Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808492-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Cường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210789011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 09:57:00 đến ngày 2021-08-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,312,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.938E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.870.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.756.610.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng làm cán bộ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị máy móc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành kế toán.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị máy móc ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - thợ hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp thoát nước….
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn sắt thép công suất tối thiểu 7KVA
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá ốp lát
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ, tối thiểu 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Công trình phụ trợ
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V113cấu kiện
2Vét bùn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V90,14m
3Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V113cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4454m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4578100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8298m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9542m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0757m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn,đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3315100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3315100m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,098m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3429100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5206tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9326m3
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V223cái
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9486m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9486m3
19Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9486m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
21Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,252m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0734m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,031m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5095100m3
25Rải ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V727,8571m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,95m3
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezazo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.037,2923m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0086m3
29Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4285m3
30Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4371m3
31Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4371m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3332m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6747m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,773m2
35Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5405m2
36Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,51m2
37Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2327m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392m3
39Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6944m2
40Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6088m2
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,60881m2
42Tháo dỡ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V39,748m2
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V146,1016m2
44Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1915m3
45Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,1016m2
46Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V146,10161m2
47Sản xuất hoa sắt tường rào bằng thép hộp 30x60 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,932m2
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1605m2
49Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,475m
50Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn diện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5công
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9162m2
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5284m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
54Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V94,32621m2
55Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,617m2
56Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6171m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Xingfa hệ (hệ 93, dày1,42mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9548m2
58Phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
59Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1487m3
60Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1487m3
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
67Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
B Hạng mục: Nhà lớp học
1Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,6073m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V301,62m
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0354100m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000,0249m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V336,1444m2
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0425m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V786,3092m2
9Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,1444m2
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 400x250, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,7108m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.185,19081m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V102,4002m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V102,40021m2
14Vệ sinh, mài lại Granitô tay vị cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V45,7614m2
15Phá lớp Granito bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V21,0596m2
16Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V21,0596m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7662m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Xingfa hệ (hệ 93, dày1,42mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,8411m2
19Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
20Khoá+ suốt cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
24Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V700m
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
35Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
36Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
37Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
40Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
42Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
43Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
44Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
49Khóa nước D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.938E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.870.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.756.610.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ giám sát quản lý chất lượng 1 + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng làm cán bộ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công 1 + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)21
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị máy móc 1 + Trình độ đại học chuyên ngành kế toán.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị máy móc ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)21
6 Đội trưởng thi công 5 + Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - thợ hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp thoát nước….11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
2 Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
3 Máy hàn sắt thép công suất tối thiểu 7KVA Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
4 Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
5 Máy cắt gạch, đá ốp lát Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
6 Đầm bàn Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
7 Đầm dùi Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
8 Đầm cóc Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
9 Ô tô tự đổ, tối thiểu 5T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc thiết bị trong hoạt động xây dựng và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->