Gói thầu: Xây Lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo nghị quyết số: 08/NQ-HĐND ngày 22/3/2021 của HĐND thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 09:39:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,217,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng loại có cấp cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng Giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Trung cấp (Hoặc cao hơn) với chuyên ngành xây dựng Giao thông. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông, hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng nhận bỗi dưỡng an toàn lao động vệ sinh môi trường. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thế thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I, 5% (NC) | Theo HSMT | 86,889 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I,95%(MTC) | Theo HSMT | 1.650,882 | m3 |
| 3 | Đào nền, đánh cấp, khuôn đường, bằng thủ công,đất cấp II (5%NC) | Theo HSMT | 21,247 | m3 |
| 4 | Đào nền, đánh cấp, khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II (95%MTC) | Theo HSMT | 403,693 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSMT | 1.737,77 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSMT | 1.737,77 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HSMT | 1.737,77 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSMT | 484,49 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSMT | 484,49 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSMT | 484,49 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền và lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Theo HSMT | 176,995 | m3 |
| 12 | Đắp nền và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) | Theo HSMT | 3.362,896 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSMT | 596,1 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ | Theo HSMT | 1.931,46 | m2 |
| 15 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II (10%KL) | Theo HSMT | 11,813 | m3 |
| 16 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSMT | 106,317 | m3 |
| 17 | Đắp đất đất giáp thổ rãnh | Theo HSMT | 58,58 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HSMT | 3 | cái |
| B | MẶT ĐƯỜNG + CỐNG | |||
| 1 | Làm móng đường CPĐD loại II, dày 15cm | Theo HSMT | 298,045 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt ni lông | Theo HSMT | 1.852,41 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSMT | 221,609 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSMT | 333,405 | m3 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo HSMT | 856,935 | kg |
| 6 | Phá dỡ bê tông kênh, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 10,386 | m3 |
| 7 | Đào móng cống băng bằng thủ công, đất cấp II (10%KL) | Theo HSMT | 19,302 | m3 |
| 8 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%KL) | Theo HSMT | 173,718 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, k=0,95 (Tận dụng đất đào) | Theo HSMT | 37 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSMT | 166,406 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSMT | 166,406 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSMT | 166,406 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 1.527,09 | kg |
| 14 | Bê tông tường đầu tường cánh, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 5,56 | m3 |
| 15 | BT ống cống đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 11,727 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống cống | Theo HSMT | 44 | đoạn |
| 17 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mm | Theo HSMT | 37 | mối nối |
| 18 | Cấp phối đá dăm trộn cát đệm ống cống | Theo HSMT | 29,86 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 27,559 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm móng cống, ĐK 1x2 | Theo HSMT | 8,215 | m3 |
| 21 | Ván khuôn ống cống | Theo HSMT | 240,6 | m2 |
| 22 | Ván khuôn tường đầu, móng cống | Theo HSMT | 100,94 | m2 |
| 23 | Bơm nước hố móng | Theo HSMT | 7 | ca |
| C | PHẦN KÊNH + TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông lót móng rãnh, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 15,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSMT | 45,954 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 18,38 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 916,323 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 2.484,58 | kg |
| 6 | Ván khuôn thành rãnh | Theo HSMT | 551,448 | m2 |
| 7 | Bê tông thành rãnh, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 38,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 75,36 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 2.965,56 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 14,71 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSMT | 23,9 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 153 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng loại có cấp cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng Giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công. | 1 | - Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Trung cấp (Hoặc cao hơn) với chuyên ngành xây dựng Giao thông. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông, hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng nhận bỗi dưỡng an toàn lao động vệ sinh môi trường. Hợp đồng giữa cán bộ và đơn vị sử dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu. | 15 | - Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thế thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu: | Máy lu ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy ủi: | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Ô tô: | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
| 4 | Máy đào: | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm: | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm: | Máy đầm bàn ≥1Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn: | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy đầm đất: | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi