Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Mỹ Lộc, Mỹ Thiện, Mỹ Hòa xã nông thôn mới Thạnh Mỹ, huyện Tân Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756522-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Mỹ Lộc, Mỹ Thiện, Mỹ Hòa xã nông thôn mới Thạnh Mỹ, huyện Tân Phước
Số hiệu KHLCNT 20210679179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp với vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 17:49:00 đến ngày 2021-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,081,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,217,805 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu hai trăm mười bảy nghìn tám trăm lẻ năm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1217805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2243561E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.856.830.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu Cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến trung thế
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)24Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)24Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm48Bộ
4Đào đất M10,5ba (24 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m24Cái
6Lắp đà cản 1,5m24Cái
7Đắp đất M10,5ba, độ chặt k = 0,85 (24 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
C Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)127Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)127Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm254Bộ
4Đào đất M12ba (127 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m127Cái
6Lắp đà cản 1,5m127Cái
7Đắp đất M12ba, độ chặt k = 0,85 (127 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
D Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.016,2826Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)4,1089M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)6,7823M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,4246M3
5Đào đất MĐ12x2 (05 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông7,595M3
7Đắp đất MĐ12x2, độ chặt k = 0,85 (05 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
E Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm13Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)13Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm13Cái
4Đào đất MNX 12x2 (13 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m13Cái
6Đắp đất MNX 12x2, độ chặt k = 0,85 (13 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
F Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4
1Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm (2,47kg/m)9Cái
2Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái)9Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm9Cái
4Đào đất MNX 15x4 (09 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp móng neo 1,5m9Cái
6Đắp đất MNX 15x4, độ chặt k = 0,85 (09 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
G Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm1Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)1Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm1Cái
4Đào đất MNL12x2 (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m1Cái
6Đắp đất MNL12x2, độ chặt k = 0,85 (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
H Phần cột
1Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=25Bộ
2Dựng cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=25Bộ
3Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=219Bộ
4Dựng cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=219Bộ
5Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=253Bộ
6Dựng cột BTLT 12m53Bộ
7Cột BTLT 12m - 540kgf, k=284Bộ
8Dựng cột BTLT 12m84Bộ
I Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm8Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc16Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc16Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 8Bộ
J Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)68Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm136Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm68Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc136Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc272Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn68Bộ
K Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)69Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm69Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc69Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc138Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn69Bộ
L Đà XC_2,4-N (X-24K)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)22Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm44Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc44Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc11Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc11Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc44Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn11Bộ
M Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)15Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m1Bộ
N Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon96Cái
3Sứ chằng nhỏ12Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)12Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)204Mét
6Yếm cáp 3/8"24Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m12Bộ
O Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng17Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm217Cái
3Cáp đồng trần 25mm24,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm251Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc51Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240017Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm217Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm251Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0425100kg
P Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng35Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm270Cái
3Cáp đồng trần 25mm214Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2105Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc105Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240035Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm270Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2105Cái
9Kéo dây tiếp địa0,14100kg
Q Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng10Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)10Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm40Bộ
4Cáp đồng trần 25mm22,5Kg
5Đầu cosse Cu 70mm220Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc20Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x240010Bộ
8ép đầu cosse Cu 70mm220Cái
9Kéo dây tiếp địa0,525100kg
R Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)26Cái
2ép kẹp quay loại ép 95-150mm226Cái
S Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này16.817Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1.540Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)287Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A955Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2308Sợi
6Ống nối ép chịu sức căng AC7016Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC508Bộ
8Ống nối ép AC70 (ống néo lèo)32Bộ
9Ống nối ép AC50 (ống néo lèo)16Bộ
10Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)24Mét
11Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)5Cuồn
12Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm217Cái
13Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc5Bộ
14Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc5Bộ
15Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)5Bộ
16Compound Electric17Túp
17Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)287Cái
18Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng16,487Km
19Kéo rải, căng dây trung hòa AC507,741Km
T SĐI-24kV (X1P-T)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)22Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm22Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc44Cái
4Lắp sứ đứng 24kV22Bộ
U CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN37Bộ
2Móc treo chữ U74Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)37Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc37Cái
5Mắc nối yếm cáp74Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV37Bộ
V CĐN polymer-cột ghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN3Bộ
2Móc treo chữ U6Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)3Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc3Cái
5Mắc nối yếm cáp6Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV3Bộ
W CĐN polymer-xà (dây ACXH-70)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN48Bộ
2Móc treo chữ U96Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)48Cái
4Mắc nối yếm cáp96Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV48Bộ
X Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm108Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp108Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc108Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ108Bộ
Y Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm42Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp42Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc42Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm242Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)84Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ42Bộ
Z Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm6Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp6Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc6Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm26Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)12Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ6Bộ
AA Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)8Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)8Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền4Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị8Mét
5ép kẹp WR cỡ (70-95)mm28Cái
6ép đầu cosse Cu 70mm24Cái
AB Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)4Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon4Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)2Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền2Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị4Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al2Cái
7ép đầu cosse Cu 70mm22Cái
AC Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 50mm2
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này24Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm216Cái
3Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị24Mét
4ép cosse đồng nhôm 95mm216Cái
AD LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này14Bộ
2Fuse link 20AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này14Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha)14Bộ
AE Phát quang tuyến hạ thế
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
AF Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)231Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm231Bộ
3Đào đất M7,5a (231 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m231Cái
5Đắp đất M7,5a, độ chặt k = 0,85 (231 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AG Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)21Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm21Bộ
3Đào đất M8,5a (21 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m21Cái
5Đắp đất M8,5a, độ chặt k = 0,85 (21 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AH Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)2Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm4Bộ
4Đào đất M12ba (02 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m2Cái
6Lắp đà cản 1,5m2Cái
7Đắp đất M12ba, độ chặt k = 0,85 (02 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AI Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)179,4611Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,3657M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,6037M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1268M3
5Đào đất MĐ7,5 (02 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,676M3
7Đắp đất MĐ7,5, độ chặt k = 0,85 (02 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AJ Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)898,3674Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,8307M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,0219M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,6348M3
5Đào đất MĐ7,5x2 (04 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ côngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông3,384M3
7Đắp đất MĐ7,5x2, độ chặt k = 0,85 (04 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AK Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)224,5919Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,4577M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,7555M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1587M3
5Đào đất MĐ8,5x2 (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông0,846M3
7Đắp đất MĐ8,5x2, độ chặt k = 0,85 (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AL Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.227,5564Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,5016M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,1292M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,8673M3
5Đào đất MĐ10,5x2theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông4,624M3
7Đắp đất MĐ10,5x2, độ chặt k = 0,85 (04 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AM Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)1,519M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)403,2565Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,8218M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,3565M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,2849M3
6Đào đất MĐ12x2 (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đổ bê tôngĐối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1,519M3
8Đắp đất MĐ12x2, độ chặt k = 0,85 (01 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AN Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm27Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)27Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm27Cái
4Đào đất MNX 12x2 (27 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m27Cái
6Đắp đất MNX 12x2, độ chặt k = 0,85 (27 móng)theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AO Phần cột
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=262Bộ
2Dựng cột BTLT 7,5m62Bộ
3Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2179Bộ
4Dựng Cột BTLT 7,5m179Bộ
5Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=223Bộ
6Dựng cột BTLT 8,5m23Bộ
7Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=28Bộ
8Dựng cột BTLT 10,5m8Bộ
9Cột BTLT 12m - 540kgf, k=24Bộ
10Dựng Cột BTLT 12m4Bộ
AP Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon80Cái
3Sứ chằng nhỏ20Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)20Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)220Mét
6Yếm cáp 3/8"40Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m20Bộ
AQ Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon20Cái
3Sứ chằng nhỏ5Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)5Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)60Mét
6Yếm cáp 3/8"10Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m5Bộ
AR Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)15Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m1Bộ
AS Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)17Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m1Bộ
AT Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng62Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm262Cái
3Cáp đồng trần 25mm215,5Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2186Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc186Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240062Bộ
7ép kẹp WR cỡ (50-70)mm262Cái
8ép đầu cosse Cu 70mm2186Cái
9Kéo dây tiếp địa0,155100kg
AU Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng7Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)7Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm27Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm21Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x24007Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm27Cái
7Kéo dây tiếp địa0,35100kg
AV Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3001Bộ
2Móc treo chữ U1Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm2Thanh
AW Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này90Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm230Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm75Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm45Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm230Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)45Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm215Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị90Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm230Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm7,510Mét
11ép cosse cỡ 50mm230Cái
AX Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm26Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)8Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm22Cái
8Lắp dây ABC 4x50mm2 xuống thiết bị12Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm110Mét
11ép cosse cỡ 50mm26Cái
AY Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này30Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm210Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm25Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm210Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)15Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm25Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị30Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm210Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm2,510Mét
11ép cosse cỡ 70mm210Cái
AZ Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này18.257Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2.312Mét
3Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này445Mét
4Dây đồng bọc 30/1029Mét
5Dây đồng bọc 20/1033Mét
6Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm33Bộ
7Sứ ống chỉ hạ áp33Cái
8Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)12Cái
9Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc24Bộ
10Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc25Bộ
11Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc9Bộ
12Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc9Bộ
13Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm9Bộ
14Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc271Bộ
15Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc159Bộ
16Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Bộ
17Móc treo chữ A1Bộ
18Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)317Cái
19Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2121Cái
20Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm26Cái
21Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm260Cái
22Băng keo cách điện120Cuồn
23Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2106Cái
24Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm212Cái
25Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm215Cái
26Compound Electric5Túp
27Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/717,8986Km
28Kéo rải, căng dây ABC_4x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/72,267Km
29Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/70,436Km
30Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/733Bộ
BA Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm11Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc44Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc22Bộ
4Lắp giá U80x600 11Bộ
BB Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)33Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)11Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)22Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm222Cái
5Cáp đồng trần 25mm233Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm288Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc77Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc22Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm55Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm222Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm222Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240033Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm222Cái
14ép cosse 70mm288Cái
15Kéo dây tiếp đất30,11810m
16ép cosse 10mm222Cái
BC Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị9Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế3Bộ
BD Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm23Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm23Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị9Mét
6ép cosse 70mm26Cái
BE Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm25Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị15Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline5Mét
BF Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)242Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)44Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)110Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm222Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm222Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm99Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm55Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB44Cái
9Đầu cosse Cu 4mm244Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm211Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm222Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/022Bộ
13Băng keo cách điện11Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực11Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị242Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị44Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị110Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị22Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm222Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm9,910Mét
21ép cosse cỡ 4mm244Cái
22ép cosse cỡ 35mm211Cái
23ép cosse cỡ 70mm222Cái
BG Dây HT lắp đo ghi cho TBA 3x15kVA hiện hữu
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)66Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)14Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm18Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
8Đầu cosse Cu 4mm28Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm26Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
12Băng keo cách điện6Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
14Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị66Mét
15Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị14Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị20Mét
17Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị4Mét
18ép kẹp WR cỡ (70-95)mm24Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,810Mét
20ép cosse cỡ 4mm28Cái
21ép cosse cỡ 35mm22Cái
22ép cosse cỡ 70mm26Cái
BH Dây HT lắp đo ghi cho TBA 1x160kVA hiện hữu
1Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (2 xuống 11m)33Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)7Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm9Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
8Đầu cosse Cu 4mm24Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 95mm23Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện3Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
14Lắp dây đồng 95mm2 xuống t/bị33Mét
15Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị7Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị10Mét
17Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị2Mét
18ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,910Mét
20ép cosse cỡ 4mm24Cái
21ép cosse cỡ 35mm21Cái
22ép cosse cỡ 95mm23Cái
BI Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này44Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện11Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK22Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK44Cái
10MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này22Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này11Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc44Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc44Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc22Bộ
16Bakelit 300x480x20mm11Cái
17Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 11Máy
18Lắp FCO (bộ 1 pha)11Bộ
19Lắp chống sét van (bộ 1 pha)11Bộ
20Lắp tủ phân phối trạm 1 pha11Bộ
BJ Thiết bị lắp đo ghi cho TBA 3x15kVA hiện hữu
1Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện2Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
4MCCB 3 cực 400V-80AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-100/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này6Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Bakelit 300x480x20mm2Cái
10Lắp tủ phân phối trạm 1 pha2Bộ
BK Thiết bị lắp đo ghi cho TBA 1x160kVA hiện hữu
1Thùng tole 750x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCCB 3 cực 400V-200AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-200/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Bakelit 300x480x20mm1Cái
10Lắp tủ phân phối trạm 1 pha1Bộ
BL PHẦN THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI
1Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống2cột
2Tháo gở thu hồi dây AC501.982mét
3Tháo, thu hồi X1P-T (toppin 870mm)24bộ
4Tháo, thu hồi X1P-ND (polymer)4bộ
5Tháo thu hồi SĐ 24kV24bộ
6Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha93bộ
7Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha106bộ
8Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha80bộ
9Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại17cột
10Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại17cái
11Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ1bộ
12Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ16bộ
13Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại2.310,05mét
14Tháo dây AC50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại1.429,1mét
15Tháo dây AV70 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại2.858,2mét
16Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,625 nhánh) và đấu nối dây nhánh2.500mét
BM Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 146Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 146Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 244Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 244Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 244Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 244Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 411Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 411Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 433Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 433Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại307Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V16Cái
BN Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (bổ sung đai và kẹp cho 93 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép186Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép186Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2186Cái
BO Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (bổ sung đai và kẹp cho 106 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép212Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép212Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2212Cái
BP Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (bổ sung đai và kẹp cho 80 bộ)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép160Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép160Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2160Cái
BQ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm248mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)8cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm216cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép16đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép16đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
9Vít D4x20 lắp công tơ24cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp8bộ
BR Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm248mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)8cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm216cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép16đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép16đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc16bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)16cái
9Vít D4x20 lắp công tơ48cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp8bộ
BS Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm236mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)6cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm212cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc24bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm24Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)24cái
9Vít D4x20 lắp công tơ36cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp6bộ
BT Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2209mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)38cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm276cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép76đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép76đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc38bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm38Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)38cái
9Vít D4x20 lắp công tơ114cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp38bộ
BU Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2198mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)36cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm272cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép72đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép72đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc72bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm72Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)72cái
9Vít D4x20 lắp công tơ216cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp36bộ
BV Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm227,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)5cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm210cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc20bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)20cái
9Vít D4x20 lắp công tơ30cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)Chi phí nhà thầu chào bao gồm nhân công lắp5bộ
BW CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu)- Chi phí xin phép thi công (nếu có)Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1217805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2243561E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.856.830.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Máy ép đầu Cốt Dùng để ép dây2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->