Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Cửa hàng xăng dầu Việt Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817692-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU THÁI BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Cửa hàng xăng dầu Việt Thuận
Số hiệu KHLCNT 20210789492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 09:26:00 đến ngày 2021-08-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,353,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.03E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.605E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,747 tỷ VND (2 x 3,747 = 7,494 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,747 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,494 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp cửa hàng xăng dầu cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,747 tỷ VND. *Ghi chú:- Tài liệu chứng minh:Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.494.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện an toàn lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1Đào xúc lớp thực vật , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0971100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2818100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,097100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,097100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,097100m3
B Hạng mục 2: Mặt bằng đường bãi - rãnh ống công nghệ
1Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0227100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6818100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,409100m2
4Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,816m3
5Xoa phẳng mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V360m2
6Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9256100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9256100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9504100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,752100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,752100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,752100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,752100m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, , ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60cấu kiện
16Rãnh đặt ống công nghệ H1 (B=400).Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
17Rãnh đặt ống công nghệ H2 (B=300).Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
18Đào rãnh đặt đường ống công nghệ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,052m3
19Bê tông sản xuất , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
20Đổ bê tông , bê tông hào công nghệ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,52m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,992m3
23,nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1397100m2
24Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9948Tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V50cấu kiện
26Lấp cát vào rãnh đặt ống CNMô tả kỹ thuật theo Chương V2,184m3
27Sản xuất thép thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1883tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1883tấn
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,155m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
32Bê tông sản xuất, bê tông bệ đỡ van thở, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0196100m2
C Hạng mục 3: Chống nối cụm 3 bể 25 m3
1Đào xúc đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7887100m3
2Bê tông sản xuất , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3552100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0693tấn
5Cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168tấn
6Cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0969tấn
7Lắp đặt bể thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5ca
8Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bểMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
9Sản xuất cấu kiện thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3447tấn
10Lắp cấu kiện thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3447tấn
11Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1581m2
12Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V387,8711m3
13Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6288m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394100m2
15Bê tông miệng hố van, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9033m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT miệng hốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0499100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5988m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6001m3
19Trát tường dầy 2cm cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,314m2
20Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành và đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m2
21Bê tông sản xuất , bê tông nền khu bể, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6697m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V60,2792m2
23Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133tấn
24Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133tấn
25Tôn dày 1mm: 1,72+3x1.66Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7m2
26Bản lề chẻ chânMô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
27Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,555m2
28Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7887100m3
29Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7887100m3
30Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7887100m3
D Hạng mục 4: Hàng rào, kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,515100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V50,0632m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,4473100m
4Bê tông sản xuất , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0316m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,4292m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0498100m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,0162m3
8Bê tông giằng kè đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5358m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4768100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6889Tấn
11Rải 2 lớp vải địa kỹ thuật tại vị trí khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100m2
12Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108100m3
13Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754100m3
14Làm tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2056100m3
15Lắp đặt ống nhựa thoát nước D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9455100m
16Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2848m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1168100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1037tấn
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6189m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4264m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V274,7008m2
23Láng nền mũ tường rào, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7088m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V290,409m2
25Vận chuyển đất , phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1985100m3
26Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1985100m3
27Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1985100m3
E Hạng mục 5: Mái che cột bơm; S= 110m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8479100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V36,3384m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V11100m
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
5Bê tông sản xuất , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
6Bê tông sản xuất , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3405m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0271tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1619tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1125tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1048100m3
12Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7936m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3259100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2714tấn
16Gia công cấu kiện thép bản -400x300x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0753tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
18Tạo phẳng mặt bằng vữa sika dày >=30mm đảm bảo cao độ , ma sát với bản thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
19Gia công dầm thép, khung diềm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4506tấn
20Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,45tấn
21bu lông M14x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
22bu lông M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,568tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,568tấn
25Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2653tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn chống cháy tối thiểu 120 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V240,475m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,592m2
29ốp Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định cột đỡ mái che cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,56m2
30ốp Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định cho diềm mái che cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V42md
31ốp trần Alumex màu sáng bạcMô tả kỹ thuật theo Chương V109m2
32Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m2
33Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
34Gia công Máng thu nước inox 201 dày 1mm ; B=1.06mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1681tấn
35Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
36Tôn úp nóc đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
37Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Đai giữ mángMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
39Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2206m3
40Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0737m3
41Bê tông sản xuất , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7896m3
42Bê tông sản xuất , bê tông móng MB rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6846m3
43Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng MBMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0881100m2
44Xây bo nền gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2408m3
45Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m2
46Sơn hai vạch màu vàng đenMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m2
47Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3412m3
48Bê tông sản xuất , bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,716m3
49Lát đá granit tiểu đảo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,16m2
50Đào xúc đất thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1275100m3
51Vận chuyển đất , phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
53Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
F Hạng mục 6: Nhà bán hàng S = 66 m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4604100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,734m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8243m3
4Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0637m3
5Bê tông sản xuất , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0988m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2665100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,419100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2191tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,172tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8128m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6449100m3
12Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2966m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4176100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0563tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3242tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0523m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4649100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0396100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1976tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,562tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1862tấn
22Đổ bê tông , bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2541m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0485100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,2553m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4604m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,15m2
28Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V235,294m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,37m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600 cao 2.1m vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,278m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch lát nền cao 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m2
32Sơn tường theo màu nhận diện thương hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V47,144m2
33Sơn tường ngoài nhà màu ghi, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V117,07m2
34Sơn dầm, tường trong nhà màu ghi, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V266,615m2
35Sơn trần màu trắng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V89,37m2
36Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,378m3
37Bê tông sản xuất , bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9724m3
38Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,355m2
39Công tác ốp ceramic 200x500 bo nền, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,24m2
40Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,229m2
41Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V101,91m2
42Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m2
43Cửa sắt xếp kết hợp lá gió bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
44Cửa đi kết hợp vách kính cường lực dày 10mm, khung nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
45Cửa đi nhôm kính 6,38mm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
46Cửa sổ nhôm kính 6.38mm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
47Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
48Đào xúc đất thải đổ lên ô tô bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1916100m3
49Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m3
G Hạng mục 7: Kho gas + Vệ sinh công cộng (S=40m2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3847100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6205m3
3Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,347m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2134100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0376tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3132m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9156m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,4472m3
10Bê tông sản xuất , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0607tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
14Bê tông sàn mái, Vữa mác 200, Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9823m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8984100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6401tấn
17Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0857m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3107m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,42m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,356m2
21Trát trần toàn nhà, Vữa XM mác 75 (bằng S ván khuôn sàn trừ tường):Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,5926m2
22Ngâm nước ximăng mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
23Láng mái sê nô, lô gia có đánh màu, dày 2cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
24Sơn chống thấm sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,586m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6526m2
27Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6526m2
28Vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V14,607m2
29Bệ đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,011m2
30Khung đỡ bệ đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V135,3626m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,82m2
33Sơn diềm mái nhận diện thương hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
34Bê tông lót móng đá 4x6. Chiều rộng > 250cm Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0617m3
35Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3067m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1141m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x500 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
39Láng nền kho gasMô tả kỹ thuật theo Chương V18,0684m2
40Cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5ly (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,29m2
41Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m2
42Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5ly (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
43Cửa sắt xếp có lá tôn chắn gióMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
44Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
45Cửa lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m2
46Lắp dựng cửa lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m2
H Hạng mục 8: Mặt bằng công nghệ
1ống thép đen 1 1/2" - fi 48,3x3,68Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,65m
2ống thép đen 2" - fi 60,3x3.91Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,175m
3ống thép đen 3" - fi 88,9x4.78Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,14m
4ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
5ống thép đen 2" - fi 60,3x3.91Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
6ống thép đen 3" - fi 88,9x4.78Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
7Van chặn nối bích 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Van chặn nối bích 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Van chặn nối bích 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Van thở có bình ngăn tia lửa 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Crêpin 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Thiết bị nhập kín 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Thiết bị thu hồi hơi 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Van nối bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
15Van nối bích + Thiết bị nhập kín 3".Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Bích bịt 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Bích nối 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Bích nối 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Bích nối 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Bích treo ống nhập fi 91-160Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Bích treo ống xuất fi50-160Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Bích nối van thở 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp bích bịt 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
24Lắp bích nối 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
25Lắp bích treo ống nhập fi 91-160Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
26Lắp bích treo ống xuất fi50-160Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5cặp bích
27Lắp bích nối 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
28Lắp bích nối 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cặp bích
29Bulông M16x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
30Bulông M16x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
31Bulông M14x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
32Bulông M12x55Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
33Cút thép 90o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cút
34Cút thép 90o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cút
35Cút thép 90o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Cút
36Cút thép 45o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cút
37Cút thép 45o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cút
38Cút thép 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
39Cút thép 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
40Cút thép 1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
41Tê thép 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Lắp đặt tê thép 2"x2" ( TT=1,5 lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Cổ nối lỗ đo dầu 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Nắp lỗ đo dầu 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
45Lắp đặt cổ + nắp nối lỗ đo đầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Đệm bích 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Đệm bích 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
48Đệm bích 2-1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
49Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp và cài đặt cột bơm Nhật mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
51Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x 3 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
52Máy nén khí 300m3/h: 1ca/bể x 3 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
53Vật liệu và nhân công bơm và súc rửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
54Thử áp lực đường ống thép đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,93100m
55Nước thử ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6518m3
56Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
I Hạng mục 9: Tổng mặt bằng điện
1Tủ điện T2 600x400x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt cầu chì 2A + đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - 32A/10KA (MCB/3P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - 10A/10KA (MCB/3P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - 10A/10KA (MCB/1P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - 25A/10KA (MCB/2P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10KA (MCB/2P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (tính trong bảng thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
11Máy phát điện 3 pha 15kVA (tính trong bảng thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp đặt Máy phát điện 3 pha 15kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
13Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (4x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
14Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (4x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
15Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
16Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (3x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114x3 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60x3 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D26.8x3 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
20Đào móng hố chuyển hướng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
21Đổ bê tông , bê tông lót móng hố, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố chuyển hướng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m2
25Sản xuất + lắp dựng tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
26Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,421m3
27Gia công và đóng cọc tiếp đất bằng thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V20cọc
28Kéo rải dây tiếp đất bằng thép mạ kẽm -40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
29Đào móng cột chống sét, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
30Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
31Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
32Vấn khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
33Sản xuất thép cột thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001tấn
34Bu lông neo đế cột thu sét M 20x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
35Đầu kim inox fi20 H=0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp dựng cột thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001tấn
37Sơn sắt thép 2 nước phủ + 2 nước sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3549m2
38Bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Lắp đặt bộ đèn Led đơn 1.2m 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Lắp đặt đèn ốp trần phòng ẩm vuông 200x200 1x15W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
43Lắp đặt công tắc đơn âm tường 6A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
44Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
45Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
46Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A/10KA (MCB 2P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A/10KA (MCB 2P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
48Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (3x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
49Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (3x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
50Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
51Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
52Phụ kiện lắp đặt cho ống luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
53Phụ kiện lắp đặt (băng keo, bulong, ốc vít,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
54Lắp đặt đèn Led tròn 30W/220V phòng bụi, nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
55Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (3x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D40 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
58Gia công kim thu sét dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
59Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
61Kẹp kiểm tra KZ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
62Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A (MCB 2P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 200x200 1x15W/220V phòng ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
64Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m 18W/220V phòng nổMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
65Lắp đặt đèn EXIT 7W/220V phòng nổMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
66Lắp đặt thiết bị báo rò rỉ gas công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
69Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
72Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
75Kẹp kiểm tra KZ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
76Phụ kiện lắp đặt, thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
J Hạng mục 10: Hệ thống dây tín hiệu
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42x3 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D26.8x3 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
3Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (4x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
4Lắp đặt dây cáp truyền thông RS232 (CAT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Lắp đặt dây cáp tín hiệu truyền thông RS485Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
6Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5 chống ẩm, bọc chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
K Hạng mục 11: Mặt bằng cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
3Lắp đặt cút PPR 90o D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Lắp đặt tê PPR 90o D20 (tạm tính nhân công, MTC nhân hệ số 1.5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo nước D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt van cầu D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Đào móng bể lắng dầu , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m3
8Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
9Đổ bê tông , bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9853m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0533100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0402tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348tấn
13Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396m3
14Ván khuôn giằng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9352m3
18Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1009tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4792m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7936m2
24Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4347m3
25Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Đào móng bể nước bể cát , rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7078m3
27Đổ bê tông , bê tông lót móng bể, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646m3
28Đổ bê tông , bê tông bể, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0217100m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1844m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7505m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,835m2
33Đánh màu bằng ximăng nguyên chất ngăn chứa nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,019m2
34Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,637m3
35Nắp tôn đậy bể cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Đào móng BTH kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3514m3
37Đổ bê tông , bê tông lót móng bể, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9381m3
38Đổ bê tông , bê tông móng bể tự hoại, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4071m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551tấn
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9012m3
42Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5759m3
43SXLD tháo dỡ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0308100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
47Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,188m2
48Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,188m2
49Láng đáy bể dày 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
50Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6641m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3012m3
52Đào móng hố, rộng 1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2181m3
53Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3275m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy hốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0667100m2
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3617m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m2
58Bê tông giằng hố ga, hố bịt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1862m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng hố ga, hố bịt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng hố ga, hố bịt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0654tấn
61Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5225m3
62SX, LD, tháo dỡ , ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0779100m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,597tấn
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
65Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2091m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1617100m3
67Bê tông sản xuất , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
68Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357100m2
70Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,234tấn
71Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V1,234tấn
72Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882100m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0286100m3
74Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
75Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
77Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
80Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1417100m3
84Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,162m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,036m3
87Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m2
89Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m3
90Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
91Lắp đặt ống nhựa UPVC D200 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3384100m3
93Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m3
94Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5đoạn ống
95Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt khay đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
99Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt khay xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
106Lắp đặt tê PPR D25x25 (tính =1,5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt tê PPR D20x20 (tính =1,5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Lắp đặt cút ren PPR 90o D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
109Lắp đặt cút PPR 90o D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
110Lắp đặt cút PPR 90o D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Lắp đặt van cầu D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Lắp đặt van cầu D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Máy bơm tăng áp Qyc=2m3/h, P=1kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt máy bơm tăng áp Qyc=2m3/h, P=1kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
118Lắp đặt van phao cơ D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
120Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
122Lắp đặt tê 45o uPVC D60x60 (tính =1,5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Lắp đặt tê 45o uPVC D110x110 (tính =1,5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt tê đều uPVC D110 (tính =1,5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt tê đều uPVC D60 (tính =1,5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt cút uPVC 90o D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Lắp đặt cút uPVC 90o D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Lắp đặt cút uPVC 135o D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Lắp đặt cút uPVC 135o D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
130Lắp đặt cút uPVC 135o D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Lắp đặt côn thu D42x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
135Lắp đặt quả cầu chắn rác DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
136Lắp đặt cút uPVC 135o D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
137Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
139Lắp đặt khay đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
141Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Lắp đặt khay xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
145Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
149Lắp đặt tê PPR D32x32 (tính =1,5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Lắp đặt tê PPR D32x20 (tính =1,5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Lắp đặt tê PPR D25x20 (tính =1,5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
152Lắp đặt tê PPR D20x20 (tính =1,5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
153Lắp đặt cút ren PPR 90o D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
154Lắp đặt cút PPR 90o D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
155Lắp đặt cút PPR 90o D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
156Lắp đặt cút PPR 90o D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
157Lắp đặt côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
158Lắp đặt côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
159Lắp đặt van cầu D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Lắp đặt van cầu D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
162Lắp đặt van phao cơ D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
164Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
165Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
166Lắp đặt tê chéo uPVC D60x60 (tính =1,5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
167Lắp đặt tê chéo uPVC D60x110 (tính =1,5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
168Lắp đặt tê chéo uPVC D110x110 (tính =1,5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
169Lắp đặt tê đều uPVC D110 (tính =1,5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
170Lắp đặt tê đều uPVC D60 (tính =1,5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
171Lắp đặt cút uPVC 90o D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
172Lắp đặt cút uPVC 90o D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Lắp đặt cút uPVC 135o D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
174Lắp đặt cút uPVC 135o D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
175Lắp đặt cút uPVC 135o D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
176Lắp đặt côn thu D42x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
177Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
178Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
180Lắp đặt quả cầu chắn rác DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Lắp đặt cút uPVC 135o D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
182Bình bột >=25 KgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
183Bình bột >=8Kg .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
184Bình bột >=4KgMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
185Bình CO2 5Kg .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
186Chặn sợi 1x2m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
187Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.03E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.605E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,747 tỷ VND (2 x 3,747 = 7,494 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,747 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,494 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp cửa hàng xăng dầu cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,747 tỷ VND. *Ghi chú:- Tài liệu chứng minh:Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.494.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)53
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động)53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện an toàn lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn3
3 Máy đào ≥ 0,4m32
4 Máy rải bê tông nhựa Đạt yêu cầu1
5 Lu bánh thép ≥ 9 tấn1
6 Máy đầm bánh hơi ≥ 16 tấn1
7 Lu rung ≥ 10 tấn1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
10 Máy hàn điện ≥ 23kW1
11 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu1
12 Đầm bàn Đạt yêu cầu2
13 Đầm dùi Đạt yêu cầu2
14 Máy khoan cầm tay Đạt yêu cầu2
15 Máy bơm nước Đạt yêu cầu2
16 Máy phát điện dự phòng Đạt yêu cầu1
17 Máy cắt gạch Đạt yêu cầu1
18 Cần cẩu ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->