Gói thầu: Xây dựng mới trạm y tế xã Tân Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782365-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông
Tên gói thầu Xây dựng mới trạm y tế xã Tân Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20210777184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 12:26:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,128,259,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.138E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >= 6.300.000.000 đồng, trong đó có các hạng mục chính qui mô xây dựng 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột dầm sàn bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng >= 1 công trình dân dụng tương tự trong 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công >= 1 công trình dân dụng tương tự trong 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên; .- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng phụ trách an toàn lao động>= 1 công trình dân dụng tương tự trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm đội trưởng thi công >= 1 công trình dân dụng tương tự trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công nước >= 1 công trình dân dụng tương tự trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng >= 1 công trình dân dụng tương tự trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán >= 1 công trình dân dụng tương tự trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện - điện tử hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công điện >= 1 công trình dân dụng tương tự trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ben >=3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị bơm cát
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 500
11-Cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 500
12-Giàn giáo (42 khung+ chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 20
13-Máy vận thăng >=800kg
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,71100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V252,935100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,483m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,483m3
5Nilong lót tránh mất nước xi măng (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V224,83m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,483m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,334100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V73,024m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,278100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,986tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,734tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,198tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,53100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,022m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,13100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,704tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,396tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,853m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,627100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,637tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,473tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,196m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,688100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,081tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,536tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,065tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V59,832m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,239100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,762tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,105m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,778100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,61tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,359tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,436m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,812100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,333tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,135tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,825m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,165100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,13tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,22tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,829tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,829tấn
45Bulong D16 L=600Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32bộ
46Bulong D12 L=50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48bộ
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,246m2
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,834100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,172100m2
50Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,494m3
51Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,85m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,067m3
53Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,568m3
54Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,096m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,031m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,865m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,304m3
58Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V189,76m2
59Cửa đi lambris nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7li (kèm ổ khóa + chốt gài+..)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,4m2
60Cửa sổ lùa, bật nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện kính 4,7ly (luôn công+ chốt gài)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V122,36m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V156,74m2
62Khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1,4 sơn tỉnh điện (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V156,74m2
63Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,08m2
64Khung nhôm hệ 1000 kính cường lực màu xanh dương 4,7li sơn tỉnh điện (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,08m2
65Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,099m2
66Lan can cầu thang Inox D60,5 và D15,9 (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,414m2
67Lam nhôm hộp 25x76x1,2 (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,685m2
68Dấu thập Inox 304 sơn tỉnh điện (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,765100m3
70Nilong lót (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V480,25m2
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,025m3
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V589,076m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,37m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,4m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,395m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V424,84m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,31m2
78Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V170,604m2
79Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V298,249m2
80Trải lưới thủy tinh FG4 (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V287,769m2
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,299m2
82Lát đá Granit bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,253m2
83Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,205m2
84Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,163100m2
85Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2,0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,75tấn
86Xà gồ thép tráng kẽm C 100x50x2,0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V557,4m
87Trần Prima chống ẩm khung nổi KT: 600x600 (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,55m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V302,9m
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,24m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V562,687m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V261,468m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V250,05m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V129,5m2
94Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150,11m2
95Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V116,692m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V77,377m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V139,329m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V120,307m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V735,143m2
100Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.074,205m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.245,746m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.232,133m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.087,818m2
104Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng dùng cho thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V222,96m2
105Ống thoát nước tràn D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35cái
106Nắp đậy lỗ thăm mái KT 0,6x0,6 (kèm ổ khóa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
107Thang lên mái D14 cách khoảng 150 (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
108Lưới thép mắt cáo chuyên dụng chống nứt giữa tường và cột,… (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V175m2
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,83100m3
110Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,682100m3
111Nilon lót chống mất nước (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47,608m2
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,328100m3
113Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,88m3
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,3m3
115Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09100m2
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,545m3
117Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,201100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,138tấn
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,36m3
120Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,096100m2
121Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,099m3
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,054100m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,107tấn
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
125Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,117m3
126Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,014m3
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V97,77m2
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V88,512m2
129Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,16m2
130Nắp thép tấm KT: 400x700 dày 2mm (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
131Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,45100m
132Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9100m
133Lắp đặt ống PVC D34 dày 1,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7100m
134Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,35100m
135Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,55100m
136Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,32100m
137Lắp đặt ống PVC D76 dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,49100m
138Lắp đặt ống PVC D114 dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,22100m
139Cống HDPE D200, 1 vách dày 14mm độ cứng vòng 2kg/cm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,77100m
140Cống HDPE D300, 1 vách dày 19mm độ cứng vòng 1,9kg/cm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,275100m
141Co PVC D21 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60cái
142Co PVC D27 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
143Co PVC D34 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25cái
144Co PVC D42 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
145Co PVC D60 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
146Co PVC D76 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V186cái
147Co PVC D90 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
148Co PVC D114 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
149Tê PVC D27 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25cái
150Tê PVC D34 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
151Tê PVC D42 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
152Tê PVC D60 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
153Tê PVC D76 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
154Tê PVC D90 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
155Tê PVC D114 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
156Khâu rút PVC D27x21 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
157Khâu rút PVC D34x27 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
158Khâu rút PVC D42x34 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
159Khâu rút PVC D76x34 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
160Khâu rút PVC D90x60 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
161Co răng trong (thau) D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35cái
162Tê răng trong (thau) D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
163Khởi thủy PVC D200xD34 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
164Khởi thủy PVC D200xD42 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
165Khởi thủy PVC D200xD76 loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
166Móc nhựa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V300cái
167Bàn cầu caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
168Chậu rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
169Vòi LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
170Phụ kiện vệ sinh 6 mónTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
171Bồn tiểu treo (phụ kiện: xi phông, bộ xã,…)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
172Van xả bồn tiểu tự động ngắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
173Tắm hoa sen + vòi rửa D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
174Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
175Phiểu thoát nước sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
176Van đồng khóa 1 chiều D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
177Van đồng khóa 2 chiều D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
178Van đồng khóa 2 chiều D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
179Van khóa 2 chiều PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
180Van khóa 2 chiều PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
181Khâu nối PVC D42 (cà rá)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
182Luppe D42 (rọ đồng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
183Van phao ren đồng D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
184Van phao ren đồng D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
185Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 wayTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
186Cầu dao chống rò 2 cực 16ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
187Ống nhựa trắng cứng D16 đặt chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m
188Dây dẫn điện bằng đồng bọc PVC -3,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60m
189Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bể
190Đồng hồ nước D34 (thuê bao cấp nước)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
191Máy bơm nước Qmax=6,0m3/h, H=30m ống hút & đẩy D34+ Rơle nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
192Bảng nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
193Bình xịt CO2, loại 5kg (MT5) + giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10bình
194Quả cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát nước D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68cái
195Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, Truking, ổ khóa,..)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
196Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 13 wayTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
197Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9 wayTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
198Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 wayTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
199Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 wayTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
200MCCB 3P 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
201MCB 3P 25ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
202MCB 3P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
203MCB 2P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
204MCB 2P 16ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
205MCB 2P 10ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
206MCB 1P 10ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
207MCB 1P 6ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39cái
208Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63cái
209Công tắc 2 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
210Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50cái
211Mặt nạ và khung 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
212Mặt nạ và khung 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
213Mặt nạ và khung 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68cái
214Mặt nạ và khung 4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
215Hộp nhựa chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V83hộp
216Lắp đặt Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
217Đèn lon led âm trần 7WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
218Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30bộ
219Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏng lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36bộ
220Đèn Exit có hướng chỉ đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
221Máy lạnh treo tường 1HP + cáp khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1máy
222Máy lạnh treo tường 1,5HP + cáp khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5máy
223Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.800m
224Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V380m
225Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V560m
226Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V460m
227Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
228Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40m
229Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V980m
230Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V280m
231Ống xoắn TFP 40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40m
232Ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m
233Giá đỡ OutdoorTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
234Ống đồng D=6,35Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20mét
235Ống đồng D=9,53Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70mét
236Bảo ôn bọc cách nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70mét
237Hộp đấu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60hộp
238Cáp đồng trần M22Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5kg
239Mối hàn CadweldTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3mối
240Cọc thép mạ đồng M14x2400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cọc
241Tắc kê nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30bịt
242Băng keo điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cuộn
243Kim thu sét ESE Nimbus 15 bán kính bảo vệ 51m, kim được sản suất theo tiêu chuẩn UNE 21185, UNE 21186 IEC 61024, NFC- 17-102, VDE 0185 công nghệ của Tây Ban NhaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
244Trụ đở kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (xem chi tiết)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Trụ
245Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép thép D4 có tăng đưa.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
246Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2hộp
247Cọc thép mạ đồng M16x2400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cọc
248Mối hàn cadweldTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6mối
249Cáp thoát sét 24KV- bọc XLPE - 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
250Cáp đồng trần M48mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8kg
251Ống PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m
252V-30x30 -L=300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1mét
253Bulon M12x100 + đai ốc mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4con
254Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,174100m3
255Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,132m3
256Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,117100m3
257Nilong lót tránh mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,57m2
258Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,666m3
259Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,32100m2
260Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,008m3
261Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,018100m2
262Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,137tấn
263Cung cấp, lắp nắp thép tấm 800x800 dày 1 không rỉ + phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
264Cung cấp, lắp nắp thép tấm 750x1500 dày 1 không rỉ + phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
265Chi phí di dời thiết bị hệ thống xử lý nước thải từ trạm y tế củ sang trạm y tế mới, bao gồm nhè bao che bằng thép,….Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hm
B HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ XE - HỒ NƯỚC + HỒ CÁ LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,348100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,51100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,776m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,776m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,021100m3
6Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,735m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,86m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,995m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,47100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,748tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,039tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,653m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,766100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,654tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,203tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,654m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,131100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,174tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,503tấn
20Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,576m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,813m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,891m3
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,89m2
24Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V247,125m2
25Cửa cổng song sắt vuông 20x20x1,2 và thép vuông 50x50x2,0 dưới bọc thép bản dày 1 ly ốp 2 mặt (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,89m2
26Khung sắt V50x50x5 lưới thép B40 dày 3li (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V216,675m2
27Hàng rào song sắt D16 a150 và thép V50x50x5 và thép 20x20x1,2 (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,45m2
28Công tác ốp đá Granite màu đỏTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,76m2
29Công tác ốp gạch vào tường 60x240Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,125m2
30Bảng tên trạm y tế khắc chữ chìm sơn nhũ vàng trên đá Granit (tên trạm, địa chỉ, SĐT,..) (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
31Thép V50x50x5 (thép gay cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,055kg
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V187,785m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V196,995m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V119,76m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81,34m2
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V398,095m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V398,095m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V92,265m2
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,242100m3
40Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc tràm L=3m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,696100m
41Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,77m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,77m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,21100m3
44Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,7m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,77m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,984m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,124100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,083tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,084tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,88m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,088100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,025tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,099tấn
54Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,154tấn
55Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,154tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,267tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,267tấn
58Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09tấn
59Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09tấn
60Bulon D14 L=100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
61Bulon D16 L=500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32bộ
62Bulon D12 L=50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72bộ
63Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,238tấn
64Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66md
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,784m3
66Nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51,52m2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,336m3
68Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,9210m
69Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,605100m2
70Diềm mái tole phẳng mạ màu dày 4,5zemTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V59,255m2
72Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,868100m2
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,059100m3
74Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc tràm L=3m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,578100m
75Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,412m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,412m3
77Nilon lót chống mất nước bê tông (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V74,12m2
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,412m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,696m3
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,971100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,526tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,599tấn
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,138100m3
84Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,759m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V198,376m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110,88m2
87Quét CT-11Adung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V233,276m2
88Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,081tấn
89Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,081tấn
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,166tấn
91Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,166tấn
92Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,065tấn
93Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,065tấn
94Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,216tấn
95Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V89,6md
96Bulon D14 L=100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40bộ
97Bulon D16 L=500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40bộ
98Bulon D12 L=50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32bộ
99Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,529100m2
100Sơn sắt thép bằng sơn dầu chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,741m2
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,171100m3
102Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,54100m
103Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,754m3
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,754m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,135100m3
106Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,54m2
107Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,754m3
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,199m3
109Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,074100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,065tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,061tấn
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,742m3
113Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,184100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,034tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,067tấn
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,639m3
117Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,128100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,108tấn
120Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,07m3
121Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,125100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1tấn
123Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,516m3
124Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,604m3
125Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4m3
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,58m2
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,58m2
128Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,342m2
129Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,588m2
130Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,482m2
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,388m2
132Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,756m3
133Nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,6m2
134Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,76m3
135Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V86,478m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,968m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,51m2
138Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,362100m2
139Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2WayTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
140MCB 2P 6ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
141Công tắc 1 chiều 16ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
142Mặt nạ và khung 2,3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
143Hộp nhựa nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
144Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
145Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70m
146Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m
147Ống trắng cứng chống cháy D16 đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35m
148Ống xoắn TFP 40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m
149Cọc thép mạ đồng M16x2400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cọc
150Mối hàn CadweldTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2mối
151Cáp đồng trần M22Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4kg
152Hộp đấu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
153Băng keo điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cuộn
C HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN ĐƯỜNG
1Dọn vệ sinh mặt bằng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,379100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,03100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,03100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,319100m3
5Cát san lắp (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.231,9m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,19100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,2100m2
8Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,63m3
9Nilong lót chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V856,56m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V87,426m3
11Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V89,0710m
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,402100m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,9m3
14Xoa nền sân bê tông (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V720m2
15Đất phân trồng cây (luôn công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,16m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.138E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >= 6.300.000.000 đồng, trong đó có các hạng mục chính qui mô xây dựng 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột dầm sàn bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng >= 1 công trình dân dụng tương tự trong 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công >= 1 công trình dân dụng tương tự trong 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên; .- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng phụ trách an toàn lao động>= 1 công trình dân dụng tương tự trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm đội trưởng thi công >= 1 công trình dân dụng tương tự trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
5 Kỹ thuật thi công nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công nước >= 1 công trình dân dụng tương tự trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
6 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng >= 1 công trình dân dụng tương tự trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán >= 1 công trình dân dụng tương tự trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
8 Kỹ thuật thi công điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện - điện tử hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công điện >= 1 công trình dân dụng tương tự trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy trộn bê tông - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.2
5 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy cắt uốn thép - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.2
7 Xe ben >=3,5 tấn - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 Máy hàn - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.2
9 Thiết bị bơm cát - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
10 Ván khuôn (m2) - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.500
11 Cây chống (cây) - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.500
12 Giàn giáo (42 khung+ chéo/ bộ) - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.20
13 Máy vận thăng >=800kg - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
14 Máy cắt gạch đá - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->