Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa tàu SAR 272
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809364-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa tàu SAR 272 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785775 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (nguồn kinh phí không thường xuyên theo Quyết định số 2527/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 21:04:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,684,039,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 805.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành vỏ tầu thủy, máy tàu thủy, điện tàu thủy hoặc tự động và đã làm quản lý chung ít nhất một gói thầu về sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật -Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy; |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy; |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy; |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy; |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 trở lên (Trong đó có 03 Thợ hàn có chứng chỉ của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ trang trí |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Có hệ thống triển đà | |
| - Đặc điểm thiết bị | đà đồng bộ, có khả năng sửa tàu trọng tải đến 500 tấn, âu ra tàu có độ sâu đảm bảo phục vụ lên xuống tàu chủ động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống cầu cảng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống cầu cảng:Cầu cảng bê tông có chiều dài và độ sâu đảm bảo an toàn cho tàu neo đậu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Nhà xưởng gia công cơ khí, điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Nhà xưởng gia công và xử lý bề mặt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Nhà xưởng động lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống kho tàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tổ máy nén khí áp suất đến 8Kg/cm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun sơn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phun cát (máy phun nước áp lực cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tiện, phay, bào, máy dập, khoan, máy lốc tôn, máy xọc, cưa cần, máy doa , máy mài, uốn ống, uốn thép hình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cầu đến 30 tấn, xe nâng hàng đến 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện: Máy phát điện đảm bảo công suất để vận hành nhà xưởng gia công cơ khí (dự phòng khi mất điện lưới) đảm bảo thi công liên tục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy đo chiều dầy kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kiểm tra khuyết tật mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thước cặp điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị kiểm tra áp lực nước/dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-- Máy đo nhiệt độ từ xa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-- Máy đo vòng Tua | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rửa nước ngọt toàn bộ thân vỏ tàu và bánh lái phục vụ vệ sinh để sơn | Dịch vụ vệ sinh vỏ tàu | m2 | 320 | |
| 2 | Cạo hà, rong rêu toàn bộ bề mặt phần diện tích dưới đường mớn nước | Dịch vụ vệ sinh vỏ tàu | m2 | 210 | |
| 3 | Doa cát làm sạch bề mặt phần dưới đường mớn nước, bánh lái | Dịch vụ vệ sinh vỏ tàu | m2 | 210 | |
| 4 | Vệ sinh, đánh bóng chân vịt (bao gồm vật tư phụ) | Dịch vụ vệ sinh vỏ tàu | Cái | 2 | |
| 5 | - Chống rỉ 01 lớp (phủ 100% diện tích) | Nhân công sơn | m2 | 210 | |
| 6 | - Sơn lót 01 lớp (phủ 100% diện tích) | Nhân công sơn | m2 | 210 | |
| 7 | - Sơn chống hà 02 lớp (phủ 100% diện tích) | Nhân công sơn | m2 | 420 | |
| 8 | Sơn chống rỉ màu vàng Xanh | Sigma Prime 200 Yellow Green/ Xuất xứ ASEAN | Lít | 90 | |
| 9 | Sơn lót màu đen | Sigma Cover 555 Black / Xuất xứ ASEAN | Lít | 55 | |
| 10 | Sơn chống hà màu nâu | Sigma Ecofleet 290S Brown/ Xuất xứ ASEAN | Lít | 60 | |
| 11 | Sơn chống hà màu nâu đỏ | Sigma Ecofleet 290S Red Brown/ Xuất xứ ASEAN | Lít | 60 | |
| 12 | Chà sạch, vệ sinh gõ rỉ dặm phần trên đường mớn nước bao gồm be chắn sóng trong, ngoài (dự kiến 30% diện tích) | Dịch vụ vệ sinh vỏ tàu | m2 | 33 | |
| 13 | - Chống rỉ 01 lớp (dự kiến 30% diện tích) | Nhân công sơn | m2 | 33 | |
| 14 | - Sơn phủ cam 01 lớp toàn bộ | Nhân công sơn | m2 | 110 | |
| 15 | - Sơn sọc vàng 2 bên mạn | Nhân công sơn | m | 5 | |
| 16 | Sơn chống rỉ màu xám | Sigma Prime 200 Grey/ Xuất xứ ASEAN | Lít | 15 | |
| 17 | Sơn phủ màu cam | Sigma Dur 550 Orange 2004/Xuất xứ ASEAN | Lít | 30 | |
| 18 | Sơn sọc vàng 2 bên mạn: ( 2 lớp) | Sigma Dur 550 Yellow 3138/Xuát xứ ASEAN | Lít | 5 | |
| 19 | Vệ sinh, chà rỉ cabin tàu, hộp thông gió hầm máy. | Dịch vụ vệ sinh vỏ tàu | m2 | 320 | |
| 20 | - Sơn chống rỉ 01 lớp (dự kiến 10% diện tích) | Nhân công sơn | m2 | 32 | |
| 21 | - Sơn phủ trắng 01 lớp toàn bộ | Nhân công sơn | m2 | 320 | |
| 22 | Sơn chống gỉ màu xám | Inter Primer 198 Grey/Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 8 | |
| 23 | Sơn phủ màu trắng | Inter Lac 665 White/Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 75 | |
| 24 | Vệ sinh, chà rỉ lan can tàu, giá để phao, cọc bích, ống thông hơi.... | Dịch vụ vệ sinh vỏ tàu | m2 | 15 | |
| 25 | - Sơn chống rỉ 01 lớp (dự kiến 40% diện tích) | Nhân công sơn | m2 | 6 | |
| 26 | - Sơn phủ trắng 02 lớp toàn bộ | Nhân công sơn | m2 | 30 | |
| 27 | - Sơn phủ đen 02 lớp toàn bộ | Nhân công sơn | m2 | 30 | |
| 28 | - Sơn phủ đỏ 02 lớp toàn bộ | Nhân công sơn | m2 | 30 | |
| 29 | Sơn chống gỉ màu xám | Inter Primer 198 Grey/Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 2 | |
| 30 | Sơn phủ Inter màu trắng | Lac 665 White/Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 10 | |
| 31 | Sơn phủ màu đen | Inter Lac 665 Black /Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 10 | |
| 32 | Sơn phủ màu đỏ | Inter Lac 665 Signal Red /Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 10 | |
| 33 | Gỏ gỉ dặm boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (dự kiến 30% diện tích) | Dịch vụ vệ sinh vỏ tàu | m2 | 54 | |
| 34 | - Sơn 02 lớp chống rỉ | Nhân công sơn | m2 | 108 | |
| 35 | - Sơn 01 lớp sơn xám phủ 100% diện tích) | Nhân công sơn | m2 | 180 | |
| 36 | Sơn chống gỉ màu xám | Inter Primer 198 Grey/Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 28 | |
| 37 | Sơn phủ xám màu xám | Inter Lac 665 Storm Grey/Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 37 | |
| 38 | Kẻ sơn đường mớn nước | Nhân công sơn | m | 66 | |
| 39 | Sơn phủ màu đen | Inter Lac 665 Black / Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 5 | |
| 40 | Sơn thước đo mớn nước và vòng tròn Đăng kiểm | Nhân công sơn | tàu | 1 | |
| 41 | Sơn phủ màu đen | Inter Lac 665 Black/Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 2 | |
| 42 | Sơn tên tàu "SAR 272", chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI", tên cảng Đăng ký, số IMO. | Nhân công sơn | tàu | 1 | |
| 43 | Sơn phủ màu đen | Inter Lac 665 Black/ Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 10 | |
| 44 | Sơn đỏ | Inter Tuf 262 Red/ Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 5 | |
| 45 | Màu đen | Inter Tuf 203 Black /Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 40 | |
| 46 | Dung môi | Sigma Thinner 21-06/Xuất xứ ASEAN | Lít | 15 | |
| 47 | Dung môi | Sigma Thinner 91-92/Xuất xứ ASEAN | Lít | 20 | |
| 48 | Dung môi | Inter Thinner GTA 004/Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 10 | |
| 49 | Dung môi | Inter Thinner GTA 007/Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 10 | |
| 50 | Dung môi | Inter Thinner GTA 220/Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 5 | |
| 51 | A xê tol/ chấy tẩy rửa dầu mỡDung môi tổng hợp | Việt Nam | Lít | 30 | |
| 52 | Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can bị cong, gãy | Nhân công dịch vụ vỏ tàu | điểm | 15 | |
| 53 | Bọc lại simily cho các ghế ngồi ở phòng ăn (loại ghế băng dài ). | Nhân công dịch vụ vỏ tàu | cái | 4 | |
| 54 | Bọc lại simily cho các ghế ngồi ở câu lạc bộ (loại ghế ngắn ). | Nhân công dịch vụ vỏ tàu | cái | 10 | |
| 55 | Đánh vecni 2 bàn ăn dưới phòng ăn. | Nhân công dịch vụ vỏ tàu | Cái | 2 | |
| 56 | Siêu âm tôn đáy tàu (đặc biệt một số vị trí nghi ngờ tôn bị ăn mòn, nếu phát hiện thủng hoặc ăn mòn vượt quá mức cho phép thì cắt thay tôn). Vật liệu thay thế tính riêng. | Nhân công dịch vụ vỏ tàu | điểm | 200 | |
| 57 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống gạt nước cửa kính ca bin buồng lái. | Nhân công dịch vụ vỏ tàu | ht | 1 | |
| 58 | Mài rỉ, vệ sinh hầm chứa lỉn leo và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám | Nhân công dịch vụ vỏ tàu | m2 | 32 | |
| 59 | Sơn chống gỉ màu xám | Inter Primer 198 Grey/Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 7 | |
| 60 | Sơn phủ xám màu xám | Inter Lac 665 Storm Grey/ Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 8 | |
| 61 | Mài rỉ, vệ sinh kho mũi và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám. | Nhân công dịch vụ vỏ tàu | m2 | 40 | |
| 62 | Sơn chống gỉ màu xám | Inter Primer 198 Grey/Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 9 | |
| 63 | Sơn phủ xám màu xám | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 10 | |
| 64 | Chà rỉ, vệ sinh, sơn chống rỉ, sơn xám 02 lớp cửa lọc gió buồng máy | Nhân công dịch vụ vỏ tàu | cái | 5 | |
| 65 | Kiểm tra ống thả neo, vệ sinh, mài rỉ, sơn lót 02 lớp chống rỉ, sơn phủ 02 lớp . | Nhân công dịch vụ vỏ tàu | Ống | 1 | |
| 66 | Kiểm tra hoạt động, độ kín nước của các ống thông hơi trên tàu | Nhân công dịch vụ vỏ tàu | cái | 9 | |
| 67 | Tháo chuyển cụm neo và xích neo lên xưởng, sơn neo, hầm, xích neo và sơn đánh dấu đường lỉn. Đo chiều dày xích neo | Nhân công dịch vụ vỏ tàu | cụm | 1 | |
| 68 | Tháo cụm tang trống tời xích neo mũi, gia cố bộ phận liên kết cứng giữa bệ đỡ dẫn dẫn hướng xích neo với bệ tời. Sau đó lắp ráp lại, gia công làm mới trụ để bắt tăng đơ cố định neo. (đơn giá bao gồm nhân công và vật tư) | Nhân công dịch vụ vỏ tàu | cụm | 1 | |
| 69 | Kiểm tra, thay vật liệu chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu (vật tư tính riêng) | Nhân công dịch vụ vỏ tàu | cục | 24 | |
| 70 | ɸ230 x 35 ( 18 quả) | Anot kẽm chống ăn mòn- Xuất xứ Việt Nam | kg | 77 | |
| 71 | ɸ160 x 35 | Anot kẽm chống ăn mòn- Xuất xứ Việt Nam | kg | 8 | |
| 72 | 300 x 145 x 35 | Anot kẽm chống ăn mòn- Xuất xứ Việt Nam | kg | 7 | |
| 73 | Nhớt thay cho 2 máy chính trái, phải | Shell Rimula 15W40 | lít | 240 | |
| 74 | Kẽm sinh hàn hộp số máy chính | Ø14x70xM10 | Cái | 6 | |
| 75 | Nhân công thay thế lọc dầu đốt, lọc dầu nhờn 2 máy đèn | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 | máy | 2 | |
| 76 | Lọc dầu nhờn máy đèn, | LF3959 USABản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q | Cái | 2 | |
| 77 | Lọc dầu đốt thứ cấp máy đèn, | FF4200 USABản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q | Cái | 4 | |
| 78 | Lọc dầu đốt sơ cấp máy đèn, | Separ 1030/FS19605Bản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q | Cái | 2 | |
| 79 | Kẽm sinh hàn máy đèn | 20x30xM8 | Cái | 6 | |
| 80 | Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị điện của tủ điện chính, tủ điện 220V, tủ điện một chiều 24V, tủ điện Cabin lái, tủ điện thiết bị tời neo, tủ điện thiết bị cẩu xuồng, tủ điện máy lái, tủ điện chống ăn mòn, tủ điện điều khiển bơm chân không, tủ điện điều hòa không khí; xiết chặt các đầu đấu dây điện tại các thiết bị điện và cầu đấu nối dây điện. Thay thế các vật tư phụ tùng. | Dịch vụ bảo dưỡng phần điện | tàu | 1 | |
| 81 | Kiểm tra liên kết các tủ điện với giá đỡ, xiết lại các bu lông liên kết đảm bảo chắc chắn. | Dịch vụ bảo dưỡng phần điện | tàu | 1 | |
| 82 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện điều khiển và các thiết bị an toàn của hệ thống điều hòa không khí | Dịch vụ bảo dưỡng phần điện | ht | 1 | |
| 83 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện điều khiển và các thiết bị an toàn của hệ thống máy ướp xác | Dịch vụ bảo dưỡng phần điện | ht | 1 | |
| 84 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng: 02 thiết bị xạc điện ắc quy khởi động máy, 01 thiết bị xạc điện ắc quy nguồn điều khiển tàu, 01 thiết bị xạc điện ắc quy nghi khí hàng hải hàng hải, 01 thiết bị xạc điện ắc quy xuồng cứu nạn. | Dịch vụ bảo dưỡng phần điện | bộ | 5 | |
| 85 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống các đèn chiếu sáng mặt boong, đèn hành trình và các đèn tín hiệu hàng hải. Thay bộ đèn ống chiếu sáng mặt boong. | Dịch vụ bảo dưỡng phần điện | ht | 1 | |
| 86 | Bộ đèn ống chiếu sáng mặt boong, Aqua sigal 1x18W TC-L230V 50Hz | P/N: 0673102001, Glamox, ChinaBản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q | bộ | 2 | |
| 87 | - Nhân công lắp đặt cụm đèn pha chiếu sáng vào bệ đèn phải | Lắp đặt đèn TKCN Seematz trên nóc buồng lái mạn phải | cụm | 1 | |
| 88 | - Nhân công lắp mới hệ thống dây điện cho đèn phải ( bao gồm vật tư phụ: dây thắt, các đầu nối bằng Inox, CB, công tắc ) | Lắp đặt đèn TKCN Seematz trên nóc buồng lái mạn phải | hệ | 1 | |
| 89 | - Nhân công lắp mới đường ống luồn dây điện | Lắp đặt đèn TKCN Seematz trên nóc buồng lái mạn phải | hệ | 1 | |
| 90 | - Nhân công tháo nội thất trần, vách, khu vực cabin lái phục vụ thi công sau đó lắp ráp lại hoàn chỉnh | Lắp đặt đèn TKCN Seematz trên nóc buồng lái mạn phải | cụm | 1 | |
| 91 | - Nhân công cắt, dời, hàn lại cụm bệ còi cho phù hợp | Lắp đặt đèn TKCN Seematz trên nóc buồng lái mạn phải | cụm | 1 | |
| 92 | - Nhân công che chắn các thiết bị phục vụ thi công, đảm bảo an toàn | Lắp đặt đèn TKCN Seematz trên nóc buồng lái mạn phải | cụm | 1 | |
| 93 | - Tấm nhôm kt 300x300x10 mm | 300x300x10 mm | tấm | 1 | |
| 94 | - Ống nhôm D130x10x300 mm | D130x10x300 mm | ống | 1 | |
| 95 | - Ống nhôm D34x5x300 mm | D34x5x300 mm | ống | 1 | |
| 96 | - Cung cấp dây điện cho đèn pha loại dây 2 pha 2,5 | Vật tư phục vụ lắp đèn TKCN | m | 30 | |
| 97 | - Cung cấp dây điện cho đèn pha loại dây 4 pha 2,5 | Vật tư phục vụ lắp đèn TKCN | m | 30 | |
| 98 | Cấp mới cụm đèn Seematz, bóng Halogen 230V/1000W, cáp dài 3m (Seematz WS 463 HGS 230V/1000W- Germany) | Seematz WS 463 HGS 230V/1000W- GermanyBản gốc hoặc bản chụp C/O, C/Q | bộ | 1 | |
| 99 | Kiểm tra, đo độ cách điện và bảo dưỡng đầu máy phát điện | Dịch vụ bảo dưỡng phần điện | cụm | 2 | |
| 100 | Relay giám sát lỗi chạm mát đất/ Earth fault monitoring Relay, Control curcuit 24V, range 6kOhm, tủ điện 24V buồng máy | AI 898 Article number: 0001044, DOLD, GermanyBản chụp C/Q, C/O của nhà SX cấp | bộ | 2 | |
| 101 | Thiết bị mở chậm / Delay Unit 0.5...10s, 220...240V AC, 50/60 Hz. Tủ điện chính. | LAZR90M, Schneider, ChinaBản chụp C/O, C/Q | Cái | 1 | |
| 102 | Rơ-le giám sát dòng điện, Current metering Relay EILC 230. Time range 0,1-30s, Aux. power supply 230V ~50/60Hz (Tủ điện chính) | DIB01CB235A, Carlo Gavazzi, ItalyBản chụp C/O, C/Q | cái | 1 | |
| 103 | Thiết bị báo thứ tự pha điện bờ/ Phase Sequency Indicator ISE96S/2 CELSA, 3x415V-50Hz. Tủ điện chính | ISE96S/2 CELSA, EUBản chụp Declaration of Conformity | cái | 1 | |
| 104 | - Kiểm tra, bảo dưỡng, đánh giá thân vỏ xuồng cấp cứu: Vỏ xuồng, dây bám quanh xuồng, kết cấu xung quanh, kết cấu bên trong, cơ cấu nhả dây, cơ cấu lái, chân vịt, van xả và nút bịt… | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | Xuồng | 1 | |
| 105 | - Kiểm tra, bảo dưỡng, đánh giá máy xuồng: tình trạng chung máy xuồng, bộ ly hợp, nhớt máy, két nhiên liệu, phụ tùng, dụng cụ sửa chữa, ắc quy, đèn, la bàn, hệ thống dây điện... | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | Máy | 1 | |
| 106 | - Kiểm tra, bảo dưỡng, đánh giá các trang thiết bị xuồng cấp cứu: mái chèo, gầu múc nước, dây kéo, đèn pin kín nước, hộp thuốc y tế bộ đồ vá xuồng … | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | Xuồng | 1 | |
| 107 | - Kiểm tra, bảo dưỡng đánh giá hệ thống cẩu xuồng: Tời, hệ thống ròng rọc, dây cáp, puli, tăng đơ, chốt hãm, hệ thống điều khiển, công tắc hành trình… | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | Hệ thống | 1 | |
| 108 | - Kiểm tra bảo dưỡng thử hoạt động các cơ cấu nhả, máy xuồng, cần cẩu | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | Hệ thống | 1 | |
| 109 | - Thử tải toàn hệ thống bao gồm: Xuồng, tời, cáp cẩu, cơ cấu nhả… | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | Hệ thống | 1 | |
| 110 | - Cấp giấy chứng nhận cho hệ thống có xác nhận của cơ quan đăng kiểm | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | Hệ thống | 1 | |
| 111 | Bảo dưỡng, sơn lại tên tàu, cảng đăng ký cho toàn bộ phao tròn trên tàu | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | cái | 10 | |
| 112 | Sơn phủ Inter Lac 665 Black / màu đen | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 3 | |
| 113 | Kiểm tra, bảo dưỡng (bổ sung công chất nếu thiếu) và cấp giấy chứng nhận cho các bình cứu hỏa CO2 xách tay di động loại 5kg | Trang thiết bị cứu hỏa | chai | 12 | |
| 114 | Kiểm tra, bảo dưỡng (bổ sung công chất nếu thiếu) và cấp giấy chứng nhận cho các bình bọt (Foam) cứu hỏa loại 9lít. Công chất tính riêng. | Trang thiết bị cứu hỏa | chai | 2 | |
| 115 | Kiểm tra, bảo dưỡng (bổ sung công chất nếu thiếu) và cấp giấy chứng nhận cho các bình bột cứu hoả ABC, loại 6kg | Trang thiết bị cứu hỏa | chai | 2 | |
| 116 | Bột ABC | Trang thiết bị cứu hỏa | kg | 5 | |
| 117 | Kiểm tra, bảo dưỡng (bổ sung công chất nếu thiếu) và cấp giấy chứng nhận cho các bình bột cứu hoả ABC, loại 2kg | Trang thiết bị cứu hỏa | chai | 2 | |
| 118 | Kiểm tra, bảo dưỡng, cân trọng lượng (bổ sung công chất nếu thiếu) cho hệ thống chữa cháy CO2 cố định. | Trang thiết bị cứu hỏa | hệ thống | 1 | |
| 119 | Công chất CO2 | Trang thiết bị cứu hỏa | kg | 20 | |
| 120 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động các thiết bị báo cháy tự động cảm ứng bằng nhiệt và khói trên tàu, thay các cảm biến trong buồng máy. | Trang thiết bị cứu hỏa | hệ thống | 1 | |
| 121 | Cảm biến báo cháy cảm ứng bằng nhiệt trong buồng máy (bao gồm cả đế gài cảm biến)/ Heat Detetor. Loại đang sử dụng: Model DFE-190 Contact rating 24VDC 0.1A Hochiki America Corp, Produced in Japan. | DFE-190, Hochiki, Japan | cái | 4 | |
| 122 | Cảm biến báo cháy cảm ứng bằng khói trong buồng máy và phòng thuyền viên (bao gồm cả đế gài cảm biến)/ Smoke Detector. Model: SLR-E3NM . Xuất xứ: Anh | Model: SLR-E3NM . Xuất xứ: Anh(Bản gốc hoặc bản chụp CO, CQ) | cái | 5 | |
| 123 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống đường ống nước chữa cháy cố định | Trang thiết bị cứu hỏa | hệ thống | 1 | |
| 124 | Kiểm tra hệ thống ống rồng và lăng phun chữa cháy (06 rồng, 03 lăng phun). | Trang thiết bị cứu hỏa | hệ thống | 1 | |
| 125 | Kiểm tra, vệ sinh và bảo dưỡng hệ thống VHF cố định. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | cái | 2 | |
| 126 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị liên lạc với tàu cá WENDEN supper 4800. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 127 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống máy Inmarsat-C. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 128 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị đo sâu FURUNO FCV628 ( bao gồm màng thu máy đo sâu). | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 129 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị phản xạ radar SART. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 130 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống INMARSAT-FBB250. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | ht | 1 | |
| 131 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy fax brother MFC-L2701D. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 132 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy GPS hiệu FURUNO GP - 3500. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 133 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy GPS hiệu FURUNO GP - 1870. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 134 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Hải đồ điện tử Ecdis 24 950-040. NG01 | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 135 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy NAVTEX. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 136 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy liên lạc hàng không JOTRON. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 137 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đo gió. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | ht | 1 | |
| 138 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống trực ca buồng lái (BNW - 50 ). | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | ht | 1 | |
| 139 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống thông tin liên lạc nội bộ của tàu. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | ht | 1 | |
| 140 | Kiểm tra, và cấp giấy chứng nhận máy AIS hàng năm | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 141 | Kiểm tra EPIRB hàng năm và cấp Giấy chứng nhận. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 142 | Kiểm tra các thiết bị thông tin liên lạc theo GMDSS cho tàu theo yêu cầu Đăng kiểm. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | ht | 1 | |
| 143 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy vô tuyến tầm phương hiệu TAIYO | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 144 | Kiểm tra, vệ sinh đầu cảm ứng máy đo tốc độ Doppler Log DS-80 | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 145 | Cung cấp và thay pin của SART PathFinder TM3 Sart của ACR (Hạn 3 năm) | SART PathFinder TM3Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp | pin | 1 | |
| 146 | Tháo radar cũ, thay mới Radar: Furuno FAR-1518 | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 147 | Thay mới Radar: Furuno FAR-1518 96 hải lý, 12Kw bao gồm:- 01 Khối chỉ thị MU- 190- 01 Giá đỡ màn hình OP 26-5- 01 Bộ điều khiển / xử lý RC28RP24-12KE72R2S- 01 Cánh anten XN-20AF- 01 Khối quét RSB-120100-1- 01 Bộ giám sát công xuất anten PM-32A (Built-in)- 01 Cáp anten 30m- 01 Tài liệu hướng dẫn Tiếng Anh- 01Chứng chỉ sản phẩm công nghiệp Đăng kiểm | Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngChứng chỉ sản phẩm công nghiệp Đăng kiểm | Bộ | 1 | |
| 148 | Tháo la bàn cũ, thay mới Hệ thống la bàn điện dùng quả cầu khô AlphaMidiCourse | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 149 | Thay mới Hệ thống la bàn điện dùng quả cầu khô AlphaMidiCourse bao gồm:- 01 Khối master- 01 Quả cầu- 01 Khối chuyển đổi tín hiệu đầu ra- 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng anh- 01 Nguồn ổn áp 220VAC/24VDC Việt Nam- Các thông số kỹ thuật cơ bản:+ Lắp cho tàu có tốc độ tối đa 50 hải lý+ Thời gian ổn định 3 giờ+ Thời gian hoạt động 35000 Giờ+ 01 Cổng kết nối tín hiệu Step+ 04 Cổng kết nối tín hiệu số RS422/485- 01 Chứng nhận sản phẩm công nghiệp Đăng Kiểm | Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đươngChứng chỉ sản phẩm công nghiệp Đăng kiểm | bộ | 1 | |
| 150 | Tách trục chân vịt, đo kiểm tra độ gãy khúc và đồng tâm giữa trục chân vịt - hộp số trước khi lên và lắp lại sau khi xuống đốc. | Phần hệ trục | trục | 2 | |
| 151 | Tháo, lắp thiết bị làm kín nước trục chân vịt:- Vệ sinh kiểm tra và bảo dưỡng bộ phớt kín nước trục chân vịt, sửa chữa tiện láng bề mặt vành đồng kín nước- Vệ sinh, kiểm tra bộ làm kín nước sự cố trục chân vịt. | Phần hệ trục | bộ | 2 | |
| 152 | Tháo, lắp bảo dưỡng và kiểm tra độ chính xác của thiết bị đo lưu lượng nước làm mát bộ làm kín trục chân vịt (lưu lượng: 500 - 1600 lít/giờ). | Phần hệ trục | cái | 2 | |
| 153 | Kiểm tra ổ đỡ và đo khe hở giữa bạc trục với trục chân vịt. Lập số liệu đo trình chủ tàu và Đăng kiểm | Phần hệ trục | trục | 2 | |
| 154 | Kiểm tra bánh lái và giá đỡ trục lái, kiểm tra chốt lái và gu dông bánh lái. Đo kiểm tra khe hở trục bánh lái và bạc trục bánh lái. Lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm | Phần hệ trục | trục | 2 | |
| 155 | Tháo lắp kiểm tra thiết bị làm kín trục lái. Thay thế phớt kín nước đầu trục bánh lái | Phần hệ trục | bộ | 2 | |
| 156 | Phớt kín nước trục bánh lái 110x130x12 mm | SKF,China | cái | 2 | |
| 157 | Tháo, lắp van thông biển điều hòa, kiểm tra bảo dưỡng và sửa chữa đảm bảo làm kín nước, chà rỉ và sơn chống rỉ 02 lớp. Kiểm tra bảo dưỡng vành cao su kín nước của van, cánh van, trục xoay cánh van, hộp bánh răng đóng mở cánh van. | Hệ thống van ống, két chứa | Cái | 1 | |
| 158 | Nhân công tháo van chặn thông biển cũ. Thay thế van chặn thông biển mới. | Hệ thống van ống, két chứa | Cái | 3 | |
| 159 | Cung cấp van chặn D200 (mm) cho hệ thông biển máy chính. Samwoo valve, Korea | Xuất xứ: Hàn QuốcD200 Bản gốc hoặc bản chụp CO-CQ | cái | 2 | |
| 160 | Cung cấp van chặn D150 (mm) cho hệ thông biển bơm cứu hỏa. Samwoo valve, Korea | Xuất xứ: Hàn QuốcD150 Bản gốc hoặc bản chụp CO-CQ | cái | 1 | |
| 161 | Tháo, lắp chà rỉ vệ sinh làm sạch các tấm chắn rác đáy tàu và giỏ lọc thông biển, chà rỉ vệ sinh sạch bên trong ống thông biển và bên trong hộp lọc thông biển, sơn 02 lớp sơn chống gỉ và chống hà cho tấm chắn rác đáy tàu và ống thông biển (sơn tính riêng). | Hệ thống van ống, két chứa | cụm | 4 | |
| 162 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt tôn đáy trong buồng máy (bao gồm: 03 khu vực đáy tàu quanh van thông biển, 01 khu vực đáy tàu xen giữa ba cụm van thông biển, 01 khu vực đáy tàu liền kề) để kiểm tra mức độ mòn rỗ bề mặt, hàn đắp sửa chữa nếu mòn rỗ sâu quá mức cho phép, sơn chống rỉ quanh vị trí hàn đắp, vệ sinh (sơn tính riêng). | Hệ thống van ống, két chứa | cụm | 5 | |
| 163 | Sơn chống rỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám | Hệ thống van ống, két chứa | lít | 3 | |
| 164 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng đảm bảo kín nước van hút khô sự cố của máy chính phải. | Hệ thống van ống, két chứa | cái | 1 | |
| 165 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng và sửa chữa đảm bảo kín nước các van chặn sau hộp thông biển, các van của hệ thống hút khô, hệ thống cứu hỏa, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống nước ngọt sinh hoạt, các van xả mạn và van cấp nước rửa neo. | Hệ thống van ống, két chứa | cái | 14 | |
| 166 | Két dầu DO dung tích 10,308m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng, kiểm tra thiết bị báo mức két. | Hệ thống van ống, két chứa | két | 1 | |
| 167 | Két dầu DO trực nhật dung tích 0,6m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng, kiểm tra thiết bị báo mức két. | Hệ thống van ống, két chứa | két | 1 | |
| 168 | Két dầu nhớt dung tích 0,39m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng | Hệ thống van ống, két chứa | két | 1 | |
| 169 | Két gom dầu la canh dung tích 0,44m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng | Hệ thống van ống, két chứa | két | 1 | |
| 170 | Két nước thải dung tích 0,53m3: mở nắp két, nhà máy bơm lên bồn và đem đi xử lý, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng, kiểm tra thiết bị báo mức két | Hệ thống van ống, két chứa | két | 1 | |
| 171 | Kiểm tra, vệ sinh két nước ngọt (2.384m³), ( gõ rỉ, sơn dặm chổng rỉ và sơn phủ những vị trí đã gõ rỉ bằng sơn đặc chủng ). | Hệ thống van ống, két chứa | két | 1 | |
| 172 | Sơn chống rỉ màu xám | Inter Primer 198 Grey/Akzo Nobel Coatings Việt Nam | lít | 2 | |
| 173 | Inter Line 850 White | Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 20 | |
| 174 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng máy lọc nhiên liệu; tháo bảo dưỡng motor điện lai máy lọc nhiên liệu (c/s: 1,1kW), kiểm tra độ cách điện, tẩm sấy, thay vòng bi nếu cần. (vật tư tính riêng). | Hệ thống máy lọc nhiên liệu/ Westfalia OTC 2-02-137 | máy | 1 | |
| 175 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm nhiên liệu; tháo motor điện lai bơm (c/s: 0,37kW), bảo dưỡng kiểm tra vòng bi, kiểm tra độ cách điện và tẩm sấy, thay vòng bi nếu cần. (vật tư tính riêng). | Hệ thống máy lọc nhiên liệu/ Westfalia OTC 2-02-137 | cái | 1 | |
| 176 | Kiểm tra, bảo dưỡng sửa chữa buồng bơm, cánh bơm và trục của bơm nước biển làm mát sinh hàn máy điều hòa | Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y | cụm | 1 | |
| 177 | Tháo motor điện (c/s: 0,9kW) lai bơm nước biển làm mát sinh hàn, kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện. | Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y | cụm | 1 | |
| 178 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị điện, kiểm tra chức năng báo động và bảo vệ hệ thống máy; Đo kiểm tra độ cách điện motor máy nén; | Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y | máy | 1 | |
| 179 | Kiểm tra bảo dưỡng dàn lạnh, đường ống và các van của hệ thống lạnh; | Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y | máy | 1 | |
| 180 | Tháo, lắp kiểm tra, chà rỉ và sơn 2 lớp chống rỉ xám bảo dưỡng quạt gió hệ thống điều hòa không khí. Thay vòng bi | Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y | cụm | 1 | |
| 181 | Sơn chống gỉ màu xám | Inter Primer 198 Grey/Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 1 | |
| 182 | Vòng bi quạt gió UC204, ĐHKK | UC204, Japan | cái | 2 | |
| 183 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị điện, kiểm tra các chức năng báo động và bảo vệ hệ thống máy; Kiểm tra và bảo dưỡng bộ thiết bị chỉ báo góc lái, bao gồm chiết áp và màn hình hiển thị. | Hệ thống máy lái điện-thủy lực Sperry | bộ | 1 | |
| 184 | Kiểm tra và bảo dưỡng, đo độ cách điện motor (c/s:1,5 kW) của hệ thống máy lái, tẩm sấy nếu cần. | Hệ thống máy lái điện-thủy lực Sperry | cái | 2 | |
| 185 | Kiểm tra bảo dưỡng bơm thủy lực, hệ thống đường ống; | Hệ thống máy lái điện-thủy lực Sperry | bộ | 2 | |
| 186 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm cứu hỏa ngoài tàu FI-FI, kiểm tra phớt, vòng bi; Tháo, lắp bảo dưỡng motor bơm (c/s: 24.5 kW) kiểm tra độ cách điện, tẩm, sấy. | Hệ thống bơm cứu hỏa ngoài tàu Sterling ZLKC 50-250 | cái | 1 | |
| 187 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng động cơ diezel lai bơm (c/s: 6,2kW), kiểm tra bảo dưỡng hệ thống gió nạp, hệ thống nhiên liệu, hệ thống khởi động bằng tay. | Hệ thống bơm cứu hỏa bơm sự cố di động HATZ, 1B20 -7 - FREM 50-125, động cơ diezel dẫn động. | máy | 1 | |
| 188 | Tháo, lắp kiểm tra sửa chữa buồng bơm, gia công hàn đắp các chi tiết máy bị rỉ mục hoặc bị xâm thực, sửa chữa phục hồi kích thước. | Hệ thống bơm cứu hỏa bơm sự cố di động HATZ, 1B20 -7 - FREM 50-125, động cơ diezel dẫn động. | máy | 1 | |
| 189 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng buồng bơm cứu hỏa dùng chung, gia công hàn đắp các chi tiết máy bị rỉ mục hoặc bị xâm thực, sửa chữa phục hồi kích thước. | Hệ thống bơm cứu hỏa dùng chung Sterling, Rusch-Pumpen Rmo 23-50-155 | cái | 2 | |
| 190 | Tháo, lắp bảo dưỡng motor bơm (c/s: 5.5 kW) kiểm tra độ cách điện, tẩm, sấy. | Hệ thống bơm cứu hỏa dùng chung Sterling, Rusch-Pumpen Rmo 23-50-155 | cái | 2 | |
| 191 | Tháo lắp, vệ sinh, bảo dưỡng cụm động cơ thủy lực cuốn cáp cẩu xuồng, thay mới cụm công tắc giới hạn hành trình nâng hạ cáp cẩu xuồng, chạy thử, kiểm tra hoạt động sau khi lắp đặt lại. | Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM | bộ | 1 | |
| 192 | Công tắc giới hạn hành trình nâng hạ cáp cẩu xuồng, hệ thống cẩu xuồng/ Stromag AG, Getriebe-Endschalter, Type 75 BM-292, Auftr.Nr 114851/30, 201644. Ui=250VAC Ith=6A, 240VAC/1A DC12 60V/0,5A. | Type 75 BM-299, 240VAC/1A DC12 60V/0,5A. Stromag AG, EUBản gốc hoặc bản chụp C/O | bộ | 1 | |
| 193 | Tháo, kiểm tra bộ giảm chấn cáp cẩu xuồng; Nạp bổ sung khí nén bình tích năng của bộ giảm chấn cáp cẩu xuồng. | Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM | lần | 1 | |
| 194 | Kiểm tra, bảo dưỡng và đo độ cách điện của motor tời neo; kiểm tra liên kết motor và cơ cấu bánh răng tời; kiểm tra bảo dưỡng hộp điều khiển tời neo trên boong mũi tàu. | Hệ thống tời neo động cơ điện 24v -2000w | ht | 1 | |
| 195 | Hàn đắp và sửa chữa phục hồi kích thước bánh tang cuốn xích tời neo bị mòn rãnh xích. Thay mới bộ bạc đỡ trục dẫn động bánh tang cuốn xích tời neo, vật liệu đồng ( bao gồm nhân công và vật tư) | Hệ thống tời neo động cơ điện 24v -2000w | bộ | 1 | |
| 196 | Hệ thống thông gió buồng máy chính:Tháo, lắp chà rỉ sơn bảo dưỡng cửa hút gió, nón chia gió và các vách bên trong buồng quạt;Vệ sinh bảo dưỡng quạt thông gió (quạt cấp) buồng máy (c/s: 1,65kW), kiểm tra độ cách điện. | Hệ thống quạt thông gió buồng máy và phòng sinh hoạt | cái | 2 | |
| 197 | Hệ thống thông gió buồng máy lái:Tháo, lắp, bảo dưỡng quạt thông gió (quạt hút) buồng máy (c/s: 0,16 kW), kiểm tra độ cách điện. | Hệ thống quạt thông gió buồng máy và phòng sinh hoạt | cái | 1 | |
| 198 | Hệ thống thông gió sinh hoạt:Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng quạt thông gió WC phòng ở thuyền viên (c/s: 0,7kW), WC phòng cứu nạn (c/s: 0,7kW), Kho sơn(c/s: 0,7kW), bếp (c/s: 0,13kW), kiểm tra độ cách điện. | Hệ thống quạt thông gió buồng máy và phòng sinh hoạt | cái | 4 | |
| 199 | Tháo, lắp bơm cấp nước ngọt sinh hoạt, kiểm tra bảo dưỡng buồng bơm và các chi tiết bên trong. Hàn đắp và gia công phục hồi kích thước ổ phớt, gia công thay mới bạc đỡ trục. | Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt Sterling, AOHA 1102AAAFJ 2H.4 | cụm | 1 | |
| 200 | Tháo, lắp bảo dưỡng motor điện (c/s: 0,55kW) kiểm tra độ cách điện. | Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt Sterling, AOHA 1102AAAFJ 2H.4 | cái | 1 | |
| 201 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bộ phận điện điều khiển và bảo vệ, vệ sinh bên trong bầu hâm nóng nước ngọt. | Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt Sterling, AOHA 1102AAAFJ 2H.4 | bộ | 1 | |
| 202 | Vòng bi phần motor | 6202-2Z/C3, SKF-EU | cái | 1 | |
| 203 | Vòng bi phần motor | 6204-2Z/C3, SKF-EU | cái | 1 | |
| 204 | Vòng bi phần bơm | 6201-2Z/C3, SKF-EU | cái | 1 | |
| 205 | Tháo, lắp, kiểm tra bảo dưỡng bơm hút chân không hệ thống xử lý nước thải. Kiểm tra độ cách điện và bảo dưỡng motor lai bơm (c/s: 2,2kW). | Hệ thống bơm chân không nước thải/ JETS 15MB.D | bộ | 1 | |
| 206 | Tháo lắp, kiểm tra bảo dưỡng bơm nước thải. Kiểm tra độ cách điện motor (c/s: 1,5kW), tẩm sấy nếu cần, thay vòng bi | Hệ thống bơm nước thải/ Sterling, BBA Pompen B40 BVGMC/M/B1/SC | bộ | 1 | |
| 207 | Vòng bi phần motor | 6204-2Z/C3, SKF-EU | cái | 2 | |
| 208 | Phớt cho bơm (Mechanical seal), shaft 19, seat 35x8, Sic/Sic/Viton | SIC/SIC/V, China | bộ | 1 | |
| 209 | - Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện máy xuồng, hệ thống làm mát, hệ thống nhiên liệu, hệ thống điều khiển lái xuồng, hệ thống thủy lực điều khiển nâng hạ chân vịt, hộp số và chân vịt;- Thay dầu nhớt hộp số. | Máy xuồng cứu nạn Yamaha 85 AETL | ht | 1 | |
| 210 | Dầu nhớt hộp số xuồng/ Japan Yamaha Outboard Motor Gear oil | SAE90-GL4, Yamaha, Japan | lít | 1 | |
| 211 | Tháo, lắp đường ống, vệ sinh công nghiệp làm sạch các buồng khoang máy chính, buồng máy lái, khoang bơm nước thải và khoang bơm chân không, sơn dặm chống rỉ màu xám. | Các hạng mục khác | tàu | 1 | |
| 212 | Sơn chống gỉ màu xám | Inter Primer 198 Grey/Akzo Nobel Coatings Việt Nam | Lít | 5 | |
| 213 | Khảo sát gia công làm mới tấm che cửa lên xuống từ boong chính lên boong trung gian. Kích thước: 810x720 (có 04 bộ bản lề) bằng vật liệu nhôm. Dày 10mm | Các hạng mục khác | bộ | 1 | |
| 214 | Khảo sát, làm mới nắp của ống đo két nước ngọt D49. | Các hạng mục khác | cái | 1 | |
| 215 | Thử áp lực, nạp lại khí cho các chai khí của bộ đồ chữa cháy. | Các hạng mục khác | bình | 5 | |
| 216 | Thử áp lực, nạp lại khí cho các chai khí của bộ đồ lặn. | Các hạng mục khác | bình | 2 | |
| 217 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử áp lực, nạp lại khí cho các bình oxy y tế (loại 5 lít). | Các hạng mục khác | bình | 2 | |
| 218 | Khảo sát, làm mới tấm liên kết giữa 2 bàn ăn dưới phòng ăn (tấm liên kết bằng tấm nhựa cứng hoặc inox). Inox dày 1mm kích thước 1100x450 | Các hạng mục khác | tấm | 1 | |
| 219 | Khảo sát làm mới 05 tấm INOX bên dưới mặt bàn ăn (để bắt vít liên kết giữa mặt bàn và chân bàn)( bao gồm nhân công và vật tư) bằng inox dày 10mm, đường kính D320, | Các hạng mục khác | tấm | 5 | |
| 220 | Chải bìa caton toàn bộ nền phòng ăn, Câu lạc bộ, phòng tiểu phẫu. | Các hạng mục khác | Phòng | 3 | |
| 221 | Khảo sát, làm mới tủ để tài liệu trong phòng Thuyền trưởng (tủ treo bên dưới bàn làm việc kich thước 830x550x470, 2cánh cửa, 2 sàn, bằng gỗ xoan đào, dày 18mm).( bao gồm nhân công và vật tư) | Các hạng mục khác | Tủ | 1 | |
| 222 | Khảo sát làm mới giá để các bình khí của bộ đồ lặn (1 bộ khung bao gồm 04 giá đường kính D180 và D150, bằng inox tròn D10 theo mẫu) ( bao gồm nhân công và vật tư) | Các hạng mục khác | Bộ | 1 | |
| 223 | Kiểm tra, bảo dưỡng, nạp lại khí (nếu cần) chai khí chống lật xuồng. | Các hạng mục khác | chai | 1 | |
| 224 | Hóa chất ngâm tẩy rửa đường ống vệ sinh BIO SEPTIC, USA dung tích 3.785 lít/ 1 can | BIO SEPTIC, USA | can | 5 | |
| 225 | Dung môi tẩy rửa vệ sinh động cơ, máy điện (Thùng 20 lít, pha với nước để sử dụng) | Sprsyon, USA | lít | 20 | |
| 226 | Tấm roăng cao su chịu dầu, dày 3mm | TNKL7007, JapanBản chụp C/O, C/Q | m2 | 3 | |
| 227 | Giẻ lau máy cotton 100%, 30cm x 40cm | Việt Nam | kg | 50 | |
| 228 | Điện cực chống ăn mòn hộp thông biển/ Anode | 02 cái 80x200 mm; 02 cái 50x150mm | kg | 17,2 | |
| 229 | Khảo sát tàu, lên hạng mục và phương án sửa chữa | Phần dịch vụ triền đà | tàu | 1 | |
| 230 | Kê nề, vận hành đốc đưa tàu vào và ra đốc | Phần dịch vụ triền đà | lần | 2 | |
| 231 | - Tàu kéo hỗ trợ tàu vào và ra đốc | Phần dịch vụ triền đà | Lần | 2 | |
| 232 | Các ngày tàu lưu đốc phục vụ kiểm tra và sửa chữa | Phần dịch vụ triền đà | ngày | 13 | |
| 233 | Các ngày tàu lưu bến | Phần dịch vụ triền đà | ngày | 2 | |
| 234 | Trực cứu hỏa trong thời gian tàu sửa chữa, gồm: | Phần dịch vụ triền đà | ngày | 15 | |
| 235 | Bắt cầu thang lên, xuống khi tàu vào và ra đốc | Phần dịch vụ triền đà | lần | 2 | |
| 236 | Nhân công nối, tháo nguồn điện, nước xuống tàu. | Phần dịch vụ triền đà | lần | 2 | |
| 237 | Nước ngọt sinh hoạt và vệ sinh tàu | Phần dịch vụ triền đà | m3 | 50 | |
| 238 | Thuê đổ rác | Phần dịch vụ triền đà | ngày | 15 | |
| 239 | Dịch chuyển ghế kê để vệ sinh và sơn. | Phần dịch vụ triền đà | tàu | 1 | |
| 240 | Tiếp mát vỏ tàu | Phần dịch vụ triền đà | tàu | 1 | |
| 241 | Điện năng phục vụ trong thời gian sửa chữa | Phần dịch vụ triền đà | kw | 830 | |
| 242 | Gửi dầu trong thời gian tàu sửa chữa: Bơm, vét dầu DO từ tàu lên bồn chứa ở bờ để phục vụ sửa chữa tàu, và bơm xuống tàu sau khi sửa chữa | Phần dịch vụ triền đà | lit | 6.000 | |
| 243 | Khử độ lệch la bàn từ sau khi ra dock, chạy thử, nghiệm thu và cấp bản độ lệch riêng cho la bàn chuẩn | Phần dịch vụ triền đà | lần | 1 | |
| 244 | Dầu diêzen dùng vệ sinh và chạy thử máy. | Chi phí chạy thử phục vụ nghiệm thu | lít | 200 | |
| 245 | Dầu diesel DO (0,05%S) | Chi phí chạy thử phục vụ nghiệm thu | lít | 1.208 | |
| 246 | Dầu nhờn LO (15W-40) | Chi phí chạy thử phục vụ nghiệm thu | lít | 6 | |
| 247 | Xăng A-95 | Chi phí chạy thử phục vụ nghiệm thu | lít | 13 | |
| 248 | Chi phí đăng kiểm | Chi phí đăng kiểm | tàu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 805.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 805.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành vỏ tầu thủy, máy tàu thủy, điện tàu thủy hoặc tự động và đã làm quản lý chung ít nhất một gói thầu về sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật -Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy; | 2 | Trình độ đại học trở lên | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật-Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy; | 2 | Trình độ đại học trở lên | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật-Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy; | 2 | Trình độ đại học trở lên | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật-Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy; | 2 | Trình độ đại học trở lên | 4 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy | 1 | Trình độ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán. | 3 | 2 |
| 8 | Thợ hàn | 5 | bậc 4/7 trở lên (Trong đó có 03 Thợ hàn có chứng chỉ của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực); | 1 | 1 |
| 9 | Thợ máy | 5 | bậc 4/7 trở lên | 1 | 1 |
| 10 | Thợ điện | 2 | bậc 4/7 trở lên | 1 | 1 |
| 11 | Thợ trang trí | 5 | bậc 4/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Có hệ thống triển đà | đà đồng bộ, có khả năng sửa tàu trọng tải đến 500 tấn, âu ra tàu có độ sâu đảm bảo phục vụ lên xuống tàu chủ động | 1 |
| 2 | Hệ thống cầu cảng | Hệ thống cầu cảng:Cầu cảng bê tông có chiều dài và độ sâu đảm bảo an toàn cho tàu neo đậu. | 1 |
| 3 | Nhà xưởng gia công cơ khí, điện | Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) | 1 |
| 4 | Nhà xưởng gia công và xử lý bề mặt tôn | Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) | 1 |
| 5 | Nhà xưởng động lực | Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) | 1 |
| 6 | Hệ thống kho tàng | Nhà xưởng có mái che, đầy đủ thiết bị máy móc phục vụ gia công, lắp ráp (không ảnh hưởng thời tiết) | 1 |
| 7 | Tổ máy nén khí áp suất đến 8Kg/cm2 | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 8 | Máy phun sơn các loại | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 4 |
| 9 | Máy phun cát (máy phun nước áp lực cao) | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 10 | Máy tiện, phay, bào, máy dập, khoan, máy lốc tôn, máy xọc, cưa cần, máy doa , máy mài, uốn ống, uốn thép hình. | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 11 | Xe cầu đến 30 tấn, xe nâng hàng đến 7 tấn | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện: Máy phát điện đảm bảo công suất để vận hành nhà xưởng gia công cơ khí (dự phòng khi mất điện lưới) đảm bảo thi công liên tục | 1 |
| 13 | - Máy đo chiều dầy kim loại | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 14 | Máy đo nhiệt độ | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 15 | Máy kiểm tra khuyết tật mối hàn | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 16 | Thước cặp điện tử | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 17 | Thiết bị kiểm tra áp lực nước/dầu | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 18 | - Máy đo nhiệt độ từ xa | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 19 | - Máy đo vòng Tua | Mỗi loại 1 cái, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi