Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê đơn vị Khảo sát, đo lường sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước và xác định Chỉ số cải cách hành chính đối với các phòng chuyên môn, UBND các xã thị trấn thuộc huyện Thanh Trì năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thuê đơn vị Khảo sát, đo lường sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước và xác định Chỉ số cải cách hành chính đối với các phòng chuyên môn, UBND các xã thị trấn thuộc huyện Thanh Trì năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741361 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 18:47:00 đến ngày 2021-08-13 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 701,635,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có liên quan đến các lĩnh vực tham gia Điều tra, khảo sát, xây dựng Chỉ số Cải cách hành chính hoặc tư vấn phát triển nguồn nhân lực, đánh giá hiệu quả các dự án phát triển tổ chức, doanh nghiệp cho các cơ quan, tổ chức, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng về Xây dựng chỉ số Cải cách hành chính cho các cơ quan, tổ chức Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm đề án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành Quản lý Hành chính công hoặc Xã hội học. Đã tham gia là chủ nhiệm cho tối thiểu 1 dự án về Bộ tiêu chí và chỉ số đánh giá CCHC cải cách hành chính cho cac cơ quan, tổ chức nhà nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thành viên tham gia |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên, chuyên ngành Quản lý Hành chính công, Quản trị nhân lực, Quản trị kinh doanh hoặc Xã hội học, . Đã tham gia thực hiện cho tối thiểu 1 dự án về Bộ tiêu chí và chỉ số đánh giá CCHC cải cách hành chính cho cac cơ quan, tổ chức nhà nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng phương án điều tra | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phương án/Kế hoạch | 1 | Khảo sát, đo lường sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước |
| 2 | Thiết kế mẫu phiếu và In đen trắng | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 8 | Chuẩn bị điều tra - Khảo sát, đo lường sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước |
| 3 | Photo bảng hỏi mẫu phiếu điều tra | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | phiếu | 3.528 | Chuẩn bị điều tra |
| 4 | Văn phòng phẩm (Tài liệu hướng dẫn): In tài liệu hướng dẫn (đen trắng) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 5 | Chuẩn bị điều tra |
| 5 | Văn phòng phẩm (Tài liệu hướng dẫn): Photo đen trắng 2 mặt loại giấy tốt, đóng thành quyển hương dẫn | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 180 | Chuẩn bị điều tra |
| 6 | Vận chuyển tài liệu bằng ô tô | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 12 | Chuẩn bị điều tra |
| 7 | Họp triển khai nhiệm vụ đối với 16 xã, thị trấn (nước uống, tài liệu…) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 25 | Họp triển khai nhiệm vụ |
| 8 | Chủ trì cuộc họp - Hội nghị thẩm định phương án và mẫu phiếu điều tra | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | Họp triển khai nhiệm vụ |
| 9 | Đại biểu - Hội nghị thẩm định phương án và mẫu phiếu điều tra | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 25 | Họp triển khai nhiệm vụ |
| 10 | Chủ trì cuộc họp - Hội nghị xét duyệt phương án điều tra và công bố mẫu phiếu điều tra | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | Họp triển khai nhiệm vụ |
| 11 | Đại biểu - Hội nghị xét duyệt phương án điều tra và công bố mẫu phiếu điều tra | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 25 | Họp triển khai nhiệm vụ |
| 12 | Nhận xét, phản biện - Hội nghị xét duyệt phương án điều tra và công bố mẫu phiếu điều tra | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 2 | Họp triển khai nhiệm vụ |
| 13 | Thù lao cho điều tra viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày công | 130 | Điều tra khảo sát |
| 14 | Thù lao cho cá nhân trả lời bảng hỏi (20 chỉ tiêu) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 3.200 | Điều tra khảo sát |
| 15 | Thù lao cho tổ chức trả lời bảng hỏi (20 chỉ tiêu) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 160 | Điều tra khảo sát |
| 16 | Xử lý kết quả điều tra thống kê (nghiệm thu, kiểm tra, đánh mã số, làm sạch và hoàn thiện phiếu điều tra) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Điều tra khảo sát |
| 17 | Đánh giá mức độ hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với cán bộ, công chức trực tiếp tiếp nhận, hướng dẫn tại Bộ phận Một cửa (3360 phiếu x 22 trường_ | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 73.920 | Nhập và xử lý dữ liệu |
| 18 | Xử lý thông tin định lượng bằng chương trình SPSS hoặc tương đương (22 nội dung cho 2 loại phiếu) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nội dung | 22 | Nhập và xử lý dữ liệu |
| 19 | Báo cáo tổng hợp, phân tích kết quả điều tra khảo sát | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 1 | Nhập và xử lý dữ liệu |
| 20 | Xây dựng Kế hoạch triển khai và bản hướng dẫn triển khai xác định Chỉ số CCHC | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Kế hoạch | 1 | Chấm điểm và xác định Chỉ số cải cách hành chính đối với các phòng chuyên môn, UBND các xã thị trấn |
| 21 | Văn bản hướng dẫn Kế hoạch | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Văn bản | 1 | Chấm điểm và xác định Chỉ số cải cách hành chính đối với các phòng chuyên môn, UBND các xã thị trấn |
| 22 | Tổ chức họp góp ý - Chủ trì cuộc họp | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 1 | Chấm điểm và xác định Chỉ số cải cách hành chính đối với các phòng chuyên môn, UBND các xã thị trấn |
| 23 | Tổ chức họp góp ý - Đại biểu tham dự | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 35 | Chấm điểm và xác định Chỉ số cải cách hành chính đối với các phòng chuyên môn, UBND các xã thị trấn |
| 24 | Họp xét duyệt Kế hoạch - Chủ trì cuộc họp | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 1 | Chấm điểm và xác định Chỉ số cải cách hành chính đối với các phòng chuyên môn, UBND các xã thị trấn |
| 25 | Họp xét duyệt Kế hoạch - Đại biểu tham dự | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 20 | Chấm điểm và xác định Chỉ số cải cách hành chính đối với các phòng chuyên môn, UBND các xã thị trấn |
| 26 | Họp xét duyệt Kế hoạch - Nhận xét, phản biện | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 2 | Chấm điểm và xác định Chỉ số cải cách hành chính đối với các phòng chuyên môn, UBND các xã thị trấn |
| 27 | Phục vụ Hội nghị (bao gồm nước uống và tài liệu) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 50 | Chấm điểm và xác định Chỉ số cải cách hành chính đối với các phòng chuyên môn, UBND các xã thị trấn |
| 28 | Xây dựng phương án điều tra | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phương án | 1 | Điều tra, khảo sát Xã hội học và xác định chỉ số CCHC |
| 29 | Chuẩn bị điều tra - Thiết kế mẫu phiếu và In đen trắng | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 20 | Điều tra, khảo sát Xã hội học và xác định chỉ số CCHC |
| 30 | Chuẩn bị điều tra - Photo mẫu phiếu điều tra | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 3.000 | Điều tra, khảo sát Xã hội học và xác định chỉ số CCHC |
| 31 | Chuẩn bị điều tra - Vận chuyển tài liệu bằng ô tô | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 15 | Điều tra, khảo sát Xã hội học và xác định chỉ số CCHC |
| 32 | Họp triển khai nhiệm vụ (12 phòng, 16 xã, thị trấn: Nước uống và tài liệu) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 60 | Điều tra, khảo sát Xã hội học và xác định chỉ số CCHC - Họp hội nghị triển khai nhiệm vụ |
| 33 | Hội nghị nghiệm thu kết quả điều tra: Nước uống và tài liệu | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 35 | Điều tra, khảo sát Xã hội học và xác định chỉ số CCHC - Họp hội nghị triển khai nhiệm vụ |
| 34 | Thù lao cho điều tra viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày công | 115 | Điều tra, khảo sát Xã hội học và xác định chỉ số CCHC - Tổ chức Điều tra khảo sát |
| 35 | Thù lao cho cá nhân trả lời bảng hỏi | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 2.699 | Điều tra, khảo sát Xã hội học và xác định chỉ số CCHC - Tổ chức Điều tra khảo sát |
| 36 | Thù lao cho tổ chức trả lời bảng hỏi | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 158 | Điều tra, khảo sát Xã hội học và xác định chỉ số CCHC - Tổ chức Điều tra khảo sát |
| 37 | Xử lý kết quả điều tra thống kê (nghiệm thu, kiểm tra, đánh mã số, làm sạch và hoàn thiện phiếu điều tra) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Điều tra, khảo sát Xã hội học và xác định chỉ số CCHC - Tổ chức Điều tra khảo sát |
| 38 | Nhập dữ liệu điều tra XHH: Đánh giá các phòng chuyên môn thuộc huyện | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Dữ liệu | 15.069 | Điều tra, khảo sát Xã hội học và xác định chỉ số CCHC - Nhập dữ liệu và xử lý thông tin dữ liệu điện tử |
| 39 | Nhập dữ liệu điều tra XHH: Đánh giá các xã, thị trấn | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Dữ liệu | 38.550 | Điều tra, khảo sát Xã hội học và xác định chỉ số CCHC - Nhập dữ liệu và xử lý thông tin dữ liệu điện tử |
| 40 | Xử lý thông tin định lượng bằng chương trình SPSS hoặc tương đương | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nội dung | 20 | Điều tra, khảo sát Xã hội học và xác định chỉ số CCHC - Nhập dữ liệu và xử lý thông tin dữ liệu điện tử |
| 41 | Báo cáo tổng hợp, phân tích kết quả điều tra khảo sát phục vụ xác định Chỉ số CCHC | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 1 | Điều tra, khảo sát Xã hội học và xác định chỉ số CCHC - Nhập dữ liệu và xử lý thông tin dữ liệu điện tử |
| 42 | Xây dựng bảng biêu: Biểu chấm điểm thẩm định các phòng và Biểu chấm thẩm định các xã, thị trấn | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Câu hỏi | 1.596 | Chi phí chấm điểm thẩm định (Xây dựng các bảng biểu, quy trình chấm điểm thẩm định và xử lý dữ liệu điện tử của 12 phòng; 16 xã, thị trấn) |
| 43 | Chấm điểm trực tuyến: Chấm điểm 12 phòng và Chấm điểm 16 xã, thị trấn | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày công/người | 204 | Chi phí chấm điểm thẩm định (Xây dựng các bảng biểu, quy trình chấm điểm thẩm định và xử lý dữ liệu điện tử của 12 phòng; 16 xã, thị trấn) |
| 44 | Xây dựng hệ thống, phân tích, tổng hợp và xử lý dữ liệu điện tử trực tuyến: Tạo lập trang siêu văn bản tự chấm của các phòng, xã, thị trấn | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang siêu liên kết | 760 | Chi phí chấm điểm thẩm định (Xây dựng các bảng biểu, quy trình chấm điểm thẩm định và xử lý dữ liệu điện tử của 12 phòng; 16 xã, thị trấn) |
| 45 | Xây dựng hệ thống, phân tích, tổng hợp và xử lý dữ liệu điện tử trực tuyến: Tạo lập trang siêu văn bản thẩm định của các phòng, xã, thị trấn | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang siêu liên kết | 308 | Chi phí chấm điểm thẩm định (Xây dựng các bảng biểu, quy trình chấm điểm thẩm định và xử lý dữ liệu điện tử của 12 phòng; 16 xã, thị trấn) |
| 46 | Xây dựng hệ thống, phân tích, tổng hợp và xử lý dữ liệu điện tử trực tuyến: Tạo lập trang siêu văn bản đánh giá của các phòng, xã, thị trấn | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang siêu liên kết | 60 | Chi phí chấm điểm thẩm định (Xây dựng các bảng biểu, quy trình chấm điểm thẩm định và xử lý dữ liệu điện tử của 12 phòng; 16 xã, thị trấn) |
| 47 | Xây dựng hệ thống, phân tích, tổng hợp và xử lý dữ liệu điện tử trực tuyến: Tạo lập trang siêu văn bản tổng hợp chung | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang siêu liên kết | 246 | Chi phí chấm điểm thẩm định (Xây dựng các bảng biểu, quy trình chấm điểm thẩm định và xử lý dữ liệu điện tử của 12 phòng; 16 xã, thị trấn) |
| 48 | Thuê server và lưu trữ Google one phục vụ lưu trữ và xử lý dữ liệu | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tháng | 6 | Chi phí chấm điểm thẩm định (Xây dựng các bảng biểu, quy trình chấm điểm thẩm định và xử lý dữ liệu điện tử của 12 phòng; 16 xã, thị trấn) |
| 49 | Chủ tịch Hội đồng thẩm định | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | Họp Hội đồng thẩm định chấm điểm Chỉ số CCHC của 12 phòng và 16 xã, thị trấn |
| 50 | Thành viên Hội đồng thẩm định | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 34 | Họp Hội đồng thẩm định chấm điểm Chỉ số CCHC của 12 phòng và 16 xã, thị trấn |
| 51 | Báo cáo theo lĩnh vực khối phòng | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 1 | Xây dựng báo cáo kết quả chấm điểm Chỉ số CCHC 12 phòng; 16 xã, thị trấn |
| 52 | Báo cáo theo lĩnh vực khối xã | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 1 | Xây dựng báo cáo kết quả chấm điểm Chỉ số CCHC 12 phòng; 16 xã, thị trấn |
| 53 | Báo cáo tổng hợp | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 1 | Xây dựng báo cáo kết quả chấm điểm Chỉ số CCHC 12 phòng; 16 xã, thị trấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700000.0(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có liên quan đến các lĩnh vực tham gia Điều tra, khảo sát, xây dựng Chỉ số Cải cách hành chính hoặc tư vấn phát triển nguồn nhân lực, đánh giá hiệu quả các dự án phát triển tổ chức, doanh nghiệp cho các cơ quan, tổ chức, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng về Xây dựng chỉ số Cải cách hành chính cho các cơ quan, tổ chức Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm đề án | 1 | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành Quản lý Hành chính công hoặc Xã hội học. Đã tham gia là chủ nhiệm cho tối thiểu 1 dự án về Bộ tiêu chí và chỉ số đánh giá CCHC cải cách hành chính cho cac cơ quan, tổ chức nhà nước | 5 | 5 |
| 2 | Thành viên tham gia | 3 | Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên, chuyên ngành Quản lý Hành chính công, Quản trị nhân lực, Quản trị kinh doanh hoặc Xã hội học, . Đã tham gia thực hiện cho tối thiểu 1 dự án về Bộ tiêu chí và chỉ số đánh giá CCHC cải cách hành chính cho cac cơ quan, tổ chức nhà nước | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi