Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816256-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia
Tên gói thầu Xây lắp và Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210791936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đồng Phú
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 19:16:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,259,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 đồng- Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan các bản gốc chứng thực: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành Kỹ thuật điện (01 người).+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác An toàn lao động&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu từ 10 tần đến 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu từ 10 tần đến 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,418100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,292m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,404100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,295tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,802tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,527m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,806100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,451m3
10Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V3,73m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,442m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,171100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,623m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,806100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V67,071m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,522m3
17Xây ốp móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,846m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,599100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,424tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,309tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,791m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,411m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,435m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,662m3
26Xây ốp cột bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,426m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,746100m2
28Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
29Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,423tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,418tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,733m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,211100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,031100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,492tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,607tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,602tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,989tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,275tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,625m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,276m3
42Xây đắp phần sàn vỉa quanh nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,273m3
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,838tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,838tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,276100m2
46Lắp đặt nẹp chống bão mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.362Cái
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V403,1m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,1m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,608m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,348m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V871,027m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,496m2
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V334,41m
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V369,376m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,292m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,575m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc cấp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,217m3
58Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,442m3
59Xây tường bậc cấp, bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,613m3
60Trát tường bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,288m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,588m2
62Lát bậc cấp bằng gạch mũi bậc hạ long kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,663m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,658m3
68Xây bậc cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,689m3
69Xây tường lan can cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,663m3
70Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,555m2
71Trát granitô bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,236m2
72Gia công lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
73Gia công thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
74Lắp đặt lan can thép và thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chôn cầu thang sắt vào tường, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047m3
76Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V389,844m2
77Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.523,782m2
78Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V33,2m2
79Lắp dựng cửa đi 1, 2 cánh nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,13m2
80Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
81Lắp dựng cửa máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m2
82Làm vách ngăn vệ sinh, cửa vách bằng tấm Compact HPL dày 12mm (Trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,666m2
83Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12x1mm A150Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
84Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,43m2
85Lắp đặt ống xả tràn nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
87Lắp rọ sắt chóng rác fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
88Lắp ống thông dầm fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,758100m2
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,612100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,612100m3
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,748m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,374m3
7Xây thành bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,047m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,734m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,734m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,735m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
13Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn tấm đan1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Lắp đặt Ống nhựa PVC D110 d3.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
17Lắp Ống nhựa PVC D76 d3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
18Lắp đặt Ống nhựa PVC D27 d3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
19Lắp đặt co nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
20Lắp đặt co nhựa, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
21Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
22Lắp đặt tê nhựa, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
23Lắp đặt tê nhựa ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Lắp đặt tê nhựa ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
25Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt vòi đồng ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
28Lắp đặt Chậu xí bệt (tương đương Inax nắp đóng êm C-306VRN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
29Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh + xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
30Lắp đặt Gương soi (tương đương Caesar M112)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi (tương đương Inax GL288V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
32Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi chậu nước lạnh (tương đương LFV 13A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
33Đào đất chôn ống cấp nước, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
34Đắp đất đầm chặt đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
35Lắp đặt bàn đá màu xám hoa cà (bao gồm khung thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,615m
36Lắp đặt Chậu rửa Inox Tân Á, Rossi 2 hố không bàn (710x460x180)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện tổng, KT 350x250x160 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt các aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt CXV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V57m
6Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m
7Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
8lắp đặt bộ đèn huỳnh quang 1,2m, bóng 1x36WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
9lắp đặt bộ đèn huỳnh quang 0,6m, bóng 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần Compact D250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
11Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A -220VMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A -220VMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 16A -220VMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104m
17Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
18Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
20Lấp đất hố móng =1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
21Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
24Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L6.3x6.3x6 mạ kẽm, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
25Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
D HẠNG MỤC:THIẾT BỊ
1Bếp nấu công nghiệp 4 họngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Tủ hấp 30kg dùng điện và gasMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Bàn có giá dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
4Bàn chia soạn 2 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5Kệ song 4 tầng để chén bátMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
6Hệ thống thang tời 2 điểm dừngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Bàn ăn học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
8Ghế ăn học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V90Cái
9Tủ đựng thực phẩm trên mát dưới đông 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 đồng- Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan các bản gốc chứng thực: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình.53
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành Kỹ thuật điện (01 người).+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình.53
4 Phụ trách công tác An toàn lao động&VSMT 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình.53
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 7 tấn Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 7 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Máy đào ≥ 0,8 m32
3 Cần cẩu từ 10 tần đến 16 tấn Cần cẩu từ 10 tần đến 16 tấn1
4 Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít3
6 Máy trộn vữa 80 lít trở lên Máy trộn vữa 80 lít trở lên3
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
9 Máy hàn điện Máy hàn điện2
10 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
11 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
12 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
13 Máy tời Máy tời2
14 Máy cắt gạch 1,7KW Máy cắt gạch 1,7KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->