Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp hệ thống thiết bị máy tuyển cell, thùng khuấy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp hệ thống thiết bị máy tuyển cell, thùng khuấy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775746 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có + Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 19:27:00 đến ngày 2021-08-16 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,137,538,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Hợp đồng cung cấp các thiết bị phục vụ công tác tuyển khoáng và dịch vụ hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị công nghệ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu), đính kèm bản sao chứng thực của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi xảy ra hỏng hóc trong quá trình bảo hành, trong thời gian là 03 ngày sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu có phương án để để khắc phục hư hỏng, khuyết tật phát sinh. Nếu thời gian khắc phục kéo dài quá 05 ngày thì Nhà thầu phải chịu các chi phí thuê máy móc, thiết bị thay thế cho đến khi khắc phục xong. Thời gian bảo hành sẽ được cộng thêm thời gian khắc phục sự cố hỏng hóc này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ tuyển khoáng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện công tác hướng dẫn lắp đặt, vận hành, chạy thử thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành máy mỏ hoặc cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tuyển Cell lắp đặt đồng bộ | 10 | Bộ | Máy tuyển Cell lắp đặt đồng bộ (Bao gồm: Thùng máy, nón tràn quặng, tấm đỡ cánh tĩnh, dầm đỡ bệ máy, ống phun nước, động cơ 18kW, buly động cơ, bảo hiểm, cơ van cấu nâng hạ trục vít đóng mở quặng, cơ cấu ngăn xếp phụ). Có bản vẽ chi tiết kèm theo. | ||
| 2 | Tủ phân phối số 1 (Pd=126kW) | 1 | Tủ | Tủ phân phối số 1 (Pd=126kW). Bao gồm:- Vỏ tủ 600x800x300: 01 cái/tủ;- Aptomat 350A ABN403c: 01 cái/tủ;- Aptomat 50A ABN53c: 07 cái/tủ;- Thanh cái đồng 4x30x4000: 01 thanh/tủ;- Dây đồng mềm VCSF1x6: 20m/tủ.- Vật tư phụ. | ||
| 3 | Tủ phân phối số 2 (Pd=115kW) | 1 | Tủ | Tủ phân phối số 2 (Pd=115kW). Bao gồm:- Vỏ tủ 600x800x300: 01 cái/tủ;- Aptomat 250A ABN203c: 01 cái/tủ; - Aptomat 50A ABN53c: 07 cái/tủ; - Thanh cái đồng 4x30x4000: 01 thanh/tủ;- Dây đồng mềm VCSF1x6: 20m/tủ;- Vật tư phụ. | ||
| 4 | Tủ điều khiển động cơ 18,5kW | 10 | Tủ | Tủ điều khiển động cơ 18,5kW. Bao gồm: - Vỏ tủ 280x161x189: 01 cái/tủ; - Aptomat MCB 3P 50A: 01 cái/tủ; - Aptomat MCB 2P 10A: 01 cái/tủ; - Biến tần 18,5kW: 01 cái/tủ; - Nút ấn có đèn đỏ phi 22: 01 cái/tủ; - Nút ấn có đèn xanh phi 22: 01 cái/tủ; - Role trung gian 14 chân + đế: 01 cái/tủ; - Chiết áp: 01 cái/tủ; - Cầu đấu: 01 cái/tủ; - Đèn báo pha (Đ - V - X): 03 cái/tủ; - Đèn báo lỗi (Vàng): 01 cái/tủ; - Quạt tản nhiệt: 01 cái/tủ; - Vật tư phụ. | ||
| 5 | Tủ điều khiển động cơ 15kW | 4 | Tủ | Tủ điều khiển động cơ 15kW. Bao gồm: - Vỏ tủ 280x161x189: 01 cái/tủ; - Aptomat MCB 3P 50A: 01 cái/tủ; - Aptomat MCB 2P 10A: 01 cái/tủ; - Biến tần 15kW: 01 cái/tủ; - Nút ấn có đèn đỏ phi 22: 01 cái/tủ; - Nút ấn có đèn xanh phi 22: 01 cái/tủ; - Role trung gian 14 chân + đế: 01 cái/tủ; - Chiết áp: 01 cái/tủ; - Cầu đấu: 01 cái/tủ; - Đèn báo pha (Đ - V - X): 03 cái/tủ; - Đèn báo lỗi (Vàng): 01 cái/tủ; - Quạt tản nhiệt: 01 cái/tủ; - Vật tư phụ. | ||
| 6 | Tủ tổng 630A | 1 | Tủ | Tủ tổng 630A. Bao gồm:- Vỏ tủ KT 800x1200x300: 01 cái/tủ;- Aptomat MCCB 3P 800A: 01 cái/tủ; - Aptomat 3P 350A ABN203c: 01 cái/tủ; - Aptomat 3P 250A ABN203c: 01 cái/tủ; - Aptomat 3P 60A ABN63c: 01 cái/tủ; - Thanh cái đồng 5x60x4000: 01 thanh/tủ;- Dây đẫn đồng mềm VCSF1x10: 10 thanh/tủ;- Biến dòng điện 600/5: 03 cái/tủ; - Ampemet 600/5: 03 cái/tủ; - Voltmet 500V: 01 cái/tủ;- Công tắc chuyển mạch volt 7 vị trí 48x60: 01 cái/tủ;- Đèn led báo pha phi 22: 03 cái/tủ;- Vật tư phụ. | ||
| 7 | Thùng bơm bùn (loại F2000x2000) | 2 | Cái | Thùng bơm bùn (loại F2000x2000) chi tiết theo bản vẽ | ||
| 8 | Thùng bơm bùn (loại F2500x2500) | 2 | Cái | Thùng bơm bùn (loại F2500x2500) chi tiết theo bản vẽ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Hợp đồng cung cấp các thiết bị phục vụ công tác tuyển khoáng và dịch vụ hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị công nghệ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu), đính kèm bản sao chứng thực của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi xảy ra hỏng hóc trong quá trình bảo hành, trong thời gian là 03 ngày sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu có phương án để để khắc phục hư hỏng, khuyết tật phát sinh. Nếu thời gian khắc phục kéo dài quá 05 ngày thì Nhà thầu phải chịu các chi phí thuê máy móc, thiết bị thay thế cho đến khi khắc phục xong. Thời gian bảo hành sẽ được cộng thêm thời gian khắc phục sự cố hỏng hóc này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ tuyển khoáng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện công tác hướng dẫn lắp đặt, vận hành, chạy thử thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành máy mỏ hoặc cơ khí | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi