Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 thuộc công trình Nhà làm việc, nhà khách - Trường giáo dưỡng số 4 - Cục C10

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816010-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔNG HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01 thuộc công trình Nhà làm việc, nhà khách - Trường giáo dưỡng số 4 - Cục C10
Số hiệu KHLCNT 20210813138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thưỡng xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 17:09:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,256,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, công nghiệp.+ Có ít nhất 03 hợp đồng đã được ký kết trực tiếp với các đơn vị trực thuộc Cục C10 - Bộ Công an tại phía nam (vì lý do công trình nằm trong Khu vực an ninh Quốc gia).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 1,5 tỷ VNĐ trở lên;Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học (Có ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có cấp công trình lớn hơn hoặc tương tự (Kèm bằng cấp, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát có liên quan);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Nâng đỡ vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền nhà hay đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông , tường gạch
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng 0,8T hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển thiết bị , vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc, nhà khách
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng)Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )6,2192m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,5597100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )4,784m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,0523tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,4838tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,5713tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,2258tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )1,9387tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,6544100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )1,3816100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )22,8687m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,2073100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tôn nền)Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2,6921100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2,2775100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2,2775100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )34,3668m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,0262100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )1,272m3
19Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )5,772m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )29,48m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )29,48m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )5,78m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )5,78m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )35,26m2
25Ngâm chống thấm bểChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )7,264m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )1,05m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,137100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,0565tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )6cái
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )7,876m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )5,304m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,936100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,1378tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,8726tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )8,77m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,877100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,2538tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2,073tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )30,375m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )3,1218100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )3,1075tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,614m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,1264100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,0489tấn
45Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )46,462m3
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )15,374m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )11,7146m3
48Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )8,22m3
49Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )31,68m3
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )64,6m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )64,6m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )43,57m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )58,89m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )226,07m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )92,2m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )508,17m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )100,34m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )293,085m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )62,852m
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )312,18m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )312,18m2
62Bả bằng bột bả vào tườngChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )734,24m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )485,625m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )993,795m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )226,07m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )24,525m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )184,995m2
68Khuôn cửa gỗ képChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )68,2m
69Khuôn cửa đơnChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )27,2m
70Cửa đi 2 cánh mở quay, pano gỗ đặcChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )12,22m2
71Cửa đi 1 cánh mở quay, pano gỗ đặcChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )7,945m2
72Cửa sổ 2 cánh mở quay, pano gỗ đặcChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )14,7m2
73Cửa sổ cánh lật, nhôm kínhChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2,16m2
74Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )27,2m cấu kiện
75Lắp dựng khuôn cửa képChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )68,2m cấu kiện
76Lắp dựng cửa vào khuônChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )34,865m2 cấu kiện
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2,16m2
78Gia công xà gồ thépChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )6,0366tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )435,456m2
80Lắp dựng xà gồ thépChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )6,0366tấn
81Bán kèo gỗ 100x100Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )11cái
82Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )4,5317100m2
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )3bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )3bộ
85Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )1bộ
86Lắp đặt gương soiChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2cái
87Lắp đặt kệ kínhChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2cái
88Lắp đặt hộp đựngChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2cái
89Lắp đặt giá treoChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2cái
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )1bể
91Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )1cái
92Ống PVC D34Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,34100m
93Ống PVC D27Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,15100m
94Ống PVC D21Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,04100m
95Van 1 chiều D27 (đồng thau)Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )6cái
96Van 1 chiều D34 (đồng thau)Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )4cái
97Van phao D27Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )1cái
98Tê PVC D34x34Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2cái
99Tê PVC D34x27Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )1cái
100Tê PVC D27x27Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )4cái
101Cút PVC 90o D34Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2cái
102Cút PVC 90o D27Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2cái
103Cút PVC 90o D21Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )6cái
104Ống nhựa mềm D21 chịu áp lựcChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,8m
105Ống PVC D114Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,1100m
106Ống PVC D90Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,16100m
107Ống PVC D60Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,14100m
108Ống PVC D42Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,16100m
109Tê PVC 45 D114x114Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )4cái
110Tê PVC 45 D90x60Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2cái
111Tê PVC 45 D34x34Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2cái
112Cút PVC 45 D114Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )4cái
113Cút PVC 45 D90Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )4cái
114Cút PVC 45 D60Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )4cái
115Cút PVC 45 D42Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2cái
116Cút PVC 45 D34Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )4cái
117Côn PVC D60x34Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2cái
118Nút bịt PVC D114Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2cái
119Nút bịt PVC D90Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )4cái
120Nút bịt PVC D60Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )4cái
121Si phông D34 thoát nước lavaboChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )3cái
122Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )4cái
123Lắp đặt chậu xí bệtChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2bộ
124Đèn HQ 1,2m -1x36W, loại nổiChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )17bộ
125Đèn áp trần - bóng HQQ vòng 1x22WChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )7bộ
126Đèn áp trần - compact 1x14WChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2bộ
127Lắp đặt điều hòa nhiệt độ dạng 2 cục 2HPChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2máy
128Lắp đặt điều hòa nhiệt độ dạng 2 cục 1.5HPChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )1máy
129Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )10cái
130Quạt thông gió 40W-220VChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2cái
131Ổ cắm đôi 2 chấu 16A + mặt nạ+đế âmChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )21cái
1322 công tắc 1 chiều 10A+mặt nạ+đế âmChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )9cái
1333 công tắc 1 chiều 10A+mặt nạ+đế âmChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )3cái
134Lắp đặt ổ cắm đơnChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )8cái
135MCB 1P-16AChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )11cái
136MCB 1P-20AChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )1cái
137MCB 2P-32AChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )5cái
138MCB 3P-40AChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )1cái
139MCB 3P-63AChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )2cái
140MCB 3P-100AChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )1cái
141Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 4 đường - âm tườngChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )5hộp
142Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 5 đường 300x400x220- âm tườngChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )1hộp
143Hộp nối dây các loạiChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )10hộp
144Dây đồng bọc PVC 1,5mm2Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )90m
145Dây đồng bọc PVC 2,5mm2Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )70m
146Dây đồng bọc PVC 4mm2Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )40m
147Dây đồng bọc PVC 6mm2Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )10m
148Dây đồng bọc PVC 8mm2Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )20m
149Dây đồng bọc PVC 11mm2Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )20m
150Ống luồn dây điện D10Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )90m
151Ống luồn dây điện cứng PVC D34-42Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )110m
152Nối ống D42-D34Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )30cái
153Rơ le phao + máy bơmChương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )1cái
154Ống thoát nước máy lạnh PVC D21Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật )0,1100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, công nghiệp.+ Có ít nhất 03 hợp đồng đã được ký kết trực tiếp với các đơn vị trực thuộc Cục C10 - Bộ Công an tại phía nam (vì lý do công trình nằm trong Khu vực an ninh Quốc gia).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 1,5 tỷ VNĐ trở lên;Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Đại học (Có ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có cấp công trình lớn hơn hoặc tương tự (Kèm bằng cấp, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát có liên quan);52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô 10T Nâng đỡ vật tư1
2 Đầm bàn 1Kw Đầm nền nhà hay đầm bê tông1
3 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông2
4 Máy trộn vữa 80l Trộn vữa2
5 Máy hàn 23 KW Hàn sắt thép1
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Uốn sắt1
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW Cắt gạch1
8 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan bê tông , tường gạch1
9 Đầm dùi 1,5 KW Đầm bê tông1
10 Máy vận thăng 0,8T hoặc máy tời điện Vận chuyển thiết bị , vật tư1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->