Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bát Tràng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 10:40:00 đến ngày 2021-08-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc, bàn ghế lấy chỗ thi công (NC bậc 3/7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Phá lớp ngói dán mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,79 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,404 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,747 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,84 | m |
| 6 | Đục tẩy lớp vữa láng mái hiên, sê nô đã nứt ngấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,256 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 692,442 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,035 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356,293 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 447,171 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm, trần, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 771,724 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi ve dầm, trần, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,648 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,47 | m |
| 14 | Phá dỡ Nền gạch xi măng 200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 597,199 | m2 |
| 15 | Đục tẩy, làm sạch bề mặt nền, sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 597,199 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp granito tam cấp sảnh, cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,601 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m2 |
| 18 | Phá dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 388,8 | m |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,4 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện đã xuống cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 22 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,245 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,245 | m3 |
| 25 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,813 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,813 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vôi thầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,245 | m3 |
| B | II. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chi tiết kiến trúc, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,677 | m2 |
| 3 | Khoan liên kết giằng với cột bê tông hiện trạng bằng máy khoan Lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | lỗ khoan |
| 4 | Khoan liên kết giằng với cột bê tông hiện trạng bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,953 | 100kg |
| 6 | Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,033 | 100kg |
| 7 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,254 | m3 |
| 8 | Quét xi măng tạo bám dính tường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.048,735 | m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vào vào phần tường đục tẩy vữa, tường xây mới, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250,002 | 1m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt con tiện XM lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269 | con |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vào dầm trần sau đục tẩy, vữa XM mác 75 (Mạng màu xi măng tạo bám dính hệ số : KVL= 1,25 và KNC= 1,1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 771,724 | 1m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,42 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,22 | m |
| 14 | Trát móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,58 | m |
| 15 | Trát kẻ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,66 | m |
| 16 | Trát trang trí đầu cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | Quét nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377,655 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.190,947 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.164,27 | m2 |
| 20 | Láng mái hiên, sê nô không đánh màu, tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,256 | m2 |
| 21 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,088 | m2 |
| 22 | Láng mái hiên, sê nô có đánh màu, bảo vệ màng chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,088 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn tạo phẳng trước khi lát, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 597,199 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 597,199 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,38 | m2 |
| 26 | Trát lót bậc tam cấp, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,601 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,601 | m2 |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,79 | m2 |
| 29 | Thay mới tay vịn + lan can cầu thang bằng Inox 304, Lắp dựng hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,47 | md |
| 30 | SX lắp dựng Trụ cầu thang Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Sản xuất cửa đi+ cửa sổ nhựa lõi thép, kính mờ an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ+ khóa và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,08 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,92 | m2 |
| 34 | Bạt dứa che phủ công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 497,894 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,138 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,768 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | 100m |
| 38 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Đắp cát đen tôn nền sân tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,476 | m3 |
| 40 | Đầm nền sân bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,476 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,476 | m3 |
| C | III. PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt mặt + đế âm chứa automat 2 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 63A-230V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 32A-230V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16A-230V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led đơn 220V/20W/1.2m chiếu bảng (cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led đôi 220V/40W/1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led 10W - 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 2 chiều) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | hộp |
| 13 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cáp treo M(2X16)PVC/XLPE/PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 20 | Sâu vít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 24 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cuộn |
| 25 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 28 | Hộp đo điện trở đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 30 | Đào đất rải thép tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| D | IV. PHẦN SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 777,933 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250,432 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,044 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.006,321 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 23Kw | Máy hàn ≥ 23Kw | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥ 1KW | Đầm bàn ≥ 1KW | 1 |
| 3 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7Kw | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi