Gói thầu: Xây Lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817713-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20210817653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo nghị quyết số: 08/NQ-HĐND ngày 22/3/2021 của HĐND thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 09:39:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,217,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng loại có cấp cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng Giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Trung cấp (Hoặc cao hơn) với chuyên ngành xây dựng Giao thông. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông, hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng nhận bỗi dưỡng an toàn lao động vệ sinh môi trường. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thế thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu:
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi:
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô:
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn:
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I, 5% (NC)Theo HSMT86,889m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I,95%(MTC)Theo HSMT1.650,882m3
3Đào nền, đánh cấp, khuôn đường, bằng thủ công,đất cấp II (5%NC)Theo HSMT21,247m3
4Đào nền, đánh cấp, khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II (95%MTC)Theo HSMT403,693m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo HSMT1.737,77m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo HSMT1.737,77m3
7Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo HSMT1.737,77m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSMT484,49m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSMT484,49m3
10Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSMT484,49m3
11Đắp đất nền và lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%)Theo HSMT176,995m3
12Đắp nền và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Theo HSMT3.362,896m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSMT596,1m3
14Trồng cỏTheo HSMT1.931,46m2
15Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II (10%KL)Theo HSMT11,813m3
16Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSMT106,317m3
17Đắp đất đất giáp thổ rãnhTheo HSMT58,58m3
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70Theo HSMT3cái
19Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo HSMT3cái
B MẶT ĐƯỜNG + CỐNG
1Làm móng đường CPĐD loại II, dày 15cmTheo HSMT298,045m3
2Lót 1 lớp bạt ni lôngTheo HSMT1.852,41m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSMT221,609m2
4Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2Theo HSMT333,405m3
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo HSMT856,935kg
6Phá dỡ bê tông kênh, bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT10,386m3
7Đào móng cống băng bằng thủ công, đất cấp II (10%KL)Theo HSMT19,302m3
8Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%KL)Theo HSMT173,718m3
9Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, k=0,95 (Tận dụng đất đào)Theo HSMT37m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSMT166,406m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSMT166,406m3
12Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSMT166,406m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo HSMT1.527,09kg
14Bê tông tường đầu tường cánh, M200, đá 1x2Theo HSMT5,56m3
15BT ống cống đúc sẵn M200, đá 1x2Theo HSMT11,727m3
16Lắp đặt ống cốngTheo HSMT44đoạn
17Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mmTheo HSMT37mối nối
18Cấp phối đá dăm trộn cát đệm ống cốngTheo HSMT29,86m3
19Bê tông móng cống M200, đá 1x2Theo HSMT27,559m3
20Đá dăm đệm móng cống, ĐK 1x2Theo HSMT8,215m3
21Ván khuôn ống cốngTheo HSMT240,6m2
22Ván khuôn tường đầu, móng cốngTheo HSMT100,94m2
23Bơm nước hố móngTheo HSMT7ca
C PHẦN KÊNH + TẤM ĐAN
1Bê tông lót móng rãnh, M100, đá 2x4Theo HSMT15,26m3
2Ván khuôn đáy rãnhTheo HSMT45,954m2
3Bê tông đáy rãnh, M250, đá 1x2Theo HSMT18,38m3
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTheo HSMT916,323kg
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT2.484,58kg
6Ván khuôn thành rãnhTheo HSMT551,448m2
7Bê tông thành rãnh, M250, đá 1x2Theo HSMT38,15m3
8Ván khuôn tấm đanTheo HSMT75,36m2
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo HSMT2.965,56kg
10Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo HSMT14,71m3
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSMT23,9m2
12Lắp đặt tấm đanTheo HSMT1531cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng loại có cấp cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng Giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công. 1 - Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Trung cấp (Hoặc cao hơn) với chuyên ngành xây dựng Giao thông. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông, hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng nhận bỗi dưỡng an toàn lao động vệ sinh môi trường. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng.32
4 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu. 15 - Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thế thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu: Máy lu ≥ 10T1
2 Máy ủi: Máy ủi ≥ 110CV1
3 Ô tô: Ô tô tự đổ ≥ 5T1
4 Máy đào: Máy đào ≥ 0,8m31
5 Máy đầm: Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
6 Máy đầm: Máy đầm bàn ≥1Kw1
7 Máy trộn: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
8 Máy đầm đất: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->