Gói thầu: Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN NGHI LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Hỗ trợ, Nguồn phát triển sự nghiệp năm 2021-2022 của BVĐK huyện Nghi Lộc bố trí phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 09:43:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,441,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có các hạng mục chính như công trình dân dụng có lắp đặt hệ thống thang máy tải trọng trên 750Kg.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ điện hoặc tự động hóa (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, hoặc an toàn lao động (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 7Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông từ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô >10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,973 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,935 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,347 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,119 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,569 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,103 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,833 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,205 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, máy đào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,454 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,062 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,317 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,166 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,497 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,465 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,155 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,812 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,141 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,468 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,869 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,387 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,612 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M150, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,327 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 162,098 | m2 |
| 30 | Trát bậu cửa, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,95 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,98 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,95 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,493 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,5 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 220,078 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,993 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 162,098 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,973 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,031 | m2 |
| 40 | Lắp đặt thang máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,375 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 600,594 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,164 | m3 |
| 44 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,954 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,947 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,342 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,869 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,274 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,893 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,439 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,279 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,896 | tấn |
| 53 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,319 | m3 |
| 54 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,297 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,297 | 100m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,674 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,197 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,624 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,346 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,454 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,866 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300,842 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.023,228 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,71 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 245,207 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,958 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,8 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,8 | m |
| 70 | Đắp chi tiết trang trí đầu cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 71 | Cắt hèm cửa chống lọt nước, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 102,04 | m |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.324,07 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 505,875 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300,842 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.529,103 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M150, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,192 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 391 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,1 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 214,262 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,255 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 309,052 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,452 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,452 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,221 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất lắp đặt hệ trần thạch cao chìm, tấm thạch cao phào kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 458,13 | m2 |
| 86 | Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD: Vách kính cố định dùng nhôm trong nước, sơn tĩnh điện màu Ral 7043, kính trắng Việt Nhật 5mm (CT TNHH Đầu tư xây lắp thương mại & công nghệ An Phú) hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,807 | m2 |
| 87 | Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Xinfa, kính dán an toàn 8.38mm, đã bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, gioăng): Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,544 | m2 |
| 88 | Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD: Cửa sổ 2 cánh mở trượt dùng nhôm trong nước, kính trắng Việt Nhật 5mm (CT TNHH Đầu tư xây lắp thương mại & công nghệ An Phú) hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,505 | m2 |
| 89 | Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD: Cửa đi 1 cánh mở quay hãng Rehau-CHLB Đức, kính mờ Việt Nhật 5mm (CT TNHH Đầu tư xây lắp thương mại & công nghệ An Phú) hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,48 | m2 |
| 90 | Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD: Cửa đi 2 cánh mở quay ngoài (có ngưỡng) dùng nhôm trong nước, kính trắng Việt Nhật 5mm, bộ phụ kiện kim khí hãng Roto-CHLB Đức (CT TNHH Đầu tư xây lắp thương mại & công nghệ An Phú) hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,86 | m2 |
| 91 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,136 | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x24W có chao phản quang DUHAL hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt đèn Led panel tròn 18W FAWOOKIDI hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt đèn Led ốp nổi tròn 24W FAWOOKIDI hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt đèn ốp tường chiếu nghỉ cầu thang 18W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m2 |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn: Công tắc B 250VAC-16A Panasonic hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi: Công tắc B 250VAC-16A Panasonic hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều: Công tắc WEVH5532/ WEVH5532-7 Panasonic hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần Panasonic F-60MZ2-Z hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che Panasonic WEV1081SW hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình nước nóng 20L Ariston SL20-MT hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa chìm tường Sino hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 78 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ, 2 lỗ, 3 lỗ: Mặt nạ Roman hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 157 | mặt |
| 13 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp chia 3, 4 ngã SP25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A-5kA T9 Roman hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-5kA T9 Roman hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A-5kA Mitsubishi BH-D6 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A-5kA Mitsubishi BH-D6 2P hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A-5kA Mitsubishi NF125-CV hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A-36kA Mitsubishi NF250-CV hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A: MCCB 3P 50A-10kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn dày 2mm MES loại 4 công tơ hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2: cáp 4x50mm2 CADIVI hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2: dây tiếp địa an toàn 50mm2 CVV CADIVI hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2: cáp 4x16mm2 CADIVI hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2: dây tiếp địa an toàn 10mm2 CVV CADIVI hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2: dây 2x16mm2 CVV CADIVI hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2: dây 2x10mm2 CVV CADIVI hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 86 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2: dây 2x6mm2 VCmo CADIVI hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: dây 2x4mm2 CVV CADIVI hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: dây 2x2.5mm2 VCmo CADIVI hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 422 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: dây 2x1.5mm2 VCmo CADIVI hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 508 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm: ống luồn đàn hồi tự chống cháy SP25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 987 | m |
| 34 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m3 |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 37 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 40 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 41 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90: Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m3 |
| 42 | Lắp đặt chậu + chân chậu treo tường (Lavabo) V50 Viglacera hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi Lavabo Viglacera VG103 lạnh hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xí bệt két rời (xã 2 nhấn, nắp êm) VI107 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera VG826 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi: vòi nước tay gạt INOX SUS 304 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt 2 vòi tắm (nóng lạnh), 1 hương sen: Sen tắm có thanh trượt VG519 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TV5 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt thùng bình nước nóng loại Ariston Slim 20L 20R hoặc tương đương S | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi: Gương 500x700x5 G2, G3 Viglacera hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính Viglacera VG9531 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1000l loại nằm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lần |
| 54 | Lắp đặt giếng khoan (vách giếng, lọc giếng và phụ kiện đấu nối vào máy bơm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | T. bộ |
| 55 | Lắp đặt máy bơm nước 220V/50Hz, độ hút sâu 8m, độ cao đẩy 16m, lưu lượng >=3m3/h: Máy bơm Panasonic GP-10HCN1L (740W) hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 (thoát nước mái) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu Inox thu nước sàn WC 120x120-D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt xi phông thoát nước Lavabo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt đầu nối D25 ren trong D20 (D25x3/4") | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 60 | Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài D20 (3/4") | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây cấp nước mềm Inox loại Inax A-703-5 (ren ngoài D20) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép ren trong D20 cấp nước xí bệ, vòi xịt rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều D27 (bảo vệ máy bơm nước, bình nước nóng): Van đồng lá lật Minh Hòa hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren trong D34x27 cho máy bơm, bể nước mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao điện Mac 3 cho bể nước mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,342 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,306 | 100m |
| 70 | Lắp đặt măng xông PPR D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút PPR D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng xông PPR D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thẳng PPR D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt măng xông PVC Tiền phong D90 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút PVC Tiền phong D90 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,194 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,052 | 100m |
| 80 | Lắp đặt măng xông PPR D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút PPR D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thẳng PPR D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng xông PPR D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút PPR D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê PPR D34/27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cửa đồng tay vặn MPV D34 (van tổng WC) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,338 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,077 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 92 | Lắp đặt măng xông PVC D110 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút PVC D110 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê PVC D110 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê giảm bậc PVC D110/60 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng xông PVC D90 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PVC D90 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê giảm bậc PVC D90/76 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng xông PVC D76 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút PVC D76 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PVC D76 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng xông PVC D60 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút PVC D60 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê PVC D60 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D60/42 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút PVC D42 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài D90x76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài D60x48 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,229 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m |
| 114 | Lắp đặt măng xông PPR D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PPR D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thẳng PPR D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt thập PPR D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng xông PPR D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút PPR D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt cửa đồng tay vặn MPV D34 (van tổng WC) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,486 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,495 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,104 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 125 | Lắp đặt măng xông PVC D110 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút PVC D110 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê PVC D110 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng xông PVC D90 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PVC D90 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê giảm bậc PVC D90/76 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê giảm bậc PVC D90/42 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng xông PVC D76 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút PVC D76 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PVC D76 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút PVC D42 bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài D100x110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài D90x76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC 6" 90dB | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 141 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 142 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp: Nút ấn khẩn tròn lắp chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 5 nút |
| 143 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt có chỉ dẫn TQ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 144 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn sự cố Orenna | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 147 | Bình khí CO2 TQ MT5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 148 | Bình tự động 8kg TQ XZFTBL8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 149 | Lắp đặt bảng cấm lửa, cấm thuốc, tiêu lệnh chữa cháy (4 tấm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi Vcmo hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn đàn hồi tự chống cháy SP20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 152 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A-5kA T9 Roman hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 450x350x200, loại tủ lắp âm có khóa bảo vệ (Tủ điện Sino CKR5) hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy tải khách & băng ca | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có các hạng mục chính như công trình dân dụng có lắp đặt hệ thống thang máy tải trọng trên 750Kg.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ điện hoặc tự động hóa (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, hoặc an toàn lao động (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp > 0,4 m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 7Tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công | 2 |
| 3 | Máy vận thăng | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông từ 250L | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô >10 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi