Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí Thiết bị + Thí nghiệm nén tĩnh cọc + Bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí Thiết bị + Thí nghiệm nén tĩnh cọc + Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 21:18:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,884,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9327101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2211835E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn≥1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Tời điện tải trọng nâng ≥ 0.8tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc (công suất ≥ 5,5HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy Ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 2,3331 | 100m3 |
| 2 | Đào móng khu vệ sinh- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,3159 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 12,4888 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế móng | Theo Mục II Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,5205 | tấn |
| 6 | Bê tông đế móng M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 14,0858 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột móng | Theo Mục II Chương V | 0,599 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0709 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,708 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột móng , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 5,161 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 52,056 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 28,6182 | m3 |
| 13 | Xây bo móng gạch bê tông đặc, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 5,9594 | m3 |
| 14 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,3318 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng (đoạn không có móng đá) | Theo Mục II Chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,3398 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,6614 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Theo Mục II Chương V | 6,5241 | m3 |
| 19 | Đắp đất trả hố móng+tôn nền, độ chặt Y/C K= 0,95 | Theo Mục II Chương V | 1,5295 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền nhà M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 11,5507 | m3 |
| 21 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 51,7032 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 51,7032 | m2 |
| 23 | Đào móng Bể phốt - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất trả hố móng bể, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,0489 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,783 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,675 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể | Theo Mục II Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0477 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 3,0202 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 17,472 | m2 |
| 31 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 4,3306 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, M200 | Theo Mục II Chương V | 0,724 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, nắp đan bể | Theo Mục II Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0455 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 36 | Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 6,75 | m2 |
| 37 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 6,798 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 1,1355 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1626 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Mục II Chương V | 1,2055 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,2882 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ..., máng nước, | Theo Mục II Chương V | 0,3573 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô ..., máng nước, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1019 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô....., máng nước, ĐK > 10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,1372 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 13,8302 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 1,6729 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,3321 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 1,8555 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 33,0175 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 2,9771 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo Mục II Chương V | 2,5696 | tấn |
| 52 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,7604 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo Mục II Chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0776 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,5942 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục II Chương V | 0,2379 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,3166 | tấn |
| 58 | Bê tông dầm thang M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,4202 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo Mục II Chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0123 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0501 | tấn |
| 62 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 0,8352 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Mục II Chương V | 24,896 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 27,8 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, tường cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 27,8 | m2 |
| 66 | Sản xuất hoàn thiện lan can inox 304 cầu thang và sơn hoàn thiện 03 nước | Theo Mục II Chương V | 14,706 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo Mục II Chương V | 14,706 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo Mục II Chương V | 4,4083 | 100m2 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 83,7222 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 8,4942 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 331,1821 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 482,167 | m2 |
| 73 | Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 68,9138 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, lanh tô, ô văng mái dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo Mục II Chương V | 123,3716 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 133,6664 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 297,6 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, Khu vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 22,115 | m2 |
| 78 | Trát vẩy tường mặt đứng trục 1 và 8, VXM cát mịn M75 | Theo Mục II Chương V | 0,84 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 913,4334 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 454,5537 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, gờ chắn nước, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 104,6 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Theo Mục II Chương V | 66,8 | m |
| 83 | Láng nền sàn tạo dốc chống thấm, dày2cm, VXM M75 | Theo Mục II Chương V | 43,608 | m2 |
| 84 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 56,9252 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo Mục II Chương V | 13,4712 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Theo Mục II Chương V | 270,4158 | m2 |
| 87 | Đắp, trát hoàn thiện đế và bát cột hành lang | Theo Mục II Chương V | 12 | công |
| 88 | Gia công xà gồ thép []80x40x3,0mm | Theo Mục II Chương V | 1,2187 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,2187 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi , dày 0.4mm | Theo Mục II Chương V | 1,6272 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6m | Theo Mục II Chương V | 18 | m |
| 92 | Ke chống bão (6 cái/m2 tôn) | Theo Mục II Chương V | 976,32 | cái |
| 93 | Con bọ đỡ xà gồ | Theo Mục II Chương V | 72 | cái |
| 94 | Lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18 | Theo Mục II Chương V | 11 | m |
| 95 | Lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa) | Theo Mục II Chương V | 0,5929 | m2 |
| 96 | Cung cấp hoàn thiện lan can Inox 304, lan can ô thoáng hành lang | Theo Mục II Chương V | 8,848 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can | Theo Mục II Chương V | 8,848 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng chữ Aluminium nhôm gương màu đồng dòng chữ "NHÀ HIỆU BỘ" cao 35cm | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Đào móng băng tam cấp sảnh chính, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 5,8465 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất trả nền móng công trình, | Theo Mục II Chương V | 1,9488 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 2,5191 | m3 |
| 102 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 24,455 | m3 |
| 103 | Đắp đất tôn nền sảnh , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót nền sảnh , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 4,692 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II Chương V | 39,4695 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 1,215 | m2 |
| 107 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường pano kính cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 21,12 | m2 |
| 108 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường pano kính cửa đi 1 cánh mở quay, kính mở dày 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 4,2 | m2 |
| 109 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường pano kính hai cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 18 | m2 |
| 110 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường pano kính 1 cánh mở hất, kính mờ dày 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 0,72 | m2 |
| 111 | Vách nhựa lõi thép gia cường pano kính, vách cố định pano nhựa kính trắng dày 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 20,976 | m2 |
| 112 | Sản xuất hoa sắt cửa S1,S2 sắt hộp 14x14x2,0mm, bao gồm sơn hoàn thiện | Theo Mục II Chương V | 24 | m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II Chương V | 24 | m2 |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 7 | bộ |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiều | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V | 30 | cái |
| 121 | Mặt + đế công tắc âm tường | Theo Mục II Chương V | 42 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 124 | Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 450x300x150mm | Theo Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 125 | Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 300x300x150mm | Theo Mục II Chương V | 5 | tủ |
| 126 | Tủ điện âm tường mặt chống cháy 6 module | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 bảo hộ dây nguồn đi âm nền | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 135 | Mốc báo hiệu đường cáp | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo Mục II Chương V | 25 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 400 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 550 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – ĐK=32mm | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – ĐK=20mm | Theo Mục II Chương V | 400 | m |
| 142 | Hộp nối âm tường 100x400x60 | Theo Mục II Chương V | 40 | hộp |
| 143 | Đào rãnh chôn tiếp địa - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 9,75 | 1m3 |
| 144 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 9,75 | m3 |
| 145 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mm | Theo Mục II Chương V | 5 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 149 | Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mm | Theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 150 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 0,21 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 157 | Khoá 1 chiều- ĐK 25mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 158 | Khoá - Đường kính ≤25mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - ĐK 110mm | Theo Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 63mm | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 63mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/42mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42/42mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 63mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 63/42mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 172 | Xi phông tai thỏ | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 173 | Bộ vít, đai ôm ông | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt phễu thoát sàn, KĐ D100mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 175 | Nón thông hơi | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt cầu chắn rác Mái - ĐK 120mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, thoát nước mái | Theo Mục II Chương V | 0,56 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Mục II Chương V | 0,02 | 100m |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 187 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 188 | Máy bơm Q=2-5m3/1h và ống hút nước (Hđây=20m) | Theo Mục II Chương V | 1 | T. bộ |
| 189 | Van điện D25, phao điều khiển tự động | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Mục II Chương V | 1 | bể |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài 5,5m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 6,954 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 3,5625 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Mục II Chương V | 3,5625 | m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 2,114 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất trả hố móng đất cấp3, độ chặt Y/C K= 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,7047 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 15,0313 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 1,3335 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 4,3055 | tấn |
| 9 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 44,8875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột móng | Theo Mục II Chương V | 0,3852 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 1,0664 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1433 | tấn |
| 13 | Bê tông cột móng , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,2276 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | Theo Mục II Chương V | 1,346 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,551 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,4833 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 3,0828 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm móng , bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 23,6655 | m3 |
| 19 | Xây tường móng gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 30,1695 | m3 |
| 20 | Bê tông lót đáy dầm đoạn không có tường đỡ, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 2,2892 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,6032 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1786 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,7897 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 6,6342 | m3 |
| 25 | Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 1,2207 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 34,8759 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 53,4942 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 53,4942 | m2 |
| 29 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 15,9236 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 2,4948 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,5531 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 2,911 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 35,1707 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 3,1973 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 1,231 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 5,9688 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 1,0701 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 84,2706 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 8,7058 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 8,9409 | tấn |
| 41 | Bê tông giằng thu hồi nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,372 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo Mục II Chương V | 0,2423 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,251 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Mục II Chương V | 2,3012 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Mục II Chương V | 0,2403 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0432 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2727 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 63 | 1cấu kiện |
| 49 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,5665 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục II Chương V | 0,2271 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3196 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,6468 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo Mục II Chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0177 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0597 | tấn |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II Chương V | 7,9931 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 127,4746 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 5,6379 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ , vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 21,8668 | m3 |
| 60 | Xây lan can gạch bê tông rỗng , vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 8,7954 | m3 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 816,9528 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 319,73 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 258,493 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 66,52 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 302,452 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 795,6353 | m2 |
| 67 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 82,9136 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 247,64 | m |
| 69 | Ốp tường khu WC, gạch 300x600mm | Theo Mục II Chương V | 163,28 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Theo Mục II Chương V | 23,4784 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600mm | Theo Mục II Chương V | 721,2356 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo Mục II Chương V | 48,0788 | m2 |
| 73 | Vách ngăn Compact dày 12mm, chân và chốt inoxx 304, ngăn khu vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 11,52 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 627,465 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 2.015,2317 | m2 |
| 76 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 0,8613 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granit tự nhiên màu đen | Theo Mục II Chương V | 25,956 | m2 |
| 78 | Trát cầu thang, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 22,71 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 7,07 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 0,495 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 30,275 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện trụ gỗ cầu thang bằng gỗ nhóm 3 | Theo Mục II Chương V | 1 | trụ |
| 83 | Sản xuất hoàn thiện lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo Mục II Chương V | 9,486 | m2 |
| 84 | Sản xuất hoàn thiện tay vịn cầu thang bằng inox 304 đường kính D80mm | Theo Mục II Chương V | 10,54 | m |
| 85 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo Mục II Chương V | 9,486 | m2 |
| 86 | Xây tường Phần mái gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 35,1362 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 125,2108 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 318,682 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 206,96 | m |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V | 143,0911 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 143,0911 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 125,2108 | m2 |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép []80x40x3,0mm | Theo Mục II Chương V | 3,2033 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 3,2033 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, | Theo Mục II Chương V | 4,3702 | 100m2 |
| 96 | Ke chống bão (6c/m2) | Theo Mục II Chương V | 2.622 | cái |
| 97 | Bọ đỡ xà gồ | Theo Mục II Chương V | 200 | cái |
| 98 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Theo Mục II Chương V | 57,78 | m |
| 99 | Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly | Theo Mục II Chương V | 0,7569 | m2 |
| 100 | Lắp dựng thép thang lên mái thép phi 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0137 | tấn |
| 101 | Sản xuất hoàn thiện lan can hành lang bằng thép hộp | Theo Mục II Chương V | 24,325 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo Mục II Chương V | 24,325 | m2 |
| 103 | Ốp gạch thẻ lan can hành lang KT: 6x24cm | Theo Mục II Chương V | 17,79 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ trên Taplo mái "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" Bằng aluminium nhôm gương màu đồng chữ cao 43cm rộng 2,5m | Theo Mục II Chương V | 1 | T. bộ |
| 105 | Đắp Lô go trường (hoặc sách bút) | Theo Mục II Chương V | 1 | T. bộ |
| 106 | Lắp dựng lam ngang rang trí mặt tiền tầng 1, bằng nhôm hộp HYUNDAI giả gỗ, tiết diện hộp 76x76mm | Theo Mục II Chương V | 100,8 | md |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quay | Theo Mục II Chương V | 47,84 | m2 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6,38mm, 1cánh mở quay | Theo Mục II Chương V | 14,28 | m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6.38mm, bốn cánh mở quay | Theo Mục II Chương V | 42,56 | m2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quay | Theo Mục II Chương V | 26,88 | m2 |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính mở dày 5mm, 1 cánh mở hất | Theo Mục II Chương V | 2,88 | m2 |
| 112 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 40,965 | m2 |
| 113 | Sản xuất hoa săt cửa sổ thép hộp vuông 14x14x2,0mm sơn tĩnh điện | Theo Mục II Chương V | 91,76 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II Chương V | 91,76 | m2 |
| 115 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 3,3766 | 1m3 |
| 116 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 3,3766 | m3 |
| 117 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 11,0024 | m3 |
| 118 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,4045 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 8,988 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên màu đen | Theo Mục II Chương V | 52,623 | m2 |
| 121 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,2373 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng bể phốt , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,999 | m3 |
| 123 | Bê tông đáy bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,2524 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể | Theo Mục II Chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0417 | tấn |
| 126 | Xây tường bể gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 4,8199 | m3 |
| 127 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 29,427 | m2 |
| 128 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 5,9148 | m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Mục II Chương V | 0,773 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Theo Mục II Chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0419 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể | Theo Mục II Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 133 | Đắp đất trả hố móng | Theo Mục II Chương V | 0,0791 | 100m3 |
| 134 | Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 8,75 | m2 |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Mục II Chương V | 1 | bể |
| 143 | Máy bơm Q=2-5m3/1h, đường ống hút nước(Hđây=20m) | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,- ĐK 27mm | Theo Mục II Chương V | 1,65 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Theo Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - ĐK 60mm | Theo Mục II Chương V | 1,25 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mm | Theo Mục II Chương V | 56 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 110mm | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 149 | Chếch PVC D110 | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 150 | Chạc Y PVC D110 | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 152 | Chếch PVC D60 | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 153 | Ống PVC , ĐK 42mm | Theo Mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 154 | Ống PVC , ĐK 32mm | Theo Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 155 | Côn thu PVC D42-90 | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 157 | Van khóa - côn nối - Zac co, D32 | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 158 | Van khóa ống D32 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 159 | Kép D21 | Theo Mục II Chương V | 54 | cái |
| 160 | Rắc co D34 | Theo Mục II Chương V | 54 | cái |
| 161 | Nón thông hơi D50 | Theo Mục II Chương V | 9 | cái |
| 162 | Van phao điện | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 163 | Ống PVC DN 90, thoát nước | Theo Mục II Chương V | 1,1 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 165 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 166 | Đai viết neo giữ ống các cỡ | Theo Mục II Chương V | 36 | cái |
| 167 | Keo dán ống | Theo Mục II Chương V | 8 | hộp |
| 168 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V | 48 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 33 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 32 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Mục II Chương V | 40 | cái |
| 177 | Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x170 | Theo Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 178 | Tủ điện tầng 350x250x150 | Theo Mục II Chương V | 2 | tủ |
| 179 | Bảng điện 4-6 MODUL loại âm tường (phòng) | Theo Mục II Chương V | 8 | bảng |
| 180 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 20A | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo Mục II Chương V | 150 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 bảo hộ dây nguồn đi âm nền | Theo Mục II Chương V | 150 | m |
| 188 | Mốc báo hiệu đường cáp | Theo Mục II Chương V | 30 | cái |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Mục II Chương V | 140 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 460 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 650 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 980 | m |
| 193 | Ampe kế | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp phân dây, hộp automat | Theo Mục II Chương V | 64 | hộp |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mm | Theo Mục II Chương V | 540 | m |
| 197 | Băng dính | Theo Mục II Chương V | 30 | cuộn |
| 198 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 200 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II Chương V | 80 | m |
| 201 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Mục II Chương V | 25 | m |
| 202 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo Mục II Chương V | 5 | cọc |
| 203 | Đào rãnh chôn tiếp địa đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 10 | 1m3 |
| 204 | Đắp đất tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 10 | m3 |
| 205 | Đèn chỉ lối thoát nạn | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 206 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 207 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 208 | Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180 | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 209 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo Mục II Chương V | 2 | bình |
| 210 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo Mục II Chương V | 4 | bình |
| 211 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,0mm2 | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,4575 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 9,5022 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,5443 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2355 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3888 | tấn |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, | Theo Mục II Chương V | 9,9821 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 37,1728 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 17,5243 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,3983 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0789 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,4892 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,3811 | m3 |
| 13 | Xây ốp giằng móng gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 1,5958 | m3 |
| 14 | Đắp đất trả móng, tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,8406 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền nhà , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 10,0742 | m3 |
| 16 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 17,5952 | m2 |
| 17 | Sơn chân móng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 17,5952 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,6178 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0904 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,4778 | tấn |
| 21 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,3977 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,7307 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,133 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,6835 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 6,1154 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,4151 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,5252 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,8948 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ......, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,2611 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ...., máng nước, ĐK≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1372 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, ..., máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,6396 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 41,7931 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0537 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,7603 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 267,2674 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 98,6211 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 20,592 | m2 |
| 40 | Công trang trí, đắp cột hành lang | Theo Mục II Chương V | 6 | công |
| 41 | Trang trí biển hiệu, đắp chữ biển hiệu | Theo Mục II Chương V | 2 | công |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 66,8232 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 41,51 | m2 |
| 44 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 16,456 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 25,56 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V | 27,7704 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 27,7704 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 119,2131 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 373,6966 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch KT: 500x500mm | Theo Mục II Chương V | 103,1888 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 10,8 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 1 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 3,6 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 9,72 | m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng vách cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 6,12 | |
| 55 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp []14x14x2,0 mm | Theo Mục II Chương V | 12,96 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo Mục II Chương V | 12,96 | m2 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình | Theo Mục II Chương V | 0,3774 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép | Theo Mục II Chương V | 0,3774 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 18,0458 | 1m2 |
| 60 | Con bọ đỡ xà gồ | Theo Mục II Chương V | 60 | cái |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp []80*40*1,5 | Theo Mục II Chương V | 0,4607 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,4607 | tấn |
| 63 | Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mm | Theo Mục II Chương V | 1,3229 | 100m2 |
| 64 | Ke chống bão (bắn 6 ke/1m2) | Theo Mục II Chương V | 792 | cái |
| 65 | Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,42ly | Theo Mục II Chương V | 16,72 | m |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Mục II Chương V | 75,7152 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II Chương V | 2,0891 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II Chương V | 0,9794 | 100m2 |
| 69 | Đào móng băng Tam cấp, Bồn hoa - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,9508 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng Tam cấp, Bồn hoa, M150, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,9508 | m3 |
| 71 | Xây tường Tam cấp, Bồn hoa gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 1,8011 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II Chương V | 13,365 | m2 |
| 73 | Ốp gạch thẻ bồn hoa KT: 6x24cm | Theo Mục II Chương V | 3,8704 | m2 |
| 74 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, thoát nước - ĐK90mm | Theo Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 77 | Đai giữ ống Colie D90 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 84 | Đế + mặt âm tường | Theo Mục II Chương V | 25 | bộ |
| 85 | Tủ điện tổng 450x300x250 | Theo Mục II Chương V | 1 | T. bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp điện Sino E4 | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT≤40cm2 | Theo Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 bảo hộ dây dẫn | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 92 | Mốc báo hiệu đường cáp | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo Mục II Chương V | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 250 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK D20mm | Theo Mục II Chương V | 220 | m |
| 97 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo mương đất, D=12mm | Theo Mục II Chương V | 36 | m |
| 101 | Gia công, đóng cọc chống sét L60x60x5 | Theo Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 102 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 103 | Đào đất chôn tiếp địa- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 4,8 | 1m3 |
| 104 | Đắp đất trả hố móng tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 4,8 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,4696 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 9,7686 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,5443 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2355 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3888 | tấn |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 9,9821 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 41,5744 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 19,5994 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,4455 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0887 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,5481 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,9011 | m3 |
| 13 | Xây ốp mặt ngoài móng gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 1,5958 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng + nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,835 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền nhà , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 9,8621 | m3 |
| 16 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M 75 | Theo Mục II Chương V | 17,5952 | m2 |
| 17 | Sơn chân móng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 17,5952 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,6178 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0904 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,4778 | tấn |
| 21 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,3977 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,7842 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1459 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,6811 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 6,5634 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,3665 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3856 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,4082 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ...., máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô.., máng nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1029 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, ..., máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,385 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 51,3494 | m3 |
| 34 | Xây ốp cột bằng gạch chỉ , vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 0,8967 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Tường thu hồi: | Theo Mục II Chương V | 0,0881 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0723 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,9689 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 352,914 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 146,5548 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 24,453 | m2 |
| 41 | Công trang trí, đắp cột hành lang | Theo Mục II Chương V | 12 | công |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 74,1268 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 36,65 | m2 |
| 44 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 21,428 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 25,56 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V | 27,7704 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 27,7704 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 171,0078 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 454,5188 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Gạch KT: 500x500mm | Theo Mục II Chương V | 100,6324 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 2,7 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 1 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 7,2 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 17,82 | m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng vách cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 7,92 | m2 |
| 55 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp []14x14x2,0 mm | Theo Mục II Chương V | 23,76 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo Mục II Chương V | 23,76 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp []80*40*1,5 | Theo Mục II Chương V | 0,4607 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,4607 | tấn |
| 59 | Con bọ đỡ xà gồ | Theo Mục II Chương V | 60 | cái |
| 60 | Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mm | Theo Mục II Chương V | 1,3229 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão (bắn 6 ke/1m2) | Theo Mục II Chương V | 792 | cái |
| 62 | Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,42ly | Theo Mục II Chương V | 16,72 | m |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Mục II Chương V | 79,156 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II Chương V | 2,0891 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong có Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II Chương V | 0,9794 | 100m2 |
| 66 | Đào móng Tam cấp, Bồn hoa - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,382 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng Tam cấp, Bồn hoa, M150, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,382 | m3 |
| 68 | Xây tường Tam cấp, Bồn hoa gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo Mục II Chương V | 2,5637 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II Chương V | 22,6665 | m2 |
| 70 | Ốp gạch thẻ bồn hoa KT: 6x24cm | Theo Mục II Chương V | 1,845 | m2 |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước, ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 74 | Đai giữ ống Colie D90 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 81 | Đế + mặt âm tường | Theo Mục II Chương V | 23 | bộ |
| 82 | Tủ điện tổng 450x300x250 | Theo Mục II Chương V | 1 | T. bộ |
| 83 | Lắp đặt hộp điện Sino E4 | Theo Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Mục II Chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 bảo hộ dây dẫn | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 89 | Mốc báo hiệu đường cáp | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo Mục II Chương V | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 250 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo Mục II Chương V | 220 | m |
| 94 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Mục II Chương V | 36 | m |
| 98 | Gia công, đóng cọc chống sét L60x60x5 | Theo Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 99 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 100 | Đào đất chôn tiếp địa- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 4,8 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất trả hố móng tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 4,8 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,957 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 6,0636 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,3917 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0333 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,5182 | tấn |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 7,6075 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 21,651 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 10,8874 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,3214 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0861 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,4658 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,5358 | m3 |
| 13 | Xây bo giằng móng gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 1,3999 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng + nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,5406 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền nhà , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 6,3314 | m3 |
| 16 | Trát chân móng dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 14,0672 | m2 |
| 17 | Sơn chân móng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 14,0672 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0626 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3696 | tấn |
| 21 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,9166 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0897 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,5096 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,6723 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 1,0081 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,835 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 9,6782 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, ..., máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,9116 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ..., máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô .., máng nước, ĐK≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0198 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô.., máng nước, ĐK>10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0892 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,495 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0127 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0554 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 17,97 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 129,564 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 12,54 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 33,9716 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 100,81 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 80,144 | m2 |
| 43 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 7,19 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột hành lang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 11,616 | m2 |
| 45 | Đắp đầu cột hành lang, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 4,32 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 40,28 | m |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V | 23,9666 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 23,9666 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 246,5376 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 98,95 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - KT gạch: 500x500mm | Theo Mục II Chương V | 65,5679 | m2 |
| 52 | Ốp tường trong nhà - gạch KT: 300x600mm | Theo Mục II Chương V | 54,432 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II Chương V | 1,4547 | 100m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Mục II Chương V | 0,3564 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,3564 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 0,8904 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,42ly | Theo Mục II Chương V | 11,02 | m |
| 58 | Ke chống bão (6c/m2) | Theo Mục II Chương V | 349,04 | cái |
| 59 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo Mục II Chương V | 10,08 | m2 |
| 60 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo Mục II Chương V | 2,07 | m2 |
| 61 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo Mục II Chương V | 8,4 | m2 |
| 62 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 mm | Theo Mục II Chương V | 0,6 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định pano, kính trắng dày 6,38 mm | Theo Mục II Chương V | 4,41 | m2 |
| 64 | Sản xuất hoa sắt cửa số thếp []14x14x2,0ly sơn tĩnh điện | Theo Mục II Chương V | 11,52 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo Mục II Chương V | 11,52 | m2 |
| 66 | Xây tường Lan can gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 0,133 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng Lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,0326 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Lan can | Theo Mục II Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0014 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,006 | tấn |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 3,682 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,12 | m |
| 73 | Sơn dầm,tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 3,682 | m2 |
| 74 | Đào móng Tam cấp - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,8788 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót móng Tam cấp, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,9394 | m3 |
| 76 | Xây bậc gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo Mục II Chương V | 2,6862 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, | Theo Mục II Chương V | 20,1 | m2 |
| 78 | Xây bàn bếp gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 0,2187 | m3 |
| 79 | Bê tông bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,334 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ bàn bếp | Theo Mục II Chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3019 | tấn |
| 82 | Trát mặt trong bàn bếp vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 3,815 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bàn bếp | Theo Mục II Chương V | 8,4814 | m2 |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 90 | Mặt + đế âm tường | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 91 | Hộp điện tổng | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo Mục II Chương V | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Mục II Chương V | 25 | m |
| 95 | Mốc báo hiệu đường cáp | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp ống Gen D20 | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Thoát nước, ĐK 60mm | Theo Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 101 | Cút 90 độ D60 | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 102 | Tê D60 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 103 | Côn thu D60-42 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Cấp nước, ĐK 25mm | Theo Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Cút D25 | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 106 | Tê D25 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 107 | Tê D20 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 108 | Cút D20 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 109 | Côn thu D25-20 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 110 | Van khóa D25 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 111 | Bếp ga đôi | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa đôi + vòi | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Vòi rửa D25 | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Thoát nước, ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 115 | Cút D90 | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 117 | Chếch D90 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo Mục II Chương V | 2 | bình |
| 120 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo Mục II Chương V | 1 | bình |
| 121 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,2581 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, | Theo Mục II Chương V | 2,0648 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc , vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 10,352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo Mục II Chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0309 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2015 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,2871 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền hè ngoài nhà | Theo Mục II Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,9717 | m3 |
| 11 | Trát giằng móng bao quanh nhà, vữa XM M 75 | Theo Mục II Chương V | 1,394 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1,394 | m2 |
| 13 | Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 15,9252 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo Mục II Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0295 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,2546 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Mục II Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0157 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,1602 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0146 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0897 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,301 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0767 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,7362 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 59,086 | m2 |
| 29 | Ốp tường - gạch KT: 30x60cm | Theo Mục II Chương V | 67,872 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 21,8976 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 3,18 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 5,55 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ soi lõm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 24,88 | m |
| 34 | Lát nền, sàn gạch KT: 30x30cm | Theo Mục II Chương V | 16,2408 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 30,6276 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 59,086 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình | Theo Mục II Chương V | 0,0083 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép | Theo Mục II Chương V | 0,0083 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,0752 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,0752 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1,576 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 43 | Gia công lắp dựng tôn úp nóc, tôn biên | Theo Mục II Chương V | 18,84 | m |
| 44 | Gia công lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường (1 cánh mở quay) | Theo Mục II Chương V | 8,4 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cửa sổ S1 mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo Mục II Chương V | 2,64 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng vách ngăn composite | Theo Mục II Chương V | 1,68 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 53 | Mặt + đế công tắc | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm | Theo Mục II Chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Mục II Chương V | 10 | m |
| 57 | Mốc báo hiệu đường cáp | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt kép ren ngoài D15 | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê ren ngoài D15 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 68 | Máy bơm Q=2-5m3/1h và ống hút nước (Hđây=20m) | Theo Mục II Chương V | 1 | T. bộ |
| 69 | Van phao điện | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Mục II Chương V | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, cấp nước - ĐK 21mm | Theo Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, cấp nước - ĐK 27mm | Theo Mục II Chương V | 0,11 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, cấp nước - ĐK 34mm | Theo Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, cấp nước - ĐK 42mm | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V | 0,38 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 0,14 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60/34mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 80 | Y D110 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 81 | Y D60 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 82 | Y D42 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 83 | Tê đều D21 | Theo Mục II Chương V | 14 | cái |
| 84 | Tê đều D21 ren trong D15 | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 85 | Tê thu D34/27 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 86 | Tê thu D34/21 | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 87 | Tê thu D27/21 | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 88 | Tê thu D34/21ống 21 ren trong D15 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 89 | Góc 90 độ D34 trơn | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 90 | Góc 90 độ D27 trơn | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 91 | Góc 90 độ D21 trơn | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 92 | Góc 90 độ D24 ren trong 1 đầu D15 | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 93 | Chếch 135 độ D110 | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 94 | Chếch 135 độ D90 | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 95 | Chếch 135 độ D60 | Theo Mục II Chương V | 32 | cái |
| 96 | Chếch 135 độ D42 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 97 | Chếch 135 độ D34 | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 98 | Nắp thông tắc + góc D90 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 99 | Đào móng bể tự hoại- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,2393 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,7976 | m3 |
| 101 | Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,0319 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bể tự hoại | Theo Mục II Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0913 | tấn |
| 104 | Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 6,8796 | m2 |
| 105 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 5,522 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 28,44 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 21,12 | m2 |
| 108 | Bê tông lanh tô, ..., máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,0275 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ..., máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan... | Theo Mục II Chương V | 0,0538 | tấn |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V | 0,03 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 113 | Đắp đất trả hố móng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 114 | Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 6,8796 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,2581 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 2,0648 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc , vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 10,352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo Mục II Chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0309 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2015 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,2787 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền hè ngoài nhà | Theo Mục II Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót nền nhà , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,9717 | m3 |
| 11 | Trát giằng móng bao quanh nhà, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 1,394 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1,394 | m2 |
| 13 | Xây tường thu hồi gạch bê tông, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 15,9252 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo Mục II Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0295 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,2546 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Mục II Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, | Theo Mục II Chương V | 0,0157 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,1602 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0146 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0897 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,301 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0767 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,7362 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 59,086 | m2 |
| 29 | Ốp tường - gạch KT: 30x60cm | Theo Mục II Chương V | 67,872 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 21,8976 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 3,18 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 5,55 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ soi lõm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 24,88 | m |
| 34 | Lát nền, sàn gạch KT: 30x30cm | Theo Mục II Chương V | 16,2408 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 30,6276 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 59,086 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình | Theo Mục II Chương V | 0,0083 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép | Theo Mục II Chương V | 0,0083 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,0752 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,0752 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo Mục II Chương V | 1,576 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 43 | Gia công lắp dựng tôn úp nóc, tôn biên | Theo Mục II Chương V | 18,84 | m |
| 44 | Gia công lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường (1 cánh mở quay) | Theo Mục II Chương V | 8,4 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cửa sổ S1 mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo Mục II Chương V | 2,64 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng vách ngăn composite | Theo Mục II Chương V | 3,36 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Mục II Chương V | 6 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 53 | Mặt + đế công tắc | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 75 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm | Theo Mục II Chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫn - | Theo Mục II Chương V | 55 | m |
| 57 | Mốc báo hiệu đường cáp | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xoomrr gồm cả két nước | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt kép ren ngoài D15 | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê ren ngoài D15 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 67 | Máy bơm Q=2-5m3/1h và ống hút nước (Hđây =20m) | Theo Mục II Chương V | 1 | T. bộ |
| 68 | Van phao điện | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Mục II Chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát cấp nước - ĐK 21mm | Theo Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát cấp nước - ĐK 27mm | Theo Mục II Chương V | 0,11 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bátcấp nước– ĐK 34mm | Theo Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát cấp nước– ĐK 42mm | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát cấp nước– ĐK 60mm | Theo Mục II Chương V | 0,38 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát cấp nước- ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát cấp nước- ĐK 110mm | Theo Mục II Chương V | 0,14 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - ĐK 110/90mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - ĐK 60/34mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 79 | Y D110 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 80 | Y D60 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 81 | Y D42 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 82 | Tê đều D21 | Theo Mục II Chương V | 14 | cái |
| 83 | Tê đều D21 ren trong D15 | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 84 | Tê thu D34/27 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê thu D34/21 | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 86 | Tê thu D27/21 | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 87 | Tê thu D34/21ống 21 ren trong D15 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 88 | Góc 90 độ D34 trơn | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 89 | Góc 90 độ D27 trơn | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 90 | Góc 90 độ D21 trơn | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 91 | Góc 90 độ D24 ren trong 1 đầu D15 | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 92 | Chếch 135 độ D110 | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 93 | Chếch 135 độ D90 | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 94 | Chếch 135 độ D60 | Theo Mục II Chương V | 32 | cái |
| 95 | Chếch 135 độ D42 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 96 | Chếch 135 độ D34 | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 97 | Nắp thông tắc + góc D90 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 98 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,2393 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng bể tự hoại , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,7976 | m3 |
| 100 | Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,0319 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng băng, móng bể tự hoại | Theo Mục II Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0913 | tấn |
| 103 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 6,8796 | m2 |
| 104 | Xây tường bể gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 5,522 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 28,44 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 21,12 | m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,0275 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ , tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0538 | tấn |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V | 0,03 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 112 | Đắp đất trả hố móng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 113 | Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 6,8796 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,2202 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,5058 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0575 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,524 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 2,2968 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0168 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0998 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,9552 | m3 |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,2816 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm móng, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 4,776 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 4,776 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0099 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0739 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,432 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0317 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0998 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,5952 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,2594 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2926 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,704 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,001 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0073 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,0539 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 5,4645 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 0,9443 | m3 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo Mục II Chương V | 25,94 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 10,1 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 1,7754 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 12,4656 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 31,06 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 66,0522 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, soi lõm nhà, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 26,88 | m |
| 40 | Trát đắp gờ chỉ sô nô, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 41,6 | m |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V | 20,28 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 20,28 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay kính dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 1,926 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 3,752 | m2 |
| 45 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14x2,0mm | Theo Mục II Chương V | 3,752 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II Chương V | 3,752 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Mục II Chương V | 14,2884 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 72,4768 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 68,8754 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,0526 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,0526 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Theo Mục II Chương V | 10,68 | md |
| 54 | Gia công lắp dựng mặt bàn đá cho bảo vệ | Theo Mục II Chương V | 1,2375 | m2 |
| 55 | Tủ điện tổng | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo Mục II Chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm | Theo Mục II Chương V | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Mục II Chương V | 20 | m |
| 66 | Mốc báo hiệu đường cáp | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước - ĐK76mm | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa phần thoát nước - ĐK 76mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| I | HẠNG MỤC 9: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất san lấp mặt bằng - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 3,2947 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất nền- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 5,0848 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất san lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,8443 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè đá - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 1,7228 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 4,1167 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng kè , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 12,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo Mục II Chương V | 1,1104 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1257 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,8981 | tấn |
| 10 | Bê tông móng kè, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 15,0349 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 93,9765 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 183,5161 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,5441 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1235 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,6287 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng tường kè, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 6,982 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc cát | Theo Mục II Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo Mục II Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất sét luyện dẻo | Theo Mục II Chương V | 1,872 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 50mm | Theo Mục II Chương V | 0,2964 | 100m |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (2 khe phòng lún) | Theo Mục II Chương V | 10,0704 | m2 |
| 23 | Đào móng cổng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,1734 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng cổng, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,1166 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng cổng | Theo Mục II Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,059 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,096 | tấn |
| 28 | Bê tông móng cổng, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,1156 | m3 |
| 29 | Xây móng cổng gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 6,615 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cổng | Theo Mục II Chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0126 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0698 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng cổng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,5082 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0203 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1516 | tấn |
| 37 | Bê tông cột cổng, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,0891 | m3 |
| 38 | Xây ốp cột cổng gạch chỉ 2 lỗ , vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 4,2329 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái cổng | Theo Mục II Chương V | 0,1559 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1875 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái cổng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,3302 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm treo | Theo Mục II Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm treo, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0403 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm treo, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0533 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm cổng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,1474 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 0,6687 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Mục II Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0122 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0221 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,324 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 52 | Trát cổng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 71,8596 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 71,8596 | m2 |
| 54 | Công thợ đắp phào chỉ, hoa văn trang trí | Theo Mục II Chương V | 10 | công |
| 55 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | Theo Mục II Chương V | 11,52 | m |
| 56 | Lợp mái ngói 75v/m2, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 57 | Gia công cửa song sắt | Theo Mục II Chương V | 17,88 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 35,76 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa | Theo Mục II Chương V | 17,88 | m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng bộ chữ biển hiện bằng alumium | Theo Mục II Chương V | 1 | T. bộ |
| 61 | Đào móng tường rào hoa sắt - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,7195 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng tường rào , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 4,4276 | m3 |
| 63 | Xây móng tường đá hộc-Chiều dày>60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 20,2406 | m3 |
| 64 | Xây móng tường đá hộc-Chiều dày≤60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 11,5962 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng tường rào | Theo Mục II Chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường rào, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0271 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường rào, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0972 | tấn |
| 68 | Bê tông dầm, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,7394 | m3 |
| 69 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,3395 | 100m3 |
| 70 | Xây tường rào gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 12,4884 | m3 |
| 71 | Trát trụ cột, tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 43,164 | m2 |
| 72 | Trát đắp đầu cột, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 74,88 | m |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 87,3015 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ tường chân, vữa XM M75, | Theo Mục II Chương V | 178,2 | m |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 130,4655 | m2 |
| 76 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo Mục II Chương V | 53,724 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 107,448 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V | 53,724 | m2 |
| 79 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (1 khe phòng lún) | Theo Mục II Chương V | 1,447 | m2 |
| 80 | Đào móng tường rào kín phía sau - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,797 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng tường rào , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 11,0586 | m3 |
| 82 | Xây móng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 50,5536 | m3 |
| 83 | Xây móng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 28,963 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,2633 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường rào, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0703 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường rào, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2534 | tấn |
| 87 | Bê tông dầm, giằng tường rào, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,3445 | m3 |
| 88 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,8478 | 100m3 |
| 89 | Xây tường rào gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 47,6449 | m3 |
| 90 | Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 98,164 | m2 |
| 91 | Trát đắp đầu cột, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 191,36 | m |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 506,253 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ tường chân, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 475,2 | m |
| 94 | Sơn dầm, ường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 604,417 | m2 |
| 95 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (4 khe phòng lún) | Theo Mục II Chương V | 5,788 | m2 |
| 96 | Xây tường rào kín trên kè gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 | Theo Mục II Chương V | 21,8562 | m3 |
| 97 | Trát trụ cột, tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 44,814 | m2 |
| 98 | Trát đắp đầu cột, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 87,36 | m |
| 99 | Trát tường rào ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 232,551 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ tường chân, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 213,84 | m |
| 101 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 277,365 | m2 |
| 102 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (2 khe phòng lún) | Theo Mục II Chương V | 2,904 | m2 |
| 103 | Đào xúc đất hạ cos nền nhà xe ( 03 cái)- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 12 | 1m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, nhà xe - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 7,2171 | 1m3 |
| 105 | Đào móng băng nhà xe - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 7,3973 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng nhà xe , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 3,6397 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng nhà xe | Theo Mục II Chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0111 | tấn |
| 109 | Bê tông móng nhà xe , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,222 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0238 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1394 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,2276 | m3 |
| 114 | Xây tường gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo Mục II Chương V | 5,6641 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 16,704 | m2 |
| 116 | Đắp đất trả hố móng | Theo Mục II Chương V | 4,8715 | m3 |
| 117 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 10,1981 | m3 |
| 118 | Bê tông nền nhà , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 10,1981 | m3 |
| 119 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo Mục II Chương V | 0,455 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 55,7287 | 1m2 |
| 121 | Lắp cột thép các loại | Theo Mục II Chương V | 0,455 | tấn |
| 122 | Gia công giằng mái thép | Theo Mục II Chương V | 0,0332 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 7,2346 | 1m2 |
| 124 | Lắp giằng cột thép | Theo Mục II Chương V | 0,0332 | tấn |
| 125 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,2377 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 25,92 | 1m2 |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,2377 | tấn |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 1,2979 | 100m2 |
| 129 | Tôn úp nóc nhà xe , máng nước dày 0,4 mm | Theo Mục II Chương V | 72 | m |
| 130 | Ke chống bão nhà xe (6c/m2) | Theo Mục II Chương V | 779 | cái |
| 131 | Đào xây rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,9594 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,6531 | 100m3 |
| 133 | Đào rãnh thoát nước hình thang, hố ga - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,2355 | 100m3 |
| 134 | Nilon tái sinh lót hố ga, rãnh thoát nước | Theo Mục II Chương V | 219,9496 | m2 |
| 135 | Ván khuôn móng hố ga, rãnh thoát nước | Theo Mục II Chương V | 1,0379 | 100m2 |
| 136 | Bê tông móng hố ga, rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 32,9924 | m3 |
| 137 | Láng nền, rãnh có đánh màu, dày2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 219,9496 | m2 |
| 138 | Xây tường hố ga, rãnh thoát nước gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo Mục II Chương V | 43,3397 | m3 |
| 139 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 273,4976 | m2 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,7493 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,5572 | tấn |
| 142 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 13,3835 | m3 |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh, hố ga) | Theo Mục II Chương V | 334 | 1cấu kiện |
| 144 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 6,8578 | 1m3 |
| 145 | Bê tông lót móng bồn hoa , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 3,4289 | m3 |
| 146 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 6,3761 | m3 |
| 147 | Trát thành trong bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 19,961 | m2 |
| 148 | Ốp mặt ngoài thành bồn hoa gạch thẻ KT: 6x24cm | Theo Mục II Chương V | 60,4136 | m2 |
| 149 | Đào móng Cột cờ - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 2,6862 | 1m3 |
| 150 | Bê tông lót móng Cột cờ, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,726 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng cột - Móng Cột cờ | Theo Mục II Chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0663 | tấn |
| 153 | Bê tông móng Cột cờ , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,0272 | m3 |
| 154 | Xây tường bệ cột cờ gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 2,2648 | m3 |
| 155 | Ốp, Lát đá Granit tự nhiên bệ cột cờ | Theo Mục II Chương V | 8,54 | m2 |
| 156 | Cụm Bu lông neo móng cột M16 (Bao gồm cả bản mã và chân đế) | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 157 | Cột cờ bằng inox cao 9m | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 158 | Cờ TỔ QUỐC + Cờ ĐẢNG | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 159 | Máy bơm Q=5m3/1h (từ giếng khoan vào téc 5m3) | Theo Mục II Chương V | 1 | T. bộ |
| 160 | Van phao điện tự động | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3- cấp nước khuôn viên | Theo Mục II Chương V | 1 | bể |
| 162 | Đào xúc đất hạ cos nền, san gạt nền lối vào- đất CIII | Theo Mục II Chương V | 29,157 | 1m3 |
| 163 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II Chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 164 | Nilon tái sinh chống mất nước | Theo Mục II Chương V | 97,19 | m2 |
| 165 | Bê tông mặt đường dày≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 17,4942 | m3 |
| 166 | Đào xúc đất, san gạt tạo dốc phẳng nển sân BT- đất CIII | Theo Mục II Chương V | 67,26 | 1m3 |
| 167 | Nilon tái sinh chống mất nước | Theo Mục II Chương V | 672,6 | m2 |
| 168 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 67,26 | m3 |
| 169 | Cắt khe co giãn mặt nền sân (25m2/10m) | Theo Mục II Chương V | 26,904 | 10m |
| 170 | Đào xúc đất, san gạt tạo dốc phẳng nển sân lát gạch- đất CIII | Theo Mục II Chương V | 111,4236 | 1m3 |
| 171 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Theo Mục II Chương V | 1,1142 | 100m3 |
| 172 | Vệ sinh bề mặt sân bê tông hiện trạng | Theo Mục II Chương V | 695,3 | m2 |
| 173 | Lát gạch Terrazzo KT: 40x40x3cm | Theo Mục II Chương V | 2.552,36 | m2 |
| 174 | Vận chuyển đất luân chuyển đất trong công trình | Theo Mục II Chương V | 13,6383 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo Mục II Chương V | 6,0171 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC 10: CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh (Kích thước bàn: 1200x400x700mm) | Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 chương V) | 160 | cái |
| 2 | Ghế học sinh (Kích thước ghế: 350x330x430mm) | Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 chương V) | 320 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên (Kích thước bàn: 1200x600x750mm) | Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 chương V) | 8 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên (Kích thước ghế: 400x400x450mm) | Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 chương V) | 8 | cái |
| 5 | Bảng từ chống loá Hàn Quốc KT: 1200x3600 | Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 chương V) | 8 | cái |
| 6 | Chi phí vận chuyển | Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 chương V) | 1 | T. bộ |
| 7 | Chi phí bốc xếp lắp đặt | Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 chương V) | 1 | T. bộ |
| K | HẠNG MỤC 11: CHI PHÍ THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
| L | HẠNG MỤC 12: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9327101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2211835E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥7 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn≥1,0KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy Tời điện tải trọng nâng ≥ 0.8tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc (công suất ≥ 5,5HP) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy Ép cọc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi