Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816264-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Xã Cổ Am
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210788171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 09:14:00 đến ngày 2021-08-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,313,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan ≥0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 2-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,752100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,8218100m2
3Tháo dỡ hệ thống chống sét, thoát nước mưaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,32m2
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT335,7042m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,4006m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,013m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,7155m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,0933m3
10Tháo dỡ trần nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT202,1437m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91,6725m2
12Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,012m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,18m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0152m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0583m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0134m3
17Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT191,9698m2
18Phá lớp vữa trát cạnh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,34m2
19Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT326,818m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,7833m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3m3
22Phá dỡ nền gạch xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT380,8586m2
23Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,772m2
24Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7407100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,292m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,8531m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1914tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2678tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6207m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44cái
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2236100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,393100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2439tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6357tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3427tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0651tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,751m3
14Vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5906m3 cấu kiện
15Sửa chữa vì kèo gỗ, vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8329m3 cấu kiện
16Giằng thép D20 vì kèo gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32bộ
17Hoành mái thẳng gỗ nhóm IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8896m3 cấu kiện
18Nhân công, vật tư phụ lắp dựng sửa chữa hoành gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4092m3 cấu kiện
19Rui mè gỗ nhóm IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6714m3 cấu kiện
20Nhân công, vật tư phụ lắp đặt rui mè gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0071m3 cấu kiện
21Lợp mái ngói mũi hài 75 v/m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6785100m2
22Nhân công, vật tư phụ lợp ngói mũi hài 75 v/m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6785100m2
23Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3781m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,264m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,4m
26Đắp đầu đao trên mái ngóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
27Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,096m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT191,9698m2
29Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,124m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT326,818m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,8496m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT111,2737m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,92m
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT386,0066m2
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x500mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,0768m2
36Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,4116m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT324,9492m2
38Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT212,2549m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.270,2787m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.270,2787m2
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT314,218m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT258,336m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT471,99m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT471,99m2
45Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3674tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,0298m2
47Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,4536m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6185tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,2656m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,16m2
51Cửa đi pano gỗ kính nhóm IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,56m2
52Cửa sổ pano gỗ kính nhóm IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,35m2
53Bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT124cái
54Chốt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
55Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
56Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,91m2 cấu kiện
57Lắp đặt tủ điện 300x400x210mm và phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
62Hộp nối 40x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20hộp
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt (công tắc đảo chiều)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
65Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
69Lắp đặt đèn tường, đèn compact 40WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
71Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
72Dây cáp điện 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
73Dây dẫn điện 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
74Dây dẫn điện 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500m
77Gia công kim thu sét dài 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
78Lắp đặt kim thu sét dài 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
79Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
80Phễu thu D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
81Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
82Cút góc, cút nối PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
83Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa ≥ 150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy mài ≥1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan ≥0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ 2-10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->