Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817599-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210817490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 08:09:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,589,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8840835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3768167E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.212.572.300 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.212.572.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.425.144.600 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn phô tô của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn phô tô của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.212.572.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.425.144.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (có hạng mục xây dựng, điện, cây xanh).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành lâm sinh hoặc chuyên ngành phù hợp gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình trồng cây xanh(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toan lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- vệ sinh lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Cưa Cầm Tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Khai thác từ mỏ Lvc=5Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2318100m3
2Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3-đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9073100m3
3V/c đất khai thác, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9073100m3
4V/c tiếp đất khai thác, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 4Km-đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9073100m3
5Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1108100m3
6Lót móng bê tông đá 4x6 VXMM50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7709m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8368tấn
9Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0266m3
10Bê tông thành bể M200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5972m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3506100m2
12Quét dung dịch chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V36,1913m2
13Ốp tường bể đá Mosaic tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V36,1912m2
14Ốp đá granit đen vào tường đài nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,0811m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Lắp đặt cút nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Cung cấp lắp đặt hệ thống đài phun bằng đá, ống phun, bơm...Mô tả kỹ thuật theo chương V2T bộ
18Cung cấp lắp đặt Tượng cá heo H=1.0m, rộng 30cm, hậu 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m3
20Đào móng bó vỉa, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V21,347m3
21Lót bó vỉa đá 4x6 VXM M50 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,467m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,714m3
23Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,5312100m2
24Trát granitô bó vỉa vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,037m2
25Đào móng trụ đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
26Lót móng đá 4x6 VXM M50 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
27Bê tông móng trụ mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7285m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1603100m2
29Ốp trụ đá Granite đenMô tả kỹ thuật theo chương V10,6528m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0242100m3
31Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,332m3
32Lót móng đá 4x6 VXM M50 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,083m3
33Xây thành bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0482m3
34Ốp đá granit đen vào thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V76,175m2
35Trát thành trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,49m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V122,49m2
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m3
38Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6677m3
39Lót móng đá 4x6 VXM M50 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6669m3
40Bê tông móng mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5476m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
42Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,46m2
43Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,44m
44Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,183tấn
45Lắp dựng khung giàn sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,183tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,021m2
47Lót móng đá 4x6 VXM M50 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V167,07m3
48Bê tông nền sân đường M150, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V167,07m3
49Lát nền đá Granite xếp hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V99,6m2
50Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.571,1m2
51Cắt mặt đường bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
53Phá dỡ móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,36m3
55Đắp đất mương độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3936100m3
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK D60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
57Lót móng đá 4x6 VXM M50 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
58Bê tông nền mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
59Lắp đặt Ống uPVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
60Lắp đặt Ống uPVC D34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m
61Lắp đặt Co 90 uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt Co 135 uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt Co 90 uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
64Lắp đặt Tê uPVC D34/34 (VLP,NC*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt Tê uPVC D34/27 (VLP,NC*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
66Lắp đặt Tê uPVC D27/27 (VLP,NC*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Lắp đặt Khóa uPVC D34/34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Lắp đặt Khóa uPVC D27/27Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
69Lắp đặt Vòi phun dập đa chức năng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
70Lắp đặt Nối ren D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
71Đào móng hố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
72Lót móng đá 4x6 VXM M50 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
73Xây hố van gạch XMCL 4x8x18, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1408m3
74Trát tường hố van xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
75Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m2
77Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Cắt mặt đường bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,82m
80Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3546m3
81Phá dỡ móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3546m3
82Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9533100m3
83Lót móng đá 4x6 VXM M50 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5627m3
84Bê tông rãnh nước bê tông đá 1x2, M150, độ sụt 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0983m3
85Xây thành mương gạch thẻ XMCL 4x8x19cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9369m3
86Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,644m2
87Trát thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,7116m2
88Thi công tầng lọc rãnh chìmMô tả kỹ thuật theo chương V27,552m3
89Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6888100m2
90Bê tông tấm đan KT (50x60x8)cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,096m3
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn fi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2725tấn
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
93Lắp nắp đan đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1291cấu kiện
94Bộ ống gang thoát nước (nắp, ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
96Cung cấp lắp đặt tảng đá trang trí, khắc chữ hoa viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
98Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
99Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
100Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
101Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
102Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
103Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 40 x 40 cm, Cây Tùng búp cao 2 mMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
104Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 30x30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
105Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 30x30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
106Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 30x30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
107Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1221cây
108Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V9,957100m2
109Trồng cây đường viền, chuỗi ngọc, cẩm tú mai (DVCI-2011)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,159100m2
110Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điện (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9358100m2
111Cung cấp đất màu trồng cây, thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V258,46m3
112Cung cấp xơ dừa trồng cây, thảm cỏ (dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,039m3
113Cung cấp tro trấu trồng cây, thảm cỏ (dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,04m3
114Cung cấp phân DAP (0,3kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V375,585kg
115Cung cấp phân vi sinh (0,3kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V375,59kg
116Cung cấp thuốc kích thích ra chồi (1 chai/1 cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V122chai
117Cung cấp thuốc kích thích ra rễ (1 chai/1 cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V122chai
118Lát vỉa hè gạchTerrazzo KT 400x400x30, VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V309,34m2
119Lót vỉa hè đá 4x6 VXM M50 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,934m3
120Đắp đất vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất khai thác từ mỏ Lvc=5Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7734100m3
121Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3-đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8739100m3
122V/c đất khai thác, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8739100m3
123V/c tiếp đất khai thác, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 4Km-đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4956100m3
124Bê tông bó vỉa mác 250, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1859100m2
126Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
127Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
128Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
129Bê tông bồn cây mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
130Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
131Ván khuôn bê tông bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
132Bê tông bó hè mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
133Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
134Ván khuôn bê tông bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
135Đào mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9138100m3
137Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V340m
138Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4463100m3
139Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch thẻ XMCL 4x8x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,251000v
140Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,4155m3
141Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,579m3
142Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9715m3
143Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4566100m2
144Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn Khung móng MTĐ-3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
145Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn Khung móng MTĐ-7mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
146Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0387100m3
148Lắp đặt ống nhựa máng nhựa xoắn TFP-65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
149Lắp đặt ống thép tráng kẽm qua đường ĐK 60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
150Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
151Dựng cột thủ công + cơ giới, Cột đèn trang trí 3,5 + cần đèn 4 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V271 cột
152Lắp đèn - Đèn LED-20W ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
153Lắp Bộ đèn công nghệ LED 100W, IP66Mô tả kỹ thuật theo chương V41 choá
154Lắp Đèn hắt đá trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V31 choá
155Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31cửa
156Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V311 đầu cáp
157Lắp Domino đấu dây cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31bảng
158Lắp Bảng điện cửa cột; Bảng nhựa 80x150Mô tả kỹ thuật theo chương V31bảng
159Làm Đầu cáp khô cho loại cáp M(4x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V3341 đầu cáp
160Làm Đầu cáp khô cho loại cáp M(2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5761 đầu cáp
161Rải Cáp ngầm khô Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- M(4*10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6100m
162Dây luồn lên đèn M(2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6100m
163Lắp Giá đỡ tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
164Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
165Lắp đặt Áptomát 1pha 6A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
166Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V311 bộ
167Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng f.12 liên kết cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V100,75m
168Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V31cọc
169Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,110 cột
B DỰ PHÒNG PHÍ
1dự phòng phí1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8840835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3768167E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.212.572.300 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.212.572.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.425.144.600 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn phô tô của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn phô tô của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.212.572.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.425.144.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (có hạng mục xây dựng, điện, cây xanh).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành lâm sinh hoặc chuyên ngành phù hợp gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình trồng cây xanh(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật)31
3 Cán bộ phụ trách an toan lao động 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- vệ sinh lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.31
4 Cán bộ phụ trách tài chính 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.31
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
2 Máy bơm nước - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
3 Máy cắt bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
4 Máy cắt gạch - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
5 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
6 Máy Cưa Cầm Tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
7 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
8 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
9 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
10 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
11 Xe tô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->