Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống báo cháy PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816758-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH THĂNG LONG |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống báo cháy PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786466 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm tài sản cố định năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 20:02:00 đến ngày 2021-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 761,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tối thiểu 02 Ngân hàng tại Việt Nam trong đó có Ngân hàng Agribank Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ hàng hóa chính- Cam kết thời gian bảo hành tối thiếu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng- Cam kết cung cấp danh sách vật tư, phụ tùng cho Chủ đầu tư để thay thế khi hư hỏng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC;- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt điều hành;- Tài liệu kèm theo bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề, hơp đồng lao đông, bản kê khai lý lịch, tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC;- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ;- Tài liệu kèm theo bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Bằng đại học, hơp đồng lao đông, bản kê khai lý lịch, tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của Gói thầu(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nghề để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang địa chỉ ALN-+YBNNSA-4 (USA) Hohiki/Mỹ | BA.19405 | 64 | Cái | Đầu báo cháy khói quang địa chỉ ALN-+YBNNSA-4 (USA) Hohiki/Mỹ hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt địa chỉ ATJ-EA +YBNNSA-4, Hohiki/Anh | BA.19405 | 13 | Cái | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ ATJ-EA +YBNNSA-4, Hohiki/ Anh hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo địa chỉ Hohiki/Mỹ | BA.19405 | 77 | Cái | Đầu báo địa chỉ Hohiki/Mỹ hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ DCP-AMS, Hohiki/Mỹ | BA.19405 | 10 | Cái | Nút ấn báo cháy địa chỉ DCP-AMS, Hohiki/Mỹ hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 5 | Lắp đặt còi, đèn báo cháy HEC3-24WR Hohiki/Mỹ | BA.19405 | 10 | Cái | Còi, đèn báo cháy HEC3-24WR Hohiki/Mỹ hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 6 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 01 Loop FNP-1127 US00RS-220 Hohiki / Anh | BA.19405 | 1 | Tủ | Trung tâm báo cháy địa chỉ 01 Loop FNP-1127 US00RS-220 Hohiki / Anh hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 7 | Lắp đặt Module điều khiển chuông đèn DCPSOM-A, Hohiki/Mỹ | BA.19405 | 5 | Cái | Module điều khiển chuông đèn DCPSOM-A,Hohiki/Mỹ hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 8 | Lắp đặt Module cách ly DCP-SCI Hohiki/Mỹ | BA.19405 | 5 | Cái | Module cách ly DCP-SCI Hohiki/Mỹ | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 9 | Lắp đặt acqui dự phòng 12VDC-7,5Ah Phoenix Việt Nam | TT | 2 | cái | acqui dự phòng 12VDC-7,5Ah Phoenix Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 10 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 24VDC FN-600XR(220) Hohiki /Mỹ | BA.19405 | 1 | bộ | Bộ chuyển đổi nguồn 24VDC FN-600XR(220) Hohiki /Mỹ hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 11 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 (Cadisun) | BA.16201 | 1.051 | m | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 (Cadisun) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 12 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 (Cadisun) | BA.16202 | 410 | m | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 (Cadisun) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 13 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây tín hiệu D20 (SP) | BA.14302 | 1.250 | m | Ống ghen mềm bảo vệ dây tín hiệu D20 (SP) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 14 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn D20 | BA.14302 | 250 | m | Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | TT | 1.200 | cái | kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 16 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | TT | 400 | cái | măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng Module 235x235x80 | BA.15403 | 10 | hộp | hộp đựng Module 235x235x80 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 18 | Lắp đặt hộp chia dây tín hiệu D20 | TT | 120 | cái | hộp chia dây tín hiệu D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 19 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng ( 160x160x80) | BA.15403 | 5 | hộp | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng ( 160x160x80) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 20 | Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | BA.15401 | 20 | hộp | Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | BA.18201 | 1 | cái | aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 22 | Lắp đặt cầu đấu dây | BA.18405 | 10 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 23 | Vật liệu phụ lắp đặt, hoàn thiện ( băng dính điện, dây thít, thiếc hàn,....) | TT | 1 | HT | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 24 | Cài đặt lập trình hệ thống | TT | 1 | HT | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 25 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị báo cháy | TT | 1 | HT | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 26 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit Kentom KT 602, 601 | BA.13601 | 16 | bộ | đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit Kentom KT 602, 601 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Kem tom KT403 ( VN) | BA.13601 | 28 | bộ | đèn chiếu sáng sự cố Kem tom KT403 ( VN) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 28 | Kéo rải dây cấp nguồn 2x1,5mm2 cho hệ thống Exit - sự cố | BA.16202 | 670 | m | dây cấp nguồn 2x1,5mm2 cho hệ thống Exit - sự cố | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 29 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây cấp nguồn D20 (Sp) | BA.14302 | 670 | m | ống ghen mềm bảo vệ dây cấp nguồn D20 (Sp) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 30 | Lắp đặt ống ghen D20 bảo vệ dây cấp nguồn | BA.14302 | 50 | m | ống ghen D20 bảo vệ dây cấp nguồn | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 31 | Kẹp đỡ ống D20 | TT | 84 | cái | Kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 32 | Măng sông nối ống D20 | TT | 223 | cái | Măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 33 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | TT | 64 | cái | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 34 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng ( 160x160x80) | BA.15403 | 5 | hộp | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng ( 160x160x80) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | BA.18201 | 1 | cái | aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 36 | Lắp đặt cầu đấu dây | BA.18405 | 5 | bộ | cầu đấu dây | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 37 | Vật liệu phụ lắp đặt, hoàn thiện ( băng dính điện, dây thít, thiếc hàn,....) | TT | 1 | HT | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 38 | Lắp đặt ống tráng kẽm D100 Hòa Phát 2,9m | BB.14308 | 0,06 | 100m | ống tráng kẽm D100 Hòa Phát 2,9m hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 Hòa Phát 2,9mm | BB.14307 | 0,12 | 100m | ống thép tráng kẽm D80 Hòa Phát 2,9mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | BB.24210 | 6 | cái | cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 41 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | BB.26203 | 6 | cái | cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 42 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180 | BA.15413 | 8 | hộp | hộp chữa cháy vách tường 500x600x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m 13at TQ | TT | 8 | cuộn | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m 13at TQ hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 44 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | TT | 8 | cái | lăng phun chữa cháy D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 45 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | BB.36604 | 8 | cái | van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 46 | Lắp đặt khớp nối D50 | TT | 8 | cái | khớp nối D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 47 | Lắp đặt ren trong D50 | TT | 8 | cái | ren trong D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 48 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | TT | 1 | tủ | tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 49 | Lắp đặt Y lọc D100 (TQ) | BB.36104 | 3 | cái | Y lọc D100 (TQ) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 50 | Lắp đặt rọ hút D100 | BB.36104 | 1 | cái | rọ hút D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 51 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | BB.36104 | 6 | cái | khớp nối mềm chống rung D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | BB.36104 | 3 | cái | van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 53 | Lắp đặt van cổng D100 | BB.36104 | 3 | cái | van cổng D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 54 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | BB.37104 | 40 | bích | bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 55 | Lắp đặt giá đỡ ống D100 | TT | 10 | bộ | giá đỡ ống D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 56 | Sơn đỏ+ sơn chống rỉ | AK.83510 | 5 | Kg | Sơn đỏ+ sơn chống rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 57 | Đổ bệ Bê tông nền, đá 1x2, M200 cho máy bơm | AF.11224 | 3 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 58 | Đào đất khu vực nền máy bơm | AB.11311 | 2 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 59 | Lấp đất hoàn trả | AB.11311 | 2 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 60 | Chi phí cắt đục tường, trần thạch cao thực hiện thi công và hoàn thiện | TT | 1 | gói | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 61 | Thử kiểm tra hệ thống chữa cháy | BB.90101 | 1 | Gói | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 62 | Vật liệu phụ lắp đặt, hoàn thiện ( sơn, đay, băng tan, que hàn, đá cắt,....) | TT | 1 | HT | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 63 | Lắp đặt điều chỉnh nâng cao để đổ bệ máy bơm | TT | 3 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 64 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | TT | 3 | HT | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 65 | Cung cấp bình chữa cháy MFZ4 (A-B)/Trung Quốc | TT | 10 | Bình | bình chữa cháy MFZ4 (A-B)/Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 66 | Cung cấp bình chữa cháy MT3-CO2/Trung Quốc | TT | 10 | Bình | bình chữa cháy MT3-CO2/Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 67 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy tự động XZFTB6+ móc treo | TT | 3 | Bình | bình chữa cháy tự động XZFTB6+ móc treo hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 68 | Cung cấp lắt đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | TT | 11 | Bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 69 | Chi phí làm sạch và sơn thủ công lại đường ống chữa cháy (bao gồm vật tư) | TT | 50 | md | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 70 | Cung cấp lắp đặt khung sắt lưới bảo vệ máy bơm Diesel. Kích thước (1,2x0,7x0,8m) | TT | 1 | gói | khung sắt lưới bảo vệ máy bơm Diesel. Kích thước (1,2x0,7x0,8m) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 71 | Lắp đặt ống thoát khói cho máy bơm Diesel. | TT | 1 | gói | ống thoát khói cho máy bơm Diesel. | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 72 | Dọn vệ sinh hàng ngày trong suốt quá trình cải tạo thực hiện dự án | TT | 20 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 73 | Chi phí làm biên bản kiểm tra | - | 1 | HT | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 74 | Chi phí kiểm định, dán tem thiết bị | - | 1 | HT | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 75 | Chi phí khảo sát, kiểm tra đánh giá hiện trạng hệ thống PCCC có sẵn, lập phương án cải tạo, đấu nối với hệ thống hiện có bao gồm công tác thử áp lực đường ống chữa cháy cũ. | TT | 1 | HT | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 76 | Tháo và thu hồi hệ thống báo cháy cũ | TT | 1 | HT | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 77 | Tháo và thu hồi hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn EXIT | TT | 1 | HT | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 78 | Tháo dỡ hệ hộp họng chữa cháy, lăng, vòi... cũ, | TT | 1 | HT | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 79 | Tháo dỡ,Vận chuyển bàn ghế, tủ tài liệu, thiết bị văn phòng lấy mặt bằng thi công, lắp đặt hoàn trả theo hiện trạng | TT | 1 | gói | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 10 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT | |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TT | 10 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | TT | 10 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 83 | Chi phí vệ sinh công nghiệp | TT | 1 | gói | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 84 | Chi phí bạt che chắn thiết bị trong quá trình thi công | TT | 600 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo để phục vụ thi công | TT | 0,55 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Theo yêu cầu của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tối thiểu 02 Ngân hàng tại Việt Nam trong đó có Ngân hàng Agribank Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ hàng hóa chính- Cam kết thời gian bảo hành tối thiếu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng- Cam kết cung cấp danh sách vật tư, phụ tùng cho Chủ đầu tư để thay thế khi hư hỏng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC;- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt điều hành;- Tài liệu kèm theo bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề, hơp đồng lao đông, bản kê khai lý lịch, tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự hoàn thành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC;- Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ;- Tài liệu kèm theo bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Bằng đại học, hơp đồng lao đông, bản kê khai lý lịch, tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự hoàn thành. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp | 5 | + Cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của Gói thầu(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nghề để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi