Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 00:29:00 đến ngày 2021-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,569,308,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.000.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành giao thông;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp nghề, có chứng chỉ sơ cấp nghề (Thoát nước, hàn, nề, sơn bả….).- Tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp trung cấp nghề, chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 9, 9a, 10, 22 (có Bmđ>2,5m) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m3 |
| 12 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,97 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,43 | m3 |
| 14 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,84 | m2 |
| 15 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,896 | m3 |
| 18 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,958 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,52 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan đổ liền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | m3 |
| 27 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,16 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | m3 |
| 35 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,282 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 39 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 41 | Mua thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,355 | kg |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 49 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,947 | m3 |
| 52 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,089 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,127 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,8 | m2 |
| 56 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,88 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông tấm đan đổ liền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,618 | m3 |
| 61 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,148 | m2 |
| 62 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,028 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất b trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 66 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | m3 |
| 69 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,538 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 73 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 74 | Mua thép V60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,58 | kg |
| 75 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 82 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| B | TUYẾN 1 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,84 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,77 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | m3 |
| 11 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,77 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,324 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,703 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,76 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | m3 |
| 24 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,04 | m2 |
| 25 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 37 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,83 | kg |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.35m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,208 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.35m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,208 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,959 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.35m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,959 | m3 |
| 50 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | 1000v |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.35m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | 1000v |
| 52 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.35m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 54 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | tấn |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.35m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | tấn |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.35m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | m3 |
| C | TUYẾN 2 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,81 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,73 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,06 | m3 |
| 11 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,73 | m2 |
| 12 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,954 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,983 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,788 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,888 | m3 |
| 24 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,884 | m2 |
| 25 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,817 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 29 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,423 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 37 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,27 | kg |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,052 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36.44m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,052 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,694 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,694 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36.44m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,694 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,605 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,605 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36.44m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,605 | m3 |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,394 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,394 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36.44m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,394 | 1000v |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36.44m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | tấn |
| 59 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,948 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,948 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36.44m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,948 | tấn |
| 62 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36.44m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m3 |
| D | TUYẾN 3 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,51 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,26 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,13 | m3 |
| 11 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,26 | m2 |
| 12 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,646 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,936 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,814 | m3 |
| 24 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,81 | m2 |
| 25 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,817 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 29 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,053 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 37 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,27 | kg |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,971 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35.72m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,971 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,76 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,76 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35.72m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,76 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,701 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,701 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35.72m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,701 | m3 |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,952 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,952 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35.72m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,952 | 1000v |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35.72m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | tấn |
| 59 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,259 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,259 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35.72m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,259 | tấn |
| 62 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35.72m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m3 |
| E | TUYẾN 4 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,49 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,91 | m3 |
| 11 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,49 | m2 |
| 12 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,652 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,42 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,622 | m3 |
| 24 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,22 | m2 |
| 25 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,817 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 29 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 37 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,27 | kg |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,337 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.64m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,337 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,548 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,548 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.64m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,548 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,986 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,986 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.64m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,986 | m3 |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,539 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,539 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.64m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,539 | 1000v |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.64m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | tấn |
| 59 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,155 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,155 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.64m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,155 | tấn |
| 62 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.64m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | m3 |
| F | TUYẾN 5 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,87 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,93 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,81 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,47 | m3 |
| 11 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,81 | m2 |
| 12 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 24 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 25 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,473 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 29 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 37 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,965 | kg |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,885 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 33.06m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,885 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,917 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,917 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 33.06m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,917 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,809 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,809 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 33.06m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,809 | m3 |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,064 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,064 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 33.06m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,064 | 1000v |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 33.06m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | tấn |
| 59 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,613 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,613 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 33.06m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,613 | tấn |
| 62 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 33.06m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | m3 |
| G | TUYẾN 6 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,59 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m3 |
| 11 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,59 | m2 |
| 12 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,973 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,252 | m3 |
| 24 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,52 | m2 |
| 25 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,473 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 29 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,821 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 37 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,965 | kg |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,986 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.65m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,986 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,103 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,103 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.65m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,103 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,875 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,875 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.65m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,875 | m3 |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,217 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,217 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.65m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,217 | 1000v |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.65m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | tấn |
| 59 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,372 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,372 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.65m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,372 | tấn |
| 62 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.65m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | m3 |
| H | TUYẾN 7 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,84 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,29 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,94 | m3 |
| 11 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,29 | m2 |
| 12 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,062 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,52 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | m3 |
| 24 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,32 | m2 |
| 25 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 29 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 37 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,745 | kg |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,963 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,963 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,858 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,858 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,858 | m3 |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15mtiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | 1000v |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 59 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,562 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,562 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,562 | tấn |
| 62 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| I | TUYẾN 8 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,23 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 10 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,06 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,53 | m3 |
| 12 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,06 | m2 |
| 13 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,554 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,817 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,64 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,734 | m3 |
| 25 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,34 | m2 |
| 26 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 33 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,421 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 37 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 38 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,66 | kg |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,793 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 27.53m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,793 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,984 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,984 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 27.53m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,984 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,048 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,048 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 27.53m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,048 | m3 |
| 54 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,952 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,952 | 1000v |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 27.53mtiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,952 | 1000v |
| 57 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 27.53m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 60 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,747 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,747 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 27.53m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,747 | tấn |
| 63 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 27.53m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | m3 |
| J | TUYẾN11 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,137 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,608 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 9 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 21 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 22 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 25 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | m3 |
| 28 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m2 |
| 32 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 33 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,135 | kg |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.56m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,471 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,769 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,769 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.56m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,769 | m3 |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.56m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 48 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,687 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,687 | 1000v |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,687 | 1000v |
| 51 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.56m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 54 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,046 | tấn |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,046 | tấn |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.56m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,046 | tấn |
| 57 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.56m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | m3 |
| K | TUYẾN12 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,106 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,584 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 9 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 21 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 22 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 29 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 34 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,525 | kg |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.75m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,623 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,188 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.75m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,188 | m3 |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.75m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | m3 |
| 47 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.75m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 1000v |
| 49 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.75m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 51 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | tấn |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.75m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | tấn |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.75m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | m3 |
| L | TUYẾN13 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,106 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,584 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 9 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 21 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 22 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 29 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 34 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,525 | kg |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.64m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,421 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,146 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.64m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,146 | m3 |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,295 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.64m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,295 | m3 |
| 47 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.64m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 1000v |
| 49 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.64m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 51 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | tấn |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0.964m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | tấn |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.64m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| M | TUYẾN14 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,414 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,064 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 21 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 22 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 29 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 34 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,22 | kg |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3.85m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,353 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3.85m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | m3 |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3.85m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | m3 |
| 47 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3.85m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 1000v |
| 49 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3.85m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 51 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3.85m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3.85m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | m3 |
| N | TUYẾN 15 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,51 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,05 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m3 |
| 12 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,05 | m2 |
| 13 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,298 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,792 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,958 | m3 |
| 25 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,58 | m2 |
| 26 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 33 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 37 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 38 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,745 | kg |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 44 | Đổ bê tông đúc. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,606 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.28m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,606 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,567 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,567 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.28m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,567 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.28m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | m3 |
| 54 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,929 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,929 | 1000v |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.28m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,929 | 1000v |
| 57 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.28m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 60 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,462 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,462 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.28m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,462 | tấn |
| 63 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.28m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| O | TUYẾN 16 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,27 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,52 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m3 |
| 11 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,52 | m2 |
| 12 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,392 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,669 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,64 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | m3 |
| 24 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,32 | m2 |
| 25 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 29 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 37 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,745 | kg |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,174 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.2m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,174 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,352 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,352 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.2m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,352 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,081 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,081 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.2m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,081 | m3 |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,937 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,937 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.2m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,937 | 1000v |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.2m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | tấn |
| 59 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,987 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,987 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.2m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,987 | tấn |
| 62 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.2m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | m3 |
| P | TUYẾN 17 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,47 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,71 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,17 | m3 |
| 12 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,71 | m2 |
| 13 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,636 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,426 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,106 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,224 | m3 |
| 25 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,244 | m2 |
| 26 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 33 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 37 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 38 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,745 | kg |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,339 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 17.87m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,339 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,982 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,982 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 17.87m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,982 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 17.87m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m3 |
| 54 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | 1000v |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 17.87m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | 1000v |
| 57 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 17.87m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 60 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,879 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,879 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 17.87m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,879 | tấn |
| 63 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 17.87m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| Q | TUYẾN 18 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,21 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 10 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,57 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,17 | m3 |
| 12 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,57 | m2 |
| 13 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,326 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,141 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,646 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,19 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 25 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,802 | m2 |
| 26 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 33 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,526 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 37 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 38 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,745 | kg |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,806 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.45m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,806 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,127 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,127 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.45m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,127 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,071 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,071 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.45m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,071 | m3 |
| 54 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,282 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,282 | 1000v |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.45m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,282 | 1000v |
| 57 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.45m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 60 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,767 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,767 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.45m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,767 | tấn |
| 63 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.45m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| R | TUYẾN 19 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,78 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 10 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,73 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m3 |
| 12 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,73 | m2 |
| 13 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,317 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,193 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,952 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | m3 |
| 25 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,728 | m2 |
| 26 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 33 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m2 |
| 37 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 38 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,745 | kg |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,573 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.84m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,573 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,856 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,856 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.84m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,856 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,672 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,672 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.84m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,672 | m3 |
| 54 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | 1000v |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.84m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | 1000v |
| 57 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 4.92m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 60 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,183 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,183 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 4.92m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,183 | tấn |
| 63 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 4.92m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| S | TUYẾN 20 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,73 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m3 |
| 11 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9 | m2 |
| 12 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,373 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,126 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,983 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,224 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,017 | m3 |
| 24 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,172 | m2 |
| 25 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 29 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 37 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,745 | kg |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,501 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20.25m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,501 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,568 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,568 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20.25m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,568 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,347 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,347 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20.25m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,347 | m3 |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,799 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,799 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20.25m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,799 | 1000v |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20.25m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | tấn |
| 59 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,309 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,309 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20.25m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,309 | tấn |
| 62 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 2.025m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | m3 |
| T | TUYẾN 21 (có Bmđ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,14 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,67 | m3 |
| 11 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,14 | m2 |
| 12 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,635 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,844 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,585 | m3 |
| 24 | Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,85 | m2 |
| 25 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,817 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 29 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,115 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 37 | Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,27 | kg |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,988 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.2m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,988 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,641 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,641 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.2m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,641 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,69 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,69 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.2m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,69 | m3 |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,838 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,838 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.2m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,838 | 1000v |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.2m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | tấn |
| 59 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,843 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,843 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.2m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,843 | tấn |
| 62 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.2m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.000.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành giao thông;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 15 | - Tốt nghiệp trung cấp nghề, có chứng chỉ sơ cấp nghề (Thoát nước, hàn, nề, sơn bả….).- Tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp trung cấp nghề, chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80lít | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy ủi | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy lu ≥ 9T | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi