Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đường dây 22kV, Trạm biến áp 180kVA-22-0.4kV và đường dây hạ thế cấp điện tại Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng đường dây 22kV, Trạm biến áp 180kVA-22-0.4kV và đường dây hạ thế cấp điện tại Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 17:17:00 đến ngày 2021-08-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,156,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47013E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình đường dây trạm biến áp+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 809.697.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Phụ trách kỹ thuật thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt MBA 180kVA-22/0,4kV (kiểu kín sứu Elbow) | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24kV (ABB) | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thế 300A trọn bộ bao gồm máng cáp+ chụp cực máy | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt Cầu dao phụ tải LBS 630A -24kV + phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt Chống sét van ZNO 24kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt Sứ cách điện đứng 24kV + ty sứ | Mô tả KT theo chương V | 4 | sứ |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt Cặp cáp 3 bulông 50-70 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC/XLPE2.5HDPE 70/11 (24kV) | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt Xà đỡ cầu dao và CSV | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt Bộ truyền động cầu dao | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt Cô lie ôm cáp | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt Ghế thao tác | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt Thang trèo + dây nối tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt Biển báo các loại | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt Cáp 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 85,02 | m |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt Ống thép mạ kẽm D130 dày 2mm | Mô tả KT theo chương V | 38 | m |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả KT theo chương V | 43 | m |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt Đầu cáp ngoài trời 24kV (3x70) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Rãnh cáp trung thế trên đất | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 16 | Rãnh cáp trung thế trên vỉa hè (gạch Tezaro) | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x70mm2 (24kV) | Mô tả KT theo chương V | 21 | m |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt Đầu cáp Elbow 24kV (3x70) | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt Đầu cốt đồng M150 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Sản xuất và lắp đặt Biển báo các loại | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Tiếp địa trạm biến áp - phần lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 184 | m |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D90/72 | Mô tả KT theo chương V | 182 | m |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt Đầu cáp co nóng hạ thế 25-50 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt Đầu cốt đồng M50 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Rãnh 2 cáp hạ thế trên đất -phần lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 22 | m |
| 28 | Rãnh 2 cáp thạ thế trên nền gạch Tezaro -phần lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 29 | Rãnh 1 cáp thạ thế trên nền gạch Tezaro -phần lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 41 | m |
| C | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Rãnh cáp trung thế trên đất - phần xây dựng | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 2 | Rãnh cáp trung thế trên vỉa hè (gạch Tezaro) - phần xây dựng | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 3 | Móng trụ đỡ máy biến áp - phần xây dựng | Mô tả KT theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp - phần xây dựng | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 5 | Rãnh 2 cáp hạ thế trên đất - phần xây dựng | Mô tả KT theo chương V | 22 | m |
| 6 | Rãnh 2 cáp thạ thế trên nền gạch Tezaro - phần xây dựng | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 7 | Rãnh 1 cáp thạ thế trên nền gạch Tezaro - phần xây dựng | Mô tả KT theo chương V | 41 | m |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 10 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả KT theo chương V | 8 | quả |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả KT theo chương V | 2 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Mô tả KT theo chương V | 1 | Máy |
| 13 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả KT theo chương V | 1 | H.thống |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả KT theo chương V | 1 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả KT theo chương V | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47013E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình đường dây trạm biến áp+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 809.697.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Phụ trách kỹ thuật thi công; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥10T | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi