Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817701-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210811710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 10:13:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,204,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.806609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61321E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 602.203.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V367,9m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V96,755m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V50,558tấn
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V883,677m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V503,28m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V460,702m2
7Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V352,93m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V34,272m2
10Đục nhám mặt vữa trát tường để ốp gạch phòng WC (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,245m2
11Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7m
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,86910m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển tiếp 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86910m³/1km
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3921m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434m3
22Khoan cấy thép dầm móng (công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,63m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,594m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V939,271m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V963,982m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V343,624m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,055m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,17m2
31Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,9m2
32Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,608m2
35Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,52m2
36Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
37Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,486m2
39Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V75,408m2
40Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm trần sợi khoáng có viền DAIKEN (Nhật Bản)KT: 605x605mm, dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,178m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,116100m2
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
49Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Bộ xả ty lavabo (bao gồm cả trụ xả và xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Bộ phụ kiện (gồm: hộp giấy, kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly,thanh khăn treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
60Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
68Dây cấp nước (xí bệt + chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
71Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
72Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
73Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B CẢI TẠO SÂN
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V216m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,29m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V41,884m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,688m3
6Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,80810m³/1km
7Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,80810m³/1km
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
11Lát gạch Nem tách - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,117m3
13Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,226m3
15Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,423m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,423m2
19Đất đắp bồn cây BC1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,116m3
20Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,304m3
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V86,619m2
22Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,619m2
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
25Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
26Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,402m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
C NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,366m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,751m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,878m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,588m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,542m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,831m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,016m3
28Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
29Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,825m2
30Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Tấm compact HPL dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,36m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,461m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,161m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,336m2
36Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,568m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,149m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,01m
39Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,249m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,75m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,461m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,065m2
43Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,138m3
49Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,236m2
51Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,236m2
52Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,236m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
58Lắp đặt hộp chứa 1 AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59Lắp đặt aptomat MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt Đèn LED ốp trần tròn 260/18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
64Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V55m
65CONSOL đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Bộ xả ty lavabo (bao gồm cả trụ xả và xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt phễu thu thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
74ống nhựa ppr D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
75ống nhựa ppr D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
76Van xoay PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Cút T nhựa PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Côn nhựa PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
81Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Cút nhựa PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Nút bịt ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Dây cấp nước (xí bệt + chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Hộp giấy vệ sinh KF-416VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Kệ xà phòng KF-414VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Kệ khăn ba KF-415VAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Kệ gương KF-412VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt rửa tay gạt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Ống nhựa thoát nước thải PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
93Ống nhựa thoát nước thải PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
94Ống nhựa thoát nước thải PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
95Tê nhựa D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Tê nhựa D75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Côn nhựa PVC D75x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Côn nhựa PVC D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Ống kiểm tra D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Miệng thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Miệng thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Cút nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.806609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61321E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 602.203.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->