Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814214-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210802242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 22:26:00 đến ngày 2021-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,124,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21862955E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.437E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp IIITương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.686.937.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lựcCó số năm công tác thi công các công trình dân dụng từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệpCó số năm công tác các công trình dân dụng từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC THÍ NGHIỆM
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0366tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1188tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0062tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0307tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1232100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,0694m3
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,09100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,087100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo bản vẽ kèm theo HSMT21nối
10Thép tấm 150x200x6mm nối cọcTheo bản vẽ kèm theo HSMT11,3kg
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1375m3
B CỌC ĐẠI TRÀ
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,885tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT12,21tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,6882tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,4077tấn
5Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (4*550*250*12)mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT141,3kg
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo bản vẽ kèm theo HSMT12,5125100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ kèm theo HSMT108,99m3
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT19,647100m
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,11100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo bản vẽ kèm theo HSMT2221nối
11Thép tấm 150x200x6mm nối cọcTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.254,3kg
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ kèm theo HSMT5,55m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT2,0779100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT51,94751m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT1,3715100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT15,23891m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT19,4852m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,3857tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,553tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,6929tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,3799tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,5954tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT6,3537tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,5518100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,8071100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT62,475m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT29,8168m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,7342100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,3849m3
18Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT64,6869m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3096tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,3443tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,6677100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,3098m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,6182100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,6762100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT54,5473m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT19,7745m3
D BỂ PHỐT (SL: 02 BỂ)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,08m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0223100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2172tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,296m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,0753m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,5869m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT31,07m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ kèm theo HSMT31,07m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,5162m2
10Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo bản vẽ kèm theo HSMT27,581m2
11Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtTheo bản vẽ kèm theo HSMT2ht
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,136tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0525100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,8568m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ kèm theo HSMT201ck
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT29,76m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,8m2
E PHẦN THÔ TỪ CỐT 0.000 ĐẾN CỐT +4.200
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,8583tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,9539tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,1235100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT13,9092m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,1502100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,021tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,441tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,1873tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT20,4777m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,5668100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,7393tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT30,9603m3
F PHẦN THÔ TỪ CỐT +4.200 ĐẾN CỐT +8.400
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,3843100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,526tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,5625tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,1824m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,1115100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,485tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,386tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,9408tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,9108m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,995100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,8865tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,8038m3
G PHẦN MÁI
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,067100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0272tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0767tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,4752m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,112100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0362tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2374tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,2324m3
H PHẦN KẾT CẤU THÉP
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ kèm theo HSMT10,4933tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ kèm theo HSMT10,4933tấn
3Gia công giằng mái thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0936tấn
4Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0936tấn
5Gia công xà gồ thép C100x50x15x3mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,2238tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,2238tấn
7Bu long D20 liên kết kèo với cột, cả sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT64bộ
8Tăng đơ D18 làm giằng kèo, cả sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT44bộ
9Bu long D16 giằng xà gồ, cả sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT180bộ
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT499,32661m2
11Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng tôn múi mạ kẽm tôn dày 0.45mm, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ kèm theo HSMT6,783100m2
12Tôn úp nóc, úp góc, máng nước khổ rộng 400mm dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT35,7m
I PHẦN XÂY THÔ TỪ CỐT 0.00 ĐẾN CỐT +4.200
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT133,2122m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,2561m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,1371m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3823100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2007tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1486tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,6229m3
J PHẦN XÂY THÔ TỪ CỐT 4.20 ĐẾN CỐT +8.400
1Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT59,8827m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT16,263m3
K PHẦN XÂY MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,4379m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,8797m3
L SÂN KHẤU + SẢNH + TAM CẤP- HOÀN THIỆN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT6,1859m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,5757m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,4605100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,0844m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT15,586m3
6Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm chống trơn, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT17,775m2
7Ốp tường trụ, cột - gạch men KT 60x86cm, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,256m2
8Láng granitô tam cấpTheo bản vẽ kèm theo HSMT92,29m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT206,8m
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,1847m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT7,0417m2
M BỒN CÂY QUANH NHÀ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,0957m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,2598m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT25,68m2
4Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT 6x24x0.9cmTheo bản vẽ kèm theo HSMT8,56m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT34,24m
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT34,24m2
7Đổ đất màu trồng cây bồn hoa quanh nhàTheo bản vẽ kèm theo HSMT8,1149m3
N HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.095,0755m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT34,1905m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT175,2872m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT34,862m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT593,208m
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT 6x24x0.9cmTheo bản vẽ kèm theo HSMT72,4125m2
7Đắp chữ mặt tiền tên công trình bằng vữa xi măng cát, mác M100#Theo bản vẽ kèm theo HSMT9công
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ kèm theo HSMT407,719m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT333,059m2
10Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT203,49m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.224,873m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT184,528m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT176,8532m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT201,164m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.224,873m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ kèm theo HSMT562,542m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.267,0026m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.782,1354m2
O Nền nhà thi đấu, ốp, lát gạch
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT550,8244m2
2Công tác mài nhẵn bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụngTheo bản vẽ kèm theo HSMT550,8244m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT550,82441m2
4Lát nền, sàn gạch Ceranic- Tiết diện gạch KT60x60cm, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT204,0648m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT51,2408m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT101,988m2
P Phần cửa
1Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựaTheo bản vẽ kèm theo HSMT72,116m2
2Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, then cài, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Theo bản vẽ kèm theo HSMT15bộ
3Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Theo bản vẽ kèm theo HSMT4bộ
4Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kínhTheo bản vẽ kèm theo HSMT38,7m2
5Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Theo bản vẽ kèm theo HSMT23bộ
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ kèm theo HSMT110,816m2
7Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kínhTheo bản vẽ kèm theo HSMT122,148m2
8Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo bản vẽ kèm theo HSMT85,492m2
9Gia công cột thép hộp gia cường khung cửaTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,9032tấn
10Lắp cột gia cườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,9032tấn
11Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng hộp Inox 304 15x15x1.5mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,329tấn
12Gia công sản xuất lam chớp thông gió bằng sắt hộp 50x100x2mm và lập là 50x3mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,5134tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT164,7121m2
14Lắp dựng hoa sắt cửa, lam chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT76,12m2
Q Vách khu vệ sinh
1Gia công sản xuất cửa WC 1 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựaTheo bản vẽ kèm theo HSMT28,56m2
2Phụ kiện cửa vệ sinh kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Theo bản vẽ kèm theo HSMT16bộ
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ kèm theo HSMT28,56m2
4Gia công sản xuất vách ngăn cố định khu vệ sinh, phòng tắm, phòng thay đồ bằng vách khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựaTheo bản vẽ kèm theo HSMT38,784m2
5Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo bản vẽ kèm theo HSMT38,784m2
R KHUNG SÂN KHẤU:
1Gia công khung sân khấuTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3447tấn
2Lắp dựng khung sân khấuTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3447tấn
3Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT24,7364m2
4Tấm thạch cao chịu nước và khung xương liên kết lắp đặtTheo bản vẽ kèm theo HSMT24,7364m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ kèm theo HSMT24,7364m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT24,7364m2
S DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ kèm theo HSMT13,365100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT6,426100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ kèm theo HSMT27,524100m2
T ĐIỆN, NƯỚC TRONG NHÀ + THIẾT BỊ VỆ SINH, THOÁT NƯỚC MÁI, CHỐNG SÉT, PCCC
1Lắp đặt đèn pha LED gắn tường, 70W kích thước 295x280x81Theo bản vẽ kèm theo HSMT20bộ
2Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18WTheo bản vẽ kèm theo HSMT13bộ
3Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10WTheo bản vẽ kèm theo HSMT15bộ
4Lắp đặt quạt trần cánh nhôm dài 1,4mTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ kèm theo HSMT10cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ kèm theo HSMT28cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ kèm theo HSMT40cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âmTheo bản vẽ kèm theo HSMT100hộp
9Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT800m
10Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT600m
11Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT500m
12Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT50m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.400m
14Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500Theo bản vẽ kèm theo HSMT2bộ
15Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT100m
16Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Theo bản vẽ kèm theo HSMT100m
17Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo bản vẽ kèm theo HSMT7cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo bản vẽ kèm theo HSMT9cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo bản vẽ kèm theo HSMT3cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
23Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 400x300x150Theo bản vẽ kèm theo HSMT3hộp
24Cung cấp lắp đặt bình đun nước nóng 30LTheo bản vẽ kèm theo HSMT4bình
U CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ kèm theo HSMT5cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT270m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT50m
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT16,8751m3
5Gia công, đóng Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ kèm theo HSMT9cọc
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1688100m3
V THIẾT BỊ NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ kèm theo HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ kèm theo HSMT4bộ
3Lắp đặt Gương soi KT 500x700x5Theo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
4Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
5Lắp đặt xí bệt két liền (Nano nung- xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68) + Xịt VGXP6Theo bản vẽ kèm theo HSMT4bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (vòi ống xả, cụm gioăng xả)Theo bản vẽ kèm theo HSMT3bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ kèm theo HSMT3bộ
8Lắp đặt vòi tiểu nữTheo bản vẽ kèm theo HSMT3bộ
9Lắp đặt vòi gạtTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo bản vẽ kèm theo HSMT4bộ
11Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất350Wchiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700lít/hTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
12Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo bản vẽ kèm theo HSMT1bể
13Chân đế bồn nước InoxTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
14Ga thu sàn InoxTheo bản vẽ kèm theo HSMT8cái
W CẤP NƯỚC
1Lắp đặt van phao điện D32Theo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
2Lắp đặt van khoá, đường kính d=32mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT7cái
3Lắp đặt van khoá, đường kính d=25mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT20cái
4Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính d=25mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
5Lắp đặt Rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
6Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
7Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT24cái
8Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT28cái
9Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT12cái
10Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT10cái
11Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT36cái
12Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
13Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT8cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,85100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,42100m
X THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu Inox D90Theo bản vẽ kèm theo HSMT8cái
2Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3100m
6Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT18cái
7Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT16cái
8Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT14cái
9Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT22cái
10Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT16cái
11Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT8cái
12Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT12cái
13Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT10cái
14Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT10cái
Y THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Theo bản vẽ kèm theo HSMT11cái
2Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT50cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,18100m
Z PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt hộp cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x22mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT5hộp
2Bình bọt cứu hỏa loại 5kgTheo bản vẽ kèm theo HSMT10bình
3Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyTheo bản vẽ kèm theo HSMT5bộ
AA SAN LẤP MẶT BẰNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT30,4043100m3
2Đá lẫn đất san lấp mặt bằng (tính hệ số chuyển đổi K=1,22 với K90)Theo bản vẽ kèm theo HSMT3.709,3246m3
AB RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,5934100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT6,59281m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,308m3
4Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu đăc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,792m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT107,2m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT40,2m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,2198100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4435100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,5414tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ kèm theo HSMT6,9888m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ kèm theo HSMT1681ck
AC HỒ GA THU NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0786100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,4162m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0128100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,269m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,9997m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,68m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,44m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0262100m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0131100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0237tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,269m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ kèm theo HSMT41ck
AD CỐNG THOÁT NƯỚC D300
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,184100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT20cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT20ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT20nối
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1417100m3
AE CỐNG THOÁT NƯỚC D1500
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT1,2237100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT19,55100m
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT17cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT17ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT16nối
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,7613100m3
AF NỀN SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,1454100m3
2Lớp nilông lót chống mất nướcTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.072,7m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT107,27m3
AG BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3257100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT10,9782100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,1956m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0922100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3286tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0641tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3038tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,0914m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,8286m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT9,771m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,579m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,023tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1093tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,06100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,9143m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,1743100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2035tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,4497m3
19Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0178m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT22,656m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT41,548m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ kèm theo HSMT41,548m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT15,4568m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,972m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ kèm theo HSMT22,656m2
26Gia công lắp đặt nắp bể bằng tônTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
AH CỔNG PHỤ RA VÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,054100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT1100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,242m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0212tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0144100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,504m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0022tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0227tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0106100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,0581m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1849m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,62m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,0073tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,036tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,051100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,2807m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,9576m3
18Ốp tường trụ, cột - gạch Granit KT60x45cm, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,44m2
19Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,04m
20Gia công cổng hộp inox 304Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1579tấn
21Lắp dựng cửaTheo bản vẽ kèm theo HSMT11,775m2
22Nón chụpTheo bản vẽ kèm theo HSMT32chiếc
23Cung cấp lắp đặt bản lề cổng ionxTheo bản vẽ kèm theo HSMT8bộ
24Cung cấp lắp đặt chốt ngang, chốt dọc ionxTheo bản vẽ kèm theo HSMT3bộ
25Khoá treo cổngTheo bản vẽ kèm theo HSMT1bộ
AI TƯỜNG KÈ ĐÁ 2 BÊN ÂU CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4324100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,002m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,648m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT6,7977m3
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,05100m
6Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,8008m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,284m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,1441100m3
AJ TƯỜNG RÀO ĐẶC MÓNG XÂY GẠCH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT1,8304100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất ITheo bản vẽ kèm theo HSMT90,475100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT18,095m3
4Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT50,337m3
5Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT16,2855m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2711tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,1765tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,94100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,34m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,6101100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT24,816m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT33,683m3
13Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT6,0481m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT940,7088m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ kèm theo HSMT217,2751m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.157,9839m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21862955E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.437E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp IIITương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.686.937.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lựcCó số năm công tác thi công các công trình dân dụng từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệpCó số năm công tác các công trình dân dụng từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥5 Tấn1
2 Máy đào ≥ 0,25m31
3 Máy cắt uốn ≥ 5kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
6 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW1
7 Máy hàn ≥ 4,5KVA1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
9 Máy khoan ≥ 0,8kW1
10 Máy mài ≥ 1,5kW1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->