Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817553-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210807961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 00:29:00 đến ngày 2021-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,569,308,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.000.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành giao thông;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp nghề, có chứng chỉ sơ cấp nghề (Thoát nước, hàn, nề, sơn bả….).- Tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp trung cấp nghề, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80lít
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 9, 9a, 10, 22 (có Bmđ>2,5m)
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V66,66m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,295100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
10Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,719100m3
12Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V625,97m2
13Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V312,43m3
14Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.180,84m2
15Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,896m3
18Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,958m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
20Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,52m2
22Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
26Đổ bê tông tấm đan đổ liền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,216m3
27Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,16m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
29Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,261m3
35Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,282m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
37Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,68m2
39Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
41Mua thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V333,355kg
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
46Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m
47Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814m3
48Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
49Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m2
51Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,947m3
52Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,089m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,739100m2
54Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,127m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,8m2
56Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,88m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,031100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,757tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,132tấn
60Đổ bê tông tấm đan đổ liền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,618m3
61Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V155,148m2
62Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,028m3
63Vận chuyển đất b trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
65Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
66Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
68Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,343m3
69Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,538m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
71Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
73Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
74Mua thép V60x60x6Mô tả kỹ thuật theo chương V921,58kg
75Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
80Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
81Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
82Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
B TUYẾN 1 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,67m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
5Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,84m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
9Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V93,77m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V15,42m3
11Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,77m2
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,324m3
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,703m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,76m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,404m3
24Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,04m2
25Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
29Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,737m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
37Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V181,83kg
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
43Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.35m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,74m3
46Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,208m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.35m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,208m3
48Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,959m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.35m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,959m3
50Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2051000v
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.35m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2051000v
52Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.35m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
54Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V3,728tấn
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.35m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V3,728tấn
56Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,457m3
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.35m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,457m3
C TUYẾN 2 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,29m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V71,81m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,566100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,566100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
9Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V209,73m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V35,06m3
11Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V209,73m2
12Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,954m3
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,983m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,69m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,788m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,98m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,653tấn
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,888m3
24Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V78,884m2
25Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,817m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
29Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,435m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,423m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,44m2
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
37Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V424,27kg
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
43Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62,052m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36.44m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62,052m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,694m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,694m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36.44m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,694m3
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,605m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,605m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36.44m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,605m3
53Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,3941000v
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,3941000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36.44m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,3941000v
56Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,141tấn
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,141tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36.44m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,141tấn
59Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V16,948tấn
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V16,948tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36.44m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V16,948tấn
62Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,943m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,943m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36.44m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,943m3
D TUYẾN 3 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,23m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,51m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
9Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V220,26m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V34,13m3
11Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V220,26m2
12Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,87m3
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,98m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,646m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,936m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,647tấn
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,814m3
24Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V78,81m2
25Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,817m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
29Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,435m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,053m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
37Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V424,27kg
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
43Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,971m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35.72m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,971m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,76m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,76m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35.72m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,76m3
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38,701m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38,701m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35.72m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38,701m3
53Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,9521000v
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,9521000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35.72m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,9521000v
56Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,131tấn
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,131tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35.72m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,131tấn
59Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V16,259tấn
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V16,259tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35.72m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V16,259tấn
62Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,912m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,912m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35.72m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,912m3
E TUYẾN 4 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,65m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
9Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V202,49m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V33,91m3
11Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V202,49m2
12Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,652m3
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,532m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,42m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,631tấn
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,622m3
24Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V76,22m2
25Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,817m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
29Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,435m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
37Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V424,27kg
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
43Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50,337m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.64m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50,337m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,548m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,548m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.64m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,548m3
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,986m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,986m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.64m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,986m3
53Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,5391000v
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,5391000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.64m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,5391000v
56Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,107tấn
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,107tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.64m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,107tấn
59Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V16,155tấn
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V16,155tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.64m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V16,155tấn
62Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,865m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,865m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.64m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,865m3
F TUYẾN 5 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,87m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,93m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
9Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V198,81m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V33,47m3
11Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V198,81m2
12Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,68m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,613tấn
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
24Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V74m2
25Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,473m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
29Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,993m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
37Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V393,965kg
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
43Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,962m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,885m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 33.06m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,885m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V41,917m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V41,917m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 33.06m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V41,917m3
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,809m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,809m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 33.06m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,809m3
53Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,0641000v
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,0641000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 33.06m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,0641000v
56Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,017tấn
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,017tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 33.06m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,017tấn
59Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V15,613tấn
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V15,613tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 33.06m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V15,613tấn
62Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,795m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,795m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 33.06m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,795m3
G TUYẾN 6 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,99m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V63m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
9Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V189,59m2
10Đổ bê tông đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V29,82m3
11Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V189,59m2
12Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,232m3
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,973m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,312m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,84m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,601tấn
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,252m3
24Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,52m2
25Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,473m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
29Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,821m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
37Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V393,965kg
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,962m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,986m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.65m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,986m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,103m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,103m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.65m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,103m3
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,875m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,875m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.65m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,875m3
53Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,2171000v
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,2171000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.65m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,2171000v
56Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,996tấn
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,996tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.65m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,996tấn
59Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V14,372tấn
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V14,372tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.65m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V14,372tấn
62Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,714m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,714m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.65m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,714m3
H TUYẾN 7 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,74m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,84m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
9Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V162,29m2
10Đổ bê tông thủ công mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V25,94m3
11Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V162,29m2
12Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,712m3
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,062m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,52m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,032m3
24Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,32m2
25Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,096m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
29Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,764m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
37Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V272,745kg
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
43Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,963m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,963m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,14m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,14m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,14m3
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,858m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,858m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,858m3
53Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,7841000v
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,7841000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15mtiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,7841000v
56Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
59Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V9,562tấn
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V9,562tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V9,562tấn
62Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
I TUYẾN 8 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V30,2m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,23m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
10Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V225,06m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V35,53m3
12Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V225,06m2
13Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,554m3
16Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,817m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,004m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,64m2
20Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
24Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,734m3
25Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,34m2
26Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,128m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
30Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
33Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,421m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
37Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
38Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V363,66kg
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
44Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,793m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 27.53m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,793m3
48Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V53,984m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V53,984m3
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 27.53m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V53,984m3
51Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,048m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,048m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 27.53m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,048m3
54Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,9521000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,9521000v
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 27.53mtiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,9521000v
57Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,923tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,923tấn
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 27.53m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,923tấn
60Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V14,747tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V14,747tấn
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 27.53m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V14,747tấn
63Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,726m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,726m3
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 27.53m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,726m3
J TUYẾN11 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,137m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,608m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
9Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
12Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,692m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
20Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,996m3
21Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,96m2
22Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,408m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
25Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,717m3
28Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,16m2
32Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
33Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V212,135kg
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
38Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
39Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.56m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,471m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,769m3
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,769m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.56m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,769m3
45Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.56m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
48Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6871000v
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6871000v
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6871000v
51Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.56m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
54Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V3,046tấn
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V3,046tấn
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.56m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V3,046tấn
57Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,553m3
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,553m3
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6.56m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,553m3
K TUYẾN12 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,106m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,584m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
9Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
12Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,316m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
20Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,108m3
21Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,08m2
22Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
26Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
29Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,492m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m2
33Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
34Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,525kg
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
39Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
40Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.75m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,623m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,188m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.75m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,188m3
45Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,318m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.75m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,318m3
47Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1251000v
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.75m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1251000v
49Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.75m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
51Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V1,759tấn
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.75m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V1,759tấn
53Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,321m3
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.75m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,321m3
L TUYẾN13 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,106m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,584m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
9Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
12Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,316m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
20Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,108m3
21Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,08m2
22Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
26Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
29Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,492m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m2
33Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
34Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,525kg
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
39Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
40Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.64m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,421m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,146m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.64m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,146m3
45Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,295m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.64m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,295m3
47Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,111000v
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.64m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,111000v
49Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.64m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
51Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V1,747tấn
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0.964m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V1,747tấn
53Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,318m3
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9.64m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,318m3
M TUYẾN14 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,414m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,064m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
9Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
12Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
20Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,368m3
21Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,68m2
22Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
26Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
29Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,193m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m2
33Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
34Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,22kg
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
39Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
40Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3.85m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,353m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,466m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3.85m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,466m3
45Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,318m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3.85m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,318m3
47Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8461000v
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3.85m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8461000v
49Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3.85m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
51Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V0,699tấn
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3.85m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V0,699tấn
53Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,127m3
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3.85m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,127m3
N TUYẾN 15 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,46m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,51m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
10Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V97,05m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V15,51m3
12Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V97,05m2
13Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,298m3
16Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,792m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,948m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67m2
20Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
24Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,958m3
25Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,58m2
26Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,096m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
30Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
33Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,487m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,02m2
37Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
38Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V272,745kg
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
44Đổ bê tông đúc. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,606m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.28m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,606m3
48Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,567m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,567m3
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.28m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,567m3
51Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,472m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,472m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.28m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,472m3
54Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9291000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9291000v
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.28m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9291000v
57Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,601tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,601tấn
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.28m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,601tấn
60Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V7,462tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V7,462tấn
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.28m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V7,462tấn
63Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,958m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,958m3
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15.28m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,958m3
O TUYẾN 16 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,36m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,27m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
9Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V88,52m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,39m3
11Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V88,52m2
12Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,392m3
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,669m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,64m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,032m3
24Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,32m2
25Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,096m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
29Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,447m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
37Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V272,745kg
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
43Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,174m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.2m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,174m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,352m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,352m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.2m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,352m3
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,081m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,081m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.2m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,081m3
53Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9371000v
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9371000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.2m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9371000v
56Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,615tấn
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,615tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.2m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,615tấn
59Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V6,987tấn
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V6,987tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.2m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V6,987tấn
62Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,953m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,953m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 16.2m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,953m3
P TUYẾN 17 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,06m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,47m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
10Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V125,71m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V15,17m3
12Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V125,71m2
13Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,636m3
16Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,426m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,106m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,6m2
20Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,18m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,433tấn
24Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,224m3
25Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,244m2
26Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,096m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
30Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
33Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,487m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,02m2
37Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
38Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V272,745kg
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
44Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35,339m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 17.87m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35,339m3
48Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,982m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,982m3
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 17.87m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,982m3
51Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,34m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,34m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 17.87m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,34m3
54Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3321000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3321000v
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 17.87m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3321000v
57Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,644tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,644tấn
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 17.87m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,644tấn
60Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V7,879tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V7,879tấn
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 17.87m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V7,879tấn
63Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 17.87m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
Q TUYẾN 18 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,12m3
3Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,21m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
10Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V93,57m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V15,17m3
12Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,57m2
13Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,326m3
16Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,141m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,961m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,646m2
20Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,19m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
24Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
25Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,802m2
26Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,096m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
30Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
32Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
33Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,526m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
37Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
38Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V272,745kg
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
44Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,806m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.45m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,806m3
48Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,127m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,127m3
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.45m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,127m3
51Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,071m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,071m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.45m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,071m3
54Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2821000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2821000v
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.45m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2821000v
57Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,629tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,629tấn
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.45m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,629tấn
60Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V7,767tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V7,767tấn
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.45m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V7,767tấn
63Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,001m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,001m3
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 18.45m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,001m3
R TUYẾN 19 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,78m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
10Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V79,73m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,58m3
12Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V79,73m2
13Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,317m3
16Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,193m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,957m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,952m2
20Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
24Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,973m3
25Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,728m2
26Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,096m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
30Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
33Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,804m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,46m2
37Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
38Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V272,745kg
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
44Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,573m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.84m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,573m3
48Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,856m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,856m3
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.84m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,856m3
51Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,672m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,672m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.84m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,672m3
54Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,221000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,221000v
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.84m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,221000v
57Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,639tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,639tấn
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 4.92m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,639tấn
60Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V7,183tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V7,183tấn
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 4.92m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V7,183tấn
63Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,973m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,973m3
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 4.92m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,973m3
S TUYẾN 20 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,33m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,73m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
9Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V75,9m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48m3
11Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V75,9m2
12Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,373m3
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,126m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,983m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,224m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,34m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,017m3
24Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,172m2
25Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,096m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
29Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,645m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
37Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V272,745kg
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
43Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,501m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20.25m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,501m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,568m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,568m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20.25m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,568m3
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,347m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,347m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20.25m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,347m3
53Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,7991000v
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,7991000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20.25m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,7991000v
56Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,645tấn
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,645tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20.25m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,645tấn
59Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V7,309tấn
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V7,309tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20.25m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V7,309tấn
62Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,991m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,991m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 2.025m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,991m3
T TUYẾN 21 (có Bmđ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,35m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
9Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V207,14m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V32,67m3
11Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V207,14m2
12Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,635m3
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,844m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,7m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,75m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,628tấn
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,585m3
24Đánh bóng bằng máy và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V75,85m2
25Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,817m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
29Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,435m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,115m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
37Mua thép V50x50x5 (hệ số hao hụt 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V424,27kg
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
43Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200kg (Vận dụng mã hiệu NCx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V57,988m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.2m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V57,988m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,641m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,641m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.2m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,641m3
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,69m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,69m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.2m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,69m3
53Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,8381000v
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,8381000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.2m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,8381000v
56Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,101tấn
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,101tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.2m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,101tấn
59Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V15,843tấn
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V15,843tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.2m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V15,843tấn
62Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 34.2m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.000.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành giao thông;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự.33
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự.22
4 Công nhân 15 - Tốt nghiệp trung cấp nghề, có chứng chỉ sơ cấp nghề (Thoát nước, hàn, nề, sơn bả….).- Tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp trung cấp nghề, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy đầm cóc Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy đầm bàn Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy đầm dùi Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy trộn vữa ≥ 80lít Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy hàn 23kW Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.1
8 Máy ủi Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy lu ≥ 9T Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. Các thiết bị như: Máy lu, máy ủi, máy đào cần có giấy tờ kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->