Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học cho các trường trên địa bàn thành phố Tam Kỳ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học cho các trường trên địa bàn thành phố Tam Kỳ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810988 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021, nguồn sự nghiệp GDĐT chuyển nguồn và nguồn dự toán đã giao cho Phòng Giáo dục và Đào tạo theo QĐ 6829/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 17:16:00 đến ngày 2021-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,103,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.155E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.20692E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học có nội dung tương tự với khối lượng công việc thuộc gói thầu theo bảng khối lượng mời thầu, giá trị thực hiện: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tài liệu chứng minh và cam kết của nhà thầu (hoặc nhà sản xuất, nhà phân phối): Nhà thầu có văn phòng hoặc chi nhánh tại khu vực tỉnh Quảng Nam hoặc các tỉnh lân cận hoặc Có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận thông báo của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm/ Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện - Điện tử,Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã từng làm trưởng nhóm/ chỉ huy trưởng/ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học có nội dung tương tự với khối lượng công việc thuộc gói thầu theo bảng khối lượng mời thầu, có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hơp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự ở vị trí tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tinCó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ có tính chất tương tự gói các thiết bị công nghệ thuộc gói thầu đang xét (Máy vi tính, máy chiếu, tivi và các thiết bị điện tử khác)(Tài liệu chứng minh: Hơp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự ở vị trí tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tổ chức lắp đặt và hướng đãn sử dụng thiết bị dạy học lớp 2, lớp 6 |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cử nhân chuyên ngành Giáo dục Tiểu học(02 nhân sự)- Tốt nghiệp Cử nhân Sư phạm Toán - Tin hoặc Ngoại ngữ hoặc các ngành sư phạm khác ( 02nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức phần lắp đặt đồ dùng, đồ Bàn ghế học sinh , … |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành phù hợp có kinh nghiệm trong công tác cung cấp lắp đặt thiết bị bàn ghế nội thất, đồ chơi trẻ em.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự ở vị trí tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế Kisdmart | 13 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 6 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Bàn Học sinh Inox | 10 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Bàn Ghế Học sinh (1 bàn 2 ghế ) | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Bàn ghế học sinh bán trú | 332 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Bàn ghế học sinh THCS | 80 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Bàn ghế Hội trường ( 1 bàn 02 ghế ) | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | CPU vi tính kết nối màn hình tivi | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Máy vi tính | 63 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Ti vi 55 inch | 23 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Bộ mẫu chữ viết | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 72 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 72 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 72 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Mô hình đồng hồ | 72 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Bộ chai và ca 1 lít | 144 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Tranh Bộ xương | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Tranh Hệ cơ | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Tranh Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Tranh Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Bộ tranh Bốn mùa | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Bộ tranh Mùa mưa và mùa khô | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Bộ tranh Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Bộ các Video/Clip | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Mô hình Bộ xương | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Mô hình Hệ cơ | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Máy chiếu vật thể | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Bảng pha màu (Palet) | 280 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Tạp dề ni lông | 280 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 280 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Bộ tranh về quê hương em | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Video/clip về quê hương | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Video/clip về lòng nhân ái | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Video/clip về đức tính trung thực | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 56 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 56 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 56 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Bộ tranh Gia đình em | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Bộ tranh Tình bạn | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Video clip Phong cảnh đẹp quê hương | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Dạy các tác phẩm truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Dạy các tác phẩm thơ tự sự và miêu tả | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kí | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kí | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Dạy các văn bản nghị luận | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Dạy các văn bản thông tin. | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Dạy quy trình, cách viết chung | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Dạy về quy trình, cách viết theo kiểu văn bản | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Chân cọc tiêu, chân thép… | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Đầu đĩa CD | 15 | chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Tranh thể hiện sự yêu thương, ... sinh hoạt. | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, .... | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | Video/clip về tình huống trung thực | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | Video/clip về tình huống tự lập | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 78 | Bộ tranh hướng dẫn phòng tránh tình huống nguy hiểm. | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 79 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 80 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 81 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 82 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 83 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 84 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 85 | Bộ dụng cụ thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 86 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 87 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 88 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 89 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 90 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 15 | tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 91 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 92 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 93 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 94 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 95 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 96 | Bản đồ Đông Nam Á và cổ đại ở Đông Nam Á | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 97 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 98 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 99 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 100 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 101 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 102 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 103 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 104 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 105 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 106 | Lưới kinh vĩ tuyến; | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 107 | Một số lưới chiếu toàn cầu | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 108 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 109 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 110 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 15 | tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 111 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 112 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 113 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 114 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 115 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 116 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 117 | Video/clip về hoạt động phun Cảnh quan vùng núi lửa | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 118 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 119 | Các loại mây | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 120 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 121 | Gió đất - gió biển | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 122 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 123 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 124 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 125 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 126 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 127 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 128 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 129 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 130 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 15 | Tập | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 131 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 132 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 133 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 134 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 135 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 136 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 137 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 138 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 139 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 140 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 141 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 142 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 143 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 15 | Tập | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 144 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 15 | Tập | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 145 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 15 | Tập | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 146 | Địa bàn | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 147 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 148 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 149 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 150 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 151 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 152 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 153 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 154 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 155 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 156 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 157 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 158 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 159 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 160 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 161 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 162 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 163 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 164 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 165 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 166 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 167 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 168 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 169 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 170 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 171 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 172 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 173 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 174 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 175 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 176 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 177 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 178 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 15 | Lọ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 179 | Đa dạng thực vật | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 180 | Đa dạng cá | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 181 | Đa dạng lưõng cư | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 182 | Đa dạng bò sát | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 183 | Đa dạng chim | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 184 | Đa dạng thú | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 185 | Đa dạng sinh học | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 186 | Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 187 | Cấu tạo cơ thể người | 15 | Mô hình | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 188 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 189 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 190 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 191 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 192 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 193 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 194 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 195 | Tranh về Trang phục và đời sống | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 196 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 197 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 198 | Video về Ngôi nhà thông minh | 15 | Tệp | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 199 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 15 | Tệp | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 200 | Video về Trang phục và thời trang | 15 | Tệp | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 201 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 15 | Tệp | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 202 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 15 | Tệp | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 203 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 204 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 205 | Bộ vật liệu cơ khí | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 206 | Bộ dụng cụ cơ khí | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 207 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 208 | Bộ vật liệu điện | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 209 | Bộ dụng cụ điện | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 210 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 211 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 212 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 213 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 15 | Tờ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 214 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 215 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 216 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 217 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.155E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.20692E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học có nội dung tương tự với khối lượng công việc thuộc gói thầu theo bảng khối lượng mời thầu, giá trị thực hiện: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tài liệu chứng minh và cam kết của nhà thầu (hoặc nhà sản xuất, nhà phân phối): Nhà thầu có văn phòng hoặc chi nhánh tại khu vực tỉnh Quảng Nam hoặc các tỉnh lân cận hoặc Có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận thông báo của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm/ Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện - Điện tử,Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã từng làm trưởng nhóm/ chỉ huy trưởng/ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học có nội dung tương tự với khối lượng công việc thuộc gói thầu theo bảng khối lượng mời thầu, có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hơp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự ở vị trí tương ứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tinCó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ có tính chất tương tự gói các thiết bị công nghệ thuộc gói thầu đang xét (Máy vi tính, máy chiếu, tivi và các thiết bị điện tử khác)(Tài liệu chứng minh: Hơp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự ở vị trí tương ứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ tổ chức lắp đặt và hướng đãn sử dụng thiết bị dạy học lớp 2, lớp 6 | 4 | - Tốt nghiệp Cử nhân chuyên ngành Giáo dục Tiểu học(02 nhân sự)- Tốt nghiệp Cử nhân Sư phạm Toán - Tin hoặc Ngoại ngữ hoặc các ngành sư phạm khác ( 02nhân sự) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức phần lắp đặt đồ dùng, đồ Bàn ghế học sinh , … | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành phù hợp có kinh nghiệm trong công tác cung cấp lắp đặt thiết bị bàn ghế nội thất, đồ chơi trẻ em.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự ở vị trí tương ứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi