Gói thầu: Sửa chữa nhà trực vận hành Điện lực Gò Công Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà trực vận hành Điện lực Gò Công Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 do Tổng Công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 09:38:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 303,840,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55760156E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1152031E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: -Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).-Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 212.688.073 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường, khoan bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn hồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bêtông, vữa ximăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG (Bao gồm tất cả các chi phí) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng. | 1 | khoán | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm nhà thầu. | 1 | khoán | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu. | 1 | khoán | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. | 1 | khoán | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công. | 1 | khoán | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường. | 1 | khoán | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường, vệ sinh công nghiệp trong nhà khi hoàn thành. | 1 | khoán | |
| 8 | Chi phí thử nghiệm vật liệu xây dựng chính của nhà thầu cung cấp, thí nghiệm thép hình, thép tấm.., chi phí điện , nước thi công.. | 1 | khoán | |
| B | HẠNG MỤC 2: Sửa chữa nhà trực vận hành | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (D1, S3, cửa sắt D5), (thu hồi chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An) | 20,04 | m2 | |
| 2 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính trắng cường lực 8 ly (Đ1) | BVTKTC: XD.05- Chi tiết cửa, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính trắng 8 ly (theo BVTKTC), (s3) | BVTKTC: XD.05- Chi tiết cửa, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 4 | Khung nhôm + cửa đi kính hệ 1000, kính trắng cường lực 8 ly , (khung K), (theo BVTKTC) | BVTKTC: XD.06- Chi tiết khung K, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa lùa sắt | BVTKTC: XD.03- Chi tiết khung K, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BVTKTC: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật) | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 12 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 12 | m2 |
| 10 | Vệ sinh Cải tạo cửa (theo BVTKTC, sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật) | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 7 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | 13,26 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ trần | 135,8 | m2 | |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi (luôn sơn, nhân công) | BV: XD.03- Mặt đứng và mặt cắt, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,8 | m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt mái và sê nô (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật) | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 1,74 | m2 |
| 15 | Láng vữa tạo dốc | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 58 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 58 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường gạch (kể cả vận chuyển xà bầnvận chuyển ra ngoài công trình đem đi đổ, trọn bộ) | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 4,744 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 4,064 | m3 |
| 19 | Cạo sơn tường trong (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật) | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 285,94 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật) | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 83,44 | m2 |
| 21 | Đục tẩy bề mặt vữa vết nứt (kể cả xử lý vết răn nứt trong và ngoài nhà theo BVTCTK, sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật) | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 0,6 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, (kể cả xử lý vết răn nứt trong và ngoài nhà) | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 20 | m2 |
| 23 | Bả matit vào tường, trần (kể cả xử lý vết răn nứt) | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 103,04 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,58 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,64 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tole hiện hữu, (trọn bộ, thu hồi chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An) | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 154 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, (trọn bộ, thu hồi chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An) | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 0,5494 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1,2mm (trọn bộ, theo BVTKTC) | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép (trọn bộ, theo BVTKTC) | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 0,1304 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02, XD.04 | 5,216 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông 4,5 dem mạ màu, chiều dài bất kỳ,(mái nhà, mái hắt), (theo BVTKTC) | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 1,7145 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 (luôn ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100kg |
| 34 | Láng vữa tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 1m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 1,54 | 1m2 |
| 36 | Trát vữa lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 0,48 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 5,6 | 1m2 |
| 40 | Lát nền tam cấp gạch granít nhám 300x300 | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 56 | 1m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch granít 300x300 vào chân tường tam cấp | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 2 | 1m2 |
| 42 | Tháo dỡ thiết bị điện, 2 máy lạnh trên tường trục C | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 2 | tb |
| 43 | Lắp đặt hệ thống mạng, bao gồm dây cáp mạng , (trọn bộ), (theo BVTKTC) | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 1 | tb |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi (trọn bộ), (theo BVTKTC) | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt lại 2 máy điều hòa không khí (nhân công, phụ kiện) (theo BVTKTC) | Mô tả trong thuyết minh cải tạo, BV: XD.02- mặt bằng trệt cải tạo | 2 | bộ |
| 46 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55760156E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1152031E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: -Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).-Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 212.688.073 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Khoan tường, khoan bêtông | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi bêtông | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Cắt sắt thép | 1 |
| 5 | Máy trộn hồ | Trộn bêtông, vữa ximăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi