Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817765-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210769705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 10:20:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,319,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 1/1/2018 đến nay+Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình về khối lượng công việc hoàn thành* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng. Xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ)* Đối với hợp đồng nguồn vốn ngoài Ngân sách Nhà nước:Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành - Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán hoặc hóa đơn VAT để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông ( cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương. (kèm theo Bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, kỹ thuật điện, có xác nhận chủ đầu tư (kèm theo Bằng tốt nghiệp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6421100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,1346m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5876100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0567tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,285tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9766tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,0361m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,1594m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0986m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,657m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8823100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9714100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,883810m³/1km
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,5962m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6321100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8733m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5062m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2961tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1388tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1042100m2
21Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1869m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1374m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1034100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2111tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0559tấn
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,0092m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,5522m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,928m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0112100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1435tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0482tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt301cấu kiện
B Phần thân ( tầng 1+2)
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1964tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1784tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9233tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7308tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3672tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2859tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2146100m2
8Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0725100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,123m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0329m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,5703m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,6063m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4922m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0571tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0619tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1338tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1578tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7143100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8766m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6999100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6303tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7199tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3492tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3913tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5934tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,0533m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5479100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7157tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,7898m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6707100m2
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,512m3
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4331tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,279tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6989m3
C Phần mái
1Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6857tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6857tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt168,60961m2
4Lợp tôn liên doanh dày 0.35mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7498100m2
5Tấm úp nóc dày 0.45 khổ 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,74m
6Tôn tấm đậy thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
D Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt804,6807m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt222,3581m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.542,1866m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt129,7808m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt658,4252m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt795,6287m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.552,7507m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,8561m2
9Hoa văn trang trí hình hoa+ hoa văn trang trí hình trăng sao nốt nhạc...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,2m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,5m
11Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,6564m2
12Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt171,39m
13Mua xỉ than tân nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,66m3
14Lát gạch đất nung - KT 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,66m2
15Công tác ốp gạch vào bồn hoa gạch thẻ 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0515m2
16Trần nhựa (loại khổ tấm 18cm, dày 6mm, baogồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm,vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,0824m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt676,1482m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,4768m2
19Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,6104m2
20Ốp tường - KT 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190,872m2
21Cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 1-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,138m2
22Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,604m2
23Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,828m2
24Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
25Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
26Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
27Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,57m2
28Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,256m2
29Gia công lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4515tấn
30Gia công lan can, cầu thang thép ống D60x1.1, D27x1.1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1294tấn
31Lắp dựng lan can sắt cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,11m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8481m2
33Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,57m
34Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
35Sản xuất chớp treo bằng thép hộp kẽm 50x100x1.0mm (1m dài nặng 2,32kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3672tấn
36Lắp dựng chớp treo bằng thép hộp kẽm 50x100x1.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3672tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,4571m2
38Lắp đặt xí bệt cho trẻ nhỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
39Lắp đặt Vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
40Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu lavabo rửa mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo rửa mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
43Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,332m2
44Lắp đặt chậu tiểu nam dành cho trẻ nhỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
45Lắp đặt van xả âu tiểu nam dành cho trẻ nhỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,53100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,67100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
50Lắp đặt chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
51Lắp đặt tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
52Lắp đặt tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
53Lắp đặt tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
54Lắp đặt Tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
55Lắp đặt tê chếch có nắp kiểm tra nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
59Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
60Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
61Lắp đặt côn thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
62Lắp đặt côn thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 120-90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
63Lắp đặt côn thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 120-110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
64Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
65Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
66Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m
68Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
70Lắp đặt lưới chắn rác - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
71Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2100 m
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
76Lắp đặt Van xoay PP-R D40 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
77Lắp đặt Van xoay PP-R D25 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
78Lắp đặt Van xoay PP-R D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong 1 đầu đường kính 25-20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
83Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
84Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
85Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
86Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
87Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
91Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
92Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-20mm,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
93Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25-20mm,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
94Lắp tê thu ren trong một đầu nhựa PPR đường kính 25-20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
95Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
97Lắp đặt cút nhựa ren trong 1 đầu PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
98Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
99Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
100CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
E Phần điện
1Lắp đặt Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 300x200x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
2Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 63, 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
9Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
13Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt880m
19Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14hộp
20Con son đón điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt970m
F Phần chống sét
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
4Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cọc
5Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1555kg
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
8Sứ chống rộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
9Mũ tôn chống giộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
10Đệm lá chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
11Đo điện trở tại hiện trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 chỉ tiêu
G Phần phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trung tâm
2Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,210 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 nút
6Lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61 đèn
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
8Điện trở cuối kênh ZoneTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
9Lắp đặt thiết bị đầu cuối ModemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2thiết bị
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo ĐG 166/2013)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (Theo ĐG 166/2013)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt550m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 166/2013)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt552m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
16Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45 đèn
17Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45 đèn
18Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
21Bình chữa cháy MFZ4 - BC Trung QuốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bình
22Bình chữa cháy CO2 MT3 - Trung QuốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bình
23Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
24Lắp đặt hộp bình chữa cháy xách tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 1/1/2018 đến nay+Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình về khối lượng công việc hoàn thành* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng. Xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ)* Đối với hợp đồng nguồn vốn ngoài Ngân sách Nhà nước:Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành - Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán hoặc hóa đơn VAT để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông ( cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương. (kèm theo Bằng tốt nghiệp)32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, kỹ thuật điện, có xác nhận chủ đầu tư (kèm theo Bằng tốt nghiệp).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Máy trộn bê tông xi măng Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Đầm dùi Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
7 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->