Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước, chống thấm các khoa lâm sàng Trung tâm Y tế huyện Di Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước, chống thấm các khoa lâm sàng Trung tâm Y tế huyện Di Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (theo Quyết định số 184/QĐ-SYT ngày 03/02/2021 của Giám đốc Sở Y tế Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 09:15:00 đến ngày 2021-08-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 891,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6748E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 891.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.674.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng kỹ sư xây dựng trở lên, có ≥05 năm kinh nghiệm thi công các công trình dân dụng (tính từ năm tốt nghiệp);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Đối với kỹ thuật phụ trách xây dựng: là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng dân dụng, cầu đường có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo thép(bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Cốp pha m2 (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA NGOẠI - LIÊN CHUYÊN KHOA, KHOA SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh, nền đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,246 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,275 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,06 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm (đục hộp gen vệ sinh cao 0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,477 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,274 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,406 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt (công lắp đặt, không tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt (hư hỏng lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (công lắp đặt, không tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (hư hỏng lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa nền sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa giảm D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa giảm D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa giảm D140/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa giảm D140/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa giảm D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa giảm D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa giảm D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa giảm D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,851 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D140x4.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa giảm D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa giảm D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,203 | m3 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,406 | m2 |
| 39 | Bê tông nền vệ sinh tầng lầu vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 25x25 chống trượt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,406 | m2 |
| 41 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,275 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 40x40 vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 45 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 48 | Sửa chữa lại cửa nhôm kính các phòng vệ sinh hư hỏng, chốt, lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,06 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,728 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,728 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,456 | m2 |
| 52 | Vận chuyển đất, sỏi, đá dăm, xà bần các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,57 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, cát, phết thải 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | KHOA NỘI NHIỄM | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh, nền đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh (1 viên chân tường hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,825 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,74 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm (đục hợp ghen vệ sinh cao 0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,593 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,625 | m2 |
| 9 | Đóng trần thạch cao chống ẩm (cả vật liệu, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,625 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,195 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,436 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,168 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt (công lắp đặt, không tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt (hư hỏng lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (công lắp đặt, không tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (hư hỏng lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa nền sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chắc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa giảm D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa giảm D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa giảm D140/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa giảm D140/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa giảm D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa giảm D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa giảm D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa giảm D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D140x4.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa giảm D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa giảm D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D200x5.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa giảm D200/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa giảm D200/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,759 | m3 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,168 | m2 |
| 45 | Bê tông nền vệ sinh tầng lầu vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,593 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 25x25 chống trượt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6 | m2 |
| 47 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,825 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 40x40 vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 49 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 50 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 51 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 54 | Sửa chữa lại cửa nhôm kính các phòng vệ sinh hư hỏng, chốt, lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,74 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,124 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,124 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,248 | m2 |
| 58 | Vận chuyển đất, sỏi, đá dăm, xà bần các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,371 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, cát, phế thải 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 đất nguyên thổ |
| 61 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m3 |
| 63 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100 m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Trát hố ga, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6748E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 891.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.674.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu có bằng kỹ sư xây dựng trở lên, có ≥05 năm kinh nghiệm thi công các công trình dân dụng (tính từ năm tốt nghiệp);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Đối với kỹ thuật phụ trách xây dựng: là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng dân dụng, cầu đường có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng 0,8 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào đất ≥ 0,5 m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Giàn giáo thép(bộ) | Sử dụng tốt | 100 |
| 9 | Cốp pha m2 (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) | Sử dụng tốt | 100 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7T | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi