Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đào Viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 11:03:00 đến ngày 2021-08-18 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,959,554,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - PHẦN XÂY LẮP MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,0282 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,3308 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 22,3851 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,1193 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm,8mm | Chương V - E HSMT | 0,9083 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 3,011 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm,22mm | Chương V - E HSMT | 6,9303 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 84,3877 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,6412 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,4385 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 38,588 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,4016 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1047 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,5856 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1595 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,9484 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,725 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp cát tôn nền) | Chương V - E HSMT | 0,4368 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,303 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 43,2251 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 3,4906 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 13,9222 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 48,978 | m2 |
| 24 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - E HSMT | 48,978 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 108,84 | m |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,252 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 0,2475 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 2,01 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,7875 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,948 | m3 |
| 31 | Láng granitô nền sàn | Chương V - E HSMT | 9,48 | m2 |
| 32 | Mua Thép Thép ống, hộp mạ kẽm, độ dầy 2,0-5,4mm làm cột | Chương V - E HSMT | 0,0303 | tấn |
| 33 | Mua thép vuông đặc | Chương V - E HSMT | 108,8544 | kg |
| 34 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,136 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 10,536 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3,4432 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | Chương V - E HSMT | 2,1281 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Chương V - E HSMT | 2,725 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0555 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Chương V - E HSMT | 0,1845 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 4,46 | m3 |
| 8 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - E HSMT | 30,444 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 19,477 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,1409 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,096 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,0425 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 20,4308 | m2 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1145 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 6,771 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 23,706 | m3 |
| 18 | Mua đất mầu trồng cây | Chương V - E HSMT | 24,594 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đường dốc, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,707 | m3 |
| 20 | Thép vuông đặc 14x14 làm lan can đường dốc | Chương V - E HSMT | 129,4402 | kg |
| 21 | Sản xuất thép ống D50 mạ kẽm nhúng nóng, dày 2 ly làm lan can, tính 4.366 kg/m | Chương V - E HSMT | 54,4584 | Kg |
| 22 | Gia công lan can đường dốc | Chương V - E HSMT | 0,1761 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 5,0403 | 1m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,4923 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4503 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16,18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,0415 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3119 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 7,6472 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 10,224 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 2,982 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,2604 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14,16,18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,8413 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,2552 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 28,533 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 4,399 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,8633 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,6971 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 43,984 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - E HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0497 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1625 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,114 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,505 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 96,293 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 15,522 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 15,529 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,128 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,048 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,218 | m3 |
| 51 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,46 | m3 |
| 52 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V - E HSMT | 11,426 | m2 |
| 53 | Thép ống dày 2mm làm lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 39,5045 | kg |
| 54 | Thép tròn đặc D14 làm lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 73,3451 | kg |
| 55 | Thép tấm 50x50x2 làm bản mã liên kết lan can cầu thang với bản thang | Chương V - E HSMT | 0,4533 | kg |
| 56 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,1086 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 8,172 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 5,0403 | 1m2 |
| 59 | Thép hộp 60x80x2 làm lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 183,1527 | kg |
| 60 | Thép vuông đặc 20x20 làm lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 627,8147 | kg |
| 61 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,7757 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 24,402 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 26,5596 | 1m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - E HSMT | 0,6191 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 20,24 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 26,2908 | 1m2 |
| 67 | Mua thép hình L70*6 để làm vì kèo thép mái | Chương V - E HSMT | 4.011,0812 | kg |
| 68 | Mua thép hình L56x5 để làm vì kèo thép mái | Chương V - E HSMT | 750,464 | kg |
| 69 | Mua thép tấm để làm bản mã vì kèo | Chương V - E HSMT | 1.402,38 | kg |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 5,981 | tấn |
| 71 | Mua thép hình L50*4 để làm giằng vì kèo mái | Chương V - E HSMT | 351,1445 | kg |
| 72 | Mua thép tấm để làm bản mã giằng kèo | Chương V - E HSMT | 22,7745 | kg |
| 73 | Gia công giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 0,3643 | tấn |
| 74 | Mua thép hình C100x46x3 để làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 2.716,9572 | kg |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,6507 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 5,981 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - E HSMT | 0,3643 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,6507 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 322,444 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn Hoa Sen, chiều dài bất kỳ dày 0.47mm | Chương V - E HSMT | 4,142 | 100m2 |
| 81 | Tấm tôn úp nóc , góc xối, khổ 400, dày 0,45 mm | Chương V - E HSMT | 47,6 | m |
| 82 | Hệ trần nổi Vĩnh Tường; Khung xương trần nổi VTCFineLine 3660;1220;610; 18/22. Tấm thạch cao đục lỗ Vĩnh Tường Gyproc 8mm | Chương V - E HSMT | 367,983 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 367,983 | m2 |
| 84 | Làm vách gỗ tiêu âm Melamin, đục lỗ, xẻ rãnh | Chương V - E HSMT | 106,218 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V - E HSMT | 434,603 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V - E HSMT | 782,149 | m2 |
| 87 | Đắp và hoàn thiện các chi tiết đầu cột trụ | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 88 | Đắp bọ phào nổi | Chương V - E HSMT | 8 | công |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 697,525 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 126,682 | m2 |
| 91 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 364,218 | m2 |
| 92 | Ốp gạch thẻ chân tường bồn hoa | Chương V - E HSMT | 36,452 | m2 |
| 93 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V - E HSMT | 82,402 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 434,603 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.952,116 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 155,252 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 372,569 | m |
| 98 | Lát gạch đất gốm KT gạch 500x500mm | Chương V - E HSMT | 280,5244 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V - E HSMT | 185,411 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - E HSMT | 2,336 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Chương V - E HSMT | 12,018 | m2 |
| 102 | Trần nhựa khu vệ sinh, giá trọn gói | Chương V - E HSMT | 2,336 | m2 |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng con tiện xi măng 500*140*70 lăn sơn màu vàng kem | Chương V - E HSMT | 48 | con |
| 104 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x135 | Chương V - E HSMT | 167,15 | m |
| 105 | Nẹp cửa đi, cửa sổ, KT 15x35mm | Chương V - E HSMT | 128,8 | m |
| 106 | Sản xuất cửa xếp 1 cánh | Chương V - E HSMT | 2,61 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa đi panô kính, gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 45,82 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa sổ panô kính, gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 13,776 | m2 |
| 109 | Phụ trội kính từ kính trắng 5mm lên kính dán an toàn 2 lớp, 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 31,755 | m2 |
| 110 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 119,192 | m2 |
| 111 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 54,6245 | m2 |
| 112 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 4400, nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 75,432 | m2 |
| 113 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 167,15 | 1m |
| 114 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 59,596 | 1m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - E HSMT | 2,61 | m2 |
| 116 | Khóa đại sảnh | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 117 | Khoá tay gạt cửa đi | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 118 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 6,9285 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 3,5147 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 10,5441 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 460x350x140 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bảng điện phòng, KT 200x200mm | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A, 25A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 65A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm công tắc | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn panel led 50W, KT 600x600 | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 25W-220V | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn pha led 200W | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đèn pha led 200W( Chóa+ chấn lưu 2 cấp + bóng) | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 15 | Đế ổ cắm | Chương V - E HSMT | 19 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt công nghiệp | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn cao áp 250W bóng thuỷ ngân Sođium | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Bóng đèn Sodium SHP T250WE40 Slighting | Chương V - E HSMT | 2 | bóng |
| 21 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | Chương V - E HSMT | 2 | 1 choá |
| 22 | Lắp đặt đèn hắt sân khấu | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led âm trần | Chương V - E HSMT | 39 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - E HSMT | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 470 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 800 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 180 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 450 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - E HSMT | 28 | hộp |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 37 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 126 | m |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 16 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - E HSMT | 32 | m |
| 41 | Chân bật thép gắn vào tường | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 8 | 100m |
| 43 | Đo điện trở nối đất | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 44 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,93 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút sành nối bằng p/p xảm, ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt colie giữ ống | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,68 | 100m |
| 67 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp để giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Đào giếng khoan | Chương V - E HSMT | 1 | 20m |
| 82 | Bình bọt ABC 4kg, MFZL4 | Chương V - E HSMT | 6 | bình |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 84 | Hộp cứu hỏa 60x50x18 (cm) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Bộ tiêu lệnh, nội quy | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Chuông báo cháy 24VDC 6"90dB | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezen | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 11 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi