Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Đặng Lễ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Đặng Lễ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 20:41:00 đến ngày 2021-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,370,363,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.111E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.518.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương ... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương ... (kèm theo tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | SXLD, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,754 | 100m2 |
| 2 | SXLD, cốt thép cọc, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | tấn |
| 3 | SXLD, cốt thép cọc, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,755 | tấn |
| 4 | SXLD, cốt thép cọc, d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 5 | SX bản mã đầu cọc, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,538 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,538 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,171 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,293 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,301 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( thép nối cọc theo bảng TK 7,3kg/mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | 1 mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,119 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,306 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,013 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,359 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,547 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,001 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,099 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,089 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,858 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,157 | m3 |
| 29 | Xây tường móng bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,904 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,681 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,536 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,768 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m3/1km |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,342 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,806 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,032 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,346 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,198 | tấn |
| 54 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,148 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,171 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,063 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,223 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,646 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,11 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,949 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,242 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,194 | tấn |
| 66 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,651 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | m3 |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,238 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,238 | 100m3 |
| 72 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,048 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,573 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,92 | m3 |
| 75 | Xây tường ốp cột gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,113 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,878 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.178,43 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,698 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, VXM75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,539 | m2 |
| 80 | Trát trần, VXM75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 823,066 | m2 |
| 81 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,923 | m2 |
| 82 | Đắp phào kép, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,8 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,224 | m |
| 84 | Chi tiết quyến sách trang trí đắp vữa XM mác 75 (chương mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chi tiết |
| 85 | Đắp CT con bọ liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | con |
| 86 | Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 88 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,022 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,022 | tấn |
| 90 | Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,744 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,443 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,56 | md |
| 93 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp định mức 0,9kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,765 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,765 | m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | tấn |
| 101 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,256 | m3 |
| 102 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4 | m2 |
| 103 | Xây bậc bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đỏ rubi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,81 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,828 | m2 |
| 106 | Quả cầu thép inox kt D100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| 107 | Gia công lan can bằng thép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,61 | m2 |
| 109 | Đĩa úp Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 110 | Đĩa úp D60 (liên kết với mặt bậc thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 112 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,45 | m2 |
| 113 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,734 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,734 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,734 | m2 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,812 | m3 |
| 117 | Ván khuôn nền sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép nền sảnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,334 | m3 |
| 120 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,606 | m3 |
| 121 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,567 | m3 |
| 122 | Ốp gạch thẻ kt 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,804 | m2 |
| 123 | Lớp xốp xây dựng tôn nền dày 20cm (tỷ trọng 35kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,161 | m2 |
| 124 | Xây bậc bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,374 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,882 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đỏ ru bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,754 | m2 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,142 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,539 | m2 |
| 129 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite kt 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,427 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn WC gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,565 | m2 |
| 131 | Ốp tường trụ, cột khu WC bằng gạch Granite 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,256 | m2 |
| 132 | Trát lót chân tường ngoài dày 1cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,49 | m2 |
| 133 | Ốp chân tường bằng đá rối trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,49 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.053,231 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 998,322 | m2 |
| 136 | SX cửa đi hệ EUA-450 là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,2mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,68 | m2 |
| 137 | Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay dùng khóa đơn điểm (3 bản lề 3D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 138 | Khóa cửa đi tay năm đấm có chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 139 | SX cửa sổ lùa EUA-4400: là loại cửa nhôm có đố chìm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,5m kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,928 | m2 |
| 140 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,608 | m2 |
| 142 | Hệ vách NH-76: là vách có KT 1000x1000mm, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,252 | m2 |
| 143 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,252 | m2 |
| 144 | Dán giấy Decal màu xanh nước biển cho các ô kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,11 | m2 |
| 145 | Gia công hoa sắt cửa 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,818 | tấn |
| 146 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.818 | kg |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,84 | m2 |
| 148 | SXLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước-Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,892 | m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,735 | 100m2 |
| 150 | Lắp đặt tủ điện -KT 600x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 151 | Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA/75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Aptomat khối 3 cực 22kA/40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 157 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp nối dây KT 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 159 | Lắp Hộp tủ Aptomat tép nhựa 9P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 160 | Lắp Hộp tủ Aptomat tép nhựa 6P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 161 | Lắp Hộp tủ Aptomat tép nhựa 4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 162 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 chiều hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | hộp |
| 168 | Lắp đặt đèn Led Panel kt 300x1200-40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN08L 30x30-24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D AT04L 110/12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 171 | Đèn Led dây ánh sáng vàng 20w/m (2835-168P-12V-20W/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 172 | Lắp đặt quạt trần 75w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường KT 250x250-30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,7 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,8 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 857,2 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,9 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.224,7 | m |
| 186 | Lắp đặt dây nối đất CXV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 187 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 188 | Modem 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 189 | Switch 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 190 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 191 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt dây cáp AMP.CAT.5E (8 line) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 194 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 1m3 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 - Chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 197 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 198 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 199 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 200 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,104 | kg |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,136 | 1m2 |
| 202 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 203 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| 204 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | kg |
| 205 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 206 | Tủ phòng cháy chữa cháy KT: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 207 | Bình khí chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 208 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 209 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu tôn, bề mặt sơn chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 210 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=25mm -PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=50mm -PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC C2, d= 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nước rửa PVC C2, d= 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nước rửa PVC C2, d= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nước rửa PVC C2, d= 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống thoát nước xí PVC C2, d= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống thoát nước xí PVC C2, d= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống thông hơi PVC C2, d= 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m |
| 219 | Lắp đặt côn thu PPR - d=50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút ren trong PPR - d=25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút vuông PPR - d=25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút vuông PPR - d=50/50mm | 2 | cái | |
| 223 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 50-50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê ren trong PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt chếch thoát nước rửa PVC d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt chếch thoát nước rửa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt chếch thoát nước xí PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt chếch thông hơi PVC d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn thu thoát nước rửa d=60-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn thu thoát nước rửa d=90-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn thu thoát nước rửa d=90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn thu thoát nước xí PVC d=110-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút vuông thoát nước mưa PVC d=90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút vuông thoát nước rửa PVC d=48-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút vuông thoát nước rửa PVC d=60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút vuông thoát nước xí PVC d=60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút vuông thoát nước xí PVC d=110-110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút vuông thông hơi PVC d=48-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút vuông thông hơi PVC d=110-110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê cong thoát nước rửa PVC d=60-60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê cong thoát nước rửa PVC d=90-90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê cong thoát nước rửa PVC d=90-90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê cong thoát nước rửa PVC d=110-110-110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 248 | Lắp đặt Y thoát nước rửa PVC d=48-48-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt Y thoát nước rửa PVC d=60-60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt Y thoát nước rửa PVC d=110-110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt Y thông hơi PVC d=48-48-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 252 | SXLD khung bàn đá Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 253 | Cầu chắn rác DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 254 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 255 | Lắp đặt vòi rửa nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 256 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 259 | Van xả từ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 260 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3-bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 261 | Lắp đặt vòi rửa sàn D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 262 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 263 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 264 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt gương soi KT 1600x700mm (khung thép sơn tĩnh điện, gương dày 5mm, chống mốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 267 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,626 | 1000v |
| 268 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,626 | 1000v |
| 269 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,682 | 10 tấn/1km |
| 270 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 7km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,682 | 10 tấn/1km |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,893 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,238 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,714 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,499 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,344 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,344 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,64 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,079 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,466 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,601 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,099 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,386 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,386 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,169 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,337 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,506 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,506 | m3 |
| C | SAN LẤP | |||
| 1 | Vét bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,945 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,625 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | 100m3/1km |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,15 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,583 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,277 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,073 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,491 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,214 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,78 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,627 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | 1cấu kiện |
| 14 | SXLD nắp ga Composite KT 750x750x70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | 100m3/1km |
| E | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,541 | 100m2 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,137 | 10m |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,115 | m3 |
| 4 | Lát sân bằng gạch Terrazzo kt 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.978,8 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,805 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,623 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,62 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,511 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ kt 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,097 | m2 |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,852 | m3 |
| 12 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,137 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,935 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m3/1km |
| F | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,843 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,783 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch không 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m3/1km |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,254 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,866 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,893 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,668 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,463 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 28 | Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,62 | md |
| 31 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp định mức 0,9kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,59 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,59 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,312 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,382 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,546 | m2 |
| 36 | Trát trần, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,868 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,655 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m |
| 40 | Đắp phào kép, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m |
| 41 | Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,06 | m |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,911 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 44 | Trát lót mặt bậc dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,852 | m2 |
| 45 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,852 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ mặt bậc, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,93 | m |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,058 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch granite kt 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,092 | m2 |
| 49 | SX cửa đi hệ EUA-450 là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,2mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m2 |
| 50 | Khóa cửa đi tay năm đấm có chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | SX cửa sổ lùa EUA-4400: là loại cửa nhôm có đố chìm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,5m kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 52 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | m2 |
| 54 | SXLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước-Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,869 | m2 |
| 55 | Lắp đặt Aptomat 1P-15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp bảo vệ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN08L 23x23-18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt hút gió trần KT 250x250-30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 65 | Lắp đặt ống HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt cút vuông nhựa HDPE d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=25mm -PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 69 | Lắp đặt măng sông PPR-d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút ren trong PPR - d=25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút vuông PPR - d=25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 73 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van vặn, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thoát nước PVC C2, d= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thoát nước PVC C2, d= 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thoát nước PVC C2, d= 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thoát nước PVC C2, d= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thoát nước PVC C2, d= 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC d=110-110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút vuông thoát nước PVC d=60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút vuông PVC d=48-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=75-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 94 | SXLD khung bàn đá Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,842 | m2 |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 99 | Van xả từ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi KT 3000x700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Rọ chắn rác DN75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3-bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 107 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,821 | 1m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | m3 |
| 114 | Xây tường bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,342 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,806 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,032 | m2 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km – Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3/1km |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,308 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,254 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | 100m3/1km |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,594 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,13 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,694 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,707 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.180,944 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,401 | m2 |
| 18 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,467 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,489 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,951 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,072 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm, cột thép bát giác BG8-D78 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn CD-02 cao 2m, vươn xa =1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cần đèn |
| 8 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn Led 150w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Bảng đấu dây +Cầu đấu 4 cực 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây lên đèn CV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 15 | Khung móng M24x300x300x675mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,225 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,042 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,941 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,941 | 100m3/1km |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời kt 600x350x1000mm+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 23 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 25 | Khung móng M16x200x500x650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,4 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,594 | 100m |
| 29 | Lưới bảo vệ cáp B=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | 100m2 |
| 31 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (k/c 10m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 32 | Gạch chỉ bảo vệ ống cáp (gạch 210x100x60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.280 | viên |
| 33 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,38 | 1000v |
| 34 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,38 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,82 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 7km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,82 | 10 tấn/1km |
| I | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.111E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.518.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương ... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương ... (kèm theo tài liệu chứng minh); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy khoan | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy đầm lu | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy ủi | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi