Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp, chi phí thiết bị + chi phí dự phòng phát sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817654-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp, chi phí thiết bị + chi phí dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20210775297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 08:53:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,376,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụng.Đã tham gia làm chỉ huy trưởng 05 công trình tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 04 công trình tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụngCó Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách ATLĐ 04 công trình tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận chuyện môn bậc thợ, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (trong đó có tối thiểu 01 Thợ bê tông, 01 Thợ cốt thép, 01 Thợ cốt pha, 01 Thợ hàn, 01 Thợ kỹ thuật xây dựng, Thợ nề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh; kinh tế; xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn (Cối trộn) bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại >=30x
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=4KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=2KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=1,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị D6-D32
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị 2Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỔI 04 PHÒNG HỌC
B 1. PHẦN PHÁ DỞ, CẠO BỎ
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,205m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,96m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 mMô tả kỹ thuật theo chương V29,532m2
5Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V319,13m2
6Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V18,336m2
7Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V25,585m2
8Mài, vệ sinh bề mặt láng đá mài (mượn mã)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,197m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường LAN CANMô tả kỹ thuật theo chương V66,541m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường TƯỜNG NGOÀI NHÀ, tạm tính 60% diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V75,082m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường TRONG NHÀ, CẦU THANG, tạm tính 60% diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V277,282m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TRỤ, tạm tính 60% diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V33,072m2
13Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt LAM CHẮN NẮNGMô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
14Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt DẦMMô tả kỹ thuật theo chương V86,952m2
15Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TRẦNMô tả kỹ thuật theo chương V165,528m2
16Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt Ô VĂNGMô tả kỹ thuật theo chương V7,814m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt CỬA ĐI, CỬA SỔMô tả kỹ thuật theo chương V147,24m2
18Phá dỡ xi măng láng trên ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
C 2. PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,334m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,08m2
4Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,197m2
5Ốp gạch chân tường TRONG PHÒNG, HÀNH LANG kích thước gạch 120x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,336m2
6Lát nền HÀNH LANG, TRONG PHÒNG, CẦU THANG, BẬC CẤP, BẬC THANG gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V349,845m2
7Bả bằng ma tít, vào tường LAN CAN, TƯỜNG NGOÀI NHÀMô tả kỹ thuật theo chương V257,783m2
8Bả bằng ma tít, vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V290,362m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V314,646m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V311,035m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V985,441m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,52m2
13Tháo dỡ kính + ron kínhMô tả kỹ thuật theo chương V46,649m2
14Cắt và gắn kính vào cửa (vật liệu 30% kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,649m2
15Ron kínhMô tả kỹ thuật theo chương V333,36m
16Vệ sinh mặt bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100 m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
D 3. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E 4. PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,007m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,705tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,705tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,861tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,861tấn
6Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,761100 m2
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO TƯỜNG GẠCH XÂY MỚI
G 1. HÀNG RÀO TƯỜNG GẠCH XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,775m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
10Gia công cấu kiện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
11Sản xuất cấu kiện sắt thép, chông sắt song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,475m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
13Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,475m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
16Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V76,7m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, BẢNG TÊN
I 1. CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG BẢNG TÊN
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,989m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,035m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3 đất nguyên thổ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3 đất nguyên thổ
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,176m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m2
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
12Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
14Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,734m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,136m3
19Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V41,75m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,991m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,991m2
24SX&LD Chữ inox bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
25Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V9,191m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO
K 1. CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V927,532m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V110,192m2
3Tháo dở chông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,495m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V109,725m2
5Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,495m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,715m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.037,724m2
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Bàn làm việc có chỗ để máy tính và bàn phímMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Bảng hiệu các lớpMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Ghế hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Bàn họp hội đồng hình ô vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Ghế họp hội đồngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
10Bàn giáo viên lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
13Trống đội.Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Kệ để thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụng.Đã tham gia làm chỉ huy trưởng 05 công trình tương đương55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 04 công trình tương đương55
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụngCó Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách ATLĐ 04 công trình tương đương55
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình55
5 Công nhân lao động: 1 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận chuyện môn bậc thợ, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (trong đó có tối thiểu 01 Thợ bê tông, 01 Thợ cốt thép, 01 Thợ cốt pha, 01 Thợ hàn, 01 Thợ kỹ thuật xây dựng, Thợ nề)11
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh; kinh tế; xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn (Cối trộn) bê tông Dung tích >=250l2
2 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW2
3 Máy thủy bình Độ phóng đại >=30x1
4 Máy phát điện Công suất>=4KW1
5 Máy đầm cóc Công suất>=2KW2
6 Máy bơm nước Công suất>=1,5HP1
7 Máy duỗi sắt Công suất>=1KW1
8 Máy cắt sắt D6-D321
9 Máy vận thăng 1 tấn1
10 Máy tời điện 2Kw1
11 Máy cắt gạch 1KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->