Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Cửa hàng xăng dầu Việt Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817692-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU THÁI BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Cửa hàng xăng dầu Việt Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 09:26:00 đến ngày 2021-08-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,353,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.03E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.605E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,747 tỷ VND (2 x 3,747 = 7,494 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,747 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,494 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp cửa hàng xăng dầu cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,747 tỷ VND. *Ghi chú:- Tài liệu chứng minh:Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.494.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện an toàn lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Đào xúc lớp thực vật , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0971 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2818 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,097 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,097 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt bằng đường bãi - rãnh ống công nghệ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0227 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6818 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,409 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,816 | m3 |
| 5 | Xoa phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9256 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9256 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9504 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,752 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,752 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,752 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,752 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, , ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cấu kiện |
| 16 | Rãnh đặt ống công nghệ H1 (B=400). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 17 | Rãnh đặt ống công nghệ H2 (B=300). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 18 | Đào rãnh đặt đường ống công nghệ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,052 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông , bê tông hào công nghệ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,52 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | m3 |
| 23 | ,nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1397 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9948 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cấu kiện |
| 26 | Lấp cát vào rãnh đặt ống CN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m3 |
| 27 | Sản xuất thép thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1883 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1883 | tấn |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất, bê tông bệ đỡ van thở, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Chống nối cụm 3 bể 25 m3 | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7887 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3552 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | tấn |
| 5 | Cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | tấn |
| 6 | Cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0969 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bể thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | ca |
| 8 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3447 | tấn |
| 10 | Lắp cấu kiện thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3447 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1581 | m2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,8711 | m3 |
| 13 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6288 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 15 | Bê tông miệng hố van, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9033 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT miệng hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5988 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6001 | m3 |
| 19 | Trát tường dầy 2cm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,314 | m2 |
| 20 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành và đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất , bê tông nền khu bể, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6697 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2792 | m2 |
| 23 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | tấn |
| 25 | Tôn dày 1mm: 1,72+3x1.66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m2 |
| 26 | Bản lề chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,555 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7887 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7887 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7887 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Hàng rào, kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,515 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0632 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,4473 | 100m |
| 4 | Bê tông sản xuất , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0316 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,4292 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0498 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,0162 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng kè đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5358 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4768 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6889 | Tấn |
| 11 | Rải 2 lớp vải địa kỹ thuật tại vị trí khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2056 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9455 | 100m |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2848 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6189 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4264 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,7008 | m2 |
| 23 | Láng nền mũ tường rào, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7088 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,409 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất , phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1985 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1985 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1985 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Mái che cột bơm; S= 110m2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8479 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3384 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3405 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1619 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1048 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7936 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, , cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3259 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2714 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép bản -400x300x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0753 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 18 | Tạo phẳng mặt bằng vữa sika dày >=30mm đảm bảo cao độ , ma sát với bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 19 | Gia công dầm thép, khung diềm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4506 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,45 | tấn |
| 21 | bu lông M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 22 | bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,568 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,568 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2653 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn chống cháy tối thiểu 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,475 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,592 | m2 |
| 29 | ốp Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định cột đỡ mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,56 | m2 |
| 30 | ốp Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định cho diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | md |
| 31 | ốp trần Alumex màu sáng bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 34 | Gia công Máng thu nước inox 201 dày 1mm ; B=1.06m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1681 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 36 | Tôn úp nóc đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 37 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Đai giữ máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 39 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2206 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0737 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7896 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất , bê tông móng MB rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6846 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng MB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0881 | 100m2 |
| 44 | Xây bo nền gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2408 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m2 |
| 46 | Sơn hai vạch màu vàng đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m2 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3412 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất , bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | m3 |
| 49 | Lát đá granit tiểu đảo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,16 | m2 |
| 50 | Đào xúc đất thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất , phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Nhà bán hàng S = 66 m2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4604 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,734 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8243 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0637 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0988 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2665 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2191 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,172 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8128 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6449 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2966 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3242 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0523 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4649 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0396 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1862 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2541 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2553 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4604 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,15 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,294 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,37 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600 cao 2.1m vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,278 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch lát nền cao 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m2 |
| 32 | Sơn tường theo màu nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,144 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà màu ghi, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,07 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, tường trong nhà màu ghi, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,615 | m2 |
| 35 | Sơn trần màu trắng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,37 | m2 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,378 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất , bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9724 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,355 | m2 |
| 39 | Công tác ốp ceramic 200x500 bo nền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,229 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,91 | m2 |
| 42 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 43 | Cửa sắt xếp kết hợp lá gió bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 44 | Cửa đi kết hợp vách kính cường lực dày 10mm, khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 45 | Cửa đi nhôm kính 6,38mm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm kính 6.38mm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 48 | Đào xúc đất thải đổ lên ô tô bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Kho gas + Vệ sinh công cộng (S=40m2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3847 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6205 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,347 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2134 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3132 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9156 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4472 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0607 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, Vữa mác 200, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9823 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8984 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6401 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0857 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3107 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,42 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,356 | m2 |
| 21 | Trát trần toàn nhà, Vữa XM mác 75 (bằng S ván khuôn sàn trừ tường): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5926 | m2 |
| 22 | Ngâm nước ximăng mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 23 | Láng mái sê nô, lô gia có đánh màu, dày 2cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 24 | Sơn chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,586 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6526 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6526 | m2 |
| 28 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,607 | m2 |
| 29 | Bệ đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | m2 |
| 30 | Khung đỡ bệ đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,3626 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,82 | m2 |
| 33 | Sơn diềm mái nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng đá 4x6. Chiều rộng > 250cm Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0617 | m3 |
| 35 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3067 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1141 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x500 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 39 | Láng nền kho gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0684 | m2 |
| 40 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5ly (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m2 |
| 41 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 42 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5ly (Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 43 | Cửa sắt xếp có lá tôn chắn gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 45 | Cửa lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Mặt bằng công nghệ | |||
| 1 | ống thép đen 1 1/2" - fi 48,3x3,68 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,65 | m |
| 2 | ống thép đen 2" - fi 60,3x3.91 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,175 | m |
| 3 | ống thép đen 3" - fi 88,9x4.78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,14 | m |
| 4 | ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 5 | ống thép đen 2" - fi 60,3x3.91 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | ống thép đen 3" - fi 88,9x4.78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Van chặn nối bích 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Van chặn nối bích 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Van chặn nối bích 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Van thở có bình ngăn tia lửa 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Crêpin 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Thiết bị nhập kín 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Thiết bị thu hồi hơi 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Van nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 15 | Van nối bích + Thiết bị nhập kín 3". | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Bích bịt 4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Bích nối 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Bích nối 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Bích nối 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Bích treo ống nhập fi 91-160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Bích treo ống xuất fi50-160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Bích nối van thở 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp bích bịt 4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích nối 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích treo ống nhập fi 91-160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích treo ống xuất fi50-160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích nối 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích nối 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 29 | Bulông M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 30 | Bulông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 31 | Bulông M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 32 | Bulông M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 33 | Cút thép 90o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cút |
| 34 | Cút thép 90o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cút |
| 35 | Cút thép 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cút |
| 36 | Cút thép 45o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cút |
| 37 | Cút thép 45o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cút |
| 38 | Cút thép 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Cút thép 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 40 | Cút thép 1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 41 | Tê thép 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép 2"x2" ( TT=1,5 lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Cổ nối lỗ đo dầu 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Nắp lỗ đo dầu 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cổ + nắp nối lỗ đo đầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Đệm bích 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Đệm bích 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 48 | Đệm bích 2-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp và cài đặt cột bơm Nhật mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 51 | Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x 3 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 52 | Máy nén khí 300m3/h: 1ca/bể x 3 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 53 | Vật liệu và nhân công bơm và súc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 54 | Thử áp lực đường ống thép đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | 100m |
| 55 | Nước thử ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6518 | m3 |
| 56 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| I | Hạng mục 9: Tổng mặt bằng điện | |||
| 1 | Tủ điện T2 600x400x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì 2A + đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - 32A/10KA (MCB/3P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - 10A/10KA (MCB/3P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - 10A/10KA (MCB/1P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - 25A/10KA (MCB/2P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10KA (MCB/2P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (tính trong bảng thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Máy phát điện 3 pha 15kVA (tính trong bảng thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Máy phát điện 3 pha 15kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (4x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (4x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (3x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114x3 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60x3 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D26.8x3 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 20 | Đào móng hố chuyển hướng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông , bê tông lót móng hố, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố chuyển hướng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 25 | Sản xuất + lắp dựng tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,421 | m3 |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp đất bằng thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây tiếp đất bằng thép mạ kẽm -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 29 | Đào móng cột chống sét, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 32 | Vấn khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất thép cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | tấn |
| 34 | Bu lông neo đế cột thu sét M 20x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Đầu kim inox fi20 H=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp dựng cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép 2 nước phủ + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3549 | m2 |
| 38 | Bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ đèn Led đơn 1.2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ốp trần phòng ẩm vuông 200x200 1x15W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 6A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A/10KA (MCB 2P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A/10KA (MCB 2P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (3x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (3x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 52 | Phụ kiện lắp đặt cho ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 53 | Phụ kiện lắp đặt (băng keo, bulong, ốc vít,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 54 | Lắp đặt đèn Led tròn 30W/220V phòng bụi, nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (3x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 58 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 61 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A (MCB 2P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 200x200 1x15W/220V phòng ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m 18W/220V phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn EXIT 7W/220V phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt thiết bị báo rò rỉ gas công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 72 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 75 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Phụ kiện lắp đặt, thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| J | Hạng mục 10: Hệ thống dây tín hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42x3 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D26.8x3 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC (4x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp truyền thông RS232 (CAT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu truyền thông RS485 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5 chống ẩm, bọc chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| K | Hạng mục 11: Mặt bằng cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR 90o D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PPR 90o D20 (tạm tính nhân công, MTC nhân hệ số 1.5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đào móng bể lắng dầu , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông , bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9853 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9352 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1009 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4792 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7936 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4347 | m3 |
| 25 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào móng bể nước bể cát , rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7078 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông , bê tông lót móng bể, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4646 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông , bê tông bể, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1844 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7505 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m2 |
| 33 | Đánh màu bằng ximăng nguyên chất ngăn chứa nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,019 | m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | m3 |
| 35 | Nắp tôn đậy bể cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đào móng BTH kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3514 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông , bê tông lót móng bể, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9381 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông , bê tông móng bể tự hoại, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4071 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | tấn |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9012 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5759 | m3 |
| 43 | SXLD tháo dỡ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,188 | m2 |
| 48 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,188 | m2 |
| 49 | Láng đáy bể dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6641 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3012 | m3 |
| 52 | Đào móng hố, rộng 1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2181 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3275 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0667 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3617 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 58 | Bê tông giằng hố ga, hố bịt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1862 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng hố ga, hố bịt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng hố ga, hố bịt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0654 | tấn |
| 61 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5225 | m3 |
| 62 | SX, LD, tháo dỡ , ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0779 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2091 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 70 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,234 | tấn |
| 71 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,234 | tấn |
| 72 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | 100m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 80 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1417 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,162 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 87 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 89 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D200 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3384 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | đoạn ống |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt khay đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt khay xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 106 | Lắp đặt tê PPR D25x25 (tính =1,5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PPR D20x20 (tính =1,5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút ren PPR 90o D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút PPR 90o D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút PPR 90o D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van cầu D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Máy bơm tăng áp Qyc=2m3/h, P=1kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Qyc=2m3/h, P=1kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê 45o uPVC D60x60 (tính =1,5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê 45o uPVC D110x110 (tính =1,5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê đều uPVC D110 (tính =1,5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê đều uPVC D60 (tính =1,5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút uPVC 90o D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút uPVC 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút uPVC 135o D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút uPVC 135o D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút uPVC 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn thu D42x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 135 | Lắp đặt quả cầu chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút uPVC 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt khay đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt khay xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 149 | Lắp đặt tê PPR D32x32 (tính =1,5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê PPR D32x20 (tính =1,5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PPR D25x20 (tính =1,5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PPR D20x20 (tính =1,5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút ren PPR 90o D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút PPR 90o D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút PPR 90o D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút PPR 90o D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van cầu D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van cầu D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 162 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 166 | Lắp đặt tê chéo uPVC D60x60 (tính =1,5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê chéo uPVC D60x110 (tính =1,5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê chéo uPVC D110x110 (tính =1,5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê đều uPVC D110 (tính =1,5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê đều uPVC D60 (tính =1,5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút uPVC 90o D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút uPVC 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút uPVC 135o D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút uPVC 135o D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút uPVC 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thu D42x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 180 | Lắp đặt quả cầu chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút uPVC 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 182 | Bình bột >=25 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Bình bột >=8Kg . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 184 | Bình bột >=4Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 185 | Bình CO2 5Kg . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Chặn sợi 1x2m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 187 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.03E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.605E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,747 tỷ VND (2 x 3,747 = 7,494 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,747 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,494 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp cửa hàng xăng dầu cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,747 tỷ VND. *Ghi chú:- Tài liệu chứng minh:Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.494.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện an toàn lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, Hợp đồng lao động). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 3 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Đạt yêu cầu | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | ≥ 9 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi | ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Lu rung | ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Đạt yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng | Đạt yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch | Đạt yêu cầu | 1 |
| 18 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi