Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789539-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đào Viên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210784756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 11:03:00 đến ngày 2021-08-18 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,959,554,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - PHẦN XÂY LẮP MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,0282100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3308100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT22,3851m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,1193100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm,8mmChương V - E HSMT0,9083tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT3,011tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm,22mmChương V - E HSMT6,9303tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - E HSMT84,3877m3
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT3,6412m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,4385100m2
11Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - E HSMT38,588m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,4016100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1047tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK14mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,5856tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1595tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT5,9484m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,725100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp cát tôn nền)Chương V - E HSMT0,4368100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,303100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT43,2251m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT3,4906m3
22Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT13,9222m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT48,978m2
24Láng granitô bậc tam cấpChương V - E HSMT48,978m2
25Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V - E HSMT108,84m
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,252m3
27Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E HSMT0,2475m3
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E HSMT2,01m2
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,7875100m3
30Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,948m3
31Láng granitô nền sànChương V - E HSMT9,48m2
32Mua Thép Thép ống, hộp mạ kẽm, độ dầy 2,0-5,4mm làm cộtChương V - E HSMT0,0303tấn
33Mua thép vuông đặcChương V - E HSMT108,8544kg
34Gia công lan canChương V - E HSMT0,136tấn
35Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT10,536m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT3,44321m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3091100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,0064100m3
3Bê tông lót móng, rộng Chương V - E HSMT2,1281m3
4Bê tông móng, rộng Chương V - E HSMT2,725m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0555100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmChương V - E HSMT0,1845tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT4,46m3
8Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM 75Chương V - E HSMT30,444m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - E HSMT19,477m2
10Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,1409m3
11Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - E HSMT0,096tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - E HSMT0,0425100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT11cái
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT20,4308m2
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1145100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT6,771m3
17Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - E HSMT23,706m3
18Mua đất mầu trồng câyChương V - E HSMT24,594m3
19Bê tông nền đường dốc, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,707m3
20Thép vuông đặc 14x14 làm lan can đường dốcChương V - E HSMT129,4402kg
21Sản xuất thép ống D50 mạ kẽm nhúng nóng, dày 2 ly làm lan can, tính 4.366 kg/mChương V - E HSMT54,4584Kg
22Gia công lan can đường dốcChương V - E HSMT0,1761tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT5,04031m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,4923100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4503tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16,18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,0415tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3119tấn
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT7,6472m3
29Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT10,224m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT2,982100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,2604tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14,16,18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,8413tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,2552tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT28,533m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT4,399100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,8633tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,6971tấn
38Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT43,984m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V - E HSMT0,483100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0497tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1625tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,114tấn
43Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT3,505m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - E HSMT96,293m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - E HSMT15,522m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - E HSMT15,529m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - E HSMT0,117100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,128tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,048tấn
50Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,218m3
51Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,46m3
52Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50Chương V - E HSMT11,426m2
53Thép ống dày 2mm làm lan can cầu thangChương V - E HSMT39,5045kg
54Thép tròn đặc D14 làm lan can cầu thangChương V - E HSMT73,3451kg
55Thép tấm 50x50x2 làm bản mã liên kết lan can cầu thang với bản thangChương V - E HSMT0,4533kg
56Gia công lan canChương V - E HSMT0,1086tấn
57Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT8,172m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT5,04031m2
59Thép hộp 60x80x2 làm lan can hành langChương V - E HSMT183,1527kg
60Thép vuông đặc 20x20 làm lan can hành langChương V - E HSMT627,8147kg
61Gia công lan canChương V - E HSMT0,7757tấn
62Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT24,402m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT26,55961m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V - E HSMT0,6191tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT20,24m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT26,29081m2
67Mua thép hình L70*6 để làm vì kèo thép máiChương V - E HSMT4.011,0812kg
68Mua thép hình L56x5 để làm vì kèo thép máiChương V - E HSMT750,464kg
69Mua thép tấm để làm bản mã vì kèoChương V - E HSMT1.402,38kg
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT5,981tấn
71Mua thép hình L50*4 để làm giằng vì kèo máiChương V - E HSMT351,1445kg
72Mua thép tấm để làm bản mã giằng kèoChương V - E HSMT22,7745kg
73Gia công giằng mái thépChương V - E HSMT0,3643tấn
74Mua thép hình C100x46x3 để làm xà gồ máiChương V - E HSMT2.716,9572kg
75Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT2,6507tấn
76Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT5,981tấn
77Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - E HSMT0,3643tấn
78Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT2,6507tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT322,4441m2
80Lợp mái che tường bằng tôn Hoa Sen, chiều dài bất kỳ dày 0.47mmChương V - E HSMT4,142100m2
81Tấm tôn úp nóc , góc xối, khổ 400, dày 0,45 mmChương V - E HSMT47,6m
82Hệ trần nổi Vĩnh Tường; Khung xương trần nổi VTCFineLine 3660;1220;610; 18/22. Tấm thạch cao đục lỗ Vĩnh Tường Gyproc 8mmChương V - E HSMT367,983m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E HSMT367,983m2
84Làm vách gỗ tiêu âm Melamin, đục lỗ, xẻ rãnhChương V - E HSMT106,218m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Chương V - E HSMT434,603m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Chương V - E HSMT782,149m2
87Đắp và hoàn thiện các chi tiết đầu cột trụChương V - E HSMT14cái
88Đắp bọ phào nổiChương V - E HSMT8công
89Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E HSMT697,525m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT126,682m2
91Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT364,218m2
92Ốp gạch thẻ chân tường bồn hoaChương V - E HSMT36,452m2
93Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50Chương V - E HSMT82,402m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT434,603m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.952,116m2
96Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - E HSMT155,252m
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT372,569m
98Lát gạch đất gốm KT gạch 500x500mmChương V - E HSMT280,5244m2
99Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmChương V - E HSMT185,411m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V - E HSMT2,336m2
101Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mmChương V - E HSMT12,018m2
102Trần nhựa khu vệ sinh, giá trọn góiChương V - E HSMT2,336m2
103Sản xuất và lắp dựng con tiện xi măng 500*140*70 lăn sơn màu vàng kemChương V - E HSMT48con
104Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x135Chương V - E HSMT167,15m
105Nẹp cửa đi, cửa sổ, KT 15x35mmChương V - E HSMT128,8m
106Sản xuất cửa xếp 1 cánhChương V - E HSMT2,61m2
107Sản xuất cửa đi panô kính, gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT45,82m2
108Sản xuất cửa sổ panô kính, gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT13,776m2
109Phụ trội kính từ kính trắng 5mm lên kính dán an toàn 2 lớp, 6,38 mmChương V - E HSMT31,755m2
110Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT119,192m2
111Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT54,6245m2
112Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 4400, nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 mmChương V - E HSMT75,432m2
113Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - E HSMT167,151m
114Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT59,5961m2
115Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - E HSMT2,61m2
116Khóa đại sảnhChương V - E HSMT3cái
117Khoá tay gạt cửa điChương V - E HSMT11cái
118Chốt cửa đi, cửa sổChương V - E HSMT21cái
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT6,9285100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT3,5147100m2
121Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - E HSMT10,5441100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 460x350x140Chương V - E HSMT1hộp
2Lắp đặt bảng điện phòng, KT 200x200mmChương V - E HSMT2hộp
3Lắp đặt các automat 1 pha 20A, 25AChương V - E HSMT4cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - E HSMT6cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 150AChương V - E HSMT1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 65AChương V - E HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT5cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT4cái
9Lắp đặt đế âm công tắcChương V - E HSMT9hộp
10Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn panel led 50W, KT 600x600Chương V - E HSMT20bộ
11Lắp đặt đèn led ốp trần D300 25W-220VChương V - E HSMT18bộ
12Lắp đặt đèn pha led 200WChương V - E HSMT6bộ
13Lắp đèn pha led 200W( Chóa+ chấn lưu 2 cấp + bóng)Chương V - E HSMT6bộ
14Lắp đặt ổ cắm baChương V - E HSMT19cái
15Đế ổ cắmChương V - E HSMT19hộp
16Lắp đặt quạt công nghiệpChương V - E HSMT8cái
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT4bộ
18Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - E HSMT6bộ
19Lắp đặt đèn cao áp 250W bóng thuỷ ngân SođiumChương V - E HSMT2bộ
20Bóng đèn Sodium SHP T250WE40 SlightingChương V - E HSMT2bóng
21Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Chương V - E HSMT21 choá
22Lắp đặt đèn hắt sân khấuChương V - E HSMT9bộ
23Lắp đặt đèn led âm trầnChương V - E HSMT39bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - E HSMT130m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - E HSMT250m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E HSMT470m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E HSMT250m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - E HSMT800m
29Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT70m
30Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT180m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT450m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V - E HSMT250m
33Đầu cốt đồngChương V - E HSMT14cái
34Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V - E HSMT28hộp
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,16100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,16100m3
37Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E HSMT3cái
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT126m
39Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT16cọc
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - E HSMT32m
41Chân bật thép gắn vào tườngChương V - E HSMT20cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V - E HSMT8100m
43Đo điện trở nối đấtChương V - E HSMT1ca
44Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT2cọc
45Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - E HSMT12m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V - E HSMT10m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,12100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V - E HSMT0,4100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,93100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT2cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - E HSMT1cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT2cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT1cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT1cái
55Lắp đặt cút sành nối bằng p/p xảm, ĐK 100mmChương V - E HSMT1cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT10cái
57Lắp đặt cầu chắn rácChương V - E HSMT6cái
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V - E HSMT6cái
59Lắp đặt colie giữ ốngChương V - E HSMT20cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V - E HSMT0,05100m
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT4cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT4cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT2cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT1cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,08100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,68100m
67Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V - E HSMT1cái
68Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT2cái
69Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - E HSMT2cái
70Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - E HSMT4cái
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmChương V - E HSMT4cái
72Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT2cái
73Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT1bộ
74Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT1cái
75Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT1cái
76Lắp đặt giá treoChương V - E HSMT1cái
77Lắp đặt hộp để giấy vệ sinhChương V - E HSMT1cái
78Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - E HSMT1bể
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT1bộ
80Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT1bộ
81Đào giếng khoanChương V - E HSMT120m
82Bình bọt ABC 4kg, MFZL4Chương V - E HSMT6bình
83Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏaChương V - E HSMT2hộp
84Hộp cứu hỏa 60x50x18 (cm)Chương V - E HSMT2bộ
85Bộ tiêu lệnh, nội quyChương V - E HSMT2bộ
86Chuông báo cháy 24VDC 6"90dBChương V - E HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)..33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.2
2 Cần trục ô tô ≥10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy nén khí diezen Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
11 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
12 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
13 Máy thủy bình Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->