Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817586-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210790803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2021-2022 (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 08:00:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,645,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.468572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.104.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp xây dựng trở lên, chuyên nghành tương tự.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN, XÂY 8 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,958100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5943m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3167100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,8888m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,7981100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8213tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2628tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0605tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7069m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8991m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4248m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7392m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0466m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7595m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5276100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2884tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3792tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0538100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6286100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,462110m³/1km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,834100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2479m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4778m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,337100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3636tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2748tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8688tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4689m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,667100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0339100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1703tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6024tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5707m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,2584100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7387tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,118m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0176100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3197tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5853tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8544m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2277100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,035m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1962tấn
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4516tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4516tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,9693100m2
50Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V31,28m
51Quét sika chống thấm mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V132,7816m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,7816m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V257,5904m2
54Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,8061m3
55Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8028m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.191,2961m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V619,367m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,585m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V286,3312m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V508,602m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,32m
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.474,885m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V930,7802m2
64Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
65Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
66Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
67Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
68Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
69Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7227m3
70Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3872tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
74Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,376m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1724m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,1724m2
77Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0982tấn
78Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,849m2
79Sơn lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,8491m2
80Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,6531tấn
81Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V53,28m2
82Sơn lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V53,281m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V494,29m2
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3852m2
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4249m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1384m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,1384m2
88Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6044m2
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2721m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7636m3
91Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1999m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4536m2
93Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m2
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33m3
95Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375100m2
96Lát sân gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8493100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Cút UPVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Hộp atomat âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
9Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha 50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các automat MCB 3 pha - 32A -10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các automat MCB 2 pha - 25A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 16A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 10A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Lắp đặt đèn LED D300 ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
15Lắp đặt đèn bóng led TUBE/18wx2Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
16Lắp đặt đèn bóng led TUBE/18wx1Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
18Lắp đặt quạt treo tường 60wMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường cháyMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
20Lắp đặt công tắc đơn 220v-10A đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt công tắc bốn 220v -10A đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực, đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
24Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
25Ống PVC D60 chờ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V5m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
29Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.020m
30Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V610m
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
34Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
35Ống GEL D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
36Ống GEL D25Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
37Ống GEL D20Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
38Ống GEL D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.010m
39Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
40Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm, đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m3
47Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
48Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
51Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
52Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
53Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
54Chân bật ghắn tường f10Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
55Chân bật hàn chân trên mái dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
56Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
58Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Hộp đựng 4 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Bình chữa cháy MFZL8-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
61Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
62Bảng nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,76311m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3523100m3
65Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,761m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2559m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,937m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5423100m2
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2749m3
70Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2044m3
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5495m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1893100m2
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6936tấn
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
75Nilon lót móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V52,7489m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112tấn
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Nilon lót đế gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,148m2
81Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622m3
83Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m2
84Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,465m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,451m2
86Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.468572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.104.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Có bằng trung cấp xây dựng trở lên, chuyên nghành tương tự.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.21
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >=5 tấn Ôtô tự đổ >=5 tấn1
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Máy đào Máy đào1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
9 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
11 Máy khoan Máy khoan2
12 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
13 Giàn giáo thép (m2) Giàn giáo thép (m2)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->