Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 22:26:00 đến ngày 2021-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,124,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21862955E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.437E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp IIITương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.686.937.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lựcCó số năm công tác thi công các công trình dân dụng từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệpCó số năm công tác các công trình dân dụng từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0366 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1188 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0062 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0307 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,0694 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,09 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,087 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | 1nối |
| 10 | Thép tấm 150x200x6mm nối cọc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,3 | kg |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1375 | m3 |
| B | CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,885 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,21 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6882 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,4077 | tấn |
| 5 | Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (4*550*250*12)mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 141,3 | kg |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,5125 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 108,99 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19,647 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,11 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 222 | 1nối |
| 11 | Thép tấm 150x200x6mm nối cọc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.254,3 | kg |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,55 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,0779 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 51,9475 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,3715 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,2389 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19,4852 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,3857 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,553 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,6929 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,3799 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,5954 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,3537 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,5518 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,8071 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 62,475 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29,8168 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,7342 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,3849 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 64,6869 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3096 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,3443 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6677 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,3098 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,6182 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,6762 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 54,5473 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19,7745 | m3 |
| D | BỂ PHỐT (SL: 02 BỂ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0223 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2172 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,296 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,0753 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,5869 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 31,07 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 31,07 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,5162 | m2 |
| 10 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,581 | m2 |
| 11 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | ht |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,136 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,8568 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20 | 1ck |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29,76 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,8 | m2 |
| E | PHẦN THÔ TỪ CỐT 0.000 ĐẾN CỐT +4.200 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,8583 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,9539 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,1235 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13,9092 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,1502 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,021 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,441 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,1873 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20,4777 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,5668 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,7393 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30,9603 | m3 |
| F | PHẦN THÔ TỪ CỐT +4.200 ĐẾN CỐT +8.400 | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,3843 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,526 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,5625 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,1824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,1115 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,485 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,386 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,9408 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,9108 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,995 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,8865 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,8038 | m3 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0272 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0767 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0362 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2374 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,2324 | m3 |
| H | PHẦN KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,4933 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,4933 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0936 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0936 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x3mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,2238 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,2238 | tấn |
| 7 | Bu long D20 liên kết kèo với cột, cả sơn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 64 | bộ |
| 8 | Tăng đơ D18 làm giằng kèo, cả sơn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 44 | bộ |
| 9 | Bu long D16 giằng xà gồ, cả sơn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 180 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 499,3266 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng tôn múi mạ kẽm tôn dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,783 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc, úp góc, máng nước khổ rộng 400mm dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 35,7 | m |
| I | PHẦN XÂY THÔ TỪ CỐT 0.00 ĐẾN CỐT +4.200 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 133,2122 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,2561 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,1371 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3823 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2007 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1486 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,6229 | m3 |
| J | PHẦN XÂY THÔ TỪ CỐT 4.20 ĐẾN CỐT +8.400 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 59,8827 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,263 | m3 |
| K | PHẦN XÂY MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,4379 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,8797 | m3 |
| L | SÂN KHẤU + SẢNH + TAM CẤP- HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,1859 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,5757 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4605 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,0844 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,586 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm chống trơn, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17,775 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - gạch men KT 60x86cm, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,256 | m2 |
| 8 | Láng granitô tam cấp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 92,29 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 206,8 | m |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,1847 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,0417 | m2 |
| M | BỒN CÂY QUANH NHÀ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,0957 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,2598 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,68 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT 6x24x0.9cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,56 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 34,24 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 34,24 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa quanh nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,1149 | m3 |
| N | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.095,0755 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 34,1905 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 175,2872 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 34,862 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 593,208 | m |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT 6x24x0.9cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 72,4125 | m2 |
| 7 | Đắp chữ mặt tiền tên công trình bằng vữa xi măng cát, mác M100# | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | công |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 407,719 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 333,059 | m2 |
| 10 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 203,49 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.224,873 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 184,528 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 176,8532 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 201,164 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.224,873 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 562,542 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.267,0026 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.782,1354 | m2 |
| O | Nền nhà thi đấu, ốp, lát gạch | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 550,8244 | m2 |
| 2 | Công tác mài nhẵn bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 550,8244 | m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 550,8244 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceranic- Tiết diện gạch KT60x60cm, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 204,0648 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 51,2408 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 101,988 | m2 |
| P | Phần cửa | |||
| 1 | Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 72,116 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, then cài, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,7 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 110,816 | m2 |
| 7 | Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 122,148 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 85,492 | m2 |
| 9 | Gia công cột thép hộp gia cường khung cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,9032 | tấn |
| 10 | Lắp cột gia cường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,9032 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng hộp Inox 304 15x15x1.5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,329 | tấn |
| 12 | Gia công sản xuất lam chớp thông gió bằng sắt hộp 50x100x2mm và lập là 50x3mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,5134 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 164,712 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa, lam chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 76,12 | m2 |
| Q | Vách khu vệ sinh | |||
| 1 | Gia công sản xuất cửa WC 1 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28,56 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa vệ sinh kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28,56 | m2 |
| 4 | Gia công sản xuất vách ngăn cố định khu vệ sinh, phòng tắm, phòng thay đồ bằng vách khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,784 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,784 | m2 |
| R | KHUNG SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Gia công khung sân khấu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3447 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung sân khấu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3447 | tấn |
| 3 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24,7364 | m2 |
| 4 | Tấm thạch cao chịu nước và khung xương liên kết lắp đặt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24,7364 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24,7364 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24,7364 | m2 |
| S | DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13,365 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,426 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,524 | 100m2 |
| T | ĐIỆN, NƯỚC TRONG NHÀ + THIẾT BỊ VỆ SINH, THOÁT NƯỚC MÁI, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha LED gắn tường, 70W kích thước 295x280x81 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18W | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm dài 1,4m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 100 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 800 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.400 | m |
| 14 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 100 | m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 400x300x150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | hộp |
| 24 | Cung cấp lắp đặt bình đun nước nóng 30L | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| U | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 270 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 50 | m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,875 | 1m3 |
| 5 | Gia công, đóng Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | cọc |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1688 | 100m3 |
| V | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Gương soi KT 500x700x5 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt két liền (Nano nung- xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68) + Xịt VGXP6 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (vòi ống xả, cụm gioăng xả) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi gạt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất350Wchiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700lít/h | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bể |
| 13 | Chân đế bồn nước Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ga thu sàn Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| W | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khoá, đường kính d=32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khoá, đường kính d=25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính d=25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,85 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,42 | 100m |
| X | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu Inox D90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | cái |
| Y | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,18 | 100m |
| Z | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x22mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Bình bọt cứu hỏa loại 5kg | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | bình |
| 3 | Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | bộ |
| AA | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30,4043 | 100m3 |
| 2 | Đá lẫn đất san lấp mặt bằng (tính hệ số chuyển đổi K=1,22 với K90) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3.709,3246 | m3 |
| AB | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,5934 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,5928 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,308 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu đăc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,792 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 107,2 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40,2 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2198 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4435 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,5414 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,9888 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 168 | 1ck |
| AC | HỒ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0786 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,269 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,9997 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,68 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,44 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0237 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,269 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | 1ck |
| AD | CỐNG THOÁT NƯỚC D300 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20 | ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20 | nối |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1417 | 100m3 |
| AE | CỐNG THOÁT NƯỚC D1500 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,2237 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17 | ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16 | nối |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,7613 | 100m3 |
| AF | NỀN SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,1454 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilông lót chống mất nước | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.072,7 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 107,27 | m3 |
| AG | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3257 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,9782 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,1956 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3286 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0641 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3038 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,0914 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,8286 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,771 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,579 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,023 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1093 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,9143 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1743 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2035 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,4497 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0178 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,656 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 41,548 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 41,548 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,4568 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,972 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,656 | m2 |
| 26 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| AH | CỔNG PHỤ RA VÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,242 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0212 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,504 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0022 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0227 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0581 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1849 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,62 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0073 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,036 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2807 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,9576 | m3 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - gạch Granit KT60x45cm, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,44 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,04 | m |
| 20 | Gia công cổng hộp inox 304 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1579 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,775 | m2 |
| 22 | Nón chụp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 32 | chiếc |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bản lề cổng ionx | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt chốt ngang, chốt dọc ionx | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Khoá treo cổng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| AI | TƯỜNG KÈ ĐÁ 2 BÊN ÂU CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4324 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,002 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,648 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,7977 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,8008 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,284 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1441 | 100m3 |
| AJ | TƯỜNG RÀO ĐẶC MÓNG XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,8304 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 90,475 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,095 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 50,337 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,2855 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2711 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,1765 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,34 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6101 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24,816 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 33,683 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,0481 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 940,7088 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 217,2751 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.157,9839 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21862955E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.437E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp IIITương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.686.937.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lựcCó số năm công tác thi công các công trình dân dụng từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệpCó số năm công tác các công trình dân dụng từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | ≥5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,25m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kW | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 4,5KVA | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 9 | Máy khoan | ≥ 0,8kW | 1 |
| 10 | Máy mài | ≥ 1,5kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi