Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo nâng cấp khu nhà A và chỉnh trang khuôn viên khu trong Bệnh viện tâm thần
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo nâng cấp khu nhà A và chỉnh trang khuôn viên khu trong Bệnh viện tâm thần |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 17:51:00 đến ngày 2021-08-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,928,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥5 tấnTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất : 360,00 m3/hTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥0,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥0,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥23 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: tông ≥ 250lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: vữa ≥ 150lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 0,8kwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1KwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1,5 KW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: uốn ≥ 5kW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 70kg- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - TẦNG HẦM | |||
| 1 | Cuốc chân đinh nền hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 245,749 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,341 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 245,749 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,54 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,105 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường chắn tam cấp sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,474 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ,, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,726 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,004 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can hành lang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can hành lang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,042 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,324 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,249 | m2 |
| 14 | Trát tường lan can tam cấp sảnh chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,211 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,32 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,144 | m |
| 17 | SX lắp đặt con tiện bê tông xi măng h=400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | con |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường lan can ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,46 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,46 | m2 |
| 20 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,105 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,016 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,042 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,042 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,042 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,345 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,215 | m3 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,135 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 457,436 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,912 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 468,871 | m2 |
| 31 | Ốp tường ngoài nhà bằng đá bóc xanh trang trí, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,547 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả và tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,226 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,226 | m2 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,991 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,991 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,991 | m3 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 198,275 | m2 |
| 38 | Sơn dầm thép chữ I - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 198,275 | m2 |
| 39 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 211,858 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 211,858 | m2 |
| 41 | SX cửa đi , cửa nhôm kính an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,46 | m2 |
| 42 | Khoá cửa đi tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ nền nhựa giả gỗ hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,771 | m2 |
| 3 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,771 | m2 |
| 4 | Chống thấm nền bằng giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,303 | m2 |
| 5 | Lát đá băng viền cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,213 | m2 |
| 6 | Lát nền sàn bằng tấm gỗ công nghiệp KT 1.200x120x12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,587 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,066 | m2 |
| 8 | Lát gạch bông granite KT200x200 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,855 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,053 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,053 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,053 | m3 |
| 12 | Phá dỡ con sơn gỗ trang trí hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,884 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,109 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,734 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,863 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,426 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,126 | m3 |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan phục vụ công tác cấy râu thép chờ vào cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can hành lang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,041 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can hành lang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,088 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,996 | m3 |
| 24 | SX lắp đặt con tiện bê tông xi măng h=550mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | con |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,025 | m2 |
| 26 | Trát giằng lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,309 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,76 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 199,12 | m |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,452 | m2 |
| 30 | Ốp tường bằng gạch thẻ trang trí, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,096 | m2 |
| 31 | Ốp tường bằng tấm gỗ lamilate | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 193,986 | m2 |
| 32 | SX, lắp đặt con sơn bê tông KT60x66cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thoát tràn uPVC d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,036 | 100m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132,85 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 287,426 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 388,276 | m2 |
| 37 | Sơn giả gỗ con sơn bê tông trang trí, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,241 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,241 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,241 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 241,791 | m2 |
| 42 | Thi công trần nhôm màu giả gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 177,693 | m2 |
| 43 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,742 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,664 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,72 | m2 |
| 46 | SX lắp dựng phào trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,8 | md |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,126 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,126 | m2 |
| 49 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ vách nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,016 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,539 | m3 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,879 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,985 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,212 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,465 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,985 | m2 |
| 58 | Trát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,879 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,879 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,985 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,465 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,45 | m2 |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,895 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,895 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,895 | m3 |
| 66 | Phá dỡ hoa thoáng bê tông hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Công |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,791 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,8 | m |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,02 | m2 |
| 70 | SX, lắp dựng khuôn cửa gỗ, khuôn kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87 | md |
| 71 | SX, lắp đặt khuôn cửa gỗ, khuôn đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,55 | md |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt nẹp khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 253,7 | md |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi pano gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,051 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ chớp gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,567 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ pano gỗ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,567 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt song gỗ cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,567 | m2 |
| 77 | Khóa cửa đi bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 78 | Khóa cửa sổ bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 79 | Bản lề cửa bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114 | bộ |
| 80 | Bộ chốt cửa clemon bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,02 | m2 |
| C | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,724 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,724 | m2 |
| 3 | Lát đá băng viền cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,444 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,28 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,882 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,882 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,882 | m3 |
| 8 | Phá dỡ con sơn gỗ trang trí hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,27 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,388 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132,288 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,471 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can hành lang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,042 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,435 | m3 |
| 16 | SX lắp đặt con tiện bê tông xi măng h=550mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | con |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,647 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132,608 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,18 | m2 |
| 20 | Ốp tường bằng gạch thẻ trang trí, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,152 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,4 | m |
| 22 | SX, lắp đặt con sơn bê tông KT60x66cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 23 | Vét chỉ lõm trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 167,161 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128,428 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 209,161 | m2 |
| 28 | Sơn giả gỗ con sơn bê tông trang trí, 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐC nhân công hệ số 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128,428 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,204 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,204 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,204 | m3 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,714 | m2 |
| 34 | Thi công trần nhôm màu giả gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,986 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,714 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,52 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,714 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,714 | m2 |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,419 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,419 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,419 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,13 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,84 | m |
| 44 | SX khuôn cửa gỗ, khuôn kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,84 | md |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt nẹp khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,2 | md |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi pano gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,77 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ pano gỗ kính an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,24 | m2 |
| 48 | Khóa cửa đi bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Khóa cửa sổ bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Bản lề cửa bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 51 | Bộ chốt cửa clemon bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 52 | SX lắp đặt lưới cửa, lưới inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,4 | kg |
| D | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 454,499 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ,cầu phong, vì kèo gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 590 | m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,049 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,057 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,021 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,707 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,707 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép, cầu phong li tô thép, thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,527 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong li tô thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,527 | tấn |
| 11 | Lợp mái ngói tráng men 9 v/m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,545 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,973 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,865 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 3 | Thanh tiếp địa thép D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Đào hào tiếp địa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,44 | m3 |
| 8 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | lần |
| 9 | Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,85 | m3 |
| F | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng bơm bù ga, lắp đặt lại điều hòa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn tuýp đơn bóng led dài 1,2m gắn tường, 220v-1x22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m gắn tường, 220v-2x22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đènLed đui xoáy chéo gắn tường 12W-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần D290 -12W-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Panel Led âm trần 40W KT600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây đèn led hắt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43 | m |
| 9 | Bộ đổi nguồn đèn led hắt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn downlight D90, 220-7W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50MM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Đế âm bắt công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | cái |
| 19 | Hộp điện phòng âm tường mặt nhựa 6PL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt aptomat bình nước nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn báo pha kiểu lắp bẳng (xanh, vàng, đỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250 ICU=4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 32A-250 ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 32A-250-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 880 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 660 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây 4CV (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt Cáp ngoài nhà CU/PVC/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống Gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 440 | m |
| 33 | Lắp đặt ống Gen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 330 | m |
| 34 | Lắp đặt ống Gen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| G | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo treo tường (Inax hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo âm bàn (Inax hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (Inax hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Xi phông (Inax hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Inax H-AC480V6 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bàn đá chậu rửa đơn (mặt đá granite + khung đỡ inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4 | md |
| 11 | Vòi tắm hương sen (Inax hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 (zento hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn thu PPR D32-25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 34 | Si phông D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 35 | Vệ sinh, hút bể phốt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bể |
| H | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bình |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | tủ |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| I | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Switch 8 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Router wiffi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tủ thiết bị mạng (tủ Jack 6U) (Loại có ổ cắm + quạt thông gió) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Ổ cắm internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 4PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50MM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| J | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6 | m3 |
| 2 | Đào hào phía ngoài nhà, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,6 | m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố hào mối , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 228 | m2 |
| 7 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 667,728 | m2 |
| K | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN BỒN CÂY PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao,Cây loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cây |
| 2 | Vận chuyển rác cành cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cây |
| 3 | Chặt, đốn hạ cây bằng máy cưa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây cắt thấp tán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | gốc cây |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,036 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,08 | m3 |
| 10 | Vữa lót bó vỉa bồn cây, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,8 | m2 |
| 11 | Cung cấp , lắp đặt viên bó vỉa bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 136 | md |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | m3 |
| 13 | Chuyển hai cụm đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cụm |
| 14 | Đòa chuyển 2 cây nguyệt quế hiện trạng, trồng lên chậu lục giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Chậu |
| 15 | Bổ sung bồn hoa góc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cây |
| 16 | Ghế đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 17 | Cây Long Não (Đk đo cách gốc 1m: Đk=20-25cm; cao 5m trở lên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cây |
| 18 | Cây Muồng Lữ Hoàng (Đk đo cách gốc 1m: Đk=20cm trở lên; cao 5m trở lên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cây |
| 19 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | 1 cây |
| 20 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | 1 cây |
| 21 | Đào hố trồng cây, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 22 | Đổ đất lấp hố cây (đất tận dụng) bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,131 | m3 |
| 23 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (25 lần/năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | 100 cây |
| 24 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | 1 cây |
| 25 | Cỏ nhung nhât | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m2 |
| 26 | Chuỗi ngọc trồng viền (H=35-40cm; 15-20 cây/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | md |
| 27 | Trồng cây hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 28 | Trồng cây thảm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 29 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (25 lần/năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 30 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (12 lần/năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 31 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 32 | Xén lề cỏ (12 lần/năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 33 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 34 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, một năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 35 | Bón phân cây, 2 lần /năm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cấu kiện |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | m3 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Kế toán. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công suất: ≥5 tấnTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 2 | Máy nén khí, động cơ diezel | - năng suất : 360,00 m3/hTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay | - Công suất: ≥0,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - Công suất: ≥0,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 5 | Máy hàn | - Công suất: ≥23 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Công suất: tông ≥ 250lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | - Công suất: vữa ≥ 150lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - Công suất: ≥ 0,8kwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 9 | Máy Đầm bàn | - Công suất: ≥ 1KwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất: ≥ 1,5 KW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn | - Công suất: uốn ≥ 5kW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | - Công suất: ≥ 70kg- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi