Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814715-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 22:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210814446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương trong dự toán thu, chi hằng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 22:44:00 đến ngày 2021-08-16 22:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,143,104,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 197,146,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu một trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9714657398E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.285776233E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 9.200.173.452 VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 1, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 4.600.000.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=9.200.173.452 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp, nhóm C.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà làm việc trạm liên ngành
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,9043100m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V336,483m2
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòMô tả kỹ thuật theo chương V112,6m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V54,5514m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,7878m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V7,699m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6778m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4717m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1.042,8776m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V184m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V23,604m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V814,0206m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V186,7476m2
14Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V44m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.063,131m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V435,7448m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V156m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5641100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5641100m3/1km
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V418,715m2
24Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V303,6m
25Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V119,602m2
26Tháo dỡ song sắt mặt tiền tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
27Tháo dỡ đường dây điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V10công
28Tháo dỡ trần nhựa và hệ thống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4công
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0087100m3
30Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4313m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4932tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2686tấn
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,256m3
35Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
36Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2736100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5146m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0677m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6782tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4872m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1198100m2
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8971m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5199m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8663m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4575100m3
48Lát đá xẻ - tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V265m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7664m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,92m
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.640,3352m2
52Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V551,9766m2
53Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V435,7448m2
54Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V259,52m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V91,56m2
56Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V881,0084m2
57Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V78,1456m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.965,8284m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V890,5608m2
60Sản xuất lắp đặt tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3275m3
62Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5046tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2759tấn
65Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V235,5568m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V235,5568m2
68Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,077tấn
69Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,077tấn
70Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,9479tấn
71Gia công cột bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,9479tấn
72Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V13,176tấn
73Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V13,176tấn
74Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V95,976m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V16,033100m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm ALuminiumMô tả kỹ thuật theo chương V947,3762m2
77Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp dày 1,2mm; Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V164,38m2
78Sản xuất cửa đi kính thủy lực khung nhôm Việt Pháp dày 1,2mm; Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V16,896m2
79Kẹp bản lề thủy lực chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Kẹp vuông trên, dướiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
81Tay nắm cửa kính cường lực dạng đáMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
82Khóa cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
83Bản lề cửa sàn âmMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
84Nẹp đỡ cửa kính ( nẹp sập)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,92md
85Chân nhện SPIDER 4 chânMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
86Sản xuất vách kính hệ Việt Pháp Đông Anh dày 1,8-2,0mm; Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V402,22m2
87Sản xuất cửa sổ khung nhôm việt pháp kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V65,68m2
88Lan can kínhMô tả kỹ thuật theo chương V20,02m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V246,956m2
90Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V98,472m2
91Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V303,748m2
92Lắp dựng lan can kínhMô tả kỹ thuật theo chương V20,02m2
93Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V78,1456m2
94Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V334,06m2
95Sản xuất bộ quốc huyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
96Sản xuất và lắp đặt dũng chữ nhà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V13,75m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V35,723m2
98Ốp gạch cemboard dày 10mm vào khung K7,K8 mặt tiền của nhàMô tả kỹ thuật theo chương V183,7364m2
99Bộ bản mã mặt bích bulong liên kết khung K7,K8 vào tường cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
100Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V183,7364m2
101Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,7364m2
102Keo Ramset Epcon G5 650mlMô tả kỹ thuật theo chương V4Tuýp
103Sản xuất thanh nhôm sơn tĩnh điện kt (38x76x1,0)Mô tả kỹ thuật theo chương V702,8m
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
108Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
109Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
110Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V234m
111Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
112Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
114Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
115Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
118Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
121Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
122Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
123Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
124Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
125Đèn led 300x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bóng
126Đèn led dạng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100m
127Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
128Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
129Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
130Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
131Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm1100m
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
137Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
138Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
139Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
143Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
144Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
151Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1282tấn
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2447tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1806tấn
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
159Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,182m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,862m3
161Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan, thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9241100m2
162Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1676100m3
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
164Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9608m3
165Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,716m3
166Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
167Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
168Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1707tấn
169Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219tấn
170Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1707tấn
171Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
173Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
174Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
175Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m3
176Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m3
177Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6337m3
178Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5257m3
179Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,87m2
180Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,476m2
181Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,87m2
182Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,476m2
183Sản xuất vách kính hệ Việt Pháp; Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,992m2
184Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,992m2
185Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
186Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,26m2
187Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,7m2
188Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
189Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0531tấn
190Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0531tấn
191Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
192Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
193Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,484m2
194Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2052100m2
195Tấm úp mái độ dày 0,35mm mã 300 MDMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m
196Tấm máng độ dày 0,3mm mã 300 MDMô tả kỹ thuật theo chương V24m
197Sản xuất và lắp đặt barrier tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
198Vận chuyển barrier tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
B Sửa chữa nhà ở, nhà làm việc cho cán bộ chiến sỹ
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, dây điện, bóng điện, bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Công
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V92,2008m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V215,6m
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,3464m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.060,6626m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V462,6009m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V288,5219m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V123,6521m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V354,844m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,736m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
16Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V265,608m2
17Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8044tấn
18Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V54,76m
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6m
20Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,036m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V56,88m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,88m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V168,6792m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V245,0625m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8592m2
26Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,5881m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,064m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V778,888m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.039,61m2
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,3464m2
31Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V323,6142m2
32Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9746m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2733m2
34Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V65,736m2
35Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,36m2
36Sản xuất cửa sổ bằng khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V95,16m2
38Sản xuất lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V21,7088kg
39Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V21,184m2
40Mài granito bậc cầu thang, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V46,7362m2
41Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V38,2504m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,2504m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,2504m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V72,576m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,576m2
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4022tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,6561100m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4432100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,5391100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8056100m2
51Tháo dỡ nắp tấm đan và thanh thải hệ thống rãnh quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4Công
52Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1616tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2462100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
58Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
59Hộp giảm tốc + đại giữ hộp giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
60Đai neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
62Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Phễu thu nước sàn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
66Đèn panel 300x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
67Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
70Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
71Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
72Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
73Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
74Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
75Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
78Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Dây đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V40m
86Tủ điện tổng 420x650x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
87Tủ điện 210x160x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
88Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
89Cầu nối dây 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
90Đế âm bảng điện, ổ cắm, công tắc, aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
91Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
92Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
95Sắt lập là 50x5, thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,438kg
96Bu lông 12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
C Nâng cấp phòng bếp + phòng ăn cho cán bộ chiến sỹ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5924m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1365m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V153,038m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,7628m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41,9684m2
7Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,25m2
8Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6973m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8553m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4334m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1635m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3683m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7366m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6237m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1077m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V115,173m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V99,014m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,526m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,014m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,647m2
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0533100m3
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5236m3
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3766m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,044m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0867m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
32Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
33Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284100m2
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207m2
35Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V41,9684m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4513100m2
37Tấm úp nóc dày 0,35mm mã 300 MDMô tả kỹ thuật theo chương V9m
38Tấm máng dày 0,3mm mã 300 MDMô tả kỹ thuật theo chương V18m
39Sản xuất cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
40Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
47Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
48Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
50Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
54Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Các hạng mục phụ trợ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V169,34m2
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,8486100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4234100m3
4Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34,0489100m2
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7871100m3
6Lót bạt rứaMô tả kỹ thuật theo chương V35,7423100m2
7Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,215100m2
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V965,0421m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
10Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V3,8342tấn
11Gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9684tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3509tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7719tấn
14Dọn dẹp vệ sinh vỉa hè, phát quang cây, dọn rác thảiMô tả kỹ thuật theo chương V20Công
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V48,1964m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2049100m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3437m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.204,91m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,08m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,08m3
21Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V320m
22Công vận chuyển hộ lan tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
23Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,912m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,712m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V291,2m2
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m2
30Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,432m3
31Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V129,312m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V115,0374m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5037m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5203m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2462tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
37Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4036100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4232tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,302m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3676100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9607m3
43Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7115m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,349m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
46Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4976m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6221m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
52Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
53Tháo dỡ cột thép cũMô tả kỹ thuật theo chương V1Công
54Sản xuất cột cờ inox cao 12m bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
56Sản xuất trụ inox d90 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9814kg
57Dây xích thả võngMô tả kỹ thuật theo chương V6m
58Tháo dỡ cột điện cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V24Cột
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5554m3
60Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,202m3
61Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,504m3
62Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,155m3
63Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2916100m3
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m3
65Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
66Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7mMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
67Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột cũ chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
68Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.142,4m
70Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V203m
71Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
72Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31đầu cáp
73Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31bảng
74Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31cửa
75Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp, đường kính D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.142,4m
76Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
77Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
78Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V217m
79Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
80Đầu cosse tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
81Bulong đai ốc, long đenMô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
82Bu lông D16, l = 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
83Thép đai phi 10mm định hình bu lông chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
84Thép mặt bích chân cột 300x300x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113kg
85Vận chuyên + Lắp đặt cột đèn trụ bát giác cao 14m (từ bộ chỉ huy lên cửa khẩu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Công
86Tủ điện bằng Inox dày 1,2mm KT 800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0182100m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9396100m3
89Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3102100m3
90Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,33m3
91Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1688tấn
93Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V20,21m3
94Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V172,96m3
95Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V113,4m3
96Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,14m3
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
98Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V368,8m2
99Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V368,82m2
100Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
101Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,168m3
103Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
104Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,802m3
105Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,456m3
106Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,56m2
107Lắp cột thép tròn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4082tấn
108Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4082tấn
109Gia công vì kèo thép mạ kẽm hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2454tấn
110Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2454tấn
111Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687tấn
112Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687tấn
113Lợp mái che bằng tôn lấy sáng xanh compositeMô tả kỹ thuật theo chương V1,4138100m2
114Máng xối tôn khổ 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m
115Sản xuất thanh ghế ngồi bằng inox d90Mô tả kỹ thuật theo chương V402kg
116Bộ bu lông và bản mã liên kết chân ghếMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
E Nâng cấp nhà vệ sinh ngoài trời phục vụ hành khách (02 nhà)
1Phá dỡ nhà vệ sinh cũMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1163m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3388m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0937tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1029tấn
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0699tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2693100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9621m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1455100m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
21Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m2
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2723m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5231m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,52m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,072m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,072m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8764m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1721100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0823100m3
34Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3471m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2147tấn
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2728100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5004m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3174tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4574tấn
41Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2293100m2
42Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2494100m2
43Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1967m3
44Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8854100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8894tấn
46Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8355m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9082m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9096m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5272m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V124,52m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V184,64m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8152m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,93m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,72m
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7872m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9808m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2032m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V69,252m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V255,3852m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,52m2
61Sản xuất và Lăp đặt viên gạch hoa xi măng thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V48viên
62Sản xuất cửa đi bằng cửa khung nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
68Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
69Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
74Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
83Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
95Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m3
97Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (tận dụng gạch lát vỉa cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,626m2
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5594m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1472m3
100Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2834m3
101Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0759m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,066m2
103Dọn dẹp vệ sinh, rác thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m3
105Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
106Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1163m3
107Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3388m3
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0937tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1029tấn
111Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
112Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0699tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
115Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2693100m2
116Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9621m3
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1455100m3
118Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100m2
121Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
123Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m2
124Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2723m3
125Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5231m3
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,52m2
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,072m2
128Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,072m2
129Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8764m2
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
131Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
134Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1721100m3
135Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0823100m3
136Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3471m3
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2147tấn
139Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2728100m2
140Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5004m3
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3174tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4574tấn
143Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2293100m2
144Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2494100m2
145Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1967m3
146Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8854100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8894tấn
148Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8355m3
149Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9082m3
150Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9096m3
151Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5272m3
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V124,52m2
153Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V184,64m2
154Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8152m2
155Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,93m2
156Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,72m
157Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7872m2
158Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9808m2
159Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2032m2
160Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V69,252m2
161Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V255,3852m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,52m2
163Sản xuất và Lăp đặt viên gạch hoa xi măng thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V48viên
164Sản xuất cửa đi bằng cửa khung nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
165Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
166Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
167Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
170Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
171Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
172Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
173Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
174Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
176Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
177Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
178Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
179Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
181Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
183Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
185Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
187Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Lắp đặt van phao D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
192Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
198Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
199Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m3
200Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,626m2
201Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5594m3
202Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1472m3
203Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2834m3
204Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0759m3
205Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,066m2
F Nhà trạm kiểm soát tạm phục vụ quá trình thi công sửa chữa
1Dọn vệ sinh, phát quang cây cỏ chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
7Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V1,3798tấn
8Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3798tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3961tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3961tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3564tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3564tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn LạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6582100m2
14Làm vách tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,039100m2
15Sản xuất cửa đi khung thép hộp, tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m2
17Thép tấm nhám ốp sàn chống trơn trượt dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7.952,4kg
18Đai vít cố định tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V254Cái
19Tấm úp nóc dày 0,35mm mã 300 MDMô tả kỹ thuật theo chương V47,8m
20Tấm máng dày 0,3mm mã 300 MDMô tả kỹ thuật theo chương V95,6m
21Đai bắt tônMô tả kỹ thuật theo chương V424Cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
23Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Lắp đặt dải phân cách mềmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,0868m2
27Dây xích thả võngMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
31Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0811tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0811tấn
33Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434tấn
34Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0724tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0724tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5231100m2
40Sản xuất cửa khung sắt, khung nhôm, vách tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
41Tấm úp nóc dày 0,35mm mã 300 MDMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
42Tấm máng dày 0,3mm mã 300 MDMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
43Đai bắt tônMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
45Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
48Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
G Thiết bị
1Bàn họp hội trường Bàn gỗ BHG S13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Ghế phòng hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9714657398E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.285776233E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 9.200.173.452 VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 1, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 4.600.000.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=9.200.173.452 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp, nhóm C.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)55
3 Đội trưởng thi công 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T1
2 Đầm bàn 1,0KW2
3 Đầm dùi 1,5KW3
4 Máy cắt uốn cốt thép 5KW3
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW4
6 Máy hàn điện 23KW5
7 Máy trộn bê tông >=250L5
8 Máy trộn vữa >=150L2
9 Máy đào >= 0,8m31
10 Cần cẩu bánh hơi sức nâng >=16T1
11 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=1,5KW2
12 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng >=70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->