Gói thầu: Gói 3: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói 3: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745175 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 21:58:00 đến ngày 2021-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,904,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3356E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.671E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị dạy học. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.232.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.464.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | QUẢN LÝ CHUNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành quảng trị kinh doanh/ Tài chính/ Kinh tế- Đã từng làm quản lý chung/ giám đốc dự án của 01 công trình/gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH LẮP ĐẶT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học/ Công nghệ thông tin/Điện tử/ Điện-Điện tử.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật cung cấp của 01 công trình hoặc 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | KỸ THUẬT HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên trở lên chuyên ngành Tin học/ Công nghệ thông tin.- Am hiểu về các thiết bị dạy học, đã từng hưỡng dẫn sử dụng 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị dạy học tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em (Lớp 2- Môn đạo đức) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái (Lớp 2- Môn đạo đức) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ (Lớp 2- Môn đạo đức) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực (Lớp 2- Môn đạo đức) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm (Lớp 2- Môn đạo đức) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân (Lớp 2- Môn đạo đức) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ (Lớp 2- Môn đạo đức) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng (Lớp 2- Môn đạo đức) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Video/Clip về quê hương em (Lớp 2- Môn đạo đức) | 44 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Video/Clip về lòng nhân ái (Lớp 2- Môn đạo đức) | 44 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Video/Clip về đức tính chăm chỉ (Lớp 2- Môn đạo đức) | 44 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Video/Clip về đức tính trung thực (Lớp 2- Môn đạo đức) | 44 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Video/Clip về ý thức trách nhiệm (Lớp 2- Môn đạo đức) | 44 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Video/Clip về tuân thủ quy định nơi công cộng (Lớp 2- Môn đạo đức) | 44 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện (Lớp 2- Môn Giáo dục thể chất) | 16 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn (Lớp 2- Môn Giáo dục thể chất) | 16 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản (Lớp 2- Môn Giáo dục thể chất) | 16 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Quả bóng đá (Lớp 2- Môn Giáo dục thể chất) | 31 | Quả | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Quả bóng rổ (Lớp 2- Môn Giáo dục thể chất) | 31 | Quả | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Quả cầu đá (Lớp 2- Môn Giáo dục thể chất) | 55 | Quả | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bàn cờ, quân cờ Vua (Lớp 2- Môn Giáo dục thể chất) | 160 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bàn và quân cờ treo tường (Lớp 2- Môn Giáo dục thể chất) | 16 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Trụ đấm, đá môn Võ (Lớp 2- Môn Giáo dục thể chất) | 32 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Đích đấm, đá (Lớp 2- Môn Giáo dục thể chất) | 160 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Dây kéo co (Lớp 2- Môn Giáo dục thể chất) | 16 | Cuộn | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bóng ném (Lớp 2- Môn Giáo dục thể chất) | 64 | Quả | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Thảm thể dục thể thao (Lớp 2- Môn Giáo dục thể chất) | 480 | Tấm | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Dây nhảy cá nhân (Lớp 2- Môn Giáo dục thể chất) | 240 | Sợi | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Nấm thể thao (Lớp 2- Môn Giáo dục thể chất) | 480 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Cờ lệnh thể thao (Lớp 2- Môn Giáo dục thể chất) | 16 | đôi | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Biển lật số (Lớp 2- Môn Giáo dục thể chất) | 16 | cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bộ thẻ về Mệnh giá tiền Việt Nam (Lớp 2- Môn Hoạt động trảu nghiệm) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bộ tranh về gia đình em (Lớp 2- Môn Hoạt động trảu nghiệm) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Tranh Nghề của bố mẹ em (Lớp 2- Môn Hoạt động trảu nghiệm) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bộ tranh Tình bạn (Lớp 2- Môn Hoạt động trảu nghiệm) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Video clip về phong cảnh đẹp quê hương (Lớp 2- Môn Hoạt động trảu nghiệm) | 44 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học (Lớp 2- Môn Hoạt động trảu nghiệm) | 48 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh lớp học (Lớp 2- Môn Hoạt động trảu nghiệm) | 44 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường (Lớp 2- Môn Hoạt động trảu nghiệm) | 48 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Chuông (bells) (Lớp 2- Môn nghệ thuật - Âm nhạc) | 80 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Castanets (Lớp 2- Môn nghệ thuật - Âm nhạc) | 80 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Maracas (Lớp 2- Môn nghệ thuật - Âm nhạc) | 80 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bảng pha màu (Palet) (Lớp 2- Môn nghệ thuật - Mỹ Thuật) | 320 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Xô đựng nước (Lớp 2- Môn nghệ thuật - Mỹ Thuật) | 320 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Tạp dề (Lớp 2- Môn nghệ thuật - Mỹ Thuật) | 560 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn (Lớp 2- Môn nghệ thuật - Mỹ Thuật) | 320 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Tủ/ giá (Lớp 2- Môn nghệ thuật - Mỹ Thuật) | 16 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Màu goát (Gouache colour) (Lớp 2- Môn nghệ thuật - Mỹ Thuật) | 96 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Đất nặn (Lớp 2- Môn nghệ thuật - Mỹ Thuật) | 32 | Hộp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Kẹp giấy (Lớp 2- Môn nghệ thuật - Mỹ Thuật) | 96 | Hộp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa (Lớp 2- Môn Tiếng Việt) | 44 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Bộ mẫu chữ viết (Lớp 2- Môn Tiếng Việt) | 44 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt (Lớp 2- Môn Tiếng Việt) | 88 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số (Lớp 2- Môn Toán) | 477 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Bộ thiết bị dạy phép tính (Lớp 2- Môn Toán) | 477 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (Lớp 2- Môn Toán) | 241 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Mô hình đồng hồ (Lớp 2- Môn Toán) | 44 | Chiếc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Cân đồng hồ (Lớp 2- Môn Toán) | 176 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bộ chai và ca 1 lít (Lớp 2- Môn Toán) | 176 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Tranh bộ xương (Lớp 2- Môn Tự nhiên xã hội) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Tranh hệ cơ (Lớp 2- Môn Tự nhiên xã hội) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan hô hấp (Lớp 2- Môn Tự nhiên xã hội) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu (Lớp 2- Môn Tự nhiên xã hội) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bốn mùa (Lớp 2- Môn Tự nhiên xã hội) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Tranh mùa mưa và mùa khô (Lớp 2- Môn Tự nhiên xã hội) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Tranh một số hiện tượng thiên tai thường gặp (Lớp 2- Môn Tự nhiên xã hội) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Bộ các Video/Clip (Lớp 2- Môn Tự nhiên xã hội) | 44 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông (Lớp 2- Môn Tự nhiên xã hội) | 159 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Mô hình bộ xương (Lớp 2- Môn Tự nhiên xã hội) | 16 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Mô hình hệ cơ (Lớp 2- Môn Tự nhiên xã hội) | 16 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Mô hình giải phẩu cơ quan nội tạng (bán thân) (Lớp 2- Môn Tự nhiên xã hội) | 16 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Máy chiếu vật thể (Lớp 2- Môn Tự nhiên xã hội) | 19 | cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Bảng nhóm (Lớp 2- Thiết bị dùng chung) | 159 | cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Tủ đựng thiết bị (Lớp 2- Thiết bị dùng chung) | 44 | cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Bảng phụ (Lớp 2- Thiết bị dùng chung) | 44 | cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Nam châm (Lớp 2- Thiết bị dùng chung) | 440 | cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Nẹp treo tranh (Lớp 2- Thiết bị dùng chung) | 160 | cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Ti vi (Lớp 2- Thiết bị dùng chung) | 16 | cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Cân (Lớp 2- Thiết bị dùng chung) | 16 | Chiếc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu (Lớp 6- Chủ đề 1: Dạy đọc - Môn Ngữ Văn) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện (Lớp 6- Chủ đề 1: Dạy đọc - Môn Ngữ Văn) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ (Lớp 6- Chủ đề 1: Dạy đọc - Môn Ngữ Văn) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng (Lớp 6- Chủ đề 1: Dạy đọc - Môn Ngữ Văn) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng (Lớp 6- Chủ đề 1: Dạy đọc - Môn Ngữ Văn) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin (Lớp 6- Chủ đề 1: Dạy đọc - Môn Ngữ Văn) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản (Lớp 6- Chủ đề 2: Dạy viết - Môn Ngữ Văn) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình (Lớp 6- Chủ đề 2: Dạy viết - Môn Ngữ Văn) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan (Lớp 6- Hình học và Đo lường - Môn Toán) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng (Lớp 6- Hình học và Đo lường - Môn Toán) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học (Lớp 6- Hình học và Đo lường - Môn Toán) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Lớp 6- Hình học và Đo lường - Môn Toán) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (Lớp 6- Thống kê và xác xuất- Môn Toán) | 35 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ (Lớp 6- Môn Giáo dục công dân) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt (Lớp 6- Môn Giáo dục công dân) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày (Lớp 6- Môn Giáo dục công dân) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Video/clip về tình huống trung thực (Lớp 6- Môn Giáo dục công dân) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Video/clip về tình huống tự lập (Lớp 6- Môn Giáo dục công dân) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà (Lớp 6- Môn Giáo dục công dân) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm (Lớp 6- Môn Giáo dục công dân) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Video/clip tình huống về tiết kiệm (Lớp 6- Môn Giáo dục công dân) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước (Lớp 6- Môn Giáo dục công dân) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân (Lớp 6- Môn Giáo dục công dân) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em (Lớp 6- Môn Giáo dục công dân) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em (Lớp 6- Môn Giáo dục công dân) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân (Lớp 6- Môn Giáo dục công dân) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm (Lớp 6- Môn Giáo dục công dân) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm (Lớp 6- Môn Giáo dục công dân) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Bộ tranh thế hiện các hình ảnh sử liệu viết (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Tranh về hiện tượng tạo núi (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất gió đất - gió biển (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Tập bản đồ Địa lí đại cương (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tập | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Lược đồ múi giờ trên thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Tập bản đồ Địa lí đại cương (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tập | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tập | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Atlat địa lí Việt Nam (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | Tập | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Địa bàn (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | chiếc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | hộp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Nhiệt kế (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | chiếc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Nhiệt - ẩm kế treo tường (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | chiếc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Thước dây (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | chiếc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên. (Lớp 6- Lịch sử và Địa lý) | 7 | bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Sơ đồ 5 giới sinh vật (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Sơ đồ các nhóm Thực vật (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Tranh/ảnh về Ngân Hà (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml (Thiết bị dùng chung) (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | cốc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Nến (Paraíin) rắn. (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | hộp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Ống nghiệm (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 140 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Lọ thủy tinh miệng rộng (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 206 | Chậu thủy tinh (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 207 | Cốc loại 1 lít (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMn04) (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Lọ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Nến (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 210 | Ống đong hình trụ l00ml (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 49 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Cốc thủy tinh loại 250 ml (Thiết bị dùng chung) (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 49 | Cốc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Thìa cafe nhỏ (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 49 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Muối ăn (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Lọ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Đường (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Lọ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 215 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 216 | Phễu chiết hình quả lê (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 217 | Cốc thủy tinh loại 250 ml (Thiết bị dùng chung) (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cốc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 218 | Đũa thủy tinh (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 219 | Giấy lọc (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Hộp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 220 | Cát hoặc dầu ăn (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Lọ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 221 | Kính hiển vi (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 222 | Tiêu bản tế bào thực vật (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 223 | Tiêu bản tế bào động vật (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 224 | Kính lúp (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 70 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 225 | Lam kính (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Hộp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 226 | La men (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Hộp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 227 | Kim mũi mác (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 228 | Panh (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 229 | Dao cắt tiêu bản (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 230 | Pipet (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Đũa thủy tinh (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 232 | Cốc thuỷ tinh 250ml (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 233 | Đĩa kính đồng hồ (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 70 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 234 | Đĩa lồng (Pêtri) (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 35 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 235 | Đèn cồn (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 35 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 236 | Cồn đốt (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Lít | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Acid acetic 45% (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Lít | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 238 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Lít | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 239 | Carmin acetic 2% (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Lít | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 240 | Giemsa 2% (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Lít | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 241 | Methylen blue (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Lít | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 242 | Glycerol (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Lít | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 243 | Chậu lồng (Bôcan) (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 244 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 245 | Phễu thuỷ tinh loại to (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 35 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 246 | Kéo cát cành (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 247 | Cặp ép thực vật (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 248 | Vợt bắt sâu bọ (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 249 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 250 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 251 | Lọ nhựa (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 252 | Hộp nuôi sâu bọ (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 253 | Bể kính (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 254 | Túi đinh ghim (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Túi | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 255 | Găng tay (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 35 | Túi | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 256 | Ống đong (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 257 | Ống hút có quả bóp cao su (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 70 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 258 | Các phép đo: Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 259 | Thanh nam châm (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 260 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 261 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 262 | Giá để ống nghiệm (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 263 | Đèn cồn (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 264 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 35 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 265 | Lưới thép (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 266 | Găng tay cao su (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 210 | Đôi | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 267 | Áo choàng (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 210 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 268 | Kính bảo vệ mắt không màu (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 210 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 269 | Chổi rửa ống nghiệm (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 270 | Khay mang dụng cụ và hóa chất (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 49 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 271 | Bộ giá đỡ cơ bản (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 272 | Bình chia độ (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 28 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 273 | Biến thế nguồn (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 274 | Cảm biến lực (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 275 | Cảm biến nhiệt độ (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 14 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 276 | Bộ thu nhận số liệu (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 277 | Mẫu động vật ngâm trong lọ (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 278 | Bộ băng đĩa (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 279 | Cấu tạo cơ thể người (Lớp 6- Môn Khoa học và Tự nhiên) | 7 | MH | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 280 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 281 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 282 | Tranh về Xây dựng nhà ở (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 283 | Tranh về Ngôi nhà thông minh (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 284 | Tranh về thực phẩm trong gia đình (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 285 | Tranh về phương pháp bảo quản thực phẩm (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 286 | Tranh về phương pháp chế biến thực phẩm (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 287 | Tranh về trang phục và đời sống (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 288 | Tranh về thời trang cuộc sống (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 289 | Tranh về lựa chọn và sử dụng trang phục (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 290 | Tranh về nồi cơm điện (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 291 | Tranh về bếp điện (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 292 | Tranh về Đèn điện (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 293 | Tranh về Quạt điện (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 294 | Video về Ngôi nhà thông minh (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Tệp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 295 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Tệp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 296 | Video về Trang phục và thời trang (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Tệp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 297 | Video về An toàn điện trong gia đình (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Tệp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 298 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Tệp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 299 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 300 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 301 | Hộp mẫu các loại vải (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Hộp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 302 | Nồi cơm điện (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 14 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 303 | Bếp điện (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 304 | Bóng đèn các loại (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 305 | Quạt điện (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 306 | Bộ vật liệu cơ khí (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 307 | Bộ dụng cụ cơ khí (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 308 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 309 | Bộ vật liệu điện (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 310 | Bộ dụng cụ điện (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 311 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 312 | Máy tính để bàn (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 313 | Biến thế nguồn (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 314 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện (Lớp 6- Môn Công nghệ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 315 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 28 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 316 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 28 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 317 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 28 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 318 | Quả bóng ném (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 70 | Quả | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 319 | Lưới chắn bóng ném (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 7 | bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 320 | Quả cầu đá (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 35 | quả | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 321 | Quả cầu lông (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 7 | hộp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 322 | Vợt cầu lông (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 14 | cặp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 323 | Gậy đẩy (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 35 | chiếc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 324 | Dây kéo co (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 7 | cuộn | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 325 | Phao bơi (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 70 | cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 326 | Quả bóng bàn (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 35 | quả | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 327 | Vợt bóng bàn (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 35 | cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 328 | Quả bóng đá (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 21 | Quả | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 329 | Cầu môn bóng đá (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 7 | bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 330 | Quả bóng rổ (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 17 | Quả | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 331 | Cột bóng rổ (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 332 | Trụ và lưới đá cầu (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 333 | Trụ và lưới cầu lông (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 334 | Quả bóng chuyền da (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 14 | Quả | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 335 | Cột và lưới bóng chuyền (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 336 | Trụ đấm, đá môn võ (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 14 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 337 | Đích đấm, đá (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 35 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 338 | Bàn cờ, quân cờ (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 339 | Bàn cờ và quân cờ treo tường (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 340 | Bàn, lưới bóng bàn (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 341 | Thể dục Aerobic (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 342 | Đồng hồ bấm giây (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 7 | Chiếc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 343 | Còi (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 35 | Chiếc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 344 | Thước dây (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 14 | Chiếc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 345 | Thảm thể dục thể thao (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 140 | Tấm | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 346 | Nấm thể thao (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 140 | Chiếc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 347 | Cờ lệnh thể thao (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 348 | Biển lật số (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 349 | Dây nhảy cá nhân (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 21 | Chiếc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 350 | Dây nhảy tập thể (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 21 | Chiếc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 351 | Dây kéo co (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 7 | Cuộn | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 352 | Bóng nhồi (Lớp 6- Môn Giáo dục thể chất) | 35 | Quả | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 353 | Thanh phách (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 70 | Cặp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 354 | Trống nhỏ (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 355 | Tam giác chuông (Triangle) (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 356 | Trống lục lạc (Tambourine) (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 7 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 357 | Đàn phím điện tử (Key board) (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 358 | Kèn phím (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 7 | Chiếc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 359 | Sáo (recorder) (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 21 | Chiếc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 360 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 14 | Tờ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 361 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 362 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sừ và Cổ đại (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 14 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 363 | Giá vẽ 3 chân (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 140 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 364 | Bảng vẽ (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 140 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 365 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 7 | cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 366 | Bàn, ghế học mĩ thuật (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 70 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 367 | Bục, bệ (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 368 | Mẫu vẽ (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 369 | Bút lông (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 140 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 370 | Bảng pha màu (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 140 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 371 | Ống rửa bút (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 140 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 372 | Màu oát (Gouache colour) (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 140 | Hộp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 373 | Lô đồ họa (tranh in) (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 35 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 374 | Đất nặn (Lớp 6- Môn nghệ thuật) | 140 | Hộp | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 375 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu (Lớp 6- Môn hoạt động trải nghiệm) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 376 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam (Lớp 6- Môn hoạt động trải nghiệm) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 377 | Bộ thẻ nghề truyền thống (Lớp 6- Môn hoạt động trải nghiệm) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 378 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học (Lớp 6- Môn hoạt động trải nghiệm) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 379 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh lớp học (Lớp 6- Môn hoạt động trải nghiệm) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 380 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường (Lớp 6- Môn hoạt động trải nghiệm) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 381 | Nam châm gắn bảng (Lớp 6- Môn hoạt động trải nghiệm) | 490 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 382 | Giá treo tranh (Lớp 6- Môn hoạt động trải nghiệm) | 21 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 383 | Nẹp treo tranh (Lớp 6- Môn hoạt động trải nghiệm) | 140 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 384 | Nhiệt kế điện tử (Lớp 6- Môn hoạt động trải nghiệm) | 7 | Chiếc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 385 | Cân (Lớp 6- Môn hoạt động trải nghiệm) | 7 | Chiếc | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 386 | Đài đĩa CD (Lớp 6- Môn ngoại ngữ) | 7 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 387 | Ti vi (Lớp 6- Môn ngoại ngữ) | 7 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 388 | Đầu đĩa (Lớp 6- Môn ngoại ngữ) | 7 | Cái | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 389 | Máy tính xách tay (Lớp 6- Môn ngoại ngữ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 390 | Máy chiếu đa năng (Lớp 6- Môn ngoại ngữ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 391 | Thiết bị âm thanh đa năng di động (Lớp 6- Môn ngoại ngữ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 392 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (Lớp 6- Môn ngoại ngữ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 393 | Máy chủ (Lớp 6- Môn Tin học) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 394 | Máy tính để bàn (Lớp 6- Môn Tin học) | 84 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 395 | Thiết bị kết nối mạng (Lớp 6- Môn Tin học) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 396 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet (Lớp 6- Môn Tin học) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 397 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Phù hợp với số lượng học sinh) (Lớp 6- Môn Tin học) | 84 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 398 | Hệ thống điện (Lớp 6- Môn Tin học) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 399 | Hệ điều hành (Lớp 6- Môn Tin học) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 400 | Ứng dụng văn phòng (Office) (Lớp 6- Môn Tin học) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 401 | Phần mềm tạo sơ đồ tư duy (Lớp 6- Môn Tin học) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 402 | Các loại phần mềm ứng dụng khác (Lớp 6- Môn Tin học) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 403 | Phần mềm duyệt web (Lớp 6- Môn Tin học) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 404 | Phần mềm tìm kiếm thông tin, tạo thư điện tử (Lớp 6- Môn Tin học) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V | ||
| 405 | Phần mềm diệt virus (Lớp 6- Môn Tin học) | 7 | Bộ | Mô tả tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3356E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.671E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị dạy học. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.232.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.464.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QUẢN LÝ CHUNG | 1 | - Đại học chuyên ngành quảng trị kinh doanh/ Tài chính/ Kinh tế- Đã từng làm quản lý chung/ giám đốc dự án của 01 công trình/gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị; | 5 | 3 |
| 2 | KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH LẮP ĐẶT | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học/ Công nghệ thông tin/Điện tử/ Điện-Điện tử.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật cung cấp của 01 công trình hoặc 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị tin học | 3 | 2 |
| 3 | KỸ THUẬT HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên trở lên chuyên ngành Tin học/ Công nghệ thông tin.- Am hiểu về các thiết bị dạy học, đã từng hưỡng dẫn sử dụng 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị dạy học tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi