Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 09:34:00 đến ngày 2021-08-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,895,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7902E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Lu rung có lực rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 891,08 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 4.950,55 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của HSTK | 865,88 | m3 |
| 4 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,38 | m3 |
| 5 | Gỗ đệm khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 513,71 | m2 |
| 7 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 987 | m |
| 8 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.507 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 330,73 | m3 |
| 10 | Đánh cấp nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 123,8 | m3 |
| 11 | Đánh cấp nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 123,79 | m3 |
| 12 | Cày xới nền đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 4.770,41 | m2 |
| 13 | Lu lèn nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 4.770,41 | m2 |
| 14 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 661,28 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường K90, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 611,29 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường K90, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 2.232,03 | m3 |
| 17 | Đào hoàn trả kênh, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 97,82 | m3 |
| 18 | Đắp bờ kênh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 64,51 | m3 |
| 19 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 107,61 | m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả hố móng K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 61,79 | m3 |
| 21 | Đắp hoàn trả hố móng K95 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 19,32 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.664,11 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng dọc trên thành kênh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,94 | m3 |
| 24 | Thép tròn trơn giằng dọc trên thành kênh D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 253,46 | kg |
| 25 | Thép có gờ giằng dọc trên thành kênh D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.468,7 | kg |
| 26 | Ván khuôn giằng dọc trên thành kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 395,2 | m2 |
| 27 | Đục lớp vữa trát | Theo yêu cầu của HSTK | 167,2 | m2 |
| 28 | Vệ sinh bề mặt tường kênh cũ (mặt trên) | Theo yêu cầu của HSTK | 167,2 | m2 |
| B | XÂY HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào hố móng tường rào, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 116,13 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả móng tường rào bằng đất tận dụng đầm K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 104,11 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả móng tường rào bằng đất tận dụng đầm K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,02 | m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả móng tường rào bằng đất mua về đầm K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,54 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,57 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây móng tường rào VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 133,35 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,77 | m3 |
| 8 | Thép tròn giằng móng D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 202,84 | kg |
| 9 | Thép tròn giằng móng D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 542,96 | kg |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 65,27 | m2 |
| 11 | Gạch không nung xây hàng rào VXM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,48 | m3 |
| 12 | Gạch không nung xây trụ hàng rào VXM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,53 | m3 |
| 13 | Trát tường rào VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 721,57 | m2 |
| 14 | Trát trụ tường rào VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 107,61 | m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | biển |
| 2 | Đào móng cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 6,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m2 |
| 5 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8 | m3 |
| 6 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,5 | m2 |
| D | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công kéo dây | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | công |
| 2 | Đào hố móng vị trí cột cũ, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng vị trí cột cũ, đất tận dụng, độ chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5 | m3 |
| 4 | Đào hố móng vị trí cột mới, đất cấp III bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5 | m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả hố móng vị trí cột mới, đất tận dụng, độ chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,912 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m2 |
| 8 | Bê tông đệm móng M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| E | CỐNG BẢN NHÁNH 1 | |||
| 1 | Bê tông mặt cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,67 | m3 |
| 2 | Thép tròn mặt cống D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.050,66 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 22,25 | m2 |
| 5 | Thép tròn tấm đan D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 257,75 | kg |
| 6 | Thép tròn tấm đan D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,15 | kg |
| 7 | Thép tròn tấm đan D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 285,75 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | cái |
| 9 | Bê tông mũ mố hai bên M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố hai bên | Theo yêu cầu của HSTK | 32,2 | m2 |
| 11 | Thép tròn mũ mố hai bên D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,1 | kg |
| 12 | Thép tròn mũ mố hai bên D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,7 | kg |
| 13 | Thép tròn mũ mố hai bên D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 92,5 | kg |
| 14 | Thép tròn mũ mố hai bên D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8 | kg |
| 15 | Gạch không nung xây VXM M75 tường thân | Theo yêu cầu của HSTK | 8,08 | m3 |
| 16 | Bê tông tường thân M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 37,06 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,55 | m3 |
| 20 | Trát VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,4 | m2 |
| 21 | Đào hố móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 60,31 | m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,9 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 1,68 | m2 |
| 25 | Thép tròn tấm đan hố ga D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,92 | kg |
| 26 | Thép tròn tấm đan hố ga D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,24 | kg |
| 27 | Thép tròn tấm đan hố ga D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,64 | kg |
| 28 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 29 | Bê tông mũ mố hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,33 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 4,08 | m2 |
| 31 | Thép tròn mũ mố hố ga D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,06 | kg |
| 32 | Thép tròn mũ mố hố ga D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,1 | kg |
| 33 | Gạch xây hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,24 | m3 |
| 34 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,61 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,86 | m2 |
| 36 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,41 | m3 |
| 37 | Trát hố ga VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,16 | m2 |
| F | CỐNG BẢN NHÁNH 2 | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,99 | m3 |
| 2 | Thép tròn lớp phủ mặt cống D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 503,75 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 11,1 | m2 |
| 5 | Thép tròn tấm đan D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 128,9 | kg |
| 6 | Thép tròn tấm đan D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,8 | kg |
| 7 | Thép tròn tấm đan D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 141,9 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 9 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m2 |
| 11 | Thép tròn mũ mố D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,6 | kg |
| 12 | Thép tròn mũ mố D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,5 | kg |
| 13 | Gạch xây VXM M75 tường thân | Theo yêu cầu của HSTK | 5,81 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,98 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 8,77 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,12 | m3 |
| 17 | Trát tường thân cống VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 22,24 | m2 |
| 18 | Đào hố móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | m3 |
| 19 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,96 | m2 |
| 22 | Thép tròn tấm đan hố ga D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,76 | kg |
| 23 | Thép tròn tấm đan hố ga D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,12 | kg |
| 24 | Thép tròn tấm đan hố ga D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,38 | kg |
| 25 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 26 | Bê tông mũ mố hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,26 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | m2 |
| 28 | Thép tròn mũ mố hố ga D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | kg |
| 29 | Thép tròn mũ mố hố ga D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,48 | kg |
| 30 | Gạch xây hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,06 | m3 |
| 31 | Bê tông móng cống M150 dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,46 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,49 | m2 |
| 33 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,31 | m3 |
| 34 | Trát hố ga VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,73 | m2 |
| G | CỐNG BẢN TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông mặt cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,32 | m3 |
| 2 | Thép tròn mặt cống D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.091,38 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 22,98 | m2 |
| 5 | Thép tròn tấm đan D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 266,66 | kg |
| 6 | Thép tròn tấm đan D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,72 | kg |
| 7 | Thép tròn tấm đan D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 294,06 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | cái |
| 9 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | m2 |
| 11 | Thép tròn mũ mố D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,44 | kg |
| 12 | Thép tròn mũ mố D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 114,7 | kg |
| 13 | Gạch xây VXM M75 tường thân | Theo yêu cầu của HSTK | 10,97 | m3 |
| 14 | Bê tông M150 móng | Theo yêu cầu của HSTK | 9,74 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 16,12 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,69 | m3 |
| 17 | Trát tường thân cống VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 45,3 | m2 |
| 18 | Đào hố móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 63,38 | m3 |
| 19 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,27 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 2,52 | m2 |
| 22 | Thép tròn tấm đan hố ga D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,48 | kg |
| 23 | Thép tròn tấm đan hố ga D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,36 | kg |
| 24 | Thép tròn tấm đan hố ga D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,9 | kg |
| 25 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 26 | Bê tông mũ mố hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,84 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | m2 |
| 28 | Thép tròn mũ mố hố ga D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,78 | kg |
| 29 | Thép tròn mũ mố hố ga D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,56 | kg |
| 30 | Gạch xây hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,89 | m3 |
| 31 | Bê tông móng M150 dày 15cm đầm chặt | Theo yêu cầu của HSTK | 1,54 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7 | m2 |
| 33 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,02 | m3 |
| 34 | Trát hố ga VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 10,18 | m2 |
| H | CỐNG BẢN Lo=2,4M | |||
| 1 | Bê tông mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | m3 |
| 2 | Thép trơn mặt cống D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,99 | kg |
| 3 | Ván khuôn mặt cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | m2 |
| 4 | Bê tông dầm bản M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 12,12 | m2 |
| 6 | Thép tròn trơn dầm bản D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 145,55 | kg |
| 7 | Thép có gờ dầm bản D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 65,28 | kg |
| 8 | Thép tròn trơn dầm bản D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,56 | kg |
| 9 | Thép có gờ dầm bản D18 | Theo yêu cầu của HSTK | 281,88 | kg |
| 10 | Bê tông mối nối bản M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | m3 |
| 11 | Thép trơn mối nối D4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,55 | kg |
| 12 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,85 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m2 |
| 14 | Thép tròn trơn mũ mố D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 95,73 | kg |
| 15 | Thép có gờ mũ mố D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,79 | kg |
| 16 | Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | m2 |
| 18 | Thép tròn trơn bản giảm tải D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 113,6 | kg |
| 19 | Thép có gờ bản giảm tải D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,3 | kg |
| 20 | Thép có gờ bản giảm tải D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 447,7 | kg |
| 21 | Bê tông lan can trên cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,65 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lan can trên cống | Theo yêu cầu của HSTK | 11,46 | m2 |
| 23 | Thép tròn trơn lan can trên cống D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,59 | kg |
| 24 | Thép có gờ lan can trên cống D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 75,3 | kg |
| 25 | Ống thép inox lan can D150 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m |
| 26 | Thép bản lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 44,1737 | kg |
| 27 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mố | Theo yêu cầu của HSTK | 7,49 | m3 |
| 28 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 2,76 | m3 |
| 29 | Bê tông móng mố, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,2 | m3 |
| 30 | Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,08 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng chống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,25 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường thân mố | Theo yêu cầu của HSTK | 55,86 | m2 |
| 33 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 40,22 | m2 |
| 34 | Ván khuôn giằng chống | Theo yêu cầu của HSTK | 7,74 | m2 |
| 35 | Đá dăm đệm bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 11,9 | m3 |
| 36 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố sân cống và gia cố thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 14,86 | m3 |
| 37 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1 | m3 |
| 38 | Đá hộc xây VXM M100 mái taluy | Theo yêu cầu của HSTK | 12,9 | m3 |
| 39 | Đá hộc xây chân khay VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,625 | m3 |
| 40 | Đá dăm đệm móng taluy dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1 | m3 |
| 41 | Bê tông mặt đường sau mố và gia cố M250 dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,68 | m3 |
| 42 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | m2 |
| 43 | Đắp cát vàng sau mố đầm chặt | Theo yêu cầu của HSTK | 21,15 | m3 |
| 44 | Đắp bao taluy phía sau mố bằng đất mua về đầm K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,05 | m3 |
| 45 | Đắp tôn nền bãi đúc dầm bằng đất mua về đầm K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6 | m3 |
| 46 | Đá mạt dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m3 |
| 47 | Hoàn trả mặt bằng bãi đúc | Theo yêu cầu của HSTK | 11,04 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tấm bản, bản giảm tải trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | CK |
| 49 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 127,4 | m3 |
| 50 | Cẩu dỡ cống cũ D100 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m3 |
| 51 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 59,76 | m3 |
| I | CỐNG DỌC Lo=0,4M | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 44,2 | m2 |
| 3 | Thép tròn tấm đan D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 586,5 | kg |
| 4 | Thép tròn tấm đan D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 95,2 | kg |
| 5 | Thép tròn tấm đan D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 491,3 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 170 | cái |
| 7 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 74,8 | m2 |
| 9 | Thép tròn mũ mố D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 79,9 | kg |
| 10 | Thép tròn mũ mố D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 314,5 | kg |
| 11 | Gạch xây thân rãnh VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,67 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rãnh M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,26 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 25,5 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,84 | m3 |
| 15 | Trát tường thân cống VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 156,4 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,76 | m2 |
| 18 | Thép tròn tấm đan hố ga D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,48 | kg |
| 19 | Thép tròn tấm đan hố ga D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 95,2 | kg |
| 20 | Thép tròn tấm đan hố ga D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,56 | kg |
| 21 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 22 | Bê tông mũ mố hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,26 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 2,89 | m2 |
| 24 | Thép tròn mũ mố hố ga D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,08 | kg |
| 25 | Thép tròn mũ mố hố ga D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,14 | kg |
| 26 | Gạch xây thân hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,32 | m3 |
| 27 | Bê tông móng hố ga M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,46 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,49 | m2 |
| 29 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,31 | m3 |
| 30 | Trát hố ga VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,38 | m2 |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7902E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 8 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Lu rung có lực rung ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy san có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi