Gói thầu: Gói thầu số 21.12: Cung cấp vật tư và sửa chữa nhà trạm biến áp 110kV Cầu Đỏ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805568-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 21.12: Cung cấp vật tư và sửa chữa nhà trạm biến áp 110kV Cầu Đỏ
Số hiệu KHLCNT 20210703246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sửa chữa lớn của Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 09:52:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,190,892,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm (11) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp xây dựng mới, cải tạo hoặc sửa chữa Nhà cửa, kho tàng ( bao gồm VTTB, nguyên vật liệu nhà thầu cấp)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng, sửa chữa nhà (có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có đặc điểm qui mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - 08 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị, dụng cụ thi công trọn bộ (Liệt kê của Nhà thầu)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ thi công trọn bộ (Liệt kê của Nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN TƯỜNG RÀO CỔNG NGỎ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo TKBVTC đã được phê duyệt6,9
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép"5,79
3Phá dỡ hàng rào song sắt"257,65
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m"2100m³
5Cung cấp vật tư và thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150"9,95
6Cung cấp vật tư và thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200"11,76
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng"0,68100m²
8Cung cấp vật tư và thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200"5,75
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m"1,15100m²
10Cung cấp vật tư và thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200"15,76
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"1,22100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, cột, giằng, đường kính ≤10mm"1,47tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, cột, giăng, đường kính ≤18mm"1,53tấn
14Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤15cm"96lỗ khoan
15Cung cấp và thi công sơn chống thấm và Quét lớp sikadur 732 liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũ (định mức 0,5kg/m2)"1,08
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85"1,6937100m³
17Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75"27,69
18Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75"26,41
19Cung cấp vật tư và Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75"3,84
20Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75"828,96
21Cung cấp vật tư và Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"122,33
22Cung cấp vật tư và Trát xà dầm, vữa XM mác 75"163,66
23Cung cấp vật tư và Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"345,06m
24Cung cấp và Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại"1.095,85
25Cung cấp vật tư và thi công Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox"3,26
26Cung cấp vật tư và Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2"15,84
27Gia công, lắp đặt chông sắt tường rào bao gồm phần sơn. Quy cách theo thiết kế"207,77md
28Gia công, lắp đặt cửa đẩy bao gồm ray cửa, phụ kiện, sơn. Quy cách theo thiết kế"18,53
29Gia công, lắp đặt Logo bảng tên. Quy cách theo thiết kế"1bộ
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công"308,25
31Cung cấp và Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại"308,25
B II. CHỐNG THẤM MÁI
1Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100"70
2Cung cấp và Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ"1.372
3Cung cấp và Quét chống thấm sàn mái bằng Sika top seal 107 (quét 2 lớp, 2kg/lớp/m2)"70
4Cung cấp vật tư và lắp Ống thoát nước tràn D32"32ống
C III. SỬA CHỮA NHÀ TRẠM
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ"1.378,1
2Cung cấp và Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại"757,27
3Cung cấp và Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại"620,83
4Tháo dỡ cửa, bằng thủ công"22,97
5Cung cấp và lắp đặt cửa đi một cánh kính khung nhôm (nhôm Xingfa, kính dày 5mm)"7,04
6Cung cấp và lắp đặt cửa đi hai cánh kính khung nhôm (nhôm Xingfa, kính dày 5mm)"11,02
7Cung cấp và lắp đặt cửa sổ hai cánh kính khung nhôm (nhôm Xingfa, kính dày 5mm)"4,91
8Gia công và lắp đặt hệ kèo - xà gồ thép hộp mạ kẽm, mái che phòng WC"0,1tấn
9Cung cấp và Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm"0,11100m²
10Đục lỗ và hoàn thiện thông tường bê tông, chiều dày tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2"8lỗ
11Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa uPVC: D42 (ống thoát nước tràn, đã bao gồm phụ kiện)"0,02100m
12Khoan xuyên qua bê tông cốt thép và hoàn thiện lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤30cm"12lỗ khoan
13Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện ống nhựa uPVC: D90 (ống thoát nước mưa, đã bao gồm phụ kiện)"0,5100m
D III. SỬA CHỮA SÂN BÃI, THAY ĐAN, NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg"22cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg (bốc xếp tấm đan tháo dỡ lên phương tiện vận chuyển)"1,38tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250"0,95
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan"0,05100m²
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn"0,15tấn
6Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện"0,43tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu"38cấu kiện
8Cung cấp và thi công lớp đá đệm ngăn cỏ mọc, đá dăm 1x2"76,5
9Dọn dẹp vệ sinh và vận chuyển toàn bộ phế thải ra khỏi công trình"1Trọn bộ
E Ghi chú:
- Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ TKBVTC kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
F - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và làm rõ HSMT.
G - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế.
- Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
H - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm (11) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp xây dựng mới, cải tạo hoặc sửa chữa Nhà cửa, kho tàng ( bao gồm VTTB, nguyên vật liệu nhà thầu cấp)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng, sửa chữa nhà (có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm an toàn 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có đặc điểm qui mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
3 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 8 - 08 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải (chiếc) ≥ 3,5 tấn1
2 Thiết bị, dụng cụ thi công trọn bộ (Liệt kê của Nhà thầu) Thiết bị, dụng cụ thi công trọn bộ (Liệt kê của Nhà thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->