Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816962-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nga Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất trước khi phân chia tỷ lệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 23:26:00 đến ngày 2021-08-17 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,272,998,992 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6909497E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.381E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/9/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) Hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc:(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH SỐ D1 - TỪ K0+362-K0+800 | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thải | Theo TKBVTC được duyệt | 10.758,74 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh + gờ vỉa hè | Theo TKBVTC được duyệt | 2.325 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu về đến chân công trình) | Theo TKBVTC được duyệt | 2.413,38 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu về đến chân công trình) | Theo TKBVTC được duyệt | 18.076,87 | m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo TKBVTC được duyệt | 1.195,86 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo TKBVTC được duyệt | 636,27 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 4.544,76 | m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 4.544,76 | m2 |
| D | BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC được duyệt | 24,66 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 39,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 843 | cái |
| 4 | Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 22,08 | m3 |
| 5 | Trát tường bó hè, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 88,33 | m2 |
| 6 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 10,54 | m3 |
| E | LÁT HÈ GẠCH TERRAZZO: | |||
| 1 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 284,12 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezzarro | Theo TKBVTC được duyệt | 3.742,14 | m2 |
| 3 | Đắp cát | Theo TKBVTC được duyệt | 40,15 | m3 |
| F | HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Xây tường hố trồng cây bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 14,08 | m3 |
| 2 | Trát tường hố trồng cây, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 234,63 | m2 |
| 3 | Trồng cây Sấu D=15cm, H | Theo TKBVTC được duyệt | 79 | cây |
| 4 | Đất màu trồng cây bằng đất tận dụng | Theo TKBVTC được duyệt | 56,88 | m3 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC được duyệt | 106,47 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 143,33 | m3 |
| 3 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 288,29 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 1.320,55 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 18,62 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 62,24 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 67,16 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 5.528,25 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 3.284,19 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 819 | cái |
| 11 | Đắp đất rãnh | Theo TKBVTC được duyệt | 1.605,24 | m3 |
| H | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng | Theo TKBVTC được duyệt | 157,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 82,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC được duyệt | 8,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 8,4 | m3 |
| 5 | Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 28,8 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 261,2 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 25,6 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 4,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 232,8 | kg |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 893,6 | kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| I | TUYẾN NHÁNH N 5 - TỪ K0-K0+60M | |||
| J | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thải | Theo TKBVTC được duyệt | 625,25 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh + gờ vỉa hè | Theo TKBVTC được duyệt | 213,33 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu về đến chân công trình) | Theo TKBVTC được duyệt | 180,6 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu về đến chân công trình) | Theo TKBVTC được duyệt | 1.406,05 | m3 |
| K | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo TKBVTC được duyệt | 86 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo TKBVTC được duyệt | 42 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 300 | m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 300 | m2 |
| L | BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,48 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 5,93 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 119 | cái |
| 4 | Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,72 | m3 |
| 5 | Trát tường bó hè, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 10,89 | m2 |
| 6 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,49 | m3 |
| M | LÁT HÈ GẠCH TERRAZZO: | |||
| 1 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 32,83 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezzarro | Theo TKBVTC được duyệt | 410,31 | m2 |
| 3 | Đắp cát | Theo TKBVTC được duyệt | 4,95 | m3 |
| N | HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Xây tường hố trồng cây bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,78 | m3 |
| 2 | Trát tường hố trồng cây, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 29,7 | m2 |
| 3 | Trồng cây Sấu D=15cm, H | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cây |
| 4 | Đất màu trồng cây bằng đất tận dụng | Theo TKBVTC được duyệt | 7,2 | m3 |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC được duyệt | 9,7 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 13,06 | m3 |
| 3 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 26,26 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 192 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 5,67 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 6,15 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 506,25 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 300,75 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 75 | cái |
| 11 | Đắp đất rãnh | Theo TKBVTC được duyệt | 146,22 | m3 |
| P | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng | Theo TKBVTC được duyệt | 23,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 12,42 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 1,26 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 4,32 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 39,18 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,84 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,66 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,6 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 34,92 | kg |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 134,04 | kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| Q | TUYẾN NHÁNH N 6 - TỪ K0-K0+60M | |||
| R | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thải | Theo TKBVTC được duyệt | 538,35 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh + gờ vỉa hè | Theo TKBVTC được duyệt | 219,44 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu về đến chân công trình) | Theo TKBVTC được duyệt | 180,6 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu về đến chân công trình) | Theo TKBVTC được duyệt | 1.183 | m3 |
| S | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo TKBVTC được duyệt | 72 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo TKBVTC được duyệt | 42 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 300 | m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 300 | m2 |
| T | BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,48 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 5,93 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 119 | cái |
| 4 | Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,88 | m3 |
| 5 | Trát tường bó hè, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 13,09 | m2 |
| 6 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,49 | m3 |
| U | LÁT HÈ GẠCH GRANITO: | |||
| 1 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 20,15 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezzarro | Theo TKBVTC được duyệt | 286,01 | m2 |
| 3 | Đắp cát | Theo TKBVTC được duyệt | 4,95 | m3 |
| V | HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Xây tường hố trồng cây bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,14 | m3 |
| 2 | Trát tường hố trồng cây, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 35,64 | m2 |
| 3 | Trồng cây Sấu D=15cm, H | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cây |
| 4 | Đất màu trồng cây bằng đất tận dụng | Theo TKBVTC được duyệt | 8,64 | m3 |
| W | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC được duyệt | 9,98 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 13,44 | m3 |
| 3 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 27,03 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 192,4 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 2,66 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 5,84 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 6,31 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 519,75 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 308,77 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 77 | cái |
| 11 | Đắp đất rãnh | Theo TKBVTC được duyệt | 150,53 | m3 |
| X | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng | Theo TKBVTC được duyệt | 31,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 16,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 1,68 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 5,76 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 52,24 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 5,12 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,88 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,8 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 46,56 | kg |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 178,72 | kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| Y | TUYẾN NHÁNH N 7 - TỪ K0-K0+60M | |||
| Z | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thải | Theo TKBVTC được duyệt | 542,9 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh + gờ vỉa hè | Theo TKBVTC được duyệt | 219,44 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu về đến chân công trình) | Theo TKBVTC được duyệt | 180,6 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu về đến chân công trình) | Theo TKBVTC được duyệt | 1.191,63 | m3 |
| AA | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo TKBVTC được duyệt | 86,4 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo TKBVTC được duyệt | 42 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 300 | m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 300 | m2 |
| AB | BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,48 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 5,93 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 119 | cái |
| 4 | Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,88 | m3 |
| 5 | Trát tường bó hè, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 13,09 | m2 |
| 6 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,49 | m3 |
| AC | LÁT HÈ GẠCH GRANITO: | |||
| 1 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 20,15 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezzarro | Theo TKBVTC được duyệt | 286,01 | m2 |
| 3 | Đắp cát | Theo TKBVTC được duyệt | 4,95 | m3 |
| AD | HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Xây tường hố trồng cây bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,14 | m3 |
| 2 | Trát tường hố trồng cây, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 35,64 | m2 |
| 3 | Trồng cây Sấu D=15cm, H | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cây |
| 4 | Đất màu trồng cây bằng đất tận dụng | Theo TKBVTC được duyệt | 8,64 | m3 |
| AE | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC được duyệt | 9,98 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 13,44 | m3 |
| 3 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 27,03 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 192,4 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 2,66 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 5,84 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 6,31 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 519,75 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 308,77 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 77 | cái |
| 11 | Đắp đất rãnh | Theo TKBVTC được duyệt | 150,53 | m3 |
| AF | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng | Theo TKBVTC được duyệt | 31,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 16,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 1,68 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 5,76 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 52,24 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 5,12 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,88 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo TKBVTC được duyệt | 0,8 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 46,56 | kg |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 178,72 | kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6909497E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.381E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/9/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) Hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc:(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV trở lên | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | (xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T | 2 |
| 6 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh bánh thép | ≥ 8T | 1 |
| 10 | Máy lu rung | ≥ 9T | 1 |
| 11 | Máy san | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi