Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí Thiết bị + Thí nghiệm nén tĩnh cọc + Bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816682-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí Thiết bị + Thí nghiệm nén tĩnh cọc + Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210816463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 21:18:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,884,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9327101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2211835E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Tời điện tải trọng nâng ≥ 0.8tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc (công suất ≥ 5,5HP)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy Ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V2,3331100m3
2Đào móng khu vệ sinh- Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,31591m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V12,4888m3
4Ván khuôn đế móngTheo Mục II Chương V0,2304100m2
5Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,5205tấn
6Bê tông đế móng M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V14,0858m3
7Ván khuôn cổ cột móngTheo Mục II Chương V0,599100m2
8Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0709tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,708tấn
10Bê tông cổ cột móng , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V5,161m3
11Xây móng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo Mục II Chương V52,056m3
12Xây móng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo Mục II Chương V28,6182m3
13Xây bo móng gạch bê tông đặc, vữa XM M50Theo Mục II Chương V5,9594m3
14Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V0,3318m3
15Ván khuôn gỗ giằng móng (đoạn không có móng đá)Theo Mục II Chương V0,0514100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo Mục II Chương V0,3398tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo Mục II Chương V0,6614tấn
18Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Theo Mục II Chương V6,5241m3
19Đắp đất trả hố móng+tôn nền, độ chặt Y/C K= 0,95Theo Mục II Chương V1,5295100m3
20Bê tông lót nền nhà M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V11,5507m3
21Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V51,7032m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V51,7032m2
23Đào móng Bể phốt - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,1468100m3
24Đắp đất trả hố móng bể, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,0489100m3
25Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V0,783m3
26Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,675m3
27Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bểTheo Mục II Chương V0,0104100m2
28Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Theo Mục II Chương V0,0477tấn
29Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM M50Theo Mục II Chương V3,0202m3
30Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V17,472m2
31Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục II Chương V4,3306m2
32Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, M200Theo Mục II Chương V0,724m3
33Ván khuôn gỗ, nắp đan bểTheo Mục II Chương V0,0332100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Mục II Chương V0,0455tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V61cấu kiện
36Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V6,75m2
37Bê tông cột M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V6,798m3
38Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V1,1355100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo Mục II Chương V0,1626tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo Mục II Chương V1,2055tấn
41Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,2882m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, ..., máng nước,Theo Mục II Chương V0,3573100m2
43Cốt thép lanh tô ..., máng nước, ĐK Theo Mục II Chương V0,1019tấn
44Cốt thép lanh tô....., máng nước, ĐK > 10 mmTheo Mục II Chương V0,1372tấn
45Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V13,8302m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V1,6729100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo Mục II Chương V0,3321tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo Mục II Chương V1,8555tấn
49Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V33,0175m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục II Chương V2,9771100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo Mục II Chương V2,5696tấn
52Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,7604m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiTheo Mục II Chương V0,1037100m2
54Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK Theo Mục II Chương V0,0776tấn
55Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,5942m3
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Mục II Chương V0,2379100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo Mục II Chương V0,3166tấn
58Bê tông dầm thang M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,4202m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangTheo Mục II Chương V0,0397100m2
60Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK Theo Mục II Chương V0,0123tấn
61Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK Theo Mục II Chương V0,0501tấn
62Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V0,8352m3
63Lát đá bậc cầu thangTheo Mục II Chương V24,896m2
64Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V27,8m2
65Sơn dầm, tường cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V27,8m2
66Sản xuất hoàn thiện lan can inox 304 cầu thang và sơn hoàn thiện 03 nướcTheo Mục II Chương V14,706m2
67Lắp dựng lan can cầu thangTheo Mục II Chương V14,706m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo Mục II Chương V4,4083100m2
69Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V83,7222m3
70Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ, vữa XM M50Theo Mục II Chương V8,4942m3
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V331,1821m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V482,167m2
73Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V68,9138m2
74Trát trụ cột, lam đứng, lanh tô, ô văng mái dày 1,5 cm, VXM M75Theo Mục II Chương V123,3716m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V133,6664m2
76Trát trần, vữa XM M75Theo Mục II Chương V297,6m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, Khu vệ sinhTheo Mục II Chương V22,115m2
78Trát vẩy tường mặt đứng trục 1 và 8, VXM cát mịn M75Theo Mục II Chương V0,84m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V913,4334m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V454,5537m2
81Đắp phào đơn, gờ chắn nước, vữa XM M75Theo Mục II Chương V104,6m
82Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75Theo Mục II Chương V66,8m
83Láng nền sàn tạo dốc chống thấm, dày2cm, VXM M75Theo Mục II Chương V43,608m2
84Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinhTheo Mục II Chương V56,9252m2
85Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo Mục II Chương V13,4712m2
86Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mmTheo Mục II Chương V270,4158m2
87Đắp, trát hoàn thiện đế và bát cột hành langTheo Mục II Chương V12công
88Gia công xà gồ thép []80x40x3,0mmTheo Mục II Chương V1,2187tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V1,2187tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi , dày 0.4mmTheo Mục II Chương V1,6272100m2
91Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6mTheo Mục II Chương V18m
92Ke chống bão (6 cái/m2 tôn)Theo Mục II Chương V976,32cái
93Con bọ đỡ xà gồTheo Mục II Chương V72cái
94Lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18Theo Mục II Chương V11m
95Lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa)Theo Mục II Chương V0,5929m2
96Cung cấp hoàn thiện lan can Inox 304, lan can ô thoáng hành langTheo Mục II Chương V8,848m2
97Lắp dựng lan canTheo Mục II Chương V8,848m2
98Cung cấp, lắp dựng chữ Aluminium nhôm gương màu đồng dòng chữ "NHÀ HIỆU BỘ" cao 35cmTheo Mục II Chương V1bộ
99Đào móng băng tam cấp sảnh chính, đất C3Theo Mục II Chương V5,84651m3
100Đắp đất trả nền móng công trình,Theo Mục II Chương V1,9488m3
101Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V2,5191m3
102Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V24,455m3
103Đắp đất tôn nền sảnh , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,136100m3
104Bê tông lót nền sảnh , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V4,692m3
105Lát đá bậc tam cấpTheo Mục II Chương V39,4695m2
106Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V1,215m2
107Cửa đi nhựa lõi thép gia cường pano kính cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo Mục II Chương V21,12m2
108Cửa đi nhựa lõi thép gia cường pano kính cửa đi 1 cánh mở quay, kính mở dày 6,38mmTheo Mục II Chương V4,2m2
109Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường pano kính hai cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mmTheo Mục II Chương V18m2
110Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường pano kính 1 cánh mở hất, kính mờ dày 6,38mmTheo Mục II Chương V0,72m2
111Vách nhựa lõi thép gia cường pano kính, vách cố định pano nhựa kính trắng dày 6,38mmTheo Mục II Chương V20,976m2
112Sản xuất hoa sắt cửa S1,S2 sắt hộp 14x14x2,0mm, bao gồm sơn hoàn thiệnTheo Mục II Chương V24m2
113Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Mục II Chương V24m2
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục II Chương V16bộ
115Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục II Chương V7bộ
116Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II Chương V2cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương V7cái
118Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Mục II Chương V1cái
119Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiềuTheo Mục II Chương V2cái
120Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II Chương V30cái
121Mặt + đế công tắc âm tườngTheo Mục II Chương V42bộ
122Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II Chương V8cái
123Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Mục II Chương V2cái
124Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 450x300x150mmTheo Mục II Chương V1tủ
125Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 300x300x150mmTheo Mục II Chương V5tủ
126Tủ điện âm tường mặt chống cháy 6 moduleTheo Mục II Chương V1bộ
127Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo Mục II Chương V1cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo Mục II Chương V1cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Mục II Chương V5cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Mục II Chương V3cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Mục II Chương V16cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Mục II Chương V8cái
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo Mục II Chương V40m
134Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 bảo hộ dây nguồn đi âm nềnTheo Mục II Chương V40m
135Mốc báo hiệu đường cápTheo Mục II Chương V8cái
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo Mục II Chương V25m
137Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo Mục II Chương V60m
138Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo Mục II Chương V400m
139Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Mục II Chương V550m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – ĐK=32mmTheo Mục II Chương V100m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – ĐK=20mmTheo Mục II Chương V400m
142Hộp nối âm tường 100x400x60Theo Mục II Chương V40hộp
143Đào rãnh chôn tiếp địa - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V9,751m3
144Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địaTheo Mục II Chương V9,75m3
145Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Mục II Chương V4cái
146Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Mục II Chương V4cái
147Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mmTheo Mục II Chương V5cọc
148Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo Mục II Chương V40m
149Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mmTheo Mục II Chương V30m
150Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo Mục II Chương V1cái
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo Mục II Chương V0,21100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo Mục II Chương V0,08100m
153Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo Mục II Chương V3cái
154Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Mục II Chương V10cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm, chiều dày 2,8mmTheo Mục II Chương V4cái
156Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Mục II Chương V1cái
157Khoá 1 chiều- ĐK 25mmTheo Mục II Chương V2cái
158Khoá - Đường kính ≤25mmTheo Mục II Chương V1cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - ĐK 110mmTheo Mục II Chương V0,08100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 63mmTheo Mục II Chương V0,06100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo Mục II Chương V0,16100m
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Mục II Chương V4cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 63mmTheo Mục II Chương V4cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo Mục II Chương V1cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Mục II Chương V2cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo Mục II Chương V8cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/42mmTheo Mục II Chương V2cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42/42mmTheo Mục II Chương V1cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 63mmTheo Mục II Chương V2cái
170Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo Mục II Chương V1cái
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 63/42mmTheo Mục II Chương V2cái
172Xi phông tai thỏTheo Mục II Chương V2cái
173Bộ vít, đai ôm ôngTheo Mục II Chương V4bộ
174Lắp đặt phễu thoát sàn, KĐ D100mmTheo Mục II Chương V2cái
175Nón thông hơiTheo Mục II Chương V1cái
176Lắp đặt cầu chắn rác Mái - ĐK 120mmTheo Mục II Chương V6cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, thoát nước máiTheo Mục II Chương V0,56100m
178Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo Mục II Chương V12cái
179Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo Mục II Chương V6cái
180Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Mục II Chương V0,02100m
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục II Chương V2bộ
182Lắp đặt gương soiTheo Mục II Chương V2cái
183Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Mục II Chương V2cái
184Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V2bộ
185Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục II Chương V2cái
186Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo Mục II Chương V2cái
187Hộp đựng giấy vệ sinhTheo Mục II Chương V2cái
188Máy bơm Q=2-5m3/1h và ống hút nước (Hđây=20m)Theo Mục II Chương V1T. bộ
189Van điện D25, phao điều khiển tự độngTheo Mục II Chương V1cái
190Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Mục II Chương V1bể
B HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Ép trước cọc BTCT, dài 5,5m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo Mục II Chương V6,954100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mục II Chương V3,5625m3
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo Mục II Chương V3,5625m3
4Đào móng - Cấp đất IITheo Mục II Chương V2,114100m3
5Đắp đất trả hố móng đất cấp3, độ chặt Y/C K= 0,95Theo Mục II Chương V0,7047100m3
6Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V15,0313m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V1,3335100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V4,3055tấn
9Bê tông móng , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V44,8875m3
10Ván khuôn cột móngTheo Mục II Chương V0,3852100m2
11Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK >18mmTheo Mục II Chương V1,0664tấn
12Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,1433tấn
13Bê tông cột móng , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V3,2276m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm móngTheo Mục II Chương V1,346100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,551tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,4833tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK >18mmTheo Mục II Chương V3,0828tấn
18Bê tông xà dầm móng , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V23,6655m3
19Xây tường móng gạch bê tông đặc, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V30,1695m3
20Bê tông lót đáy dầm đoạn không có tường đỡ, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V2,2892m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,6032100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,1786tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,7897tấn
24Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V6,6342m3
25Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V1,2207100m3
26Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V34,8759m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V53,4942m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V53,4942m2
29Bê tông cột , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V15,9236m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V2,4948100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,5531tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V2,911tấn
33Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V35,1707m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V3,1973100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V1,231tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V5,9688tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Mục II Chương V1,0701tấn
38Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V84,2706m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục II Chương V8,7058100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V8,9409tấn
41Bê tông giằng thu hồi nhà , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,372m3
42Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo Mục II Chương V0,2423100m2
43Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,251tấn
44Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Theo Mục II Chương V2,3012m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôTheo Mục II Chương V0,2403100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0432tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V0,2727tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V631cấu kiện
49Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,5665m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Mục II Chương V0,2271100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,3196tấn
52Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,6468m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangTheo Mục II Chương V0,0707100m2
54Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0177tấn
55Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0597tấn
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục II Chương V7,9931100m2
57Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục II Chương V127,4746m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục II Chương V5,6379m3
59Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ , vữa XM M50Theo Mục II Chương V21,8668m3
60Xây lan can gạch bê tông rỗng , vữa XM M50Theo Mục II Chương V8,7954m3
61Trát trần, vữa XM M75Theo Mục II Chương V816,9528m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V319,73m2
63Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V258,493m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V66,52m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V302,452m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Mục II Chương V795,6353m2
67Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V82,9136m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Mục II Chương V247,64m
69Ốp tường khu WC, gạch 300x600mmTheo Mục II Chương V163,28m2
70Quét dung dịch chống thấm sànTheo Mục II Chương V23,4784m2
71Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600mmTheo Mục II Chương V721,2356m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo Mục II Chương V48,0788m2
73Vách ngăn Compact dày 12mm, chân và chốt inoxx 304, ngăn khu vệ sinhTheo Mục II Chương V11,52m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V627,465m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V2.015,2317m2
76Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục II Chương V0,8613m3
77Lát đá bậc cầu thang, đá Granit tự nhiên màu đenTheo Mục II Chương V25,956m2
78Trát cầu thang, vữa XM M75Theo Mục II Chương V22,71m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V7,07m2
80Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V0,495m2
81Sơn dầm, trần, cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V30,275m2
82Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện trụ gỗ cầu thang bằng gỗ nhóm 3Theo Mục II Chương V1trụ
83Sản xuất hoàn thiện lan can cầu thang bằng inox 304Theo Mục II Chương V9,486m2
84Sản xuất hoàn thiện tay vịn cầu thang bằng inox 304 đường kính D80mmTheo Mục II Chương V10,54m
85Lắp dựng lan can cầu thangTheo Mục II Chương V9,486m2
86Xây tường Phần mái gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục II Chương V35,1362m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V125,2108m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V318,682m2
89Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Mục II Chương V206,96m
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V143,0911m2
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày2cm, vữa XM M100Theo Mục II Chương V143,0911m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V125,2108m2
93Sản xuất xà gồ thép []80x40x3,0mmTheo Mục II Chương V3,2033tấn
94Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V3,2033tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn múi,Theo Mục II Chương V4,3702100m2
96Ke chống bão (6c/m2)Theo Mục II Chương V2.622cái
97Bọ đỡ xà gồTheo Mục II Chương V200cái
98Tôn úp nóc khổ rộng 600Theo Mục II Chương V57,78m
99Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 lyTheo Mục II Chương V0,7569m2
100Lắp dựng thép thang lên mái thép phi 18mmTheo Mục II Chương V0,0137tấn
101Sản xuất hoàn thiện lan can hành lang bằng thép hộpTheo Mục II Chương V24,325m2
102Lắp dựng lan can hành langTheo Mục II Chương V24,325m2
103Ốp gạch thẻ lan can hành lang KT: 6x24cmTheo Mục II Chương V17,79m2
104Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ trên Taplo mái "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" Bằng aluminium nhôm gương màu đồng chữ cao 43cm rộng 2,5mTheo Mục II Chương V1T. bộ
105Đắp Lô go trường (hoặc sách bút)Theo Mục II Chương V1T. bộ
106Lắp dựng lam ngang rang trí mặt tiền tầng 1, bằng nhôm hộp HYUNDAI giả gỗ, tiết diện hộp 76x76mmTheo Mục II Chương V100,8md
107Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quayTheo Mục II Chương V47,84m2
108Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6,38mm, 1cánh mở quayTheo Mục II Chương V14,28m2
109Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6.38mm, bốn cánh mở quayTheo Mục II Chương V42,56m2
110Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quayTheo Mục II Chương V26,88m2
111Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính mở dày 5mm, 1 cánh mở hấtTheo Mục II Chương V2,88m2
112Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mmTheo Mục II Chương V40,965m2
113Sản xuất hoa săt cửa sổ thép hộp vuông 14x14x2,0mm sơn tĩnh điệnTheo Mục II Chương V91,76m2
114Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Mục II Chương V91,76m2
115Đào móng tam cấp - Cấp đất IITheo Mục II Chương V3,37661m3
116Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V3,3766m3
117Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V11,0024m3
118Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,4045100m3
119Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V8,988m3
120Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên màu đenTheo Mục II Chương V52,623m2
121Đào móng bể phốt - Cấp đất IITheo Mục II Chương V0,2373100m3
122Bê tông lót móng bể phốt , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V0,999m3
123Bê tông đáy bể, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,2524m3
124Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bểTheo Mục II Chương V0,0486100m2
125Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Theo Mục II Chương V0,0417tấn
126Xây tường bể gạch bê tông đặc, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V4,8199m3
127Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V29,427m2
128Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục II Chương V5,9148m2
129Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2,Theo Mục II Chương V0,773m3
130Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bểTheo Mục II Chương V0,0371100m2
131Cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0419tấn
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bểTheo Mục II Chương V81cấu kiện
133Đắp đất trả hố móngTheo Mục II Chương V0,0791100m3
134Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V8,75m2
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục II Chương V8bộ
136Lắp đặt gương soiTheo Mục II Chương V8cái
137Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Mục II Chương V8cái
138Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V4bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục II Chương V4cái
140Lắp đặt chậu tiểu namTheo Mục II Chương V8bộ
141Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Mục II Chương V8bộ
142Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Mục II Chương V1bể
143Máy bơm Q=2-5m3/1h, đường ống hút nước(Hđây=20m)Theo Mục II Chương V1cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát,- ĐK 27mmTheo Mục II Chương V1,65100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mmTheo Mục II Chương V0,6100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - ĐK 60mmTheo Mục II Chương V1,25100m
147Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mmTheo Mục II Chương V56cái
148Lắp đặt cút nhựa , ĐK 110mmTheo Mục II Chương V20cái
149Chếch PVC D110Theo Mục II Chương V8cái
150Chạc Y PVC D110Theo Mục II Chương V8cái
151Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V24cái
152Chếch PVC D60Theo Mục II Chương V16cái
153Ống PVC , ĐK 42mmTheo Mục II Chương V0,18100m
154Ống PVC , ĐK 32mmTheo Mục II Chương V1,2100m
155Côn thu PVC D42-90Theo Mục II Chương V18cái
156Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mmTheo Mục II Chương V16cái
157Van khóa - côn nối - Zac co, D32Theo Mục II Chương V6cái
158Van khóa ống D32Theo Mục II Chương V12cái
159Kép D21Theo Mục II Chương V54cái
160Rắc co D34Theo Mục II Chương V54cái
161Nón thông hơi D50Theo Mục II Chương V9cái
162Van phao điệnTheo Mục II Chương V1cái
163Ống PVC DN 90, thoát nướcTheo Mục II Chương V1,1100m
164Lắp đặt cút nhựa , ĐK 90mmTheo Mục II Chương V24cái
165Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mmTheo Mục II Chương V12cái
166Đai viết neo giữ ống các cỡTheo Mục II Chương V36cái
167Keo dán ốngTheo Mục II Chương V8hộp
168Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục II Chương V48bộ
169Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương V16bộ
170Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục II Chương V33bộ
171Lắp đặt đèn gắn tường cầu thangTheo Mục II Chương V1bộ
172Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương V12cái
173Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Mục II Chương V16cái
174Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II Chương V32cái
175Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangTheo Mục II Chương V2cái
176Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo Mục II Chương V40cái
177Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x170Theo Mục II Chương V1tủ
178Tủ điện tầng 350x250x150Theo Mục II Chương V2tủ
179Bảng điện 4-6 MODUL loại âm tường (phòng)Theo Mục II Chương V8bảng
180Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo Mục II Chương V1cái
181Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo Mục II Chương V2cái
182Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Mục II Chương V2cái
183Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Mục II Chương V2cái
184Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 20ATheo Mục II Chương V16cái
185Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Mục II Chương V10cái
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo Mục II Chương V150m
187Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 bảo hộ dây nguồn đi âm nềnTheo Mục II Chương V150m
188Mốc báo hiệu đường cápTheo Mục II Chương V30cái
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Mục II Chương V140m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Mục II Chương V460m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Mục II Chương V650m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Mục II Chương V980m
193Ampe kếTheo Mục II Chương V1bộ
194Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo Mục II Chương V1cái
195Lắp đặt hộp phân dây, hộp automat Theo Mục II Chương V64hộp
196Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mmTheo Mục II Chương V540m
197Băng dínhTheo Mục II Chương V30cuộn
198Gia công kim thu sét, dài 1mTheo Mục II Chương V5cái
199Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo Mục II Chương V5cái
200Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Mục II Chương V80m
201Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Mục II Chương V25m
202Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo Mục II Chương V5cọc
203Đào rãnh chôn tiếp địa đất cấp IITheo Mục II Chương V101m3
204Đắp đất tiếp địaTheo Mục II Chương V10m3
205Đèn chỉ lối thoát nạnTheo Mục II Chương V2cái
206Đèn chiếu sáng sự cốTheo Mục II Chương V2cái
207Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo Mục II Chương V2hộp
208Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180Theo Mục II Chương V2hộp
209Bình chữa cháy CO2 MT3Theo Mục II Chương V2bình
210Bình chữa cháy MFZL4Theo Mục II Chương V4bình
211Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Mục II Chương V2cái
212Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,0mm2Theo Mục II Chương V40m
C HẠNG MỤC 3: NHÀ THƯ VIỆN
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V1,4575100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V9,5022m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,5443100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,2355tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,3888tấn
6Bê tông móng , M200, đá 1x2,Theo Mục II Chương V9,9821m3
7Xây móng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo Mục II Chương V37,1728m3
8Xây móng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo Mục II Chương V17,5243m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,3983100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0789tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,4892tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V4,3811m3
13Xây ốp giằng móng gạch bê tông đặc, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V1,5958m3
14Đắp đất trả móng, tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,8406100m3
15Bê tông lót nền nhà , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V10,0742m3
16Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V17,5952m2
17Sơn chân móng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V17,5952m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,6178100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0904tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,4778tấn
21Bê tông cột , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V3,3977m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,7307100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,133tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,6835tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V6,1154m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục II Chương V0,4151100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,5252tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V3,8948m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, ......, máng nước, tấm đanTheo Mục II Chương V0,2611100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô ...., máng nước, ĐK≤10mmTheo Mục II Chương V0,1372tấn
31Bê tông lanh tô, ..., máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,6396m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V191cấu kiện
33Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V41,7931m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,0661100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0537tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,7603m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V267,2674m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V98,6211m2
39Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V20,592m2
40Công trang trí, đắp cột hành langTheo Mục II Chương V6công
41Trang trí biển hiệu, đắp chữ biển hiệuTheo Mục II Chương V2công
42Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V66,8232m2
43Trát trần, vữa XM M75Theo Mục II Chương V41,51m2
44Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V16,456m2
45Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75Theo Mục II Chương V25,56m
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V27,7704m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày2cm, vữa XM M100Theo Mục II Chương V27,7704m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V119,2131m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V373,6966m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch KT: 500x500mmTheo Mục II Chương V103,1888m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục II Chương V10,8m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 1 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục II Chương V3,6m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục II Chương V9,72m2
54Gia công lắp dựng vách cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5lyTheo Mục II Chương V6,12
55Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp []14x14x2,0 mmTheo Mục II Chương V12,96m2
56Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo Mục II Chương V12,96m2
57Gia công vì kèo thép hìnhTheo Mục II Chương V0,3774tấn
58Lắp vì kèo thépTheo Mục II Chương V0,3774tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủTheo Mục II Chương V18,04581m2
60Con bọ đỡ xà gồTheo Mục II Chương V60cái
61Gia công xà gồ thép hộp []80*40*1,5Theo Mục II Chương V0,4607tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,4607tấn
63Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mmTheo Mục II Chương V1,3229100m2
64Ke chống bão (bắn 6 ke/1m2)Theo Mục II Chương V792cái
65Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,42lyTheo Mục II Chương V16,72m
66Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Mục II Chương V75,7152m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục II Chương V2,0891100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong có Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Mục II Chương V0,9794100m2
69Đào móng băng Tam cấp, Bồn hoa - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,95081m3
70Bê tông lót móng Tam cấp, Bồn hoa, M150, đá 4x6Theo Mục II Chương V0,9508m3
71Xây tường Tam cấp, Bồn hoa gạch bê tông đặc, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V1,8011m3
72Lát đá bậc tam cấpTheo Mục II Chương V13,365m2
73Ốp gạch thẻ bồn hoa KT: 6x24cmTheo Mục II Chương V3,8704m2
74Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Mục II Chương V4cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, thoát nước - ĐK90mmTheo Mục II Chương V0,2100m
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V8cái
77Đai giữ ống Colie D90Theo Mục II Chương V12cái
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương V10bộ
79Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II Chương V5cái
80Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục II Chương V2bộ
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II Chương V2cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương V5cái
83Lắp đặt ô cắm đôiTheo Mục II Chương V18cái
84Đế + mặt âm tườngTheo Mục II Chương V25bộ
85Tủ điện tổng 450x300x250Theo Mục II Chương V1T. bộ
86Lắp đặt hộp điện Sino E4Theo Mục II Chương V3bộ
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Mục II Chương V7cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Mục II Chương V4cái
89Lắp đặt phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT≤40cm2Theo Mục II Chương V10hộp
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo Mục II Chương V100m
91Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 bảo hộ dây dẫnTheo Mục II Chương V100m
92Mốc báo hiệu đường cápTheo Mục II Chương V20cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo Mục II Chương V25m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo Mục II Chương V150m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo Mục II Chương V250m
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK D20mmTheo Mục II Chương V220m
97Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo Mục II Chương V3cái
98Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo Mục II Chương V3cái
99Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Mục II Chương V30m
100Kéo rải dây thép chống sét theo mương đất, D=12mmTheo Mục II Chương V36m
101Gia công, đóng cọc chống sét L60x60x5Theo Mục II Chương V6cọc
102Hộp kiểm tra điện trởTheo Mục II Chương V2hộp
103Đào đất chôn tiếp địa- Cấp đất IIITheo Mục II Chương V4,81m3
104Đắp đất trả hố móng tiếp địaTheo Mục II Chương V4,8m3
D HẠNG MỤC 4: NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V1,4696100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V9,7686m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,5443100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,2355tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,3888tấn
6Bê tông móng , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V9,9821m3
7Xây móng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo Mục II Chương V41,5744m3
8Xây móng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo Mục II Chương V19,5994m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,4455100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0887tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,5481tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V4,9011m3
13Xây ốp mặt ngoài móng gạch bê tông đặc, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V1,5958m3
14Đắp đất hoàn trả móng + nền, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,835100m3
15Bê tông lót nền nhà , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V9,8621m3
16Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M 75Theo Mục II Chương V17,5952m2
17Sơn chân móng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V17,5952m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,6178100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0904tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,4778tấn
21Bê tông cột , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V3,3977m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,7842100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,1459tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,6811tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V6,5634m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục II Chương V0,3665100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,3856tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V3,4082m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, ...., máng nước, tấm đanTheo Mục II Chương V0,187100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô.., máng nước, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,1029tấn
31Bê tông lanh tô, ..., máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,385m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V131cấu kiện
33Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V51,3494m3
34Xây ốp cột bằng gạch chỉ , vữa XM M50Theo Mục II Chương V0,8967m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Tường thu hồi:Theo Mục II Chương V0,0881100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0723tấn
37Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,9689m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V352,914m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V146,5548m2
40Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V24,453m2
41Công trang trí, đắp cột hành langTheo Mục II Chương V12công
42Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V74,1268m2
43Trát trần, vữa XM M75Theo Mục II Chương V36,65m2
44Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V21,428m2
45Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75Theo Mục II Chương V25,56m
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V27,7704m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục II Chương V27,7704m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V171,0078m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V454,5188m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic- Gạch KT: 500x500mmTheo Mục II Chương V100,6324m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục II Chương V2,7m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 1 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục II Chương V7,2m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục II Chương V17,82m2
54Gia công lắp dựng vách cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5lyTheo Mục II Chương V7,92m2
55Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp []14x14x2,0 mmTheo Mục II Chương V23,76m2
56Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo Mục II Chương V23,76m2
57Gia công xà gồ thép hộp []80*40*1,5Theo Mục II Chương V0,4607tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,4607tấn
59Con bọ đỡ xà gồTheo Mục II Chương V60cái
60Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mmTheo Mục II Chương V1,3229100m2
61Ke chống bão (bắn 6 ke/1m2)Theo Mục II Chương V792cái
62Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,42lyTheo Mục II Chương V16,72m
63Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Mục II Chương V79,156m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục II Chương V2,0891100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong có Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Mục II Chương V0,9794100m2
66Đào móng Tam cấp, Bồn hoa - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V1,3821m3
67Bê tông lót móng Tam cấp, Bồn hoa, M150, đá 4x6Theo Mục II Chương V1,382m3
68Xây tường Tam cấp, Bồn hoa gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50Theo Mục II Chương V2,5637m3
69Lát đá bậc tam cấpTheo Mục II Chương V22,6665m2
70Ốp gạch thẻ bồn hoa KT: 6x24cmTheo Mục II Chương V1,845m2
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Mục II Chương V4cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước, ĐK 90mmTheo Mục II Chương V0,2100m
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V8cái
74Đai giữ ống Colie D90Theo Mục II Chương V12cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương V10bộ
76Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II Chương V6cái
77Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục II Chương V2bộ
78Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II Chương V2cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương V5cái
80Lắp đặt ô cắm đôiTheo Mục II Chương V16cái
81Đế + mặt âm tườngTheo Mục II Chương V23bộ
82Tủ điện tổng 450x300x250Theo Mục II Chương V1T. bộ
83Lắp đặt hộp điện Sino E4Theo Mục II Chương V5bộ
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Mục II Chương V11cái
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Mục II Chương V6cái
86Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Mục II Chương V10hộp
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo Mục II Chương V40m
88Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 bảo hộ dây dẫnTheo Mục II Chương V40m
89Mốc báo hiệu đường cápTheo Mục II Chương V8cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo Mục II Chương V60m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo Mục II Chương V150m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo Mục II Chương V250m
93Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo Mục II Chương V220m
94Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo Mục II Chương V3cái
95Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo Mục II Chương V3cái
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Mục II Chương V30m
97Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Mục II Chương V36m
98Gia công, đóng cọc chống sét L60x60x5Theo Mục II Chương V6cọc
99Hộp kiểm tra điện trởTheo Mục II Chương V2hộp
100Đào đất chôn tiếp địa- Cấp đất IIITheo Mục II Chương V4,81m3
101Đắp đất trả hố móng tiếp địaTheo Mục II Chương V4,8m3
E HẠNG MỤC 5: NHÀ ĂN + BẾP
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,957100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V6,0636m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,3917100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0333tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,5182tấn
6Bê tông móng , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V7,6075m3
7Xây móng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo Mục II Chương V21,651m3
8Xây móng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo Mục II Chương V10,8874m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,3214100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0861tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,4658tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V3,5358m3
13Xây bo giằng móng gạch bê tông đặc, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V1,3999m3
14Đắp đất hoàn trả móng + nền, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,5406100m3
15Bê tông lót nền nhà , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V6,3314m3
16Trát chân móng dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V14,0672m2
17Sơn chân móng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V14,0672m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,3485100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0626tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,3696tấn
21Bê tông cột , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,9166m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,369100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0897tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,5096tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,6723m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục II Chương V1,0081100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,835tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V9,6782m3
29Bê tông lanh tô, ..., máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,9116m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, ..., máng nước, tấm đanTheo Mục II Chương V0,1664100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô .., máng nước, ĐK≤10mmTheo Mục II Chương V0,0198tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô.., máng nước, ĐK>10mmTheo Mục II Chương V0,0892tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,495m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,0592100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0127tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0554tấn
37Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V17,97m3
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V129,564m2
39Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V12,54m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V33,9716m2
41Trát trần, vữa XM M75Theo Mục II Chương V100,81m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V80,144m2
43Trát lam chắn nắng, vữa XM M75Theo Mục II Chương V7,19m2
44Trát trụ cột hành lang dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V11,616m2
45Đắp đầu cột hành lang, vữa XM M75Theo Mục II Chương V4,32m
46Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75Theo Mục II Chương V40,28m
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V23,9666m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục II Chương V23,9666m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V246,5376m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V98,95m2
51Lát nền, sàn - KT gạch: 500x500mmTheo Mục II Chương V65,5679m2
52Ốp tường trong nhà - gạch KT: 300x600mmTheo Mục II Chương V54,432m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục II Chương V1,4547100m2
54Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Mục II Chương V0,3564tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,3564tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục II Chương V0,8904100m2
57Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,42lyTheo Mục II Chương V11,02m
58Ke chống bão (6c/m2)Theo Mục II Chương V349,04cái
59Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo Mục II Chương V10,08m2
60Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo Mục II Chương V2,07m2
61Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo Mục II Chương V8,4m2
62Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 mmTheo Mục II Chương V0,6m2
63Vách kính cố định pano, kính trắng dày 6,38 mmTheo Mục II Chương V4,41m2
64Sản xuất hoa sắt cửa số thếp []14x14x2,0ly sơn tĩnh điệnTheo Mục II Chương V11,52m2
65Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo Mục II Chương V11,52m2
66Xây tường Lan can gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục II Chương V0,133m3
67Bê tông xà dầm, giằng Lan can, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,0326m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Lan canTheo Mục II Chương V0,0046100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0014tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,006tấn
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V3,682m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V3,12m
73Sơn dầm,tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V3,682m2
74Đào móng Tam cấp - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V1,87881m3
75Bê tông lót móng Tam cấp, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V0,9394m3
76Xây bậc gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50Theo Mục II Chương V2,6862m3
77Lát đá bậc tam cấp,Theo Mục II Chương V20,1m2
78Xây bàn bếp gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V0,2187m3
79Bê tông bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,334m3
80Ván khuôn gỗ bàn bếpTheo Mục II Chương V0,0107100m2
81Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,3019tấn
82Trát mặt trong bàn bếp vữa XM M75Theo Mục II Chương V3,815m2
83Lát đá mặt bàn bếpTheo Mục II Chương V8,4814m2
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục II Chương V3bộ
85Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II Chương V2cái
86Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục II Chương V1bộ
87Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Mục II Chương V1cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II Chương V4cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II Chương V8cái
90Mặt + đế âm tườngTheo Mục II Chương V15cái
91Hộp điện tổngTheo Mục II Chương V1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Mục II Chương V1cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo Mục II Chương V25m
94Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫnTheo Mục II Chương V25m
95Mốc báo hiệu đường cápTheo Mục II Chương V5cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo Mục II Chương V50m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo Mục II Chương V100m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo Mục II Chương V100m
99Lắp ống Gen D20Theo Mục II Chương V100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát Thoát nước, ĐK 60mmTheo Mục II Chương V0,4100m
101Cút 90 độ D60Theo Mục II Chương V6cái
102Tê D60Theo Mục II Chương V1cái
103Côn thu D60-42Theo Mục II Chương V2cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát Cấp nước, ĐK 25mmTheo Mục II Chương V0,3100m
105Cút D25Theo Mục II Chương V10cái
106Tê D25Theo Mục II Chương V2cái
107Tê D20Theo Mục II Chương V2cái
108Cút D20Theo Mục II Chương V4cái
109Côn thu D25-20Theo Mục II Chương V2cái
110Van khóa D25Theo Mục II Chương V1cái
111Bếp ga đôiTheo Mục II Chương V1bộ
112Lắp đặt chậu rửa đôi + vòiTheo Mục II Chương V1bộ
113Vòi rửa D25Theo Mục II Chương V2bộ
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát Thoát nước, ĐK 90mmTheo Mục II Chương V0,4100m
115Cút D90Theo Mục II Chương V16cái
116Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmTheo Mục II Chương V4cái
117Chếch D90Theo Mục II Chương V4cái
118Lắp đặt hộp chữa cháyTheo Mục II Chương V1cái
119Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo Mục II Chương V2bình
120Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo Mục II Chương V1bình
121Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Mục II Chương V1cái
F HẠNG MỤC 6: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,2581100m3
2Đắp đất trả hố móng , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,0906100m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6,Theo Mục II Chương V2,0648m3
4Xây móng đá hộc , vữa XM M50Theo Mục II Chương V10,352m3
5Ván khuôn gỗ giằng móngTheo Mục II Chương V0,1163100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0309tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,2015tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,2871m3
9Ván khuôn gỗ nền hè ngoài nhàTheo Mục II Chương V0,0084100m2
10Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V1,9717m3
11Trát giằng móng bao quanh nhà, vữa XM M 75Theo Mục II Chương V1,394m2
12Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V1,394m2
13Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng, vữa XM M50Theo Mục II Chương V15,9252m3
14Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo Mục II Chương V0,0019100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0295tấn
16Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,2546m3
17Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Mục II Chương V0,0146100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0157tấn
19Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,1602m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V101cấu kiện
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,0299100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0146tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0897tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,301m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục II Chương V0,0555100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0767tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,7362m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V59,086m2
29Ốp tường - gạch KT: 30x60cmTheo Mục II Chương V67,872m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V21,8976m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V3,18m2
32Trát trần, vữa XM M75Theo Mục II Chương V5,55m2
33Trát gờ chỉ soi lõm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V24,88m
34Lát nền, sàn gạch KT: 30x30cmTheo Mục II Chương V16,2408m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V30,6276m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V59,086m2
37Gia công vì kèo thép hìnhTheo Mục II Chương V0,0083tấn
38Lắp vì kèo thépTheo Mục II Chương V0,0083tấn
39Gia công xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,0752tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,0752tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủTheo Mục II Chương V1,5761m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục II Chương V0,2246100m2
43Gia công lắp dựng tôn úp nóc, tôn biênTheo Mục II Chương V18,84m
44Gia công lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường (1 cánh mở quay)Theo Mục II Chương V8,4m2
45Gia công lắp dựng cửa sổ S1 mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cườngTheo Mục II Chương V2,64m2
46Gia công lắp dựng vách ngăn compositeTheo Mục II Chương V1,68m2
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Mục II Chương V1cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Mục II Chương V2hộp
49Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục II Chương V2bộ
50Lắp đặt đèn thường có chụpTheo Mục II Chương V2bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II Chương V2cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương V2cái
53Mặt + đế công tắcTheo Mục II Chương V4bộ
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo Mục II Chương V30m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mmTheo Mục II Chương V20m
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫnTheo Mục II Chương V10m
57Mốc báo hiệu đường cápTheo Mục II Chương V2cái
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục II Chương V4bộ
59Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V2bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục II Chương V2cái
61Lắp đặt chậu tiểu namTheo Mục II Chương V1bộ
62Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Mục II Chương V1bộ
63Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Mục II Chương V2bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục II Chương V2bộ
65Lắp đặt kép ren ngoài D15Theo Mục II Chương V20cái
66Lắp đặt tê ren ngoài D15Theo Mục II Chương V2cái
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Mục II Chương V10cái
68Máy bơm Q=2-5m3/1h và ống hút nước (Hđây=20m)Theo Mục II Chương V1T. bộ
69Van phao điệnTheo Mục II Chương V1cái
70Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Mục II Chương V1bể
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, cấp nước - ĐK 21mmTheo Mục II Chương V0,2100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, cấp nước - ĐK 27mmTheo Mục II Chương V0,11100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, cấp nước - ĐK 34mmTheo Mục II Chương V0,2100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, cấp nước - ĐK 42mmTheo Mục II Chương V0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V0,38100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Mục II Chương V0,14100m
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mmTheo Mục II Chương V4cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60/34mmTheo Mục II Chương V6cái
80Y D110Theo Mục II Chương V2cái
81Y D60Theo Mục II Chương V12cái
82Y D42Theo Mục II Chương V1cái
83Tê đều D21Theo Mục II Chương V14cái
84Tê đều D21 ren trong D15Theo Mục II Chương V10cái
85Tê thu D34/27Theo Mục II Chương V2cái
86Tê thu D34/21Theo Mục II Chương V5cái
87Tê thu D27/21Theo Mục II Chương V3cái
88Tê thu D34/21ống 21 ren trong D15Theo Mục II Chương V4cái
89Góc 90 độ D34 trơnTheo Mục II Chương V4cái
90Góc 90 độ D27 trơnTheo Mục II Chương V18cái
91Góc 90 độ D21 trơnTheo Mục II Chương V20cái
92Góc 90 độ D24 ren trong 1 đầu D15Theo Mục II Chương V6cái
93Chếch 135 độ D110Theo Mục II Chương V8cái
94Chếch 135 độ D90Theo Mục II Chương V18cái
95Chếch 135 độ D60Theo Mục II Chương V32cái
96Chếch 135 độ D42Theo Mục II Chương V12cái
97Chếch 135 độ D34Theo Mục II Chương V18cái
98Nắp thông tắc + góc D90Theo Mục II Chương V1cái
99Đào móng bể tự hoại- Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,2393100m3
100Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V0,7976m3
101Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V1,0319m3
102Ván khuôn móng băng, móng bể tự hoạiTheo Mục II Chương V0,0158100m2
103Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0913tấn
104Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục II Chương V6,8796m2
105Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V5,522m3
106Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V28,44m2
107Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Mục II Chương V21,12m2
108Bê tông lanh tô, ..., máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,0275m3
109Ván khuôn gỗ lanh tô, ..., máng nước, tấm đanTheo Mục II Chương V0,0492100m2
110Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan...Theo Mục II Chương V0,0538tấn
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27mmTheo Mục II Chương V0,03100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V0,06100m
113Đắp đất trả hố móng , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,0798100m3
114Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V6,8796m2
G HẠNG MỤC 7: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,2581100m3
2Đắp đất trả hố móng , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,0906100m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V2,0648m3
4Xây móng đá hộc , vữa XM M50Theo Mục II Chương V10,352m3
5Ván khuôn gỗ giằng móngTheo Mục II Chương V0,1163100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0309tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,2015tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,2787m3
9Ván khuôn gỗ nền hè ngoài nhàTheo Mục II Chương V0,0084100m2
10Bê tông lót nền nhà , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V1,9717m3
11Trát giằng móng bao quanh nhà, vữa XM M75Theo Mục II Chương V1,394m2
12Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V1,394m2
13Xây tường thu hồi gạch bê tông, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V15,9252m3
14Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo Mục II Chương V0,0019100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0295tấn
16Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,2546m3
17Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Mục II Chương V0,0146100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm,Theo Mục II Chương V0,0157tấn
19Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,1602m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V101cấu kiện
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,0299100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0146tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0897tấn
24Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,301m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục II Chương V0,0555100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0767tấn
27Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,7362m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V59,086m2
29Ốp tường - gạch KT: 30x60cmTheo Mục II Chương V67,872m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V21,8976m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V3,18m2
32Trát trần, vữa XM M75Theo Mục II Chương V5,55m2
33Trát gờ chỉ soi lõm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V24,88m
34Lát nền, sàn gạch KT: 30x30cmTheo Mục II Chương V16,2408m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V30,6276m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V59,086m2
37Gia công vì kèo thép hìnhTheo Mục II Chương V0,0083tấn
38Lắp vì kèo thépTheo Mục II Chương V0,0083tấn
39Gia công xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,0752tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,0752tấn
41Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo Mục II Chương V1,576m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục II Chương V0,2246100m2
43Gia công lắp dựng tôn úp nóc, tôn biênTheo Mục II Chương V18,84m
44Gia công lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường (1 cánh mở quay)Theo Mục II Chương V8,4m2
45Gia công lắp dựng cửa sổ S1 mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cườngTheo Mục II Chương V2,64m2
46Gia công lắp dựng vách ngăn compositeTheo Mục II Chương V3,36m2
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Mục II Chương V1cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Mục II Chương V6hộp
49Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục II Chương V2bộ
50Lắp đặt đèn thường có chụpTheo Mục II Chương V2bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II Chương V2cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương V2cái
53Mặt + đế công tắcTheo Mục II Chương V4bộ
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo Mục II Chương V75m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mmTheo Mục II Chương V20m
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫn -Theo Mục II Chương V55m
57Mốc báo hiệu đường cápTheo Mục II Chương V10cái
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục II Chương V4bộ
59Lắp đặt xoomrr gồm cả két nướcTheo Mục II Chương V4bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục II Chương V4cái
61Lắp đặt chậu tiểu namTheo Mục II Chương V2bộ
62Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Mục II Chương V2bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục II Chương V2bộ
64Lắp đặt kép ren ngoài D15Theo Mục II Chương V20cái
65Lắp đặt tê ren ngoài D15Theo Mục II Chương V4cái
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Mục II Chương V10cái
67Máy bơm Q=2-5m3/1h và ống hút nước (Hđây =20m)Theo Mục II Chương V1T. bộ
68Van phao điệnTheo Mục II Chương V1cái
69Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Mục II Chương V1bể
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát cấp nước - ĐK 21mmTheo Mục II Chương V0,2100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát cấp nước - ĐK 27mmTheo Mục II Chương V0,11100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bátcấp nước– ĐK 34mmTheo Mục II Chương V0,2100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát cấp nước– ĐK 42mmTheo Mục II Chương V0,06100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát cấp nước– ĐK 60mmTheo Mục II Chương V0,38100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát cấp nước- ĐK 90mmTheo Mục II Chương V0,1100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát cấp nước- ĐK 110mmTheo Mục II Chương V0,14100m
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát - ĐK 110/90mmTheo Mục II Chương V4cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát - ĐK 60/34mmTheo Mục II Chương V6cái
79Y D110Theo Mục II Chương V2cái
80Y D60Theo Mục II Chương V12cái
81Y D42Theo Mục II Chương V1cái
82Tê đều D21Theo Mục II Chương V14cái
83Tê đều D21 ren trong D15Theo Mục II Chương V10cái
84Tê thu D34/27Theo Mục II Chương V2cái
85Tê thu D34/21Theo Mục II Chương V5cái
86Tê thu D27/21Theo Mục II Chương V3cái
87Tê thu D34/21ống 21 ren trong D15Theo Mục II Chương V4cái
88Góc 90 độ D34 trơnTheo Mục II Chương V4cái
89Góc 90 độ D27 trơnTheo Mục II Chương V18cái
90Góc 90 độ D21 trơnTheo Mục II Chương V20cái
91Góc 90 độ D24 ren trong 1 đầu D15Theo Mục II Chương V6cái
92Chếch 135 độ D110Theo Mục II Chương V8cái
93Chếch 135 độ D90Theo Mục II Chương V18cái
94Chếch 135 độ D60Theo Mục II Chương V32cái
95Chếch 135 độ D42Theo Mục II Chương V12cái
96Chếch 135 độ D34Theo Mục II Chương V18cái
97Nắp thông tắc + góc D90Theo Mục II Chương V1cái
98Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,2393100m3
99Bê tông lót móng bể tự hoại , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V0,7976m3
100Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,0319m3
101Ván khuôn móng băng, móng bể tự hoạiTheo Mục II Chương V0,0158100m2
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0913tấn
103Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục II Chương V6,8796m2
104Xây tường bể gạch bê tông đặc, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V5,522m3
105Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V28,44m2
106Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Mục II Chương V21,12m2
107Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,0275m3
108Ván khuôn gỗ , tấm đanTheo Mục II Chương V0,0492100m2
109Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Mục II Chương V0,0538tấn
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27mmTheo Mục II Chương V0,03100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V0,06100m
112Đắp đất trả hố móng , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,0798100m3
113Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V6,8796m2
H HẠNG MỤC 8: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,2202100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V1,5058m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,1008100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0575tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,072tấn
6Bê tông móng , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,524m3
7Xây móng gạch bê tông đặc, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V2,2968m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,0955100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0168tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0998tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,9552m3
12Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,099100m3
13Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V1,2816m3
14Trát xà dầm móng, vữa XM M75Theo Mục II Chương V4,776m2
15Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V4,776m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,0864100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0099tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0739tấn
19Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,432m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,101100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0317tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0998tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,5952m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục II Chương V0,2594100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,2926tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,704m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đanTheo Mục II Chương V0,0152100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,001tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V0,0073tấn
30Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,0539m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V5,4645m3
32Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ, vữa XM M50Theo Mục II Chương V0,9443m3
33Trát trần, vữa XM M75,Theo Mục II Chương V25,94m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V10,1m2
35Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V1,7754m2
36Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V12,4656m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Mục II Chương V31,06m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V66,0522m2
39Trát gờ chỉ, soi lõm nhà, vữa XM M75Theo Mục II Chương V26,88m
40Trát đắp gờ chỉ sô nô, vữa XM M75Theo Mục II Chương V41,6m
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V20,28m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục II Chương V20,28m2
43Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay kính dày 5mmTheo Mục II Chương V1,926m2
44Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmTheo Mục II Chương V3,752m2
45Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14x2,0mmTheo Mục II Chương V3,752m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Mục II Chương V3,752m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo Mục II Chương V14,2884m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V72,4768m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V68,8754m2
50Gia công xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,0526tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,0526tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục II Chương V0,1806100m2
53Tôn úp nócTheo Mục II Chương V10,68md
54Gia công lắp dựng mặt bàn đá cho bảo vệTheo Mục II Chương V1,2375m2
55Tủ điện tổngTheo Mục II Chương V1bộ
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương V2bộ
57Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục II Chương V2bộ
58Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương V3cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II Chương V2cái
60Lắp đặt quạt treo tườngTheo Mục II Chương V1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo Mục II Chương V20m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo Mục II Chương V10m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo Mục II Chương V15m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mmTheo Mục II Chương V25m
65Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫnTheo Mục II Chương V20m
66Mốc báo hiệu đường cápTheo Mục II Chương V4cái
67Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmTheo Mục II Chương V2cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước - ĐK76mmTheo Mục II Chương V0,06100m
69Lắp đặt côn nhựa phần thoát nước - ĐK 76mmTheo Mục II Chương V6cái
I HẠNG MỤC 9: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Đào xúc đất san lấp mặt bằng - Cấp đất IITheo Mục II Chương V3,2947100m3
2Đào xúc đất nền- Cấp đất IIITheo Mục II Chương V5,0848100m3
3Đắp đất san lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V0,8443100m3
4Đào móng kè đá - Cấp đất IITheo Mục II Chương V1,7228100m3
5Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V4,1167100m3
6Bê tông lót móng kè , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V12,09m3
7Ván khuôn móngTheo Mục II Chương V1,1104100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,1257tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,8981tấn
10Bê tông móng kè, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V15,0349m3
11Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M75Theo Mục II Chương V93,9765m3
12Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M75Theo Mục II Chương V183,5161m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,5441100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,1235tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,6287tấn
16Bê tông xà dầm, giằng tường kè, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V6,982m3
17Thi công tầng lọc cátTheo Mục II Chương V0,0045100m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Mục II Chương V0,0028100m3
19Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo Mục II Chương V0,0021100m3
20Đắp đất sét luyện dẻoTheo Mục II Chương V1,872m3
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 50mmTheo Mục II Chương V0,2964100m
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (2 khe phòng lún)Theo Mục II Chương V10,0704m2
23Đào móng cổng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,1734100m3
24Bê tông lót móng cổng, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V1,1166m3
25Ván khuôn móng cột - Móng cổngTheo Mục II Chương V0,086100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,059tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,096tấn
28Bê tông móng cổng, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,1156m3
29Xây móng cổng gạch bê tông đặc, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V6,615m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cổngTheo Mục II Chương V0,0462100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0126tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0698tấn
33Bê tông xà dầm, giằng cổng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,5082m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,1526100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0203tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,1516tấn
37Bê tông cột cổng, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,0891m3
38Xây ốp cột cổng gạch chỉ 2 lỗ , vữa XM M50Theo Mục II Chương V4,2329m3
39Ván khuôn gỗ sàn mái cổngTheo Mục II Chương V0,1559100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,1875tấn
41Bê tông sàn mái cổng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,3302m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm treoTheo Mục II Chương V0,0134100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm treo, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0403tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm treo, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0533tấn
45Bê tông xà dầm cổng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,1474m3
46Xây tường gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V0,6687m3
47Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Mục II Chương V0,0122100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0122tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mmTheo Mục II Chương V0,0221tấn
50Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,324m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V11cấu kiện
52Trát cổng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V71,8596m2
53Sơn dầm, trần, tường cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V71,8596m2
54Công thợ đắp phào chỉ, hoa văn trang tríTheo Mục II Chương V10công
55Xây bờ nóc bằng ngói bòTheo Mục II Chương V11,52m
56Lợp mái ngói 75v/m2, vữa XM M75Theo Mục II Chương V0,0682100m2
57Gia công cửa song sắtTheo Mục II Chương V17,88m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủTheo Mục II Chương V35,761m2
59Lắp dựng cửaTheo Mục II Chương V17,88m2
60Gia công lắp dựng bộ chữ biển hiện bằng alumiumTheo Mục II Chương V1T. bộ
61Đào móng tường rào hoa sắt - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,7195100m3
62Bê tông lót móng tường rào , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V4,4276m3
63Xây móng tường đá hộc-Chiều dày>60cm, vữa XM M50Theo Mục II Chương V20,2406m3
64Xây móng tường đá hộc-Chiều dày≤60cm, vữa XM M50Theo Mục II Chương V11,5962m3
65Ván khuôn gỗ dầm, giằng tường ràoTheo Mục II Chương V0,1054100m2
66Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường rào, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0271tấn
67Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường rào, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0972tấn
68Bê tông dầm, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,7394m3
69Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,3395100m3
70Xây tường rào gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V12,4884m3
71Trát trụ cột, tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V43,164m2
72Trát đắp đầu cột, vữa XM M75Theo Mục II Chương V74,88m
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V87,3015m2
74Trát gờ chỉ tường chân, vữa XM M75,Theo Mục II Chương V178,2m
75Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V130,4655m2
76Gia công hàng rào song sắt.Theo Mục II Chương V53,724m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủTheo Mục II Chương V107,4481m2
78Lắp dựng lan can sắtTheo Mục II Chương V53,724m2
79Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (1 khe phòng lún)Theo Mục II Chương V1,447m2
80Đào móng tường rào kín phía sau - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V1,797100m3
81Bê tông lót móng tường rào , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V11,0586m3
82Xây móng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo Mục II Chương V50,5536m3
83Xây móng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo Mục II Chương V28,963m3
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,2633100m2
85Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường rào, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0703tấn
86Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường rào, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,2534tấn
87Bê tông dầm, giằng tường rào, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V4,3445m3
88Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,8478100m3
89Xây tường rào gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V47,6449m3
90Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V98,164m2
91Trát đắp đầu cột, vữa XM M75Theo Mục II Chương V191,36m
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V506,253m2
93Trát gờ chỉ tường chân, vữa XM M75Theo Mục II Chương V475,2m
94Sơn dầm, ường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V604,417m2
95Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (4 khe phòng lún)Theo Mục II Chương V5,788m2
96Xây tường rào kín trên kè gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50Theo Mục II Chương V21,8562m3
97Trát trụ cột, tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V44,814m2
98Trát đắp đầu cột, vữa XM M75Theo Mục II Chương V87,36m
99Trát tường rào ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V232,551m2
100Trát gờ chỉ tường chân, vữa XM M75Theo Mục II Chương V213,84m
101Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V277,365m2
102Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (2 khe phòng lún)Theo Mục II Chương V2,904m2
103Đào xúc đất hạ cos nền nhà xe ( 03 cái)- Cấp đất IIITheo Mục II Chương V121m3
104Đào móng cột, trụ, nhà xe - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V7,21711m3
105Đào móng băng nhà xe - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V7,39731m3
106Bê tông lót móng nhà xe , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V3,6397m3
107Ván khuôn móng cột - Móng nhà xeTheo Mục II Chương V0,2088100m2
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0111tấn
109Bê tông móng nhà xe , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V3,222m3
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,1116100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0238tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,1394tấn
113Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,2276m3
114Xây tường gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50Theo Mục II Chương V5,6641m3
115Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V16,704m2
116Đắp đất trả hố móngTheo Mục II Chương V4,8715m3
117Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V10,1981m3
118Bê tông nền nhà , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V10,1981m3
119Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo Mục II Chương V0,455tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủTheo Mục II Chương V55,72871m2
121Lắp cột thép các loạiTheo Mục II Chương V0,455tấn
122Gia công giằng mái thépTheo Mục II Chương V0,0332tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủTheo Mục II Chương V7,23461m2
124Lắp giằng cột thépTheo Mục II Chương V0,0332tấn
125Gia công xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,2377tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủTheo Mục II Chương V25,921m2
127Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,2377tấn
128Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục II Chương V1,2979100m2
129Tôn úp nóc nhà xe , máng nước dày 0,4 mmTheo Mục II Chương V72m
130Ke chống bão nhà xe (6c/m2)Theo Mục II Chương V779cái
131Đào xây rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V1,9594100m3
132Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,6531100m3
133Đào rãnh thoát nước hình thang, hố ga - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,2355100m3
134Nilon tái sinh lót hố ga, rãnh thoát nướcTheo Mục II Chương V219,9496m2
135Ván khuôn móng hố ga, rãnh thoát nướcTheo Mục II Chương V1,0379100m2
136Bê tông móng hố ga, rãnh thoát nước, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V32,9924m3
137Láng nền, rãnh có đánh màu, dày2cm, vữa XM M100Theo Mục II Chương V219,9496m2
138Xây tường hố ga, rãnh thoát nước gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50Theo Mục II Chương V43,3397m3
139Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V273,4976m2
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục II Chương V0,7493100m2
141Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Mục II Chương V0,5572tấn
142Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V13,3835m3
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh, hố ga)Theo Mục II Chương V3341cấu kiện
144Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V6,85781m3
145Bê tông lót móng bồn hoa , M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V3,4289m3
146Xây tường bồn hoa gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V6,3761m3
147Trát thành trong bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V19,961m2
148Ốp mặt ngoài thành bồn hoa gạch thẻ KT: 6x24cmTheo Mục II Chương V60,4136m2
149Đào móng Cột cờ - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V2,68621m3
150Bê tông lót móng Cột cờ, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V0,726m3
151Ván khuôn móng cột - Móng Cột cờTheo Mục II Chương V0,0153100m2
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0663tấn
153Bê tông móng Cột cờ , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,0272m3
154Xây tường bệ cột cờ gạch bê tông đặc, vữa XM M 50Theo Mục II Chương V2,2648m3
155Ốp, Lát đá Granit tự nhiên bệ cột cờTheo Mục II Chương V8,54m2
156Cụm Bu lông neo móng cột M16 (Bao gồm cả bản mã và chân đế)Theo Mục II Chương V2cái
157Cột cờ bằng inox cao 9mTheo Mục II Chương V2cái
158Cờ TỔ QUỐC + Cờ ĐẢNGTheo Mục II Chương V2cái
159Máy bơm Q=5m3/1h (từ giếng khoan vào téc 5m3)Theo Mục II Chương V1T. bộ
160Van phao điện tự độngTheo Mục II Chương V1cái
161Lắp đặt bể nước Inox 5m3- cấp nước khuôn viênTheo Mục II Chương V1bể
162Đào xúc đất hạ cos nền, san gạt nền lối vào- đất CIIITheo Mục II Chương V29,1571m3
163Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục II Chương V0,1166100m3
164Nilon tái sinh chống mất nướcTheo Mục II Chương V97,19m2
165Bê tông mặt đường dày≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V17,4942m3
166Đào xúc đất, san gạt tạo dốc phẳng nển sân BT- đất CIIITheo Mục II Chương V67,261m3
167Nilon tái sinh chống mất nướcTheo Mục II Chương V672,6m2
168Bê tông nền sân, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V67,26m3
169Cắt khe co giãn mặt nền sân (25m2/10m)Theo Mục II Chương V26,90410m
170Đào xúc đất, san gạt tạo dốc phẳng nển sân lát gạch- đất CIIITheo Mục II Chương V111,42361m3
171Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Theo Mục II Chương V1,1142100m3
172Vệ sinh bề mặt sân bê tông hiện trạngTheo Mục II Chương V695,3m2
173Lát gạch Terrazzo KT: 40x40x3cmTheo Mục II Chương V2.552,36m2
174Vận chuyển đất luân chuyển đất trong công trìnhTheo Mục II Chương V13,6383100m3
175Vận chuyển đất đổ điTheo Mục II Chương V6,0171100m3
J HẠNG MỤC 10: CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bàn học sinh (Kích thước bàn: 1200x400x700mm)Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 chương V)160cái
2Ghế học sinh (Kích thước ghế: 350x330x430mm)Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 chương V)320cái
3Bàn giáo viên (Kích thước bàn: 1200x600x750mm)Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 chương V)8cái
4Ghế giáo viên (Kích thước ghế: 400x400x450mm)Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 chương V)8cái
5Bảng từ chống loá Hàn Quốc KT: 1200x3600Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 chương V)8cái
6Chi phí vận chuyểnTheo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 chương V)1T. bộ
7Chi phí bốc xếp lắp đặtTheo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 chương V)1T. bộ
K HẠNG MỤC 11: CHI PHÍ THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọcTheo Mục II Chương V 1Khoản
L HẠNG MỤC 12: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Mục II Chương V 1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9327101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2211835E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
2 Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥7 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh4
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Máy đầm bàn≥1,0KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
6 Máy đầm dùi ≥1,5KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
7 Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy Tời điện tải trọng nâng ≥ 0.8tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Máy đầm cóc (công suất ≥ 5,5HP) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy Ép cọc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->