Gói thầu: Trang bị Lo go nhận diện thương hiệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT- BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG |
| Tên gói thầu | Trang bị Lo go nhận diện thương hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 17:28:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,083,108,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Hồ sơ nghiệm thu khối lượng thi công hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình và tính chất tương tự gói thầu: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng DD&CN- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01CB Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựngdân dụng.- 01CB Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- 1CB Tốt nghiệp đại học là kỹ sư kinh tế xây dựng- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toànlao động.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải đượcchứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lao động có giấy chứng nhận nghề nghiệp phù hợp với công việc (nếu là bản sao phải được chứng thực).- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sản xuất cột khung biển bằng sắt vuông rỗng | |||
| 1 | Sản xuất cột khung biển bằng sắt vuông rỗng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7729 | tấn |
| B | Lắp đặt cột khung biển bằng sắt vuông rỗng | |||
| 1 | Lắp đặt cột khung biển bằng sắt vuông rỗng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7729 | tấn |
| C | Sản xuất khung chữ, khung biển, khung gia cố chân biển bằng sắt vuông rỗng | |||
| 1 | Sản xuất khung chữ, khung biển, khung gia cố chân biển bằng sắt vuông rỗng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7132 | tấn |
| D | Lắp đặt khung chữ, khung biển, khung gia cố chân biển | |||
| 1 | Lắp đặt khung chữ, khung biển, khung gia cố chân biển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7132 | tấn |
| E | Tăng đơ, giằng néo, giằng chéo, bản mã | |||
| 1 | Tăng đơ, giằng néo, giằng chéo, bản mã | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ |
| F | Gia công, sản xuất chữ LOGO+VNPT vật liệu bằng aluminum | |||
| 1 | Gia công, sản xuất chữ LOGO+VNPT vật liệu bằng aluminum | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,75 | m2 |
| G | Bóng led chuyên dùng ngoài trời loại siêu sáng, độ bền cao, chịu nước | |||
| 1 | Bóng led chuyên dùng ngoài trời loại siêu sáng, độ bền cao, chịu nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31.000 | bóng |
| H | Nguồn 12V33A chống nước, 400W | |||
| 1 | Nguồn 12V33A chống nước, 400W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | bộ |
| I | Bộ hẹn giờ National | |||
| 1 | Bộ hẹn giờ National | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| J | Tủ cấp điện DB, vỏ tủ và phụ kiện | |||
| 1 | Tủ cấp điện DB, vỏ tủ và phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| K | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| L | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| M | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | |||
| 1 | . Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| N | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 330 | m |
| O | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| P | Lắp dựng biển lên vị trí đặt biển, sửa chữa lại hệ thống mái, mái tôn hư hại | |||
| 1 | Lắp dựng biển lên vị trí đặt biển, sửa chữa lại hệ thống mái, mái tôn hư hại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Gói |
| Q | Vận chuyển biển đi các điểm lắp dựng | |||
| 1 | Vận chuyển biển đi các điểm lắp dựng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Hồ sơ nghiệm thu khối lượng thi công hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình và tính chất tương tự gói thầu: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | Kỹ sư xây dựng DD&CN- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | 01CB Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựngdân dụng.- 01CB Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- 1CB Tốt nghiệp đại học là kỹ sư kinh tế xây dựng- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học;- Có hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toànlao động.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải đượcchứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 5 | Công nhân lao động có giấy chứng nhận nghề nghiệp phù hợp với công việc (nếu là bản sao phải được chứng thực).- Có hợp đồng lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi 25T | Máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy mài | Máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi