Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo nâng cấp khu nhà A và chỉnh trang khuôn viên khu trong Bệnh viện tâm thần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805024-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo nâng cấp khu nhà A và chỉnh trang khuôn viên khu trong Bệnh viện tâm thần
Số hiệu KHLCNT 20210779994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 17:51:00 đến ngày 2021-08-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,928,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5 tấnTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - năng suất : 360,00 m3/hTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥0,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥0,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥23 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: tông ≥ 250lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: vữa ≥ 150lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 0,8kwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1KwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,5 KW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: uốn ≥ 5kW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 70kg- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - TẦNG HẦM
1Cuốc chân đinh nền hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT245,749m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,341m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT245,749m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,54m3
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,105m2
6Phá lớp vữa trát tường chắn tam cấp sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,474m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ,, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,726m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,004m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,059100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can hành lang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,021tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can hành lang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,042tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,324m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,249m2
14Trát tường lan can tam cấp sảnh chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,211m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,32m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,144m
17SX lắp đặt con tiện bê tông xi măng h=400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44con
18Bả bằng bột bả vào tường lan can ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,46m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,46m2
20Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,105m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,016m2
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,042m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,042m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,042m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,345m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,215m3
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT142,135m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT457,436m2
29Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,912m2
30Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT468,871m2
31Ốp tường ngoài nhà bằng đá bóc xanh trang trí, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,547m2
32Bả bằng bột bả và tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,226m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,226m2
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,991m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,991m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,991m3
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT198,275m2
38Sơn dầm thép chữ I - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT198,275m2
39Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT211,858m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT211,858m2
41SX cửa đi , cửa nhôm kính an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,46m2
42Khoá cửa đi tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - CẢI TẠO TẦNG 1
1Tháo dỡ nền nhựa giả gỗ hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3Công
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,771m2
3Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,771m2
4Chống thấm nền bằng giấy dầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,303m2
5Lát đá băng viền cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,213m2
6Lát nền sàn bằng tấm gỗ công nghiệp KT 1.200x120x12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,587m2
7Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,066m2
8Lát gạch bông granite KT200x200 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,855m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,053m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,053m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,053m3
12Phá dỡ con sơn gỗ trang trí hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,884m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,109m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,734m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,863m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,426m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can hành lang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,126m3
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan phục vụ công tác cấy râu thép chờ vào cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT871 lỗ khoan
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,231100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can hành lang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,041tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can hành lang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,088tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,996m3
24SX lắp đặt con tiện bê tông xi măng h=550mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150con
25Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,025m2
26Trát giằng lan can hành lang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,309m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,76m
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT199,12m
29Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,452m2
30Ốp tường bằng gạch thẻ trang trí, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,096m2
31Ốp tường bằng tấm gỗ lamilateTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT193,986m2
32SX, lắp đặt con sơn bê tông KT60x66cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
33Lắp đặt ống thoát tràn uPVC d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,036100m
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT132,85m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT287,426m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT388,276m2
37Sơn giả gỗ con sơn bê tông trang trí, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,241m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,241m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,241m3
41Tháo dỡ trần hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT241,791m2
42Thi công trần nhôm màu giả gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT177,693m2
43Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,742m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,664m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,72m2
46SX lắp dựng phào trần thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,8md
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,126m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,126m2
49Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2tấn
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2tấn
51Tháo dỡ vách nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,016m2
52Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,539m3
53Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,879m2
54Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,985m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,212m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,465m2
57Trát trần, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,985m2
58Trát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,879m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,879m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,985m2
61Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,465m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,45m2
63Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,895m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,895m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,895m3
66Phá dỡ hoa thoáng bê tông hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Công
67Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,791m2
68Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,8m
69Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,02m2
70SX, lắp dựng khuôn cửa gỗ, khuôn képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87md
71SX, lắp đặt khuôn cửa gỗ, khuôn đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,55md
72Sản xuất, lắp đặt nẹp khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT253,7md
73Sản xuất, lắp đặt cửa đi pano gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,051m2
74Sản xuất, lắp đặt cửa sổ chớp gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,567m2
75Sản xuất, lắp đặt cửa sổ pano gỗ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,567m2
76Sản xuất, lắp đặt song gỗ cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,567m2
77Khóa cửa đi bằng đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
78Khóa cửa sổ bằng đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
79Bản lề cửa bằng đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114bộ
80Bộ chốt cửa clemon bằng đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
81Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,02m2
C CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - CẢI TẠO TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,724m2
2Láng nền sàn bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,724m2
3Lát đá băng viền cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,444m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,28m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,882m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,882m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,882m3
8Phá dỡ con sơn gỗ trang trí hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,27m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,388m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT132,288m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,471m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,062100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can hành lang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,042tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,435m3
16SX lắp đặt con tiện bê tông xi măng h=550mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20con
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120,647m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT132,608m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,18m2
20Ốp tường bằng gạch thẻ trang trí, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,152m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,4m
22SX, lắp đặt con sơn bê tông KT60x66cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
23Vét chỉ lõm trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT167,161m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128,428m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT209,161m2
28Sơn giả gỗ con sơn bê tông trang trí, 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐC nhân công hệ số 2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128,428m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,204m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,204m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,204m3
33Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,714m2
34Thi công trần nhôm màu giả gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,986m2
35Trát trần, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,714m2
36Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,52m
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,714m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,714m2
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,419m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,419m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,419m3
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,13m2
43Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,84m
44SX khuôn cửa gỗ, khuôn képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,84md
45Sản xuất, lắp đặt nẹp khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,2md
46Sản xuất, lắp đặt cửa đi pano gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,77m2
47Sản xuất, lắp đặt cửa sổ pano gỗ kính an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,24m2
48Khóa cửa đi bằng đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
49Khóa cửa sổ bằng đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
50Bản lề cửa bằng đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
51Bộ chốt cửa clemon bằng đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
52SX lắp đặt lưới cửa, lưới inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,4kg
D CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - CẢI TẠO MÁI
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT454,499m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗ,cầu phong, vì kèo gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT590m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,093100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,049tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,057tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,021m3
7Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,707tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,707tấn
9Gia công xà gồ thép, cầu phong li tô thép, thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,527tấn
10Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong li tô thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,527tấn
11Lợp mái ngói tráng men 9 v/m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,545100m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,973100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,865100m2
E CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750MmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
3Thanh tiếp địa thép D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17m
4Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cọc
5Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
6Đào hào tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,44m3
7Đắp đất hoàn trả hào tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,44m3
8Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2lần
9Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,85m3
F CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
2Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng bơm bù ga, lắp đặt lại điều hòa hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
3Lắp đặt Đèn tuýp đơn bóng led dài 1,2m gắn tường, 220v-1x22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23bộ
4Lắp đặt Đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m gắn tường, 220v-2x22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
5Lắp đặt đènLed đui xoáy chéo gắn tường 12W-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
6Lắp đặt đèn led ốp trần D290 -12W-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
7Lắp đặt Đèn Panel Led âm trần 40W KT600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
8Lắp đặt dây đèn led hắt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43m
9Bộ đổi nguồn đèn led hắt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
10Lắp đặt Đèn downlight D90, 220-7WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
14Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
15Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
16Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44cái
17Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50MMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11hộp
18Lắp đặt Đế âm bắt công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76cái
19Hộp điện phòng âm tường mặt nhựa 6PLTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
20Lắp đặt mặt aptomat bình nước nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
21Tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
22Lắp đặt đèn báo pha kiểu lắp bẳng (xanh, vàng, đỏ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250 ICU=4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 32A-250 ICU=6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
26Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 32A-250-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
27Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT880m
28Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT660m
29Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
30Lắp đặt Dây 4CV (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
31Lắp đặt Cáp ngoài nhà CU/PVC/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
32Lắp đặt ống Gen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT440m
33Lắp đặt ống Gen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT330m
34Lắp đặt ống Gen D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
G CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
2Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
4Lắp đặt lavabo treo tường (Inax hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
5Lắp đặt lavabo âm bàn (Inax hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
6Lắp đặt vòi chậu lavabo (Inax hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
7Xi phông (Inax hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
8Lắp đặt gương đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
9Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Inax H-AC480V6 hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
10Bàn đá chậu rửa đơn (mặt đá granite + khung đỡ inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4md
11Vòi tắm hương sen (Inax hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
12Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
13Lắp đặt phễu thu sàn D75 (zento hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
14Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
15Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16100m
16Lắp đặt tê PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
17Lắp đặt cút PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
18Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
19Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
20Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
21Lắp đặt cút PPR d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
22Lắp đặt Tê PPR d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
23Lắp đặt van khóa PPR d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
24Lắp đặt Côn thu PPR D32-25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
25Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
26Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
27Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
28Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
29Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
30Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
31Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
32Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
33Lắp đặt côn uPVC d75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
34Si phông D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
35Vệ sinh, hút bể phốt hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bể
H CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - HỆ THỐNG PCCC
1Bình bột MFZ4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bình
2Bình khí CO2 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bình
3Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5tủ
4Nội qui tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
I CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1Switch 8 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
2Router wiffiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
3Tủ thiết bị mạng (tủ Jack 6U) (Loại có ổ cắm + quạt thông gió)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
4Ổ cắm internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
5Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 4PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUETheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130m
6Lắp đặt ống luồn dây D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130m
7Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50MMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
J CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ A - CHỐNG MỐI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6m3
2Đào hào phía ngoài nhà, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,6m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,6m3
4Đắp đất hố hào mối , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,6m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6m3
6Phòng mối nền công trình cải tạoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT228m2
7Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT667,728m2
K CẢI TẠO KHUÔN VIÊN BỒN CÂY PHÍA TRƯỚC
1Cắt thấp tán khống chế chiều cao,Cây loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cây
2Vận chuyển rác cành câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cây
3Chặt, đốn hạ cây bằng máy cưaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cây
4Vận chuyển cây cắt thấp tánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10gốc cây
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,036m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,28m3
8Ván khuôn bê tông lót bó vỉa bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,272100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,08m3
10Vữa lót bó vỉa bồn cây, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,8m2
11Cung cấp , lắp đặt viên bó vỉa bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT136md
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18m3
13Chuyển hai cụm đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cụm
14Đòa chuyển 2 cây nguyệt quế hiện trạng, trồng lên chậu lục giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Chậu
15Bổ sung bồn hoa gócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cây
16Ghế đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
17Cây Long Não (Đk đo cách gốc 1m: Đk=20-25cm; cao 5m trở lên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cây
18Cây Muồng Lữ Hoàng (Đk đo cách gốc 1m: Đk=20cm trở lên; cao 5m trở lên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cây
19Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141 cây
20Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141 cây
21Đào hố trồng cây, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,164100m3
22Đổ đất lấp hố cây (đất tận dụng) bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,131m3
23Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (25 lần/năm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,14100 cây
24Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141 cây
25Cỏ nhung nhâtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m2
26Chuỗi ngọc trồng viền (H=35-40cm; 15-20 cây/m2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70md
27Trồng cây hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,14100m2
28Trồng cây thảmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m2
29Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (25 lần/năm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,74100m2
30Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (12 lần/năm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,666100m2
31Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/năm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,074100m2
32Xén lề cỏ (12 lần/năm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,74100m2
33Làm cỏ tạp (12 lần/năm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,74100m2
34Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, một năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,74100m2
35Bón phân cây, 2 lần /nămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,74100m2
36Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cấu kiện
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,014100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,24m3
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện; Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Kế toán.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Công suất: ≥5 tấnTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
2 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/hTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
3 Khoan cầm tay - Công suất: ≥0,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
4 Máy cắt gạch đá - Công suất: ≥0,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
5 Máy hàn - Công suất: ≥23 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
6 Máy trộn bê tông - Công suất: tông ≥ 250lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
7 Máy trộn vữa - Công suất: vữa ≥ 150lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay - Công suất: ≥ 0,8kwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
9 Máy Đầm bàn - Công suất: ≥ 1KwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
10 Máy đầm dùi - Công suất: ≥ 1,5 KW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
11 Máy cắt uốn - Công suất: uốn ≥ 5kW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
12 Máy đầm đất cầm tay - Công suất: ≥ 70kg- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->