Gói thầu: Gói thầu số 27: Mua sắm sắt thép các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816428-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Vận tải Đường Sắt Hà Nội Chi Nhánh Toa Xe Hàng
Tên gói thầu Gói thầu số 27: Mua sắm sắt thép các loại
Số hiệu KHLCNT 20210751697
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2021 của Công ty cổ phần VTĐS Hà nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 17:40:00 đến ngày 2021-08-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,768,274,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.153E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kê khai danh sách và phô tô hợp đồng tương tự đã hoàn thành do nhà thầu thực hiện từ năm 2018 đến năm 2020, (gửi kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng- Giá trị bảo lãnh bảo hành: 05%/ Giá trị hợp đồng- Nhà thầu có nghĩa vụ bảo hành, cung cấp thay thế trong thời gian 24h kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư – bên mời thầu về hàng hóa bị hư hỏng do lỗi kỹ thuật

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lập là 3x30x1500mm334kgMục 2 – Chương V 
2Lập là 4x40x1500mm293kgMục 2 – Chương V 
3Lập là 6x30x1500mm752kgMục 2 – Chương V 
4Lập là 6x60x1500mm595kgMục 2 – Chương V 
5Lập là 6x100x2000mm140kgMục 2 – Chương V 
6Lập là 6x80x2000mm140kgMục 2 – Chương V 
7Lập là 8x40x1500mm308kgMục 2 – Chương V 
8Lập là 8x100x2000mm140kgMục 2 – Chương V 
9Lập là 8x60x2000mm140kgMục 2 – Chương V 
10Lập là 8x80x2000mm140kgMục 2 – Chương V 
11Lập là thép, KT: 10x3mm417kgMục 2 – Chương V 
12Lập là thép, KT: 12x3mm630kgMục 2 – Chương V 
13Lập là thép, KT: 70x1100x3mm84kgMục 2 – Chương V 
14Lập là thép, KT: 70x2200x8mm84kgMục 2 – Chương V 
15Ống kẽm 15x2130kgMục 2 – Chương V 
16Ống kẽm 19x2630kgMục 2 – Chương V 
17Ống kẽm 33x4250kgMục 2 – Chương V 
18Ống thép chịu lực CT45 Ø42408kgMục 2 – Chương V 
19Ống thép Ø21x1299kgMục 2 – Chương V 
20Ống thép Ø38x20573kgMục 2 – Chương V 
21Ống thép Ø46x33280kgMục 2 – Chương V 
22Ống thép Ø54x38242kgMục 2 – Chương V 
23Ống thép Ø57x38377kgMục 2 – Chương V 
24Ống thép Ø27x19118kgMục 2 – Chương V 
25Ống thép Ø34x21280kgMục 2 – Chương V 
26Ống thép Ø45x35210kgMục 2 – Chương V 
27Ống thép Ø48x33183kgMục 2 – Chương V 
28Ống thép Ø51x21265kgMục 2 – Chương V 
29Ống thép Ø51x40350kgMục 2 – Chương V 
30Ống thép Ø60x50181kgMục 2 – Chương V 
31Ống thép Ø72x5497kgMục 2 – Chương V 
32Ống thép Ø60x40296kgMục 2 – Chương V 
33Ống thép Ø73x50220kgMục 2 – Chương V 
34Thép góc L30x30x31.176kgMục 2 – Chương V 
35Thép góc L40x40x44.621kgMục 2 – Chương V 
36Thép góc L50x50x513.946kgMục 2 – Chương V 
37Thép góc L63x63x65.451kgMục 2 – Chương V 
38Thép góc L75x75x78.202kgMục 2 – Chương V 
39Thép góc L100 x100x102.844kgMục 2 – Chương V 
40Thép hình I120x64x4.8x65500kgMục 2 – Chương V 
41Thép hình U100x46x4.54.500kgMục 2 – Chương V 
42Thép hình U120x52x4.8515kgMục 2 – Chương V 
43Thép hình U200x76x5.211kgMục 2 – Chương V 
44Thép hình U240x76x64.529kgMục 2 – Chương V 
45Thép hình U250x90x910.000kgMục 2 – Chương V 
46Thép chữ U 300 x 100 x 11 x 16150kgMục 2 – Chương V 
47Thép hình U300x90x9x1310.000kgMục 2 – Chương V 
48Thép hình chữ U75x6x6000mm140kgMục 2 – Chương V 
49Thép chữ U 80÷100 dập (dày 6÷8ly)100kgMục 2 – Chương V 
50Thép hình U dập các loại (dày 6÷8ly)376kgMục 2 – Chương V 
51Thép hình U180x68x7280kgMục 2 – Chương V 
52Thép hộp mạ kẽm, KT: 20x40x1,4x6000mm175kgMục 2 – Chương V 
53Thép hộp mạ kẽm, KT: 40x807.800kgMục 2 – Chương V 
54Thép ống đen 19x26100kgMục 2 – Chương V 
55Thép ống đen 26x33200kgMục 2 – Chương V 
56Thép ống đen 33x42700kgMục 2 – Chương V 
57Thép tấm 4ly chống trượt6.753kgMục 2 – Chương V 
58Thép tấm 5ly chống trượt3.000kgMục 2 – Chương V 
59Thép tấm 5ly (Q 345B) chịu mài mòn1.000kgMục 2 – Chương V 
60Tấm INOX 0,5 đến 4ly78kgMục 2 – Chương V 
61Thép tấm 1,5ly169kgMục 2 – Chương V 
62Thép tấm 10ly23.261kgMục 2 – Chương V 
63Thép tấm 12ly5.725kgMục 2 – Chương V 
64Thép tấm 14ly12.043kgMục 2 – Chương V 
65Thép tấm 16ly10.015kgMục 2 – Chương V 
66Thép tấm 18ly1.271kgMục 2 – Chương V 
67Thép tấm 2 ly19.106kgMục 2 – Chương V 
68Thép tấm 2,5ly2.500kgMục 2 – Chương V 
69Thép tấm 20ly14.443kgMục 2 – Chương V 
70Thép tấm 25ly1.880kgMục 2 – Chương V 
71Thép tấm 3 ly137.485kgMục 2 – Chương V 
72Thép tấm 30ly225kgMục 2 – Chương V 
73Thép tấm 36 ly1.000kgMục 2 – Chương V 
74Thép tấm 4 ly246.833kgMục 2 – Chương V 
75Thép tấm 40 ly5.000kgMục 2 – Chương V 
76Thép tấm 5 ly15.000kgMục 2 – Chương V 
77Thép tấm 6 ly18.099kgMục 2 – Chương V 
78Thép tấm 8 ly13.339kgMục 2 – Chương V 
79Thép tròn Φ10334kgMục 2 – Chương V 
80Thép tròn S45CΦ122.821kgMục 2 – Chương V 
81Thép tròn S45CΦ162.228kgMục 2 – Chương V 
82Thép tròn S45CΦ1853kgMục 2 – Chương V 
83Thép tròn S45CΦ201.447kgMục 2 – Chương V 
84Thép tròn S45CΦ223.975kgMục 2 – Chương V 
85Thép tròn S45CΦ241.591kgMục 2 – Chương V 
86Thép tròn S45CΦ251.304kgMục 2 – Chương V 
87Thép tròn S45CΦ2610kgMục 2 – Chương V 
88Thép tròn S45CΦ282.065kgMục 2 – Chương V 
89Thép tròn S45CΦ30800kgMục 2 – Chương V 
90Thép tròn S45CΦ321.032kgMục 2 – Chương V 
91Thép tròn S45CΦ3471kgMục 2 – Chương V 
92Thép tròn S45CΦ361.940kgMục 2 – Chương V 
93Thép tròn S45CΦ40456kgMục 2 – Chương V 
94Thép tròn S45CΦ4280kgMục 2 – Chương V 
95Thép tròn S45CΦ452.624kgMục 2 – Chương V 
96Thép tròn S45CΦ501.648kgMục 2 – Chương V 
97Thép tròn Φ61.064kgMục 2 – Chương V 
98Thép tròn S45CΦ60418kgMục 2 – Chương V 
99Thép tròn S45CΦ11043kgMục 2 – Chương V 
100Thép ômega thành xe H, dày 8ly801kgMục 2 – Chương V 
101Thép vuông đặc chịu mài mòn, KT: 50x50x400mm64kgMục 2 – Chương V 
102Tôn tráng kẽm 0.75mmx1250x2500132kgMục 2 – Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.153E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kê khai danh sách và phô tô hợp đồng tương tự đã hoàn thành do nhà thầu thực hiện từ năm 2018 đến năm 2020, (gửi kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng- Giá trị bảo lãnh bảo hành: 05%/ Giá trị hợp đồng- Nhà thầu có nghĩa vụ bảo hành, cung cấp thay thế trong thời gian 24h kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư – bên mời thầu về hàng hóa bị hư hỏng do lỗi kỹ thuật

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->