ xâu dây tạo hình | 91 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 223 | Kéo thủ công | 700 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 224 | Kéo văn phòng | 34 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 225 | Bút chì đen | 772 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 226 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 712 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 227 | Giấy màu | 748 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 228 | Bộ dinh dưỡng 1 | 21 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 229 | Bộ dinh dưỡng 2 | 21 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 230 | Bộ dinh dưỡng 3 | 21 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 231 | Bộ dinh dưỡng 4 | 21 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 232 | Tháp dinh dưỡng | 20 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 233 | Lô tô dinh dưỡng | 42 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 234 | Bộ luồn hạt | 32 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 235 | Bộ lắp ghép (Khối chữ X) | 13 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 236 | Búp bê bé trai | 83 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 237 | Búp bê bé gái | 83 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 238 | Bộ đồ chơi gia đình | 22 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 239 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 33 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 240 | Bộ tranh cảnh báo | 16 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 241 | Bộ ghép hình hoa | 17 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 242 | Bộ lắp ráp nút tròn | 27 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 243 | Hàng rào nhựa | 43 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 244 | Bộ xây dựng (51 Chi tiết) | 36 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 245 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 36 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 246 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 34 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 247 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 26 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 248 | Bộ lắp ráp xe lửa | 10 | bộ | Quy định tại chương V | ||
| 249 | Bộ động vật biển | 36 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 250 | Bộ động vật sống trong rừng | 36 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 251 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 40 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 252 | Bộ côn trùng | 40 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 253 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 22 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 254 | Nam châm thẳng | 42 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 255 | Kính lúp | 23 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 256 | Phễu nhựa | 56 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 257 | Bể chơi với cát và nước | 13 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 258 | Cân thăng bằng | 19 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 259 | Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 4-5 tuổi) | 220 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 260 | Đồng hồ lắp ráp | 19 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 261 | Bàn tính học đếm | 23 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 262 | Bộ hình phẳng | 55 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 263 | Ghép nút lớn | 29 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 264 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 43 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 265 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 29 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 266 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 16 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 267 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 16 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 268 | Bộ sa bàn giao thông | 11 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 269 | Lô tô động vật | 76 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 270 | Lô tô thực vật | 76 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 271 | Lô tô phương tiện giao thông | 76 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 272 | Lô tô đồ vật | 68 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 273 | Tranh số lượng | 12 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 274 | Đomino học toán | 3 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 275 | Bộ chữ số và số lượng | 110 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 276 | Lô tô hình và số lượng | 45 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 277 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 18 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 278 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 18 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 279 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 14 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 280 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 15 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 281 | Lịch của bé | 16 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 282 | Bộ chữ và số | 18 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 283 | Bộ trang phục Công an | 12 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 284 | Bộ trang phục Bộ đội | 12 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 285 | Bộ trang phục Bác sỹ | 16 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 286 | Bộ trang phục nấu ăn | 17 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 287 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 11 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 288 | Gạch xây dựng | 20 | Thùng | Quy định tại chương V | ||
| 289 | Con rối | 7 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 290 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 65 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 291 | Đất nặn | 682 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 292 | Màu nước | 708 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 293 | Bút lông cỡ to | 262 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 294 | Bút lông cỡ nhỏ | 283 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 295 | Dập ghim | 22 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 296 | Bìa các màu | 1.450 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 297 | Giấy trắng A0 | 800 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 298 | Kẹp sắt các cỡ | 215 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 299 | Dập lỗ | 13 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 300 | Giá phơi khăn mặt | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 301 | Tủ (giá) ca cốc | 7 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 302 | Cốc uống nước | 478 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 303 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 7 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 304 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 305 | Phản | 28 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 306 | Giá để giày dép | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 307 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 11 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 308 | Xô | 30 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 309 | Chậu | 30 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 310 | Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin chữ nhật) | 107 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 311 | Bàn cho trẻ (Bàn gỗ Ô sin tròn) | 81 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 312 | Bàn cho trẻ | 66 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 313 | Ghế cho trẻ | 188 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 314 | Bàn giáo viên | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 315 | Ghế giáo viên | 12 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 316 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô) | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 317 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng) | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 318 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 6 ô) | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 319 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 3 tầng 9 khoang) | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 320 | Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 3 tầng 7 ô) | 6 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 321 | Giá để đồ chơi và học liệu (Quầy bar hình chữ L) | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 322 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá để sách vở, truyện tranh 4 tầng) | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 323 | Tivi | 14 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 324 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 122 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 325 | Mô hình hàm răng | 43 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 326 | Vòng thể dục to | 18 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 327 | Vòng thể dục nhỏ | 340 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 328 | Gậy thể dục nhỏ | 355 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 329 | Xắc xô | 28 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 330 | Cổng chui | 15 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 331 | Gậy thể dục to | 18 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 332 | Cột ném bóng | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 333 | Bóng các loại | 397 | Quả | Quy định tại chương V | ||
| 334 | Đồ chơi Bowling | 45 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 335 | Dây thừng | 62 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 336 | Nguyên liệu để đan tết | 23 | Kg | Quy định tại chương V | ||
| 337 | Kéo thủ công | 647 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 338 | Kéo văn phòng | 21 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 339 | Bút chì đen | 768 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 340 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 723 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 341 | Bộ dinh dưỡng 1 | 16 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 342 | Bộ dinh dưỡng 2 | 16 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 343 | Bộ dinh dưỡng 3 | 16 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 344 | Bộ dinh dưỡng 4 | 16 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 345 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 21 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 346 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 30 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 347 | Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết) | 25 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 348 | Bộ luồn hạt | 18 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 349 | Bộ lắp ghép (Khối chữ X) | 15 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 350 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 20 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 351 | Bộ lắp ráp xe lửa | 8 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 352 | Bộ sa bàn giao thông | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 353 | Bộ động vật sống dưới nước | 27 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 354 | Bộ động vật sống trong rừng | 29 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 355 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 29 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 356 | Bộ côn trùng | 31 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 357 | Cân chia vạch | 15 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 358 | Nam châm thẳng | 48 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 359 | Kính lúp | 50 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 360 | Phễu nhựa | 49 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 361 | Bể chơi với cát và nước | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 362 | Ghép nút lớn | 48 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 363 | Bộ ghép hình hoa | 23 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 364 | Bảng chun học toán | 62 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 365 | Đồng hồ học số, học hình | 18 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 366 | Bàn tính học đếm | 27 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 367 | Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 5-6 tuổi) | 220 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 368 | Bộ hình khối | 54 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 369 | Bộ nhận biết hình phẳng | 221 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 370 | Bộ que tính | 135 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 371 | Lô tô động vật | 94 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 372 | Lô tô thực vật | 94 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 373 | Lô tô phương tiện giao thông | 94 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 374 | Lô tô đồ vật | 94 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 375 | Domino chữ cái và số | 40 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 376 | Bảng quay 2 mặt | 7 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 377 | Bộ chữ cái | 274 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 378 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 15 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 379 | Lịch của trẻ | 9 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 380 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 16 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 381 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 15 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 382 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 17 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 383 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 16 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 384 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 10 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 385 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 14 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 386 | Bộ dụng cụ lao động | 47 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 387 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 31 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 388 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 27 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 389 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 27 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 390 | Bộ trang phục nấu ăn | 30 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 391 | Búp bê bé trai | 58 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 392 | Búp bê bé gái | 58 | Con | Quy định tại chương V | ||
| 393 | Bộ trang phục công an | 29 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 394 | Doanh trại bộ đội | 17 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 395 | Bộ trang phục bộ đội | 28 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 396 | Bộ trang phục công nhân | 30 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 397 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 36 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 398 | Bộ trang phục bác sỹ | 36 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 399 | Gạch xây dựng | 36 | Thùng | Quy định tại chương V | ||
| 400 | Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết) | 24 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 401 | Hàng rào lắp ghép lớn | 34 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 402 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 91 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 403 | Đất nặn | 643 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 404 | Màu nước | 540 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 405 | Bút lông cỡ to | 221 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 406 | Bút lông cỡ nhỏ | 243 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 407 | Dập ghim | 22 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 408 | Bìa các màu | 1.457 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 409 | Giấy trắng A0 | 650 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 410 | Kẹp sắt các cỡ | 167 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 411 | Dập lỗ | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 412 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 413 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 414 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 415 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 416 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 417 | Bộ Tăng âm, Loa | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 418 | Chăn mùa hè | 250 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 419 | Chăn mùa đông | 150 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 420 | Đệm bông | 78 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 421 | Xốp trải sàn | 848 | Bịch | Quy định tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.489138095E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn các điều kiện cụ thể như sau: 1) Cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; 2) Nhà thầu trực tiếp lắp đặt hàng hóa/thiết bị đã cung cấp cho từng trường trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh; 3) Trực tiếp đào tạo, chuyển giao, hướng dẫn sử dụng các hàng hóa/thiết bị cho từng trường trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh.Tài liệu chứng minh: Văn bản hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn VAT, biên bản bàn giao thiết bị của từng trường đối với nhà thầu lắp đặt hoặc các tài liệu khác tương đương.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3 hoặc hóa đơn điện tử) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp, lắp đặt hàng hóa của nhà thầu, các biên bản nghiệm thu, Hồ sơ quyết toán, sổ phụ và sao kê các xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán… nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.949.311.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.847.933.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cơ sở bảo hành, kèm theo danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các cơ sở bảo hành, cam kết chấp nhận sự kiểm tra của Bên mời thầu khi thấy cần thiết. - Có cam kết trong thời gian bảo hành nếu có phát sinh hư hỏng thì nhà thầu có cán bộ kỹ thuật đến nơi sử dụng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ ít nhất 1 tháng một lần trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học một trong các ngành về CNTT; Cơ khí; Điện tử viễn thông; Nội thất hoặc mộc- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung hoặc phụ trách 01 hợp đồng tương tự (chứng thực hoặc công chứng), kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cơ khí | 3 | - Trình độ tối thiểu: Bằng nghề.- Tối thiểu 1 người đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật đồ gỗ | 3 | - Trình độ tối thiều: Bằng nghề.- Tối thiểu 1 người đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | -Trình độ tối thiều: Cao đẳng ngành điện;- Đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đồ điện tử | 1 | -Trình độ tối thiều: Cao đẳng ngành điện tử hoặc các chuyên ngành về công nghệ thông tin;- Đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ chuyển giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 2 | Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Ít nhất có 01 người có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào tạo, chuyển giao trong một gói thầu tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kế toán, tài chính, kinh tế. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi