Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp và Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Phú |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 19:16:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,259,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 đồng- Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan các bản gốc chứng thực: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành Kỹ thuật điện (01 người).+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác An toàn lao động&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu từ 10 tần đến 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu từ 10 tần đến 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,418 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,292 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,802 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,527 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,451 | m3 |
| 10 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,73 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,442 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,171 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,623 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,071 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,522 | m3 |
| 17 | Xây ốp móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,846 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,599 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,791 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,411 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,435 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,662 | m3 |
| 26 | Xây ốp cột bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,426 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,733 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,211 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,031 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,607 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,989 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,625 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,276 | m3 |
| 42 | Xây đắp phần sàn vỉa quanh nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,273 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,276 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt nẹp chống bão mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.362 | Cái |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,1 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,1 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,608 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,348 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,027 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,496 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,41 | m |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,376 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,292 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,575 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc cấp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,217 | m3 |
| 58 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,442 | m3 |
| 59 | Xây tường bậc cấp, bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | m3 |
| 60 | Trát tường bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,288 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,588 | m2 |
| 62 | Lát bậc cấp bằng gạch mũi bậc hạ long kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,663 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,658 | m3 |
| 68 | Xây bậc cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | m3 |
| 69 | Xây tường lan can cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | m3 |
| 70 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,555 | m2 |
| 71 | Trát granitô bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,236 | m2 |
| 72 | Gia công lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 73 | Gia công thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 74 | Lắp đặt lan can thép và thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chôn cầu thang sắt vào tường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | m3 |
| 76 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,844 | m2 |
| 77 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.523,782 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi 1, 2 cánh nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,13 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 82 | Làm vách ngăn vệ sinh, cửa vách bằng tấm Compact HPL dày 12mm (Trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,666 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12x1mm A150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,43 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống xả tràn nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 87 | Lắp rọ sắt chóng rác fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 88 | Lắp ống thông dầm fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,758 | 100m2 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,612 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,612 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,374 | m3 |
| 7 | Xây thành bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,047 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,734 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,734 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,735 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn tấm đan1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D110 d3.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp Ống nhựa PVC D76 d3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27 d3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi đồng ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt Chậu xí bệt (tương đương Inax nắp đóng êm C-306VRN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh + xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Gương soi (tương đương Caesar M112) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi (tương đương Inax GL288V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi chậu nước lạnh (tương đương LFV 13A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 33 | Đào đất chôn ống cấp nước, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 34 | Đắp đất đầm chặt đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 35 | Lắp đặt bàn đá màu xám hoa cà (bao gồm khung thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,615 | m |
| 36 | Lắp đặt Chậu rửa Inox Tân Á, Rossi 2 hố không bàn (710x460x180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 350x250x160 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt CXV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 8 | lắp đặt bộ đèn huỳnh quang 1,2m, bóng 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 9 | lắp đặt bộ đèn huỳnh quang 0,6m, bóng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần Compact D250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A -220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A -220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A -220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 20 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L6.3x6.3x6 mạ kẽm, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| D | HẠNG MỤC:THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bếp nấu công nghiệp 4 họng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ hấp 30kg dùng điện và gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bàn có giá dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Bàn chia soạn 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Kệ song 4 tầng để chén bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Hệ thống thang tời 2 điểm dừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bàn ăn học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 8 | Ghế ăn học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Cái |
| 9 | Tủ đựng thực phẩm trên mát dưới đông 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 đồng- Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan các bản gốc chứng thực: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành Kỹ thuật điện (01 người).+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác An toàn lao động&VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 7 tấn | Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Cần cẩu từ 10 tần đến 16 tấn | Cần cẩu từ 10 tần đến 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 13 | Máy tời | Máy tời | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch 1,7KW | Máy cắt gạch 1,7KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi