Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 08:09:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,589,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8840835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3768167E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.212.572.300 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.212.572.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.425.144.600 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn phô tô của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn phô tô của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.212.572.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.425.144.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (có hạng mục xây dựng, điện, cây xanh).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành lâm sinh hoặc chuyên ngành phù hợp gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình trồng cây xanh(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toan lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- vệ sinh lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Cưa Cầm Tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Khai thác từ mỏ Lvc=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2318 | 100m3 |
| 2 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3-đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9073 | 100m3 |
| 3 | V/c đất khai thác, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9073 | 100m3 |
| 4 | V/c tiếp đất khai thác, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 4Km-đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9073 | 100m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | 100m3 |
| 6 | Lót móng bê tông đá 4x6 VXMM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7709 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8368 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0266 | m3 |
| 10 | Bê tông thành bể M200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5972 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3506 | 100m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1913 | m2 |
| 13 | Ốp tường bể đá Mosaic tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1912 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit đen vào tường đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0811 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt hệ thống đài phun bằng đá, ống phun, bơm... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | T bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Tượng cá heo H=1.0m, rộng 30cm, hậu 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bó vỉa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,347 | m3 |
| 21 | Lót bó vỉa đá 4x6 VXM M50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,467 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,714 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5312 | 100m2 |
| 24 | Trát granitô bó vỉa vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,037 | m2 |
| 25 | Đào móng trụ đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 26 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 27 | Bê tông móng trụ mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7285 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1603 | 100m2 |
| 29 | Ốp trụ đá Granite đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6528 | m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 31 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,332 | m3 |
| 32 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | m3 |
| 33 | Xây thành bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0482 | m3 |
| 34 | Ốp đá granit đen vào thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,175 | m2 |
| 35 | Trát thành trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,49 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,49 | m2 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 38 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6677 | m3 |
| 39 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6669 | m3 |
| 40 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5476 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 42 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,46 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,44 | m |
| 44 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung giàn sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,02 | 1m2 |
| 47 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,07 | m3 |
| 48 | Bê tông nền sân đường M150, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,07 | m3 |
| 49 | Lát nền đá Granite xếp hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m2 |
| 50 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.571,1 | m2 |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 53 | Phá dỡ móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m3 |
| 55 | Đắp đất mương độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK D60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 58 | Bê tông nền mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 59 | Lắp đặt Ống uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống uPVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Co 90 uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co 135 uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt Co 90 uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê uPVC D34/34 (VLP,NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê uPVC D34/27 (VLP,NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê uPVC D27/27 (VLP,NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt Khóa uPVC D34/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt Khóa uPVC D27/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 69 | Lắp đặt Vòi phun dập đa chức năng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt Nối ren D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 71 | Đào móng hố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 72 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 73 | Xây hố van gạch XMCL 4x8x18, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 74 | Trát tường hố van xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3546 | m3 |
| 81 | Phá dỡ móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3546 | m3 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9533 | 100m3 |
| 83 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5627 | m3 |
| 84 | Bê tông rãnh nước bê tông đá 1x2, M150, độ sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0983 | m3 |
| 85 | Xây thành mương gạch thẻ XMCL 4x8x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9369 | m3 |
| 86 | Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,644 | m2 |
| 87 | Trát thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,7116 | m2 |
| 88 | Thi công tầng lọc rãnh chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,552 | m3 |
| 89 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6888 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan KT (50x60x8)cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 93 | Lắp nắp đan đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 1cấu kiện |
| 94 | Bộ ống gang thoát nước (nắp, ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 96 | Cung cấp lắp đặt tảng đá trang trí, khắc chữ hoa viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 98 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 99 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 100 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 101 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 102 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 103 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 40 x 40 cm, Cây Tùng búp cao 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 104 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 105 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 106 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 107 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1cây |
| 108 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,957 | 100m2 |
| 109 | Trồng cây đường viền, chuỗi ngọc, cẩm tú mai (DVCI-2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | 100m2 |
| 110 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điện (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9358 | 100m2 |
| 111 | Cung cấp đất màu trồng cây, thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,46 | m3 |
| 112 | Cung cấp xơ dừa trồng cây, thảm cỏ (dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,039 | m3 |
| 113 | Cung cấp tro trấu trồng cây, thảm cỏ (dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | m3 |
| 114 | Cung cấp phân DAP (0,3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,585 | kg |
| 115 | Cung cấp phân vi sinh (0,3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,59 | kg |
| 116 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi (1 chai/1 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | chai |
| 117 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ (1 chai/1 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | chai |
| 118 | Lát vỉa hè gạchTerrazzo KT 400x400x30, VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,34 | m2 |
| 119 | Lót vỉa hè đá 4x6 VXM M50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,934 | m3 |
| 120 | Đắp đất vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất khai thác từ mỏ Lvc=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7734 | 100m3 |
| 121 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3-đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8739 | 100m3 |
| 122 | V/c đất khai thác, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8739 | 100m3 |
| 123 | V/c tiếp đất khai thác, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 4Km-đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4956 | 100m3 |
| 124 | Bê tông bó vỉa mác 250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 127 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 128 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 129 | Bê tông bồn cây mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 130 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 131 | Ván khuôn bê tông bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 132 | Bê tông bó hè mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 133 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 134 | Ván khuôn bê tông bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 135 | Đào mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9138 | 100m3 |
| 137 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 138 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4463 | 100m3 |
| 139 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch thẻ XMCL 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 1000v |
| 140 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4155 | m3 |
| 141 | Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,579 | m3 |
| 142 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9715 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4566 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn Khung móng MTĐ-3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 145 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn Khung móng MTĐ-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa xoắn TFP-65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 149 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm qua đường ĐK 60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 151 | Dựng cột thủ công + cơ giới, Cột đèn trang trí 3,5 + cần đèn 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cột |
| 152 | Lắp đèn - Đèn LED-20W ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 153 | Lắp Bộ đèn công nghệ LED 100W, IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 choá |
| 154 | Lắp Đèn hắt đá trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 choá |
| 155 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cửa |
| 156 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 đầu cáp |
| 157 | Lắp Domino đấu dây cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bảng |
| 158 | Lắp Bảng điện cửa cột; Bảng nhựa 80x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bảng |
| 159 | Làm Đầu cáp khô cho loại cáp M(4x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | 1 đầu cáp |
| 160 | Làm Đầu cáp khô cho loại cáp M(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | 1 đầu cáp |
| 161 | Rải Cáp ngầm khô Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- M(4*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 162 | Dây luồn lên đèn M(2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 163 | Lắp Giá đỡ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 164 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 165 | Lắp đặt Áptomát 1pha 6A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 166 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 bộ |
| 167 | Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng f.12 liên kết cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,75 | m |
| 168 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cọc |
| 169 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10 cột |
| B | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | dự phòng phí | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8840835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3768167E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.212.572.300 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.212.572.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.425.144.600 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn phô tô của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn phô tô của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.212.572.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.425.144.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (có hạng mục xây dựng, điện, cây xanh).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành lâm sinh hoặc chuyên ngành phù hợp gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình trồng cây xanh(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toan lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- vệ sinh lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy Cưa Cầm Tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Xe tô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi