Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp khu nhà khám bệnh 3 tầng, khu nhà 2 tầng khoa ngoại và các công trình phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817634-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp khu nhà khám bệnh 3 tầng, khu nhà 2 tầng khoa ngoại và các công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210817621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 08:28:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,098,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHU NHÀ KHÁM BỆNH 3 TẦNG
B DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,735100m2
C TẦNG 1
1Phá dỡ kết cấu gạch đá3,997m3
2Đào đất móng băng, rộng 7,698m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,048100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,312m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,98m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,262m3
7Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,085100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,566m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ9,129m3
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1502,905m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7520,335m2
12Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x24010,09m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại165,083m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măng24,84m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75227,437m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75160,528m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 756,672m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7523,216m2
19Lát gạch terrazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 7538,189m2
20Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ5,697m3
21Sản xuất, lắp dựng lan can inox đường dốc110,47kg
22Bu long M12x70104bộ
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,464m3
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà319,293m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75323,053m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ323,053m2
27Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường25,266m2
28Tháo dỡ gạch ốp tường24,012m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà23,618m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7540,26m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x5000,331m2
32Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,656m3
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x6006,672m2
34Thép hộp mạ kẽm hệ khung dàn499,24kg
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,499tấn
36Bulong nở sắt M10x10032cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,86m2
38Lợp mái sảnh bằng tấm Alcorest69,481m2
39Mài lại granito bậc thang6Công
40Mài lại granito tay vịn lan can cầu thang2Công
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần7,504m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,504m2
43Cạo rỉ các kết cấu thép14,163m2
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ14,163m2
45Tháo dỡ cửa bằng thủ công94,301m2
46Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ24,79m2
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ22,311m2
48Lắp dựng hoa sắt cửa24,79m2
49Lắp dựng cửa sắt xếp2,75m2
50Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm việt pháp hệ 4500 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm3,75m2
51Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm việt pháp (hoặc tương đương) hệ 4500, kính an toàn 6.38mm2,52m2
52Khóa cửa đi4bộ
53Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất nhôm việt pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm26,75m2
54Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực dày 12mm19,37m2
55Bản lề sàn4chiếc
56Kẹp kính dưới4chiếc
57Kẹp kính trên4chiếc
58Kẹp đỉnh4chiếc
59Kẹp kính góc4chiếc
60Khóa sàn FL504chiếc
61Tay nắm inox2bộ
62Sản xuất, lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm40,626m2
D TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại23,564m2
2Chống thấm bằng giấy dầu35,668m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7525,007m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7524,853m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 750,154m2
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,707m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn0,131m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà70,198m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ280,792m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7570,198m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ350,99m2
12Tháo dỡ lan can hành lang hiện trạng7,748m2
13Sản xuất, lắp dựng lan can inox207,8kg
14Phá dỡ kết cấu gạch đá0,316m3
15Tháo dỡ gạch ốp tường76,662m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ189,163m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ376,308m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7591,08m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75161,275m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ537,583m2
21Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ6,53m3
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600129,679m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x60024,853m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần130,447m2
25Trát trần, vữa XM mác 100130,447m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ130,447m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 100165,414m
28Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ2,609m3
29Mài lại granito bậc thang6Công
30Mài lại granito tay vịn lan can cầu thang2Công
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần20,749m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,749m2
33Cạo rỉ các kết cấu thép18,708m2
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ18,708m2
35Tháo dỡ cửa bằng thủ công123,145m2
36Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ43,8m2
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ49,486m2
38Lắp dựng hoa sắt cửa43,8m2
39Lắp dựng cửa sắt xếp8,71m2
40Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm việt pháp hệ 4500 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm39,804m2
41Khóa cửa đi18bộ
42Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất nhôm việt pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm50,04m2
43Sản xuất, lắp đặt vách nhôm việt pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm24,591m2
44Vách ngăn composite6,202m2
E TẦNG 3
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại115,545m2
2Chống thấm bằng giấy dầu35,568m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75116,988m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75111,488m2
5Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 750,704m2
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ2,311m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,131m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà99,957m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ399,828m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75102,156m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ501,984m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 750,714m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,316m3
14Tháo dỡ gạch ốp tường76,662m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ196,356m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ381,098m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7592,04m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75163,328m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ544,426m2
20Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ6,674m3
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần148,257m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600102,263m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x60024,853m2
24Trát trần, vữa XM mác 100148,257m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ148,257m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 100171,3m
27Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ2,965m3
28Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần15,883m2
29Trát trần, vữa XM mác 10015,883m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,883m2
31Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,318m3
32Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,66m2
33Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm việt pháp hệ 4500 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm12,42m2
34Khóa cửa đi8bộ
35Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất nhôm việt pháp hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm6,24m2
36Vách ngăn composite6,202m2
F MÁI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 258,293m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,105tấn
3Xà gồ thép320,9md
4Lắp dựng xà gồ thép1,105tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,583100m2
6Tôn úp nóc53,1md
7Cửa lên mái KT 820x820 đã bao gồm khung inox1cái
8Ke chống bão4,4100c
9Đục tẩy lớp láng vữa mái144,121m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …144,121m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75144,121m2
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ4,324m3
G CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng1công
2Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm7cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm100m
H CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng8công
2Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x2002cái
3Hộp điện phòng 4PL21cái
4Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-500V-25KA1cái
5Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 3 cực 32A-500V-18KA3cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA41cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA43cái
8Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-9W36bộ
9Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn áp tường 1.2m, 220V-22W42bộ
10Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4 mét+hộp số21cái
11Lắp đặt đèn led ốp tường, 220V-10W2bộ
12Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường63cái
13Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V37cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp ấm tường 220V-16A3cái
15Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc103hộp
16Kéo rải dây CV-4x10mm20m
17Kéo rải dây CV-4x6mm10m
18Kéo rải Dây CV - 1x4mm2720m
19Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm21.100m
20Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm21.320m
21Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 đi ngầm30m
22Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm300m
23Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm135m
24Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi nổi315m
25Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm110m
26Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi nổi440m
I HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng2công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)10bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa10bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh12cái
8Lắp đặt lavabo treo tường10bộ
9Lắp đặt vòi chậu lavabo10bộ
10Xi phông10bộ
11Lắp đặt gương đơn10cái
12Bộ phụ kiện nhà vệ sinh10bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi10bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
15Van xả tiểu nhấn4cái
16Xi phông tiểu nam4bộ
17Lắp đặt phễu thu sàn D7514cái
18Cầu chắn rác D1208cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
20Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,32100m
21Lắp đặt tê PPR d=25mm22cái
22Lắp đặt cút PPR d=25mm7cái
23Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"27cái
24Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"9cái
25Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,32100m
26Lắp đặt cút PPR d327cái
27Lắp đặt tê PPR d322cái
28Lắp đặt van PPR D32mm5cái
29Lắp đặt tê PPR d32-252cái
30Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm0,4100m
31Lắp đặt cút PPR d4010cái
32Lắp đặt côn PPR d40-322cái
33Lắp đặt van PPR D404cái
34Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,24100m
35Lắp đặt cút PPR d503cái
36Lắp đặt tê PPR d502cái
37Lắp đặt côn PPR d50-322cái
38Lắp đặt van PPR D50mm5cái
39Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,44100m
40Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm1,24100m
41Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,16100m
42Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,24100m
43Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,04100m
44Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm12cái
45Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm14cái
46Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm6cái
47Lắp đặt tê 45 uPVC d=90mm4cái
48Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm17cái
49Lắp đặt tê 45 uPVC d=42mm2cái
50Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm46cái
51Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm10cái
52Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm21cái
53Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm34cái
54Lắp đặt côn d=110-42mm2cái
55Lắp đặt côn d=90-75mm4cái
56Lắp đặt côn d=75-42mm14cái
57Si phông D7514cái
58Đai giữ ống D90100cái
59Vệ sinh, hút bể phốt2bể
J HẠNG MỤC 2: KHU NHÀ 2 TẦNG KHOA NGOẠI
1Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính an toàn 6.38 mm (Việt Pháp hoặc tương đương)6,5m2
K HẠNG MỤC 3: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Cạo rỉ các kết cấu thép7,9m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,9m2
3Thay thế ổ khóa cổng hiện trạng1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->