Gói thầu: Xây lắp+ đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801510-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp+ đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210780098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế NST và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2021 (kinh phí bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 09:00:00 đến ngày 2021-08-19 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,438,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7157987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4315974E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.007.060.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.014.121.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực hoặc các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực tương ứng với loại, cấp công trình đảm nhận đối với chức danh chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị loại 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị loại 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí ≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu, phun, tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị nấu, phun, tưới nhựa đường thi công mặt đường BTN
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho công tác cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho công tác cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô vận tải thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC HUYỆN YÊN LẠC
1Đào móng lềđất cấp II2,413100m3
2Đá dăm đệm móngCấp phối đá dăm D= 37.5mm96,5m3
3Bê tông lềBTXM đá 2x4, mác 200144,75m3
4Cắt khe dọc đường đường BTXM dày 10cm14,75100m
5Phá dỡ kết cấu bê tôngphá BTXM mặt đường, mũ tường129,8m3
6Đào móng công trìnhđào rãnh, đất cấp II12,773100m3
7Đá dăm đệm móngCấp phối đá dăm D= 37.5mm169,84m3
8Bê tông móngBTXM đá 2x4, mác 150169,84m3
9Xây rãnhXây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống339,68m3
10Trát rãnhchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.544m2
11Bê tông mũ tường rãnhBT đá 1x2, mác 200153,41m3
12Tấm đan rãnh thườngBT M250, đá 1x2, daỳ 12cm1.812cái
13Tấm đan rãnh chịu lựcBT M250, đá 1x2, daỳ 15cm118cái
B KHU VỰC HUYỆN TAM DƯƠNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 170,55100m2
2Thảm mặt đường bê tông nhựa (Có cả bù vênh) (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm 120,136100m2
3Thảm mặt đường bê tông nhựa (Không có phần bù vênh) (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 50,414100m2
4Đào khuôngia cố lề3,328m3
5Đá dăm đệm móngCấp phối đá dăm D= 37.5mm171,91m3
6Bê tông lềBTXM đá 2x4, mác 200251,384m3
7Sơn vạch kẻ đườngsơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm130,5m2
8Sơn vạch kẻ đườngsơn dẻo nhiệt phản quang, dày 3mm30,96m2
9Sơn vạch kẻ đườngsơn dẻo nhiệt phản quang dày 5mm131,6m2
10Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 0.7m, loại 1 biển 1 cột21bộ
11Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 0.7m, loại 2 biển 1 cột2bộ
12Biển báo phản quang chữ nhật KT : 1.2*1(m)2bộ
13Biển báo phản quang vuông KT: 0.6*0.6(m)6bộ
14Cắt khe dọc đường bê tôngchiều dày mặt đường <= 14cm1,08100m
15Phá dỡ BTXM mặt đường, mũ tường62,8m3
16Phá dỡ kết cấu gạchgạch rãnh cũ47,41m3
17Tháo dỡ tấm đantấm đan rãnh364cái
18Đào móng rãnh đất cấp II13,537100m3
19Đào đất nạo vét rãnhnạo vét rãnh15m3
20Đá dăm đệm móngCấp phối đá dăm D= 37.5mm184,76m3
21Bê tông móngBTXM đá 2x4, mác 150184,76m3
22Xây rãnhgạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75448,84m3
23Trát rãnhchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.035,24m2
24Bê tông mũ tường rãnh BT đá 1x2, mác 200 167,52m3
25Tấm đan rãnh thường B=0,4mBT M250, đá 1x2, daỳ 12cm1.589cái
26Tấm đan rãnh thường B=0,5mBT M250, đá 1x2, daỳ 12cm100cái
27Tấm đan rãnh thường B=0,6mBT M250, đá 1x2, daỳ 12cm372cái
28Cống ngang đườngcống hộp B*H=0,8mx0,6m, BTCT M3008m
29Tấm đan rãnh chịu lựcBT M250, đá 1x2, daỳ 15cm54cái
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngTrong suốt quá trình thi công1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7157987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4315974E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.007.060.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.014.121.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực hoặc các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực tương ứng với loại, cấp công trình đảm nhận đối với chức danh chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi loại 16T1
2 Máy lu bánh thép loại 10T1
3 Máy cắt bê tông cắt mặt đường1
4 Máy đào ≥1,25m3 ≥1,25m31
5 Máy nén khí ≥600m3/h ≥600m3/h1
6 Máy rải BTN 130-140CV 130-140CV1
7 Thiết bị nấu, phun, tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa nấu, phun, tưới nhựa đường thi công mặt đường BTN1
8 Đầm dùi đầm bê tông2
9 Đầm bàn đầm bê tông2
10 Máy cắt uốn thép Dùng cho công tác cốt thép2
11 Máy hàn Dùng cho công tác cốt thép2
12 Máy trộn Bê tông dung tích ≥250,0 lít2
13 Lò nấu sơn Nấu sơn2
14 Thiết bị sơn kẻ vạch sơn kẻ đường2
15 Ô tô tự đổ 10T vận chuyển2
16 Ô tô tự đổ 12T vận chuyển2
17 Ô tô vận tải thùng 2,5T vận chuyển2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->