Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 09:32:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,917,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤0,80m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9,0T hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 400T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẢI ĐÁ BỜ KÊNH LÂM TRƯỜNG 4 | |||
| 1 | Đào giật cấp bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,9156 | 100M3 |
| 2 | Đào lề bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4119 | 100M3 |
| 3 | San ủi nền bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,5039 | 100M3 |
| 4 | Đắp lại giật cấp, lề , nền bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,8999 | 100M3 |
| 5 | Đầm chặt nền đê, độ đầm chặt K=0,90 (chiều dày 30cm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,63 | 100M3 |
| 6 | Đào xúc đất thừa đổ lên ô tô, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,575 | 100M3 |
| 7 | Vận chuyển cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,575 | 100M3 |
| 8 | Đào khai thác bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,0022 | 100M3 |
| 9 | Đóng cừ gia cố ao mương bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | 100m |
| 10 | Mua cừ tràm L=4,5m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | 100m |
| 11 | Mua cừ tràm L=4,5m để neo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 12 | Thép neo cừ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0091 | Tấn |
| 13 | Đắp ao bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,832 | 100M3 |
| 14 | Đào khai thác bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1702 | 100M3 |
| 15 | Vận chuyển đất khai thác cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1702 | 100M3 |
| 16 | Đào đất từ sà lan đổ lên bờ bằng máy đào gàu dây, chiều cao đổ đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1702 | 100M3 |
| 17 | Cắt khuôn nền đường bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,1575 | 100M3 |
| 18 | Trải đá 0*4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,315 | 100M3 |
| B | CỐNG D60CM TẠI K0+030; Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông móng, chân khay đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,44 | M3 |
| 2 | Coffa thép bản đáy, chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1601 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6 | M3 |
| 4 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3527 | 100M2 |
| C | Bê tông M200 | |||
| 1 | Bê tông cột dàn van đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | M3 |
| 2 | Coffa thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0471 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm treo cửa đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | M3 |
| 4 | Coffa thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0072 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | M3 |
| 6 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0324 | 100M2 |
| D | Bê tông M150 | |||
| 1 | Bê tông chèn ống cống và móng cọc tiêu, đá 1x2 mác 100 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,46 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,16 | M3 |
| E | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép móng | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, Đk = 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0394 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4514 | Tấn |
| F | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tường | |||
| 1 | SXLD cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0198 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,184 | Tấn |
| G | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Khe van | |||
| 1 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1482 | Tấn |
| 2 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 137,86 | kg |
| 3 | Thép tròn Đk 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,36 | kg |
| H | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép cột dàn van | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0012 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0568 | Tấn |
| I | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dầm treo cửa | |||
| 1 | Thép dầm treo cửa, SXLD cốt thép dầm, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0053 | Tấn |
| 2 | Thép dầm treo cửa, SXLD cốt thép dầm, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0134 | Tấn |
| J | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLD cốt thép cọc tiêu, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0216 | Tấn |
| K | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Lưới chắn cá | |||
| 1 | Sản xuất lưới chắn cá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0389 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lưới chắn cá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,11 | M2 |
| 3 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,95 | kg |
| 4 | Thép tròn Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,5 | kg |
| 5 | Thép tròn Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | kg |
| L | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Cửa van | |||
| 1 | Sản xuất cửa van thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0798 | Tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,45 | kg |
| 3 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,36 | kg |
| 4 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | M2 |
| 5 | Bu lông, M16-150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bu lông, M12-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Bu lông, M10-40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 8 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,77 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0798 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0798 | Tấn |
| M | Đào đất | |||
| 1 | Đào móng, dào nối về phía kênh bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0472 | 100M3 |
| 2 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,49 | M3 |
| 3 | Đào móng chân khay rộng 3 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | M3 |
| N | Đắp đất đến cao trình -0,30; K=0,90 | |||
| 1 | Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5361 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,501 | 100M3 |
| O | Đắp đất đến cao trình +1,50; K=0,90 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0543 | 100M3 |
| P | Đắp đất đến cao trình +4,00; K=0,90 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0441 | 100M3 |
| Q | Đắp đất cơ đến cao trình +1,50; K=0,85 | |||
| 1 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0369 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,287 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất khai thác cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,287 | 100M3 |
| 4 | Đào đất từ sà lan đổ lên bờ bằng máy đào gàu dây, chiều cao đổ đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,287 | 100m3 |
| R | Đê quây | |||
| 1 | Đắp đê quây bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,82 | 100M3 |
| 2 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,91 | 100M2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,17 | 100M2 |
| 4 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,3 | 100M |
| 5 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,5 | 100M |
| 6 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m neo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,81 | 100M |
| 7 | Thép neo Đk =10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0666 | Tấn |
| 8 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | Tấn |
| S | Bờ bao sd đất khai thác tại chỗ | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | 100M3 |
| T | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| U | Công tác khác | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện cọc bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 2 | Sơn cọc tiêu 2 lớp (1 lớp lót, 1 lớp phủ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,54 | M2 |
| 3 | Bả matis vào dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,43 | M2 |
| 4 | Sơn nước dàn van 3 lớp (màu trắng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,43 | M2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D60, L=4m, tải trọng H10-X60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | đoạn |
| 6 | Nối ống cống bằng PP xảm ĐK 600mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | mối nối |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,045 | 100M3 |
| 8 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,6 | 100M |
| 9 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,6 | 100M |
| V | CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,3 | 100M |
| 2 | Đào phá bờ bao bằng máy đào 1,25m3,đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | 100M3 |
| 3 | Đào phá đê quay bằng máy đào 1,25m3,đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,82 | 100M3 |
| 4 | Đào dời đất phá đê quây trung bình 1 lần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,82 | 100M3 |
| W | CỐNG D60CM TẠI K1+415: Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông móng, chân khay đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,44 | M3 |
| 2 | Coffa thép bản đáy, chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1601 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6 | M3 |
| 4 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3527 | 100M2 |
| X | Bê tông M200 | |||
| 1 | Bê tông cột dàn van đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | M3 |
| 2 | Coffa thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0471 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm treo cửa đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | M3 |
| 4 | Coffa thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0072 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | M3 |
| 6 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0324 | 100M2 |
| Y | Bê tông M150 | |||
| 1 | Bê tông chèn ống cống và móng cọc tiêu, đá 1x2 mác 100 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,46 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,16 | M3 |
| Z | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép móng | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, Đk = 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0394 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4514 | Tấn |
| AA | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tường | |||
| 1 | SXLD cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0198 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,184 | Tấn |
| AB | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Khe van | |||
| 1 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1482 | Tấn |
| 2 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 137,86 | kg |
| 3 | Thép tròn Đk 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,36 | kg |
| AC | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép cột dàn van | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0012 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0568 | Tấn |
| AD | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dầm treo cửa | |||
| 1 | SXLD cốt thép dầm, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0053 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép dầm, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0134 | Tấn |
| AE | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLD cốt thép cọc tiêu, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0216 | Tấn |
| AF | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Lưới chắn cá | |||
| 1 | Sản xuất lưới chắn cá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0389 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lưới chắn cá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,11 | M2 |
| 3 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,95 | kg |
| 4 | Thép tròn Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,5 | kg |
| 5 | Thép tròn Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | kg |
| AG | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Cửa van | |||
| 1 | Sản xuất cửa van thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0798 | Tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,45 | kg |
| 3 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,36 | kg |
| 4 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | M2 |
| 5 | Bu lông, M16-150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bu lông, M12-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Bu lông, M10-40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 8 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,77 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0798 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0798 | Tấn |
| AH | Đào đất | |||
| 1 | Đào móng, vuốt về hiện trạng bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9989 | 100M3 |
| 2 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,49 | M3 |
| 3 | Đào móng chân khay rộng 3 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | M3 |
| AI | Đắp đất đến cao trình +1,50; K=0,90 | |||
| 1 | Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1281 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0543 | 100M3 |
| AJ | Đắp đất đến cao trình +4,00; K=0,90 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0441 | 100M3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,86 | 100M3 |
| AK | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| AL | Công tác khác | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện cọc bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 2 | Sơn cọc tiêu 2 lớp (1 lớp lót, 1 lớp phủ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,54 | M2 |
| 3 | Bả matis vào dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,43 | M2 |
| 4 | Sơn nước dàn van 3 lớp (máu trắng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,43 | M2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D60, L=4m, tải trọng H10-X60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | đoạn |
| 6 | Nối ống cống bằng PP xảm ĐK 600mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | mối nối |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,045 | 100M3 |
| 8 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,29 | 100M |
| 9 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,29 | 100M |
| AM | CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào phá bờ bao bằng máy đào 1,25m3,đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,86 | 100M3 |
| AN | CỐNG D60CM TẠI K4+085: Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông móng, chân khay đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,44 | M3 |
| 2 | Coffa thép bản đáy, chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1601 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6 | M3 |
| 4 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3527 | 100M2 |
| AO | Bê tông M200 | |||
| 1 | Bê tông cột dàn van đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | M3 |
| 2 | Coffa thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0471 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm treo cửa đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | M3 |
| 4 | Coffa thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0072 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | M3 |
| 6 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0324 | 100M2 |
| AP | Bê tông M150 | |||
| 1 | Bê tông chèn ống cống và móng cọc tiêu, đá 1x2 mác 100 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,46 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,16 | M3 |
| AQ | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép móng | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, Đk = 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0394 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4514 | Tấn |
| AR | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tường | |||
| 1 | SXLD cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0198 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,184 | Tấn |
| AS | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Khe van | |||
| 1 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1482 | Tấn |
| 2 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 137,86 | kg |
| 3 | Thép tròn Đk 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,36 | kg |
| AT | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép cột dàn van | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0012 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0568 | Tấn |
| AU | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dầm treo cửa | |||
| 1 | SXLD cốt thép dầm, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0053 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép dầm, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0134 | Tấn |
| AV | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLD cốt thép cọc tiêu, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0216 | Tấn |
| AW | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Lưới chắn cá | |||
| 1 | Sản xuất lưới chắn cá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0389 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lưới chắn cá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,11 | M2 |
| 3 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,95 | kg |
| 4 | Thép tròn Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,5 | kg |
| 5 | Thép tròn Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | kg |
| AX | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Cửa van | |||
| 1 | Sản xuất cửa van thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0798 | Tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,45 | kg |
| 3 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,36 | kg |
| 4 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | M2 |
| 5 | Bu lông, M16-150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bu lông, M12-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Bu lông, M10-40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 8 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,77 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0798 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0798 | Tấn |
| AY | Đào đất | |||
| 1 | Đào móng, vuốt về hiện trạng bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8662 | 100M3 |
| 2 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,49 | M3 |
| AZ | Đắp đất đến cao trình -0,30; K=0,90 | |||
| 1 | Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2306 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2155 | 100M3 |
| BA | Đắp đất đến cao trình +1,50; K=0,90 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0543 | 100M3 |
| BB | Đắp đất đến cao trình +4,00; K=0,90 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0441 | 100M3 |
| BC | Đắp đất nối về kênh, dồng đến cao trình +0,00; K=0,90 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1622 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác bằng máy đào gàu dây 1,6m3, chiều cao đổ đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6915 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất khai thác cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6915 | 100M3 |
| 4 | Đào đất từ sà lan đổ lên bờ bằng máy đào gàu dây, chiều cao đổ đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6915 | 100m3 |
| BD | Đê quây 1 | |||
| 1 | Đắp đê quây bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,035 | 100M3 |
| 2 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,345 | 100M2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,79 | 100M2 |
| 4 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1 | 100M |
| 5 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | 100M |
| 6 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,781 | 100M |
| 7 | Cừ bạch đàn L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 154 | M |
| 8 | Cừ bạch đàn L=7m để giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | M |
| 9 | Thép neo Đk =10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0271 | Tấn |
| 10 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0049 | Tấn |
| BE | Đê quây 2 | |||
| 1 | Đắp đê quây bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2464 | 100M3 |
| 2 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2065 | 100M2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,483 | 100M2 |
| 4 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,17 | 100M |
| 5 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,3 | 100M |
| 6 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m neo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | 100M |
| 7 | Thép neo Đk =10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0148 | Tấn |
| 8 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0035 | Tấn |
| BF | Bờ bao sd đất khai thác tại chỗ | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,73 | 100M3 |
| BG | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| BH | Công tác khác | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu 2 lớp (1 lớp lót, 1 lớp phủ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,54 | M2 |
| 2 | Bả matis vào dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,43 | M2 |
| 3 | Sơn nước dàn van 3 lớp (màu trắng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,43 | M2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D60, L=4m, tải trọng H10-X60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | đoạn |
| 5 | Nối ống cống bằng PP xảm ĐK 600mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | mối nối |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,045 | 100M3 |
| 7 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,68 | 100M |
| 8 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,68 | 100M |
| BI | CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,051 | 100M |
| 2 | Đào phá bờ bao bằng máy đào 1,25m3,đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,73 | 100M3 |
| 3 | Đào phá đê quay bằng máy đào 1,25m3,đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2814 | 100M3 |
| 4 | Đào dời đất phá đê quây trung bình 1 lần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2814 | 100M3 |
| BJ | Thiết bị | |||
| 1 | Pa lăng Nhật 1T xích kéo tay 3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Dây cáp D10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | M |
| 3 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≤0,80m3 | 2 |
| 2 | Máy đầm | Trọng lượng ≥ 9,0T hoặc tương đương | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV hoặc tương đương | 2 |
| 4 | Xà lan | Tải trọng ≥ 400T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi