Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816491-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 09:40:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,377,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp IV đã ký từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu (tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đáp ứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Danh sách công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 21 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân kỹ thuật bao gồm: 10 nề; 05 công nhân thép; 05 công nhân cốp pha; 03 công nhân điện; 05 công nhân nước; 03 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đàm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn ≥ 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng bể bơi, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 18,225 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%) | Mô tả tại Chương V | 95,921 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 7,6693 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 94,79 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép đáy bể M300, đá1x2 | Mô tả tại Chương V | 288,52 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép thành bể M300 đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 38,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng tràn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả tại Chương V | 14,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bo đáy bể, hố thu | Mô tả tại Chương V | 0,6107 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch làm ván khuôn cho dầm bể và đáy đài, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 20 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể | Mô tả tại Chương V | 3,0036 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng tràn | Mô tả tại Chương V | 2,9308 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,99 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 35,06 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả tại Chương V | 13,88 | tấn |
| 15 | Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả tại Chương V | 108,72 | m dài |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 11,8561 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 7,3281 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 7,3281 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 7,3281 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ỐP LÁT, CHỐNG THẤM BỂ BƠI | |||
| 1 | Lớp vữa XM M75 dày 20mm lót làm phẳng trước khi bôi keo dán gạch | Mô tả tại Chương V | 737,97 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng cho đáy và thành bể | Mô tả tại Chương V | 737,97 | m2 |
| 3 | Lát gạch mosaic KT5x5 gốm màu xanh ngọc đậm chống trơn cho thành bể và đáy bể | Mô tả tại Chương V | 737,97 | m2 |
| 4 | Lớp vữa XM M75 dày 20mm láng rãnh thu nước quanh bể | Mô tả tại Chương V | 33,82 | m2 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 20mm thành máng tràn thu nước quanh bể | Mô tả tại Chương V | 84,54 | m2 |
| 6 | V inox bắt vào tường đỡ ghi nhựa | Mô tả tại Chương V | 243,2 | kg |
| 7 | Đá granit màu đen lát viền thành bể bơi | Mô tả tại Chương V | 33,82 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt lan can inox 304 ngăn cách giữa bể chính và bể vầy | Mô tả tại Chương V | 0,1883 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: LỐI ĐI DẠO QUANH BỂ BƠI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,9324 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 100 đổ lối đi dạo (trừ phần phía trên tấm đan hào kỹ thuật) | Mô tả tại Chương V | 16,95 | m3 |
| 3 | Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 300x600 | Mô tả tại Chương V | 350,49 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III bể cân bằng, chiều rộng >4m, chiều sâu >2m (máy đào 95%) | Mô tả tại Chương V | 1,6158 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp III bể cân bằng (thủ công 5%) | Mô tả tại Chương V | 8,5041 | m3 |
| 3 | Đệm cát đen cho toàn bộ nền móng bể dày 1m, đầm chặt k>=0.95 | Mô tả tại Chương V | 0,4845 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 3,21 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép đáy bể M300, đá1x2 | Mô tả tại Chương V | 9,48 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép thành bể M300 đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 13,45 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,29 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả tại Chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 11 | Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông thành bể và nắp bể | Mô tả tại Chương V | 1,1623 | 100m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng cho đáy và thành bể | Mô tả tại Chương V | 82,72 | m2 |
| 13 | Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả tại Chương V | 21 | m dài |
| 14 | Láng đáy bể và nắp bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 47,96 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 38,8 | m2 |
| 16 | Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 38,8 | m2 |
| 17 | Đánh bóng bề mặt đáy và thành bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả tại Chương V | 86,76 | m2 |
| 18 | Thang sắt hộp 30x30 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả tại Chương V | 64 | kg |
| 19 | Nắp bể inox kích thước 870x870 | Mô tả tại Chương V | 0,0178 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,9508 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,75 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT QUANH BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng tường hào kỹ thuật, đất cấp III (90%) | Mô tả tại Chương V | 2,4239 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường hào kỹ thuật bằng thủ công, đất cấp III (10%) | Mô tả tại Chương V | 26,932 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 30,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 20,09 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 4,5 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,6084 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hào | Mô tả tại Chương V | 0,2646 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả tại Chương V | 1,508 | 100m2 |
| 10 | Xây tường hào kỹ thuật, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 57,67 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 145,51 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 145,51 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,6846 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 2,0085 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 2,0085 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 2,0085 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 15,94 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả tại Chương V | 4,356 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,8925 | 100m2 |
| 20 | Vữa XM mác 75 liên kết tấm đan vào thành và miết tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,89 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 255 | cấu kiện |
| 22 | Chèn vữa xi măng M100 vào khe hở giữa các tấm đan và 2 đầu tấm đan | Mô tả tại Chương V | 1,06 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: VẬT TƯ BỂ BƠI | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 114,4 | m |
| 2 | Ống gel luồn dây điện D16 | Mô tả tại Chương V | 114,4 | m |
| 3 | Bình chữa cháy cầm tay MFZ4 | Mô tả tại Chương V | 3 | bình |
| 4 | ống PVC C3 - D110 | Mô tả tại Chương V | 4,916 | 100m |
| 5 | ống PVC C3 - D90 | Mô tả tại Chương V | 1,29 | 100m |
| 6 | ống PVC C3 - D60 | Mô tả tại Chương V | 2,5 | 100m |
| 7 | Ống PVC C3 - D42 | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 17,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc | Mô tả tại Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 10 | Ống HDPE D50 | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả tại Chương V | 3,5 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả tại Chương V | 1,28 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả tại Chương V | 2,1 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Mô tả tại Chương V | 3,5 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 1,28 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 2,1 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mm | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Van khóa PVC - D90 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu) | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Van phao PVC DN50 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Van bướm mặt bích 2 chiều D110 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | Van bướm mặt bích 2 chiều D90 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 26 | Van bướm mặt bích 2 chiều D60 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 27 | Van mặt bích 1 chiều D110 chuyên dụng (chỉ bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Van đồng 1 chiều PVC - D110 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Cút PVC - D110 | Mô tả tại Chương V | 67 | cái |
| 30 | Cút PVC - D90 | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 31 | Cút PVC - D60 | Mô tả tại Chương V | 65 | cái |
| 32 | Cút HDPE D50 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 33 | Chếch PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 34 | Chếch PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 35 | Chếch PVC - D60 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 36 | Chếch PVC - D42 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Chếch HDPE D50 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 38 | Tê PVC - D110 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 39 | Tê HDPE D50 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê thu PVC D110/90 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Tê thu PVC - D110/60 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 42 | Tê thu PVC - D90/60 | Mô tả tại Chương V | 21 | cái |
| 43 | Côn thu PVC - D110x90 | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 44 | Côn thu PVC - D110x60 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Côn thu PVC - D90/60 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 46 | Côn thu PVC - D60/42 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Côn thu HDPE D63/50 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Măng sông nối ống PVC - D110 | Mô tả tại Chương V | 92 | cái |
| 49 | Măng sông nối ống PVC - D90 | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 50 | Măng sông nối ống PVC - D60 | Mô tả tại Chương V | 35 | cái |
| 51 | Măng sông nối thẳng HDPE D50 | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 52 | Măng sông ren trong PVC - D60 | Mô tả tại Chương V | 29 | cái |
| 53 | Măng sông ren trong PVC - D42 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 54 | Măng sông ren trong HDPE D63 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Măng sông ren trong HDPE D50 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Măng sông ren ngoài PVC D60/2" | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Măng sông ren ngoài PVC - D90 | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 58 | Măng sông ren ngoài PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Rắc co PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 60 | Mặt bích D110 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Mô tả tại Chương V | 6 | Bộ |
| 61 | Mặt bích D90 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Mô tả tại Chương V | 9 | Bộ |
| 62 | Mặt bích D60 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Mô tả tại Chương V | 6 | Bộ |
| 63 | Đai ôm ống D110 | Mô tả tại Chương V | 138 | cái |
| 64 | Đai ôm ống D90 | Mô tả tại Chương V | 82 | cái |
| 65 | Đai ôm ống D60 | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 66 | Đai ôm ống D50 | Mô tả tại Chương V | 25 | cái |
| 67 | Đai treo ống D110 | Mô tả tại Chương V | 135 | cái |
| 68 | Đai treo ống D60 | Mô tả tại Chương V | 135 | cái |
| 69 | Vít Nở sắt D8\8 | Mô tả tại Chương V | 570 | bộ |
| 70 | Vít Nở đạn D8\8 | Mô tả tại Chương V | 270 | bộ |
| 71 | Ê Cu | Mô tả tại Chương V | 270 | Bộ |
| 72 | Long đen | Mô tả tại Chương V | 270 | Bộ |
| 73 | Ty ren treo | Mô tả tại Chương V | 140 | cái |
| 74 | Giá đỡ ống bằng INOX | Mô tả tại Chương V | 3 | Hệ |
| 75 | Đầu bịt PVC - D110 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Đầu bịt PVC - D60 | Mô tả tại Chương V | 47 | cái |
| 77 | Bịt HDPE D50 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Bịt D42 PVC | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D90 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt kính quan sát độ trong (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 81 | Thanh trương nở | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | Rọ đồng hút nước D50 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 245x20mm (chỉ có NC lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 112 | cái |
| 84 | Bắt góc máng tràn 250x20mm (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 7,5291 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%) | Mô tả tại Chương V | 39,627 | m3 |
| 3 | Đệm cát đen đầm chặt k>=0.95 dày 0.5m dưới đáy móng | Mô tả tại Chương V | 1,3388 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 22,89 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng và dầm móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 80,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng và dầm móng | Mô tả tại Chương V | 3,2394 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,94 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,84 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả tại Chương V | 3,7 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột dưới cốt nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,89 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột dưới cốt nền | Mô tả tại Chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 12 | Xây tường cổ móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 24,12 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng, nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 5,4196 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 2,5058 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 2,5058 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 2,5058 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 1,459 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 28,79 | m3 |
| 19 | Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 600x600 hoặc chủng loại tương đương | Mô tả tại Chương V | 119,36 | m2 |
| 20 | Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 300x600 hoặc chủng loại tương đương | Mô tả tại Chương V | 65,51 | m2 |
| 21 | Lát đá granit bazan 300x600 cho khu rửa chân | Mô tả tại Chương V | 3,87 | m2 |
| 22 | Lát đá granit màu đen cho bậu cửa và bậc tam cấp | Mô tả tại Chương V | 23,98 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng | Mô tả tại Chương V | 3,87 | m2 |
| 24 | Xây bậc tam cấp bằng gạch vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 1,09 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu ghi đậm | Mô tả tại Chương V | 22,71 | m2 |
| 26 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 4,38 | m3 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, khung | Mô tả tại Chương V | 0,7962 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,31 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,64 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 9,87 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,9293 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,49 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,58 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 35,84 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 3,66 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 3,0808 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cho lanh giằng tường (cao độ 2.4m) M250 đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 5,13 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,4663 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,56 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng gạch đặc, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 75,39 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch đặc, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 3,42 | m3 |
| 43 | Mua và lắp dựng cửa đi bằng kính dày 12 ly, tay nắm INOX | Mô tả tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 44 | Mua và lắp dựng cửa đi bằng gỗ công nghiệp pa nô đặc chống ẩm | Mô tả tại Chương V | 4,8 | m2 cấu kiện |
| 45 | Mua và lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng hệ nhôm kính dày 6.38 ly | Mô tả tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 46 | Mua và lắp dựng cửa thép cho phòng máy | Mô tả tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 47 | Mua và lắp dựng cửa kính thủy lực mở 2 chìêu dày 12mm | Mô tả tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 48 | Mua và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả tại Chương V | 14,49 | m2 |
| 49 | Mua và lắp đặt khóa cho cửa đi | Mô tả tại Chương V | 7 | Bộ |
| 50 | Mua và lắp đặt chốt cửa sổ | Mô tả tại Chương V | 18 | Bộ |
| 51 | Mua và lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả tại Chương V | 2,25 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 2,25 | m2 |
| 53 | Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổ | Mô tả tại Chương V | 114 | Bộ |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 272,3 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 340,39 | m2 |
| 56 | Ốp gạch granit 300x600, ốp toàn bộ tường khu tắm tráng, khu vệ sinh và phòng thay đồ đến cao độ 2.4m | Mô tả tại Chương V | 240,43 | m2 |
| 57 | Ốp gạch len chân tường bằng gạch granit 300x600 mặt ngoài nhà đến cao độ 90cm từ cốt nền | Mô tả tại Chương V | 105,01 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng | Mô tả tại Chương V | 40,07 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 294,112 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 185,86 | m2 |
| 61 | Sơn tường trong nhà 3 nước bằng sơn liên doanh chống thấm | Mô tả tại Chương V | 221,51 | m2 |
| 62 | Sơn chống thấm tường, dầm trong nhà | Mô tả tại Chương V | 479,97 | m2 |
| 63 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 272,3 | m2 |
| 64 | Khung đỡ chậu rửa bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả tại Chương V | 121,2 | kg |
| 65 | Đá marble màu trắng ốp cho chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 66 | Xây tường sàn hiên, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 9,74 | m3 |
| 67 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái | Mô tả tại Chương V | 298,69 | m2 |
| 68 | Láng vữa XM M75 dốc 2% về phía thu nước | Mô tả tại Chương V | 298,69 | m2 |
| 69 | Trát tường mái vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 178,12 | m2 |
| 70 | Sơn tường mái bằng sơn liên doanh chống thấm | Mô tả tại Chương V | 178,12 | m2 |
| 71 | Biển hiệu ghi tên chữ "BỂ BƠI HƯNG YÊN" bằng inox 304 màu trắng xước, chữ bằng đồng cao 500 dày 10 có đèn led phía sau | Mô tả tại Chương V | 1 | trọn bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC F90 thoát nước mái | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút góc PVC F90 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút chếch chữ Z PVC F90 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 75 | Colie bắt ống nhựa | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC F50 thoát tràn | Mô tả tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 77 | Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm) | Mô tả tại Chương V | 2 | quả |
| 78 | Đèn LED ốp trần chống ẩm 9W | Mô tả tại Chương V | 30 | bộ |
| 79 | Đèn LED ốp trần 12W | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn TUB LED 18W chống ẩm dài 600mm | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mm | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn 16A | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi 16A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc ba 16A | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 85 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm | Mô tả tại Chương V | 325,5 | m |
| 86 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6mm | Mô tả tại Chương V | 138 | m |
| 87 | Lắp đặt ống D20 luồn dây 2x2,5mm | Mô tả tại Chương V | 358,05 | m |
| 88 | Lắp đặt ống D32 luồn dây 2x6mm | Mô tả tại Chương V | 151,8 | m |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 350x350 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt bảng điện âm tường | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 93 | Aptomat 1P-10A 6KA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 94 | Aptomat 1P-20A 30KA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Aptomat 1P-32A 6KA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 96 | Aptomat 1P-25A 6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Rcbo - 2P 20A 30MA | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Đào đất bể cấp III bể phốt, rộng >=3m, sâu >=2m | Mô tả tại Chương V | 0,1981 | 100m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 2,201 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy và dầm bể phốt, đá 2x4, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,87 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy và dầm bể phốt | Mô tả tại Chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 102 | Xây tường bể phốt, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 3,55 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 32,24 | m2 |
| 104 | Láng trong bể có đánh màu, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 16,38 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể F | Mô tả tại Chương V | 0,0113 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể F | Mô tả tại Chương V | 0,0266 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 110 | Gia công và lắp dựng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả tại Chương V | 0,0704 | tấn |
| 111 | Gia công và lắp dựng thép tròn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả tại Chương V | 0,1423 | tấn |
| 112 | Đóng cọc chống sét | Mô tả tại Chương V | 4 | cọc |
| 113 | Đào chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 6 | m3 |
| 114 | Đắp đất hoàn trả tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 6 | m3 |
| 115 | Mua và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở suất | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 116 | Ống nhựa cứng tiền phong D20 | Mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 117 | Bật thép d8, L=300mm | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 118 | Colie kẹp tường bằng thép | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 119 | Máy bơm nước 1kW | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịt | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương treo KT 2.17x0.8m | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi sen cắm tường kèm phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa chân | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả tại Chương V | 4 | bể |
| 126 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 127 | Lắp đặt van phao bể nước ngầm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 130 | Rèm ngăn nhựa PCV màu trắng mờ kèm phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 34,124 | m2 |
| 131 | Vách kính temper dày 12mm màu trắng đục kèm phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 53,2 | m2 |
| 132 | Ghi inox đục lỗ thoát nước | Mô tả tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 133 | Lắp đặt máy bơm tăng áp loại 0.5 kW | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 134 | Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa lavabor | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Vách ngăn vệ sinh tấm compac dày 12mm | Mô tả tại Chương V | 22,272 | m2 |
| 137 | Ống HDPE D50 cấp nước từ nguồn nước sạch vào và kết nối với bể bơi | Mô tả tại Chương V | 1,35 | 100m |
| 138 | Lắp đặt hàn ống PPR F50, dày 4,6mm | Mô tả tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 139 | Lắp đặt hàn ống PPR F32, dày 4,4mm | Mô tả tại Chương V | 0,77 | 100m |
| 140 | Lắp đặt hàn ống PPR F25, dày 3,5mm | Mô tả tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 141 | Lắp đặt hàn ống PPR F20, dày 2,8mm | Mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Tê PPR 50x32 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê PPR 32x32 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê PPR 32x25 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê PPR 32x20 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x32 | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 50x50 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x25 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x20 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 20x20 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa các loại | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 152 | ống PVC - D110 | Mô tả tại Chương V | 2,245 | 100m |
| 153 | Cút PVC - D110 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 154 | Tê PVC - D110 | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 156 | Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm) | Mô tả tại Chương V | 4 | quả |
| H | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,8964 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 9,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 6,56 | m3 |
| 4 | Xây đế móng | Mô tả tại Chương V | 14,1 | m3 |
| 5 | Xây móng tường | Mô tả tại Chương V | 17,37 | m3 |
| 6 | Xây tường | Mô tả tại Chương V | 8,61 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 3,13 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0648 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,4709 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả tại Chương V | 0,2846 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng và trụ hàng rào, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 6,85 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1185 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,2465 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ hàng rào | Mô tả tại Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông trụ | Mô tả tại Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 16 | Xây trụ hàng rào, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,63 | m3 |
| 17 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 121,44 | m2 |
| 18 | Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 64,8 | m2 |
| 19 | Sơn trụ hàng rào và tường hàng rào màu trắng | Mô tả tại Chương V | 186,24 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả tại Chương V | 1,3303 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả tại Chương V | 144,34 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 3 nước | Mô tả tại Chương V | 144,34 | m2 |
| 23 | Mua sắm và lắp đặt bịt nhựa (bịt đầu thép ống hàng rào) | Mô tả tại Chương V | 1.260 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,5845 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,4116 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,4116 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,4116 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,5515 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%) | Mô tả tại Chương V | 6,128 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 4 | m3 |
| 31 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 10,52 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga | Mô tả tại Chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,0674 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 16 | cấu kiện |
| 37 | Trát ga thu có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 51,2 | m2 |
| 38 | Chèn vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 39 | Gia công lưới chắn rác LT-1 bằng thép hàn | Mô tả tại Chương V | 0,0206 | tấn |
| 40 | Lắp đặt lưới chắn rác LT-1 bằng thép hàn | Mô tả tại Chương V | 0,0206 | tấn |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,2896 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,3236 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,3236 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,3236 | 100m3 |
| 45 | Mua và lắp đặt ống thoát nước thải bằng PVC D300 | Mô tả tại Chương V | 2 | 100m |
| 46 | Mua và lắp đặt cút nhựa PVC D300 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Đào đất chôn ống thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 1,7498 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,0502 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG QUANG BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào đất cấp III thủ công công rộng >1m, sâu >1m | Mô tả tại Chương V | 61,15 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả tại Chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 4,52 | m3 |
| 4 | BT đổ bù M300 đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,2484 | 100m2 |
| 6 | Lấp đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 55,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 10 | Bu lông neo M24x875 | Mô tả tại Chương V | 24 | Bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả tại Chương V | 6 | bảng |
| 12 | Mua và lắp dựng cột bát giác cao 8m bằng máy | Mô tả tại Chương V | 6 | cột |
| 13 | Lắp đặt timer - auto đóng ngắt cho hệ thống chiếu sáng | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn cao áp 70 W - 220V | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 210 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25mm | Mô tả tại Chương V | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Dây thép tròn d12 mạ kẽm nối các cọc với nhau và nối vào hệ thống tiếp đất chung của dự án | Mô tả tại Chương V | 148 | m |
| 20 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả tại Chương V | 6 | mối |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ VÀ ĐƯỜNG VÀO KHU BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 10,0283 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường | Mô tả tại Chương V | 11,5268 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng cát đào để đắp đường) | Mô tả tại Chương V | 5,7634 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, lu lèn hệ số k>=0,98 | Mô tả tại Chương V | 3,458 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, lu lèn hệ số k>=0,98 | Mô tả tại Chương V | 2,3054 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Mô tả tại Chương V | 10,421 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa chặt 12,5, dày 70mm, Eyc>=120 MPA | Mô tả tại Chương V | 0,7295 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót đặt bó vỉa | Mô tả tại Chương V | 13,99 | m3 |
| 9 | Lớp vữa lót M100 dày 2cm | Mô tả tại Chương V | 139,9 | m2 |
| 10 | Bó vỉa bê tông M250 loại 26x23x100 | Mô tả tại Chương V | 390 | cái |
| 11 | Lắp dựng bó vỉa bằng máy, khối lượng >50kg | Mô tả tại Chương V | 390 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng trụ cổng đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 37,63 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả tại Chương V | 0,77 | m3 |
| 14 | BT móng M250 đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 1,61 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả tại Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 16 | BT M250 trụ cổng và dầm cổng | Mô tả tại Chương V | 0,93 | m3 |
| 17 | Gia công và lắp dựng VK cho trụ và dầm | Mô tả tại Chương V | 0,5809 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng trụ dầm | Mô tả tại Chương V | 0,3665 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, trụ dầm | Mô tả tại Chương V | 0,1139 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, trụ dầm > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,3245 | tấn |
| 21 | Gia công và lắp dựng thép cánh cổng: Thép hộp | Mô tả tại Chương V | 0,4502 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bánh xe và thanh ray cổng bằng thép hình | Mô tả tại Chương V | 0,2346 | tấn |
| 23 | Phụ kiện bản lề | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 14,53 | m2 |
| 25 | Xây gạch rỗng lên dầm, chiều dày 300mm | Mô tả tại Chương V | 3,3638 | m3 |
| 26 | Trát dầm cột vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 70,75 | m2 |
| 27 | Sơn dầm cột 3 nước theo chỉ định bản vẽ | Mô tả tại Chương V | 70,75 | m2 |
| 28 | Chữ INOX xước màu trắng cao 200 dày 30 "TRUNG TÂM HOẠT ĐỘNG THANH THIẾU NHI HƯNG YÊN" | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lấp đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 32,25 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,0238 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHO BỂ BƠI | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P 25A 6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 3P 10A 6KA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (Xanh - Đỏ - Vàng) | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Nút dừng khẩn | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Còi báo sự cố | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đồng hồ Vôn Kế 0-500A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ AMPE Kế 0-500A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Biến dòng 32\5A | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cầu chì 5A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Khởi động từ 6A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Relay nhiệt 3.4 - 5.4A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Nút nhấn ON - OFF (Xanh - Đỏ) | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Bộ bảo vệ lệch pha | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cầu đấu dây 4 cực 30A | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cầu đấu dây 12 cực 20A | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cầu đấu dây 10 cực 15A | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cầu đấu tiếp địa 10P | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Dây dẫn CU\PVC 1x6mm2 | Mô tả tại Chương V | 6 | m |
| 20 | Dây dẫn CU\PVC 1x2.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 21 | Dây dẫn CU\PVC 1x1mm2 | Mô tả tại Chương V | 55 | m |
| 22 | Máng gen 45x45mm | Mô tả tại Chương V | 4 | m |
| 23 | Thanh cài Atomat | Mô tả tại Chương V | 2 | m |
| 24 | Phụ kiện tủ điện (bulon, dây dẫn, đầu cost, tem báo ) | Mô tả tại Chương V | 1 | lô |
| 25 | Vỏ tủ tôn sơn 600x800x300mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt thang inox 304 4 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt thang inox 304 2 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Vít nở sắt D8 | Mô tả tại Chương V | 120 | bộ |
| 29 | Đào đất đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 1,05 | 100m3 |
| 31 | Cọc tiếp địa D16 L=2.4m | Mô tả tại Chương V | 1 | cọc |
| 32 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Kéo rải dây dẫn CXV\DSTA 3X6+1x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 34 | Kéo rải dây dẫn CXV 3x2.5+1x1.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 45 | m |
| 35 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 36 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x1.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 25 | m |
| 37 | Kéo rải dây dẫn CV 1x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 38 | Kéo rải dây dẫn CV 1x1.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 95 | m |
| 39 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 40 | Ống HDPE D40/30 | Mô tả tại Chương V | 7 | m |
| 41 | Ống luồn dây đàn hồi D20 | Mô tả tại Chương V | 75 | m |
| 42 | Kẹp ống D20 | Mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 43 | Máng cáp sơn tĩnh điện KT 100x50x1mm | Mô tả tại Chương V | 17 | m |
| 44 | Co ngang máng cáp KT 100x50x1mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Co lên máng cáp KT 100x50x1mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê ngang máng cáp KT 100x50x1mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Vít + nở nhựa D6 | Mô tả tại Chương V | 20 | bộ |
| 48 | Vít + nở nhựa D8 | Mô tả tại Chương V | 50 | bộ |
| 49 | Phích cắm điện 3 chấu | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Phụ kiện nở INOX D8 | Mô tả tại Chương V | 20 | bộ |
| 51 | Cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả tại Chương V | 3 | m |
| 52 | Kẹp giữ cáp đồng | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x6 nối từ công tơ tổng vào công tơ hạng mục | Mô tả tại Chương V | 315 | m |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A - 6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Đào đất cấp III chôn dây cáp | Mô tả tại Chương V | 75,6 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Mô tả tại Chương V | 315 | m |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,7538 | 100m3 |
| 59 | Chi phí đấu nối điện nước phục vụ thi công và phục vụ hoạt động cho công trình | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| L | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (CHỈ TÍNH NHÂN CÔNG) | |||
| 1 | Lắp đặt bình lọc bể bơi(chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡ | Mô tả tại Chương V | 2.100 | kg |
| 4 | Lắp đặt hệ van đa năng cho Bình Lọc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nối chống thấm L250mm KN D60 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp thu đáy KN D110 kích thước 300x300mm (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp thu nước máng tràn (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bơm hút vệ sinh 2HP - Q=25,7m3/h (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cấp nước ban đầu cho bể | Mô tả tại Chương V | 819,31 | m3 |
| 12 | Công tác xử lý nước ban đầu, hóa chất duy trì trong 15 ngày | Mô tả tại Chương V | 1 | khoản |
| 13 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả tại Chương V | 1 | trọn gói |
| M | HẠNG MỤC: CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình lọc D1050 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Hệ Van bướm sáu chức năng D90 cho bình lọc (5van/bình) | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 3 | Bích van D90 cho bình lọc (5van/bình) | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 4 | Kính quan sát độ trong D90 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Máy bơm lọc tuần hoàn | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Cát, sỏi lọc thạch anh tiêu chuẩn | Mô tả tại Chương V | 3.100 | kg |
| 7 | Đầu trả nước bể bơi | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 8 | Ống nối chống thấm bể bơi (xuyên thành bể - dùng cho đầu trả nước) | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 9 | Nắp thu đáy bể bơi 252x252mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Nắp thu nước máng tràn D200mm chất liệu nhựa ABS | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 11 | Thang máng tràn 245mm, 1 chấu | Mô tả tại Chương V | 112 | m |
| 12 | Thanh góc máng tràn 245x22mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Khớp hút vệ sinh bể | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Ống nối chống thấm bể bơi (xuyên thành bể - dùng cho đầu hút vệ sinh) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Van bướm D90+kèm bích van | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Van bướm D60+kèm bích van | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D110+kèm bích van | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D110+kèm bích van | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Khớp nối mềm D90 nối bích (khớp chống rung) | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Thang 03 bậc cho bể, Inox 304 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Thang 04 bậc cho bể, Inox 304 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Sào nhôm 2,4-4,8m | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Vợt vớt rêu tảo bể bơi | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Chổi cọ vệ sinh cán nhựa | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Ống mềm hút vệ sinh D38 dài 15 | Mô tả tại Chương V | 2 | chiếc |
| 26 | Bàn hút vệ sinh 8 bánh xe | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Bơm hút vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Xe đẩy INOX | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Dây phao phân làn bơi | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 30 | Móc neo phao | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 31 | Tăng phao | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 32 | Bục xuất phát Inox KT 500x500x400mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 33 | Đèn LED âm thành bể, công suất 16W/12V | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 34 | Biến áp đèn 300VA/12V | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp IV đã ký từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu (tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đáp ứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 8 | Danh sách công nhân kỹ thuật | 21 | Danh sách công nhân kỹ thuật bao gồm: 10 nề; 05 công nhân thép; 05 công nhân cốp pha; 03 công nhân điện; 05 công nhân nước; 03 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đàm bàn ≥ 1 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn ≥ 250 l | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi