Gói thầu: Mua sắm thiết bị đo lường phục vụ bảo đảm kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị đo lường phục vụ bảo đảm kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817786 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 11:10:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.220.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo hành 12 tháng. Trong quá trình sử dụng nếu bên mời thầu phát hiện hàng hóa không đạt yêu cầu thì nhà thầu phải đổi mới thiết bị không đạt yêu cầu đó. Mọi chi phí nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí, điện, điện tử viễn thông, tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bàn giao, hướng đẫn sử dụng, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí, điện, điện tử viễn thông, tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Hồ sơ, giấy tờ liên quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo dòng điện AC/DC | 30 | Chiếc | Màn hình LCD hiện thị sốTiêu chuẩn an toàn IEC 61010-1 CAT IV 600V , CAT III 1000VIEC 61010-031;IEC 61010-2-032Đường kính kìm kẹp: Ø55mmĐo dòng điện AC : 400A/2000A (0 - 1000A), Cấp chính xác:±1.5%rdg±2dgt [50/60Hz]±3%rdg±4dgt [40 - 500Hz]±5%rdg±4dgt [500Hz - 1kHz]2000A (1001 - 2000A)±3%rdg±2dgt [50/60Hz]Đo dòng điện DC: 400/2000A ±1.5%rdg±2dgtĐo điện áp AC : 400/750VCấp chính xác:±1.5%rdg±2dgt (50/60Hz)±1.5%rdg±4dgt (40Hz ÷ 1kHz)Đo dòng điện DC : 400/2000A, cấp chính xác ±1.5%rdg±2dgtĐo điện áp DC : 400/1000V, cấp chính xác ±1%rdg±2dgtĐo điện trở Ω : 400/4000Ω, chính xác ±1.5%rdg±2dgtTín hiệu ra : 400mVDC với thang AC/DC400A;200mVDC với thang AC/DC2000ATần số: 40Hz÷ 1kHzNguồn : Pin (AA) (1.5V) × 2Kích thước: 250(L) × 105(W) × 49(D)mmKhối lượng: 530gPhụ kiện bao gồm theo mỗi máy:Que đo, Pin, túi đựngHướng dẫn sử dụngSản xuất năm 2020 hoặc 2021. | ||
| 2 | Đồng hồ Mê ga ôm hiện số | 24 | Chiếc | Tiêu chuẩn an toàn IEC 61010-01 CAT III 600V;Điện áp thử DC: 50V /100V/ 250V/ 500V;Dải đo điện trở (Thang đo 50/100V) 4/40/200MΩ;Dải đo điện trở (Thang đo 250/500V ) 4/40/400/2000MΩ);Độ chính xác: ±2%rdg±6dgt;Đo điện áp AC: 20- 600V, 50Hz, cấp chính xác ±(3%+6dgt);Đo điện áp DC: 20- 600V, cấp chính xác ±(3%+6dgt);Dải đo điện trở liên tục: 40/400Ω;Độ chính xác: ±2%rdg±8dgt;Nguồn cấp bằng Pin; Phụ kiện bao gồm theo mỗi máy:Pin dùng;Bộ dây đo; Sách hướng dẫn sử dụng;Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 3 | Đồng hồ đo vạn năng hiện số | 30 | Chiếc | Màn hình hiển thị số;Đo điện áp DC: 6/60/600V. Cấp chính xác ±0.5% rdg±3dgt;Đo điện áp DC: 600.mV . Cấp chính xác ±1.5%rdg±3dgt;Đo điện áp AC: 6/60/600V (auto range)Cấp chính xác ±1.0%rdg±3dgt (tần số 40 -500Hz);Thang đo AC mV: 600.mV, cấp chính xác ±2.0% ±3dgt (tần số 40 - 500Hz);Đo dòng điện DC: 6/10A (auto range)Cấp chính xác ±1.5% rdg±3dgt;Đo dòng điện AC: 6/10A (auto range)Cấp chính xác ±1.5%rdg±3dgt (tần số 40 - 500Hz);Đo điện trở: 600Ω/6k/60k/600kΩ/6MΩ/40MΩ (auto range) Cấp chính xác ứng với thang đo±0.5%rdg±4dgt(600Ω), ±0.5%rdg±2dgt(6/60/600k/6MΩ),±1.5%rdg±3dgt(40MΩ); Đo tụ đến: 60.00/600.0nF/6.000/60.00/600.0/1000μF ±2.0%rdg±5dgt(60n/600nF), ±5%rdg±5dgt(6/60/600/1000μF);Kiểm tra tần số: ACV 99.99/999.9Hz/9.999/99.99kHz ±0.1%rdg±3dgt;Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 50 độ C;Nguồn Pin AAPhụ kiện gồm:Bộ dây đo;Pin kèm máy;Sách hướng dẫn sử dụng;Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 4 | Đồng hồ đo áp suất | 950 | Chiếc | Đường kính mặt: 100mm, GlassKết nối chuẩn 3/8"PTNhiệt độ hoạt động: -20 - 60°CVật liệu: Vỏ thép màu đen, chân đồng;Độ chính xác toàn thang đo tối thiểu: +/- 1.5%Giới hạn áp suất: Độ ổn định tốt nhất chiếm 3/4 giá trị toàn thang đo ( theo khuyến cáo từ 25% đến 75% thang đo)Khả năng xuất hiện dao động 2/3 thang đo.Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | Dải đo áp: -1 đến 0 Bar: 120 chiếc; Dải đo áp: 0 đến 4 Bar: 120 chiếc;Dải đo áp: 0 đến 6 Bar: 120 chiếc;Dải đo áp: 0 đến 10 Bar: 120 chiếcDải đo áp: 0 đến 15 Bar: 100 chiếc;Dải đo áp: 0 đến 25 Bar: 100 chiếcDải đo áp: 0 đến 50 Bar: 70 chiếc;Dải đo áp: 0 đến 70 Bar: 50 chiếc;Dải đo áp: 0 đến 100 Bar: 50 chiếc;Dải đo áp: 0 đến 150 Bar: 50 chiếc;Dải đo áp: 0 đến 250 Bar: 50 chiếc; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.220.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo hành 12 tháng. Trong quá trình sử dụng nếu bên mời thầu phát hiện hàng hóa không đạt yêu cầu thì nhà thầu phải đổi mới thiết bị không đạt yêu cầu đó. Mọi chi phí nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Kỹ sư cơ khí, điện, điện tử viễn thông, tự động hóa. | 8 | 5 |
| 2 | Phụ trách bàn giao, hướng đẫn sử dụng, lắp đặt | 2 | Kỹ sư cơ khí, điện, điện tử viễn thông, tự động hóa. | 5 | 5 |
| 3 | Hồ sơ, giấy tờ liên quan | 1 | Bằng Đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi