Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Đặng Lễ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817418-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Đặng Lễ
Số hiệu KHLCNT 20210817000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 20:41:00 đến ngày 2021-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,370,363,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.111E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.518.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương ... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương ... (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1SXLD, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,754100m2
2SXLD, cốt thép cọc, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,99tấn
3SXLD, cốt thép cọc, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,755tấn
4SXLD, cốt thép cọc, d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,268tấn
5SX bản mã đầu cọc, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,538tấn
6Lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,538tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,171m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V2441 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,29310 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2441 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,301100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( thép nối cọc theo bảng TK 7,3kg/mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1221 mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,119m3
14Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
15Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,306100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V105,0131m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,359100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,547100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,001m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,099tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,089tấn
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,858m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,496100m2
25Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
26Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,292tấn
27Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,186tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,157m3
29Xây tường móng bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,904m3
30Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,798100m2
31Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414tấn
33Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,681m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,536100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,768100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m3/1km
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,614m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,788m3
43Xây tường bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,342m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,806m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,032m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,516m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,346100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,802tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,27tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,198tấn
54Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,148m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,171100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,063tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,223tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,782tấn
59Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,646m3
60Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,11100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,949tấn
62Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,242m3
63Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m2
64Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,323tấn
65Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,194tấn
66Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,651m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,707m3
70Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,238100m3
71Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,238100m3
72Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V230,048m2
73Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,573m3
74Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,92m3
75Xây tường ốp cột gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,113m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V565,878m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.178,43m2
78Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,698m2
79Trát xà dầm, VXM75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,539m2
80Trát trần, VXM75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V823,066m2
81Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,923m2
82Đắp phào kép, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V459,8m
83Trát gờ chỉ, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V517,224m
84Chi tiết quyến sách trang trí đắp vữa XM mác 75 (chương mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chi tiết
85Đắp CT con bọ liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V11con
86Tôn lá nắp đậy cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
88Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,022tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,022tấn
90Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7441m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,443100m2
92Tôn úp nóc dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,56md
93Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp định mức 0,9kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,765m2
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,765m2
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
98Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,725m3
99Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,405100m2
100Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,353tấn
101Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,256m3
102Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,4m2
103Xây bậc bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,817m3
104Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đỏ rubiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,81m2
105Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,828m2
106Quả cầu thép inox kt D100x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1quả
107Gia công lan can bằng thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,507tấn
108Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,61m2
109Đĩa úp Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
110Đĩa úp D60 (liên kết với mặt bậc thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
112Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,45m2
113Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V184,734m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V184,734m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V184,734m2
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,812m3
117Ván khuôn nền sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
118Lắp dựng cốt thép nền sảnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277tấn
119Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,334m3
120Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,606m3
121Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,567m3
122Ốp gạch thẻ kt 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,804m2
123Lớp xốp xây dựng tôn nền dày 20cm (tỷ trọng 35kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,161m2
124Xây bậc bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,374m3
125Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,882m2
126Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đỏ ru biMô tả kỹ thuật theo Chương V44,754m2
127Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,142m2
128Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V682,539m2
129Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite kt 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,427m2
130Lát nền, sàn WC gạch ceramic 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,565m2
131Ốp tường trụ, cột khu WC bằng gạch Granite 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V125,256m2
132Trát lót chân tường ngoài dày 1cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,49m2
133Ốp chân tường bằng đá rối trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V68,49m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.053,231m2
135Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V998,322m2
136SX cửa đi hệ EUA-450 là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,2mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,68m2
137Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay dùng khóa đơn điểm (3 bản lề 3D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
138Khóa cửa đi tay năm đấm có chốt ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
139SX cửa sổ lùa EUA-4400: là loại cửa nhôm có đố chìm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,5m kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,928m2
140Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
141Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V143,608m2
142Hệ vách NH-76: là vách có KT 1000x1000mm, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,252m2
143Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,252m2
144Dán giấy Decal màu xanh nước biển cho các ô kính cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,11m2
145Gia công hoa sắt cửa 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,818tấn
146Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V1.818kg
147Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V84,84m2
148SXLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước-Phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,892m2
149Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,735100m2
150Lắp đặt tủ điện -KT 600x400x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
151Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA/75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Lắp đặt Aptomat khối 3 cực 22kA/40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
153Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/40AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
155Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/32AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
156Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/20AMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
157Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/15AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
158Lắp đặt hộp nối dây KT 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
159Lắp Hộp tủ Aptomat tép nhựa 9PMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
160Lắp Hộp tủ Aptomat tép nhựa 6PMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
161Lắp Hộp tủ Aptomat tép nhựa 4PMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
162Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
163Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
164Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Lắp đặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
166Lắp đặt công tắc 2 chiều hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
167Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V64hộp
168Lắp đặt đèn Led Panel kt 300x1200-40wMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
169Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN08L 30x30-24wMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
170Lắp đặt đèn dowlight âm trần D AT04L 110/12WMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
171Đèn Led dây ánh sáng vàng 20w/m (2835-168P-12V-20W/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m
172Lắp đặt quạt trần 75wMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
173Lắp đặt quạt hút gió âm tường KT 250x250-30WMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
174Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
175Lắp đặt dây dẫn CXV 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
176Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m
177Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m
178Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,7m
179Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,6m
180Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V559,8m
181Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V857,2m
182Lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m
183Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1m
184Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V232,9m
185Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.224,7m
186Lắp đặt dây nối đất CXV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
187Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
188Modem 4 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
189Switch 8 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
190Đầu bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
191Ổ cắm mạng đơn RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
192Lắp đặt dây cáp AMP.CAT.5E (8 line)Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
193Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
194Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,761m3
195Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
196Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 - Chiều dài kim 1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
197Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
198Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96m
199Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
200Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V39,104kg
201Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1361m2
202Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
203Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V2bao
204Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16kg
205Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
206Tủ phòng cháy chữa cháy KT: 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
207Bình khí chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
208Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
209Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu tôn, bề mặt sơn chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
210Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=25mm -PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01100m
211Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=50mm -PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m
212Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC C2, d= 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,819100m
213Lắp đặt ống nước rửa PVC C2, d= 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m
214Lắp đặt ống nước rửa PVC C2, d= 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m
215Lắp đặt ống nước rửa PVC C2, d= 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m
216Lắp đặt ống thoát nước xí PVC C2, d= 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m
217Lắp đặt ống thoát nước xí PVC C2, d= 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m
218Lắp đặt ống thông hơi PVC C2, d= 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m
219Lắp đặt côn thu PPR - d=50/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
220Lắp đặt cút ren trong PPR - d=25/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
221Lắp đặt cút vuông PPR - d=25/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
222Lắp đặt cút vuông PPR - d=50/50mm2cái
223Rắc co nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
224Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
225Lắp đặt tê PPR - Đường kính 50-50-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
226Lắp đặt tê PPR - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
227Lắp đặt tê ren trong PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
228Lắp đặt van khóa, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
229Lắp đặt chếch thoát nước rửa PVC d=48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
230Lắp đặt chếch thoát nước rửa PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
231Lắp đặt chếch thoát nước xí PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
232Lắp đặt chếch thông hơi PVC d=48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
233Lắp đặt côn thu thoát nước rửa d=60-48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
234Lắp đặt côn thu thoát nước rửa d=90-48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
235Lắp đặt côn thu thoát nước rửa d=90-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
236Lắp đặt côn thu thoát nước xí PVC d=110-48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
237Lắp đặt cút vuông thoát nước mưa PVC d=90-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
238Lắp đặt cút vuông thoát nước rửa PVC d=48-48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
239Lắp đặt cút vuông thoát nước rửa PVC d=60-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
240Lắp đặt cút vuông thoát nước xí PVC d=60-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
241Lắp đặt cút vuông thoát nước xí PVC d=110-110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
242Lắp đặt cút vuông thông hơi PVC d=48-48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
243Lắp đặt cút vuông thông hơi PVC d=110-110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
244Lắp đặt tê cong thoát nước rửa PVC d=60-60-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
245Lắp đặt tê cong thoát nước rửa PVC d=90-90-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
246Lắp đặt tê cong thoát nước rửa PVC d=90-90-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
247Lắp đặt tê cong thoát nước rửa PVC d=110-110-110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
248Lắp đặt Y thoát nước rửa PVC d=48-48-48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
249Lắp đặt Y thoát nước rửa PVC d=60-60-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
250Lắp đặt Y thoát nước rửa PVC d=110-110-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
251Lắp đặt Y thông hơi PVC d=48-48-48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
252SXLD khung bàn đá Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
253Cầu chắn rác DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
254Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
255Lắp đặt vòi rửa nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
256Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
257Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
258Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
259Van xả từ tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
260Lắp đặt bể nước Inox 3m3-bồn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
261Lắp đặt vòi rửa sàn D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
262Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
263Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
264Lắp đặt lô cuốn giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
265Lắp đặt gương soi KT 1600x700mm (khung thép sơn tĩnh điện, gương dày 5mm, chống mốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
266Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
267Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V150,6261000v
268Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V150,6261000v
269Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V43,68210 tấn/1km
270Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 7km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V43,68210 tấn/1km
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,8m2
2Phá dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V110,88m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,539tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V77,893m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V38,238m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V8,714m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4991m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V155,344m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V155,344m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,64m2
12Phá dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V119,079m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49tấn
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V60,466m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V9,601m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V56,0991m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V137,386m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V137,386m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V7,169m3
22Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3371m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V21,506m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V21,506m3
C SAN LẤP
1Vét bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,945100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V698,625m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12100m3/1km
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,166100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,151m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,583m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,277m3
5Xây tường bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,073m3
6Trát tường rãnh, dày 2,0cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,491m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,948100m2
8Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,214m3
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,78m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,877tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,627m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2371cấu kiện
14SXLD nắp ga Composite KT 750x750x70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,972100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,972100m3/1km
E SÂN, BỒN HOA
1Lớp Nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,541100m2
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,13710m
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V518,115m3
4Lát sân bằng gạch Terrazzo kt 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.978,8m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,8051m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,623m3
8Xây tường bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,62m3
9Trát tường ngoài, dày 1,0cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,511m2
10Ốp gạch thẻ kt 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100,097m2
11Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V32,852m3
12Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V36,137m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,935m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m3/1km
F NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,286100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,843m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,421tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,783m3
7Xây tường thẳng gạch không 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m3/1km
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,254m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,342100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,269tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,866m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,534100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,893tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,668m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,263m3
25Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,463m3
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262tấn
28Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1881m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m2
30Tôn úp nóc dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,62md
31Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp định mức 0,9kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,59m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,59m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,312m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,382m2
35Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,546m2
36Trát trần, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,4m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V136,868m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V78,655m2
39Trát gờ chỉ, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,88m
40Đắp phào kép, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m
41Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,06m
42Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,911m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,82m3
44Trát lót mặt bậc dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,852m2
45Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,852m2
46Trát granitô gờ mặt bậc, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,93m
47Lát nền, sàn gạch ceramic kt 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,058m2
48Ốp tường trụ, cột gạch granite kt 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,092m2
49SX cửa đi hệ EUA-450 là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,2mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m2
50Khóa cửa đi tay năm đấm có chốt ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51SX cửa sổ lùa EUA-4400: là loại cửa nhôm có đố chìm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,5m kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
52Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,05m2
54SXLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước-Phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,869m2
55Lắp đặt Aptomat 1P-15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp bảo vệ AptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
60Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN08L 23x23-18wMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
61Lắp đặt quạt hút gió trần KT 250x250-30WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
63Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
65Lắp đặt ống HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100 m
66Lắp đặt cút vuông nhựa HDPE d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67Lắp đặt tê nhựa HDPE d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=25mm -PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m
69Lắp đặt măng sông PPR-d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
70Lắp đặt cút ren trong PPR - d=25/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
71Lắp đặt cút vuông PPR - d=25/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
72Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
73Rắc co nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt van vặn, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Lắp đặt ống thoát nước PVC C2, d= 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m
76Lắp đặt ống thoát nước PVC C2, d= 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
77Lắp đặt ống thoát nước PVC C2, d= 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m
78Lắp đặt ống thoát nước PVC C2, d= 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m
79Lắp đặt ống thoát nước PVC C2, d= 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m
80Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
81Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
82Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
83Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt cút vuông nhựa PVC d=110-110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
85Lắp đặt cút vuông nhựa PVC d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
86Lắp đặt cút vuông thoát nước PVC d=60-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
87Lắp đặt cút vuông PVC d=48-48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
88Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=75-48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
90Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
91Lắp đặt chếch nhựa PVC d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
92Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
93Lắp đặt Y nhựa PVC d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
94SXLD khung bàn đá Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,842m2
95Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
97Lắp đặt lô cuốn giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
98Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
99Van xả từ tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
100Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
101Lắp đặt vòi rửa nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
102Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
103Lắp đặt gương soi KT 3000x700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Rọ chắn rác DN75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt bể nước Inox 3m3-bồn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
107Van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8211m3
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,614m3
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,788m3
114Xây tường bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,342m3
115Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,806m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,032m2
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
118Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,516m3
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m3
123Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km – Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m3/1km
G TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,296100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,41m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,193100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,308m3
5Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,254m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,154100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,466100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,466100m3/1km
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,534tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,594m3
13Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,13m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,694m2
15Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,707m2
16Trát gờ chỉ, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.180,944m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V471,401m2
18Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4671m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,489m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,951m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,072m3
6Cung cấp, lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm, cột thép bát giác BG8-D78 dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
7Lắp cần đèn CD-02 cao 2m, vươn xa =1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cần đèn
8Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
9Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn Led 150wMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
10Lắp đặt các Aptomat 1P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
11Bảng đấu dây +Cầu đấu 4 cực 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
12Lắp đặt dây lên đèn CV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
13Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
14Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
15Khung móng M24x300x300x675mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,129100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2251m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,042m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,941100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,941100m3/1km
21Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời kt 600x350x1000mm+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
23Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
24Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
25Khung móng M16x200x500x650mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Cáp ngầm CXV/DSTA 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V414,4m
27Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,144100m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,594100m
29Lưới bảo vệ cáp B=0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V328m
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,984100m2
31Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (k/c 10m/cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
32Gạch chỉ bảo vệ ống cáp (gạch 210x100x60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.280viên
33Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V99,381000v
34Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V99,381000v
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8210 tấn/1km
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 7km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8210 tấn/1km
I
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.111E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.518.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương ... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương ... (kèm theo tài liệu chứng minh);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
6 Máy đào Sẵn sàng huy động1
7 Máy ép cọc Sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
10 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
12 Máy khoan Sẵn sàng huy động1
13 Máy đầm lu Sẵn sàng huy động1
14 Máy ủi Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->