Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà 02 tầng 11 phòng Trường THCS Thạch Kim, huyện Lộc Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817716-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Nhà 02 tầng 11 phòng Trường THCS Thạch Kim, huyện Lộc Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện tối đa không quá 20% giai đoạn 2021 - 2025 và xin hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 10:56:00 đến ngày 2021-08-17 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,584,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.010574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4021148E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.271.601.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả KT theo chương V | 2,7325 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 9,115 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 21,2463 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 28,7018 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ván ép phủ phim móng | Mô tả KT theo chương V | 0,5432 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2572 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,9109 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,7073 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,8975 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ móng ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,3878 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,4355 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,0156 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 41,549 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,9952 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,8288 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,9924 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,6986 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường thẻ 60x240mm | Mô tả KT theo chương V | 49,3245 | m2 |
| 19 | Lát đá băm màu xanh đen, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,8188 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 2,7614 | 10m³/1km |
| 22 | Tiền mua đất | Mô tả KT theo chương V | 27,614 | m3 |
| 23 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 39,6799 | m3 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 2,1205 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4927 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,4816 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 6,6293 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,7634 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,6211 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 8,068 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 54,4986 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 9,243 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 9,4723 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 98,7646 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 129,696 | m2 |
| 14 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò nóng, quét 2 lớp sika, tấm trải chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 129,696 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,5008 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,2677 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3353 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1833 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,3771 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8192 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,8911 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4004 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 74,6836 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 68,3172 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 30,191 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,2321 | m3 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2,5266 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,5266 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 4,697 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nốc khổ 400mm | Mô tả KT theo chương V | 54,44 | m |
| 33 | Ke chống bão bằng nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1.160 | cái |
| 34 | Lát nền, sàn gạch granit Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 785,525 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 865,22 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | m2 |
| 37 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 15,446 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 15,446 | m2 |
| 39 | Trụ cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 1 | trụ |
| 40 | Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả KT theo chương V | 9,8 | m |
| 41 | Lan can INOX | Mô tả KT theo chương V | 13,38 | m2 |
| 42 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả KT theo chương V | 9,8 | m |
| 43 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 190,444 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 339,4709 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 274,4636 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 303,5564 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 128,4 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 337,1 | m |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 237,041 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 482,9688 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 924,3 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 339,4709 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.947,8662 | m2 |
| C | PHẦN CỬA NHÔM ĐỊNH HÌNH: | |||
| 1 | Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 49,28 | m2 |
| 2 | Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 7,92 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 36,4 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 65,52 | m2 |
| 5 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 52,2 | m2 |
| 6 | Cửa lên mái | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | m2 |
| 7 | Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 | Mô tả KT theo chương V | 141,12 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 141,12 | m2 |
| 9 | Sơn hoa sắt tĩnh điện ( 50% diện tích) | Mô tả KT theo chương V | 70,56 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 11,2401 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK u.PVC 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Máng tôn INOX B300 | Mô tả KT theo chương V | 27,2 | m |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 128 | cái |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả KT theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 76 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 58 | cái |
| 10 | Hộp đấu trung gian 4 nghã âm trần | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA) | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A(6KA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A(15KA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 2.200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.160 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đôi 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đôi 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x16mm2) | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10mm2) | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả KT theo chương V | 1.100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 640 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 125 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả KT theo chương V | 8 | hộp |
| F | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG: | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 3 | Thép dẹt 25x3 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| G | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 9 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 125 | m |
| 4 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 5 | Cọc tiếp chân bật | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 20,01 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,2001 | 100m3 |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm ( calss2) | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mm ( calss2) | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm ( calss2) | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm ( calss2) | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC ĐK 110/75mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC ĐK 75/75,DN 75/60mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC ĐK 60/42mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Van phao cơ D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van phao điện D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm công suất 3M3/H | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt lavabo + bộ vòi rửa | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| J | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO 400x400x50: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 11,33 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo 400x400x50, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 113,3 | m2 |
| K | BỂ TRUNG HÒA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,1414 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,8046 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,693 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0541 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,1827 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,363 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,4806 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,582 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,98 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,9156 | m2 |
| 17 | Đánh màu xi măng bể | Mô tả KT theo chương V | 14,4976 | m2 |
| 18 | Lưới mắt cáo | Mô tả KT theo chương V | 14,4976 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.010574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4021148E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.271.601.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi