Gói thầu: Sửa chữa nhà trực vận hành Điện lực Gò Công Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800297-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Sửa chữa nhà trực vận hành Điện lực Gò Công Tây
Số hiệu KHLCNT 20210772638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 do Tổng Công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 09:38:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 303,840,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55760156E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1152031E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: -Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).-Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 212.688.073 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường, khoan bêtông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bêtông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn hồ
- Đặc điểm thiết bị Trộn bêtông, vữa ximăng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG (Bao gồm tất cả các chi phí)
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng.1khoán
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm nhà thầu.1khoán
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu.1khoán
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba.1khoán
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công.1khoán
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường.1khoán
7Chi phí dọn dẹp công trường, vệ sinh công nghiệp trong nhà khi hoàn thành.1khoán
8Chi phí thử nghiệm vật liệu xây dựng chính của nhà thầu cung cấp, thí nghiệm thép hình, thép tấm.., chi phí điện , nước thi công..1khoán
B HẠNG MỤC 2: Sửa chữa nhà trực vận hành
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (D1, S3, cửa sắt D5), (thu hồi chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An)20,04m2
2Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính trắng cường lực 8 ly (Đ1)BVTKTC: XD.05- Chi tiết cửa, Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
3Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính trắng 8 ly (theo BVTKTC), (s3)BVTKTC: XD.05- Chi tiết cửa, Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
4Khung nhôm + cửa đi kính hệ 1000, kính trắng cường lực 8 ly , (khung K), (theo BVTKTC)BVTKTC: XD.06- Chi tiết khung K, Mô tả kỹ thuật theo chương V26,52m2
5Cung cấp cửa lùa sắtBVTKTC: XD.03- Chi tiết khung K, Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả trong thuyết minh cải tạo, BVTKTC: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V20,04m2
7Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo, Mô tả kỹ thuật theo chương V26,52m2
8Cạo rỉ các kết cấu thép (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo12m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo12m2
10Vệ sinh Cải tạo cửa (theo BVTKTC, sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo7bộ
11Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ13,26m2
12Tháo dỡ trần135,8m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi (luôn sơn, nhân công)BV: XD.03- Mặt đứng và mặt cắt, Mô tả kỹ thuật theo chương V143,8m2
14Đục tẩy bề mặt mái và sê nô (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo1,74m2
15Láng vữa tạo dốcMô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo58m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo58m2
17Phá dỡ tường gạch (kể cả vận chuyển xà bầnvận chuyển ra ngoài công trình đem đi đổ, trọn bộ)Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo4,744m3
18Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo4,064m3
19Cạo sơn tường trong (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo285,94m2
20Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo83,44m2
21Đục tẩy bề mặt vữa vết nứt (kể cả xử lý vết răn nứt trong và ngoài nhà theo BVTCTK, sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo0,6m2
22Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, (kể cả xử lý vết răn nứt trong và ngoài nhà)Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo20m2
23Bả matit vào tường, trần (kể cả xử lý vết răn nứt)Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo103,04m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo, Mô tả kỹ thuật theo chương V326,58m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo, Mô tả kỹ thuật theo chương V218,64m2
26Tháo dỡ mái tole hiện hữu, (trọn bộ, thu hồi chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An)Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo154m2
27Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, (trọn bộ, thu hồi chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An)Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo0,5494tấn
28Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1,2mm (trọn bộ, theo BVTKTC)Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1304tấn
29Lắp dựng xà gồ thép (trọn bộ, theo BVTKTC)Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo0,1304tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02, XD.045,216m2
31Lợp mái tôn sóng vuông 4,5 dem mạ màu, chiều dài bất kỳ,(mái nhà, mái hắt), (theo BVTKTC)Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo1,7145100m2
32Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 (luôn ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
33Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100kg
34Láng vữa tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V1,541m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo1,541m2
36Trát vữa lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
37Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441 m3
38Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo0,48m3
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo5,61m2
40Lát nền tam cấp gạch granít nhám 300x300Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo561m2
41Công tác ốp gạch granít 300x300 vào chân tường tam cấpMô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo21m2
42Tháo dỡ thiết bị điện, 2 máy lạnh trên tường trục CMô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo2tb
43Lắp đặt hệ thống mạng, bao gồm dây cáp mạng , (trọn bộ), (theo BVTKTC)Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo1tb
44Lắp đặt ổ cắm đôi (trọn bộ), (theo BVTKTC)Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo3cái
45Lắp đặt lại 2 máy điều hòa không khí (nhân công, phụ kiện) (theo BVTKTC)Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo2bộ
46Vệ sinh công nghiệp toàn bộ nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55760156E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1152031E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: -Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).-Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 212.688.073 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Khoan tường, khoan bêtông1
2 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
3 Đầm dùi Đầm dùi bêtông1
4 Máy cắt thép Cắt sắt thép1
5 Máy trộn hồ Trộn bêtông, vữa ximăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->