Gói thầu: Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817644-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN NGHI LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210774984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Hỗ trợ, Nguồn phát triển sự nghiệp năm 2021-2022 của BVĐK huyện Nghi Lộc bố trí phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 09:43:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,441,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có các hạng mục chính như công trình dân dụng có lắp đặt hệ thống thang máy tải trọng trên 750Kg.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ điện hoặc tự động hóa (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, hoặc an toàn lao động (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 7Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông từ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô >10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V15,9731m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,935m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,347100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,119tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,569tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,103tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,833m3
8Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,205m3
9Đào xúc đất, máy đào Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,252100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,252100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,252100m3/1km
12San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,252100m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,454100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,062tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,317tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,166tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,497m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,63100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,465100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,155tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,812tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,141tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,468tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,869m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,387m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,612m3
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M150, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,327m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V162,098m2
30Trát bậu cửa, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,95m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V57,98m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,95m2
33Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,493m2
34Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V46,5m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V220,078m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V55,993m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V162,098m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V113,973m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,031m2
40Lắp đặt thang máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1tấn
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,375100m2
42Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V600,594m2
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V64,164m3
44Đục nhám mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V44,954m2
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,947100m2
46Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,342100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,869tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,274tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,893tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V122,439m3
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,279tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,896tấn
53Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,319m3
54Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,297100m3
55Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,297100m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V58,674m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35,197m3
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,624m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,346tấn
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,454100m2
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,866m3
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39cái
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300,842m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.023,228m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V94,71m2
66Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V245,207m2
67Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V165,958m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V99,8m
69Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V99,8m
70Đắp chi tiết trang trí đầu cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
71Cắt hèm cửa chống lọt nước, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V102,04m
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.324,07m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V505,875m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V300,842m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.529,103m2
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M150, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120,192m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V391m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,1m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V214,262m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,255m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V309,052m2
82Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,452tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,452tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,221100m2
85Sản xuất lắp đặt hệ trần thạch cao chìm, tấm thạch cao phào képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V458,13m2
86Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD: Vách kính cố định dùng nhôm trong nước, sơn tĩnh điện màu Ral 7043, kính trắng Việt Nhật 5mm (CT TNHH Đầu tư xây lắp thương mại & công nghệ An Phú) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V83,807m2
87Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Xinfa, kính dán an toàn 8.38mm, đã bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, gioăng): Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hấtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,544m2
88Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD: Cửa sổ 2 cánh mở trượt dùng nhôm trong nước, kính trắng Việt Nhật 5mm (CT TNHH Đầu tư xây lắp thương mại & công nghệ An Phú) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V53,505m2
89Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD: Cửa đi 1 cánh mở quay hãng Rehau-CHLB Đức, kính mờ Việt Nhật 5mm (CT TNHH Đầu tư xây lắp thương mại & công nghệ An Phú) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,48m2
90Gia công lắp đặt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD: Cửa đi 2 cánh mở quay ngoài (có ngưỡng) dùng nhôm trong nước, kính trắng Việt Nhật 5mm, bộ phụ kiện kim khí hãng Roto-CHLB Đức (CT TNHH Đầu tư xây lắp thương mại & công nghệ An Phú) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,86m2
91Gia công lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V90,136
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
1Sản xuất và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x24W có chao phản quang DUHAL hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27bộ
2Sản xuất và lắp đặt đèn Led panel tròn 18W FAWOOKIDI hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9m2
3Sản xuất và lắp đặt đèn Led ốp nổi tròn 24W FAWOOKIDI hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12m2
4Sản xuất và lắp đặt đèn ốp tường chiếu nghỉ cầu thang 18WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1m2
5Lắp đặt công tắc đơn: Công tắc B 250VAC-16A Panasonic hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
6Lắp đặt công tắc đôi: Công tắc B 250VAC-16A Panasonic hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
7Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều: Công tắc WEVH5532/ WEVH5532-7 Panasonic hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt quạt trần Panasonic F-60MZ2-Z hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che Panasonic WEV1081SW hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41cái
10Lắp đặt bình nước nóng 20L Ariston SL20-MT hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt đế nhựa chìm tường Sino hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V78hộp
12Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ, 2 lỗ, 3 lỗ: Mặt nạ Roman hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V157mặt
13Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12hộp
14Lắp đặt hộp chia 3, 4 ngã SP25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48hộp
15Lắp đặt các automat 2 pha 32A-5kA T9 Roman hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 32A-5kA T9 Roman hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 50A-5kA Mitsubishi BH-D6 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 63A-5kA Mitsubishi BH-D6 2P hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19Lắp đặt các automat 2 pha 100A-5kA Mitsubishi NF125-CV hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
20Lắp đặt các automat 3 pha 200A-36kA Mitsubishi NF250-CV hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
21Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A: MCCB 3P 50A-10kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
22Lắp đặt tủ điện vỏ tôn dày 2mm MES loại 4 công tơ hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2: cáp 4x50mm2 CADIVI hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V210m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2: dây tiếp địa an toàn 50mm2 CVV CADIVI hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V210m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2: cáp 4x16mm2 CADIVI hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V74m
26Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2: dây tiếp địa an toàn 10mm2 CVV CADIVI hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V74m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2: dây 2x16mm2 CVV CADIVI hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V35m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2: dây 2x10mm2 CVV CADIVI hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V86m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2: dây 2x6mm2 VCmo CADIVI hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: dây 2x4mm2 CVV CADIVI hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: dây 2x2.5mm2 VCmo CADIVI hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V422m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2: dây 2x1.5mm2 VCmo CADIVI hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V508m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm: ống luồn đàn hồi tự chống cháy SP25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V987m
34Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,2m3
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V74m
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
37Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
38Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
39Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
40Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1hệ thống
41Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90: Đắp đất rãnh tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,2m3
42Lắp đặt chậu + chân chậu treo tường (Lavabo) V50 Viglacera hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
43Lắp đặt vòi Lavabo Viglacera VG103 lạnh hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
44Lắp đặt xí bệt két rời (xã 2 nhấn, nắp êm) VI107Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera VG826 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòi: vòi nước tay gạt INOX SUS 304Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
47Lắp đặt 2 vòi tắm (nóng lạnh), 1 hương sen: Sen tắm có thanh trượt VG519Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TV5 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
49Lắp đặt thùng bình nước nóng loại Ariston Slim 20L 20R hoặc tương đương STheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
50Lắp đặt gương soi: Gương 500x700x5 G2, G3 Viglacera hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
51Lắp đặt kệ kính Viglacera VG9531 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
52Lắp đặt bể nước Inox 1000l loại nằmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
53Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1lần
54Lắp đặt giếng khoan (vách giếng, lọc giếng và phụ kiện đấu nối vào máy bơm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1T. bộ
55Lắp đặt máy bơm nước 220V/50Hz, độ hút sâu 8m, độ cao đẩy 16m, lưu lượng >=3m3/h: Máy bơm Panasonic GP-10HCN1L (740W) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
56Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 (thoát nước mái)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
57Lắp đặt phễu Inox thu nước sàn WC 120x120-D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
58Lắp đặt xi phông thoát nước LavaboTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
59Lắp đặt đầu nối D25 ren trong D20 (D25x3/4")Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27cái
60Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài D20 (3/4")Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27cái
61Lắp đặt dây cấp nước mềm Inox loại Inax A-703-5 (ren ngoài D20)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
62Lắp đặt tê thép ren trong D20 cấp nước xí bệ, vòi xịt rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
63Lắp đặt van 1 chiều D27 (bảo vệ máy bơm nước, bình nước nóng): Van đồng lá lật Minh Hòa hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
64Lắp đặt đầu nối thẳng ren trong D34x27 cho máy bơm, bể nước máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
65Lắp đặt rắc co D27Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
66Lắp đặt rắc co D34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
67Lắp đặt van phao điện Mac 3 cho bể nước máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
68Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,342100m
69Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,306100m
70Lắp đặt măng xông PPR D27Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
71Lắp đặt cút PPR D27Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
72Lắp đặt măng xông PPR D34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR D34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
74Lắp đặt tê thẳng PPR D34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,05100m
76Lắp đặt măng xông PVC Tiền phong D90 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27cái
77Lắp đặt cút PVC Tiền phong D90 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
78Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,194100m
79Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,052100m
80Lắp đặt măng xông PPR D27Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
81Lắp đặt cút PPR D27Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
82Lắp đặt tê thẳng PPR D27Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
83Lắp đặt măng xông PPR D34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
84Lắp đặt cút PPR D34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
85Lắp đặt tê PPR D34/27Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
86Lắp đặt cửa đồng tay vặn MPV D34 (van tổng WC)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,338100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,077100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,148100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
92Lắp đặt măng xông PVC D110 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
93Lắp đặt cút PVC D110 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
94Lắp đặt tê PVC D110 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
95Lắp đặt tê giảm bậc PVC D110/60 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
96Lắp đặt măng xông PVC D90 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
97Lắp đặt cút PVC D90 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
98Lắp đặt tê giảm bậc PVC D90/76 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
99Lắp đặt măng xông PVC D76 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
100Lắp đặt cút PVC D76 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
101Lắp đặt tê PVC D76 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
102Lắp đặt măng xông PVC D60 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
103Lắp đặt cút PVC D60 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
104Lắp đặt tê PVC D60 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
105Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D60/42 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
106Lắp đặt cút PVC D42 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
107Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài D90x76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
108Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài D60x48Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
109Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
110Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
111Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,229100m
112Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,072100m
113Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,045100m
114Lắp đặt măng xông PPR D27Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
115Lắp đặt cút PPR D27Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
116Lắp đặt tê thẳng PPR D27Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
117Lắp đặt thập PPR D27Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
118Lắp đặt măng xông PPR D34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
119Lắp đặt cút PPR D34Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
120Lắp đặt cửa đồng tay vặn MPV D34 (van tổng WC)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,486100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,495100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,104100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
125Lắp đặt măng xông PVC D110 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13cái
126Lắp đặt cút PVC D110 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
127Lắp đặt tê PVC D110 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
128Lắp đặt măng xông PVC D90 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13cái
129Lắp đặt cút PVC D90 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
130Lắp đặt tê giảm bậc PVC D90/76 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
131Lắp đặt tê giảm bậc PVC D90/42 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
132Lắp đặt măng xông PVC D76 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
133Lắp đặt cút PVC D76 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
134Lắp đặt tê PVC D76 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
135Lắp đặt cút PVC D42 bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
136Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài D100x110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
137Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài D90x76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
138Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
139Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
140Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC 6" 90dBTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,45 chuông
141Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,45 đèn
142Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp: Nút ấn khẩn tròn lắp chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,45 nút
143Lắp đặt đèn Exit 2 mặt có chỉ dẫn TQTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,25 đèn
144Lắp đặt đèn chỉ dẫn sự cố OrennaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,85 đèn
145Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
146Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
147Bình khí CO2 TQ MT5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4bình
148Bình tự động 8kg TQ XZFTBL8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4bình
149Lắp đặt bảng cấm lửa, cấm thuốc, tiêu lệnh chữa cháy (4 tấm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi Vcmo hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V95m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn đàn hồi tự chống cháy SP20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V95m
152Lắp đặt các automat 2 pha 20A-5kA T9 Roman hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
153Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 450x350x200, loại tủ lắp âm có khóa bảo vệ (Tủ điện Sino CKR5) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
C PHẦN THIẾT BỊ
1Thang máy tải khách & băng caTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có các hạng mục chính như công trình dân dụng có lắp đặt hệ thống thang máy tải trọng trên 750Kg.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ điện hoặc tự động hóa (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, hoặc an toàn lao động (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp > 0,4 m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công1
2 Ô tô tự đổ > 7Tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công2
3 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công1
4 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công1
5 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công1
6 Máy trộn bê tông từ 250L Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công1
7 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công1
8 Máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công1
9 Máy đầm dùi bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công1
10 Cần trục ô tô >10 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->