Gói thầu: Gói số 03: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817673-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói số 03: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210762305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng xóm Đại Huệ (xóm Đại Đồng cũ), xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên. Năm 2021, dự án đã được cấp ứng 1.500 triệu đồng để thực hiện tại Quyết định số 192/QĐ-UB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 09:04:00 đến ngày 2021-08-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,854,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4781855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.956371E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.898.199.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông cầu đường Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông cầu đường hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V227,7551m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V43,2735100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V45,551100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,95351m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3212100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3907100m3
7Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8021m3
8Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722100m3
9Tiền mua đất tại Eo Gió, Hưng TâyMô tả kỹ thuật theo chương V15.089,5091m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2.172,889310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V205,217310m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V410,434610m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V814,833510m³/1km
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,036100m3
15Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V99,3239100m3
16Ghép vỉa đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V42,9845m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,9373100m2
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V147,1719m3
19Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V49,0573100m2
20Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V3,8208100m2
21Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.228,09m3
22Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8323100m
23Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5521100m
24Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5.988,4m2
B PHẦN MƯƠNG:
1Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V124,0931m3
2Đào móng bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,1684100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V12,4093100m3
4Tiền mua đất tại Eo Gió, Hưng TâyMô tả kỹ thuật theo chương V2.931,6143m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V422,152510m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V39,8710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V79,739910m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V158,307210m³/1km
9Đắp bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V214,409m3
10Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2968100m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
13Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,017m3
14Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,565m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4946100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5857tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3148100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6714tấn
19Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,201m3
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V531 cấu kiện
21Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V531 cấu kiện
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V531cấu kiện
24Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,39m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,298100m2
26Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,62m3
27Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,66m3
28Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V18,3018100m2
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,205tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3018tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,5825100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10,2477tấn
33Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,77m3
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6491 cấu kiện
35Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6491 cấu kiện
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6491cấu kiện
38Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
40Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m3
41Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,02m3
42Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5336100m2
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6218tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,7957100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,6063tấn
46Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,34m3
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2581 cấu kiện
48Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2581 cấu kiện
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2581cấu kiện
51Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,27m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1612100m2
53Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,94m3
54Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5705100m2
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7861tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1767100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
58Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V311 cấu kiện
60Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3ca
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V311 cấu kiện
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V311cấu kiện
63Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,47m3
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,154100m2
65Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,9m3
66Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,86m3
67Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V15,579100m2
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0743tấn
69Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4246100m2
71Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
72Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3513tấn
73Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1931 cấu kiện
75Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1931 cấu kiện
77Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V193cái
78Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V255,361m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,15100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,03100 m
5Lắp đặt tê thu gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt tê thu nhựa HDPE- Đường kính 63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt lọc rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm. Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm. Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Đồng hổ tổng BB100Mô tả kỹ thuật theo chương V1
20Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Chụp ty van gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt Khớp nối mềm BE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt Khớp nối mềm EE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt Khớp nối mềm EE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Ống dẫn hướng D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
31Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
32Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,15100m
33Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,03100m
34Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,16100m
35Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V118,56m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V136,8m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1856100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,45921m3
39Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2466m3
40Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1544m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
42Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9266m3
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,004m2
45Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,37171m3
49Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
50Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
51Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
53Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0756m3
54Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
56Đai khởi thủy bằng nhựa D63-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
57Đai khởi thủy bằng nhựa D50-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
58Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
59Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m
61Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,2581m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,871100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,498m3
5Đào đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,281m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
7Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
E ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V27cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V27cột
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952km/dây
4Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V952m
5Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,511km/ 1dây (4 sợi)
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2, bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V99m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039km/dây
8Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
9Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo chương V5công/bộ
10Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V12công/bộ
11Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK3D-TMô tả kỹ thuật theo chương V4công/bộ
12Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK4D-TMô tả kỹ thuật theo chương V2công/bộ
13Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V138,76kg
14Kẹp hãm KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
15Kẹp hãm KH 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
16Kẹp hãm KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V51 hộp
18Lắp đặt hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V201 hộp
19Hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
20Hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
21Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125km/dây
22Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
23Đai thép lắp hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
24Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
25Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,927100kg
26Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V192,676kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
28Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
29Ống nhựa xoắn HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
30Ghip 2 bulong 25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
31Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
F TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,6011m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,481m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
8Đào móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,31m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m3
10Đào móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,341m3
11Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
12Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
13Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0981m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
18Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
20Khung trụ đỡ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G TRẠM BIẾN ÁP (LẮP ĐẶT)
1Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,351Tấn
2Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861tấn
3Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
4Bốc dỡ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
5Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V710m
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cọc
7Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,653tấn
8Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
9Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
11Dây đồng thanh cái Cu/XLPE 1x70mm2 20/35(40.5) kVMô tả kỹ thuật theo chương V21m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
13Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 - 0,6/1 kVMô tả kỹ thuật theo chương V32m
14Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
15Dây đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
17Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
19Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
21Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp (3 pha)
23Đầu cáp nguội hạ thế 4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
25Cách điện đứng VHD -35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V151 cái
27Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V151 cái 
28Cột bê tông PC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
29Cột bê tông PC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
30Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
31Biển báo án toànMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
32Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
33Kẹp cáp 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Khóa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Ống thép truyền động Fi32Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
36Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
37Lắp đặt tủ điện 500V-500A 3 lỗ ra 3x200AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
38Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
H ĐZ TRUNG THẾ ( PHÀN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,8321m3
2Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V22,25m3
3Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
4Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
7Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,296m3
9Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,441m3
10Đắp đát rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
I ĐZ TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,739tấn
2Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,537tấn
3Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công - cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,537tấn
4Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363km/dây
5Dây nhôm lõi thép AC 70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363km
6Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
7Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
8Cột bê tông ly tâm PC.I.14-190.11Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
9Vận chuyển từ nhà máy về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
10Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
11Bốc dỡ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
12Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
14Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ chuỗi cách điện
15Bốc dỡ cách điện các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
16Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
17Sứ đứng Polymer-35KV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
18Lắp đặt xà rẽ XR2S-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt xà néo XN2S-KAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt xà néo XN2S-KBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt giằng cột 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt chuỗi néo 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V151 chuỗi sứ
23Bốc dỡ cách điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
24Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 100 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
25Sứ chuỗi 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V15chuỗi
26Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
J CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 320kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ điện ha thế 500V-500A 3 lỗ ra 2x300A+1x200AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cầu chi tự rời 35kV có tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
2Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
3Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 500KvMô tả kỹ thuật theo chương V11 pha
4Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
5Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4781855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.956371E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.898.199.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông cầu đường Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông cầu đường hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
6 Công nhân kỹ thuật 20 Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy hàn 23 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy ủi 110CV Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Ô tô tự đổ ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy lu bánh thép ≥ 9T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Cần cẩu bánh hơi 6T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy đào 1,25m3 Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
10 Máy trộn vữa 150 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
11 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->