Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Cường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 09:57:00 đến ngày 2021-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.938E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.870.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.756.610.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng làm cán bộ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị máy móc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành kế toán.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị máy móc ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - thợ hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp thoát nước…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn sắt thép công suất tối thiểu 7KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá ốp lát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ, tối thiểu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cấu kiện |
| 2 | Vét bùn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,14 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4454 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4578 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2798 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8298 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9542 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0757 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn,đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3315 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3315 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,098 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3429 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5206 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9326 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | cái |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9486 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9486 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9486 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 21 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,252 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0734 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,031 | m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5095 | 100m3 |
| 25 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727,8571 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,95 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezazo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.037,2923 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0086 | m3 |
| 29 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4285 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4371 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4371 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3332 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6747 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,773 | m2 |
| 35 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5405 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,51 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2327 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1392 | m3 |
| 39 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6944 | m2 |
| 40 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6088 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6088 | 1m2 |
| 42 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,748 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,1016 | m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1915 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,1016 | m2 |
| 46 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,1016 | 1m2 |
| 47 | Sản xuất hoa sắt tường rào bằng thép hộp 30x60 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,932 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1605 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,475 | m |
| 50 | Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn diện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | công |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9162 | m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5284 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,3262 | 1m2 |
| 55 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,617 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,617 | 1m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Xingfa hệ (hệ 93, dày1,42mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9548 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1487 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1487 | m3 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,6073 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,62 | m |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0354 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000,0249 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,1444 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0425 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786,3092 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,1444 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 400x250, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,7108 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.185,1908 | 1m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4002 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4002 | 1m2 |
| 14 | Vệ sinh, mài lại Granitô tay vị cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7614 | m2 |
| 15 | Phá lớp Granito bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0596 | m2 |
| 16 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0596 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7662 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Xingfa hệ (hệ 93, dày1,42mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,8411 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 20 | Khoá+ suốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 37 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 49 | Khóa nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.938E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.870.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.756.610.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng làm cán bộ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị máy móc | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành kế toán.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị máy móc ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 5 | + Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - thợ hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp thoát nước…. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy hàn sắt thép công suất tối thiểu 7KVA | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá ốp lát | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ, tối thiểu 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi