Gói thầu: Sửa chữa nhà quản lý vận hành Điện lực Chợ Gạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800255-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Sửa chữa nhà quản lý vận hành Điện lực Chợ Gạo
Số hiệu KHLCNT 20210772620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 do Tổng Công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 11:13:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,016,929,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525394028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05078805E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: -Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).-Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 711.850.546 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường, khoan bêtông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bêtông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn hồ
- Đặc điểm thiết bị Trộn bêtông, vữa ximăng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG (Bao gồm tất cả các chi phí)
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng.1khoán
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm nhà thầu.1khoán
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu.1khoán
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba.1khoán
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công.1khoán
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường.1khoán
7Chi phí dọn dẹp công trường, vệ sinh công nghiệp trong nhà khi hoàn thành.1khoán
8Chi phí thử nghiệm vật liệu xây dựng chính của nhà thầu cung cấp, thí nghiệm đầm nén, độ chặt, cấp phối bêtông, nén mẫu bêtông, thí nghiệm thép các loại, chi phí điện , nước thi công..1khoán
B HẠNG MỤC 2:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 300,63m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 2,012m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép (kể cả vận chuyển xà bần xuống đất, nhà thầu vận chuyển ra khỏi công trình đem đi đổ)0,444m3
4Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2li , (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1,263tấn
5Thép mạ kẽm C100x50x2li (hao hụt 3%), (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V414,06m
6Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem, (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V3,006100m2
7Tôn phẳng úp nóc (bao gồm VT+NC), (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V13,53m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn ván khuôn)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
9Láng nền sàn không đánh màu (diềm mái), chiều dày 2cm, vữa XM mác 100BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
10Quét Flinkote dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 160,37m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 1,015m3
13Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2li, (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,637tấn
14Thép mạ kẽm C100x50x2li (bao gồm hao phí vật tư theo BXD là 3%), (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V209,09m
15Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem, (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1,604100m2
16Tôn phẳng úp nóc (bao gồm VT+NC), (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V12,18m2
17Máng xối tôn tráng kẽm dày 1mm không sơn KT: 150x200x150x50mm + bass đỡ máng xối (bao gồm VT+NC)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1m
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn ván khuôn)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
20Láng nền sàn không đánh màu (diềm mái), chiều dày 2cm, vữa XM mác 100BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95m2
21Quét flinkote dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm (khu nhà B)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
23Lắp đặt co PVC D90 (khu B)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Cầu chắn rác D100 Inox (khu B)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Tháo dỡ mái tôn, vách tole bằng thủ công, chiều cao 162m2
26Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 0,627m3
27Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (trọn bộ, thu hồi, Nhà thầu chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An)0,064tấn
28Gia công cột bằng thép hình, (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
29Lắp dựng cột thép các loại, (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
30Thép ống mạ kẽm D90 dày 2,9mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%), (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V194,413kg
31Thép bản 10mm (hao phí vật tư theo BXD là 5%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V79,937kg
32Thép bản 55x150x6mm (hao phí vật tư theo BXD là 5%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V21,215kg
33Bu lông M14 L=200mmBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
34Thép V40x40x3mm mạ kẽm (hao phí vật tư theo BXD là 3%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524kg
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
37Thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V414,4kg
38Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem, (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1,355100m2
39Tôn phẳng úp nóc (bao gồm VT+NC), (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V14,36m2
40Gia công giằng vách tôn (Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm), (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
41Lắp dựng giằng vách tôn (Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm), (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
42Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm (bao gồm hao phí vật tư theo BXD là 3%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V258,67kg
43Lắp dựng xà gồ thép (Thép C80x40x2mm mạ kẽm:, luôn bass V40x40x3mm), (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
44Thép C80x40x2mm mạ kẽm (hao phí vật tư theo BXD là 3%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V196,524m
45Thép V40x40x3mm mạ kẽm (hao phí vật tư theo BXD là 3%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V7,715kg
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V2,958m2
47Lợp vách bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739100m2
48Máng xối tôn tráng kẽm dày 1mm không sơn KT: 150x200x150x50mm + bass đỡ máng xối (bao gồm VT+NC), (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
49Lắp dựng cửa khung nhôm (Cửa sổ lật, Cửa đi Đ7'), (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V3,912m2
50Cửa đi khung sắt kính mờ + chốt cài + ổ khóa (Cửa đi Đ7'), (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m2
51Cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 kính trắng + chốt cài (bản lề chữ A, đầy đủ phụ kiện)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm (luôn phụ kiện)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m
53Lắp đặt co PVC D90BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Cầu chắn rác D100 InoxBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 138,29m2
56Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, cột, (trọn bộ, thu hồi chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho)0,8tấn
57Gia công cột bằng thép hình (theo bản vẽ thiết kế thi công)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
58Lắp dựng cột thép các loại (theo BVTKTC)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
59Thép ống mạ kẽm D114 dày 3,2mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V86,458kg
60Thép bản 200x200x10mm (hao phí vật tư theo BXD là 5%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V49,455kg
61Thép bản 43x150x6mm (hao phí vật tư theo BXD là 5%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V5,077kg
62Bu lông M14 L=200mmBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
63Gia công giằng mái thép (theo BVTKTC)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
64Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
65Thép ống mạ kẽm D60 dày 2,9mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V181,208kg
66Thép ống mạ kẽm D42 dày 2,9mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V84,192kg
67Thép ống mạ kẽm D34 dày 2,6mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V37,101kg
68Thép ống mạ kẽm D27 dày 1,9mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V14,358kg
69Thép bản 150x500x10mm (hao phí vật tư theo BXD là 5%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V12,369kg
70Bu lông M14 L=200mmBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
73Thép ống mạ kẽm D49 dày 2,9mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V304,478kg
74Thép ống mạ kẽm D34 dày 2,6mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V120,448kg
75Lắp dựng xà gồ thép (Thép C80x40x2mm mạ kẽm, luôn Bass V40x40x3mm, theo BVTKTC)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775tấn
76Thép C80x40x2mm mạ kẽm (hao phí vật tư theo BXD là 3%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V308,176m
77Thép V40x40x3mm mạ kẽm (hao phí vật tư theo BXD là 3%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V23,814kg
78Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem (theo BVTKTC, luôn úp nóc, phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V2,673100m2
79Máng xối tôn tráng kẽm dày 1mm không sơn KT: 280x280x280x50mm + bass đỡ máng xối (bao gồm VT+NC), (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
80Máng xối tôn tráng kẽm dày 1mm không sơn KT: 380x280x270x50mm + bass đỡ máng xối (bao gồm VT+NC), (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
81Gia công giằng vách tôn (Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm, theo BVTKTC), (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
82Lắp dựng giằng vách tôn (Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm, theo BVTKTC)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
83Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm (bao gồm hao phí vật tư theo BXD là 3%)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V168,343kg
84Lợp vách bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem, (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn lót, 2 nước sơn phủ (luôn vệ sinh bề mặt khung sắt Nhà tiền chế hiện hữu)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V47,846m2
86Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm, (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
87Lắp đặt co PVC D90BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Cầu chắn rác D100 InoxBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Tháo dỡ trần (Theo BVTKTC)234,088m2
90Đóng trần Prima khung kim loại nổi (600 x 600), (bao gồm VT+NC),( kể cả bả matit, sơn nước trần hoàn thiện, nẹp viền tường, ty treo trần, tăng đơ, luôn công, trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V234,088m2
91Tháo dỡ trần, (thu hồi chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho), (Khu nhà A), (Khu B):119,742m2
92Đóng trần Prima khung kim loại nổi (600 x 600), (bao gồm VT+NC), ( kể cả bả matit, sơn nước trần hoàn thiện, nẹp viền tường, ty treo trần, tăng đơ, luôn công, trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V119,742m2
93Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng (sênô, sàn mái, mái bằng), xi măng láng trên má, (kể cả vận chuyển xà bần đem ra ngoài công trình đi đổ), (Khu A)58,324m2
94Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Cửa đi Đ2)6,248m2
95Tháo dỡ vách ngăn nhôm, (thu hồi chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho)11,178m2
96Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,437m3
97Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật, kể cả xử lý vết nứt tường (nếu có))BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V298,334m2
98Cạo bỏ lớp sơn cụ bị bong tróc trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V88,296m2
99Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật, kể cả xử lý vết nứt tường (nếu có))BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V420,729m2
100Vệ sinh cửa đi, cửa sổ kính các loại (Chỉ tính 50% nhân công cạo sơn trên kính), (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V232,231m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vị trí vết nứt tường và mẻ cạnh tường, cột, dầm, trần, kể cả xử lý vết nứt)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vi trí vết nứt tường và mẻ cạnh tường, cột, dầm, trần, kể cả xử lý vết nứt)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
103Lắp dựng cửa khung nhôm ((Đ3', Cửa tận dụng Đ2), (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V4,418m2
104Vách kính khung nhôm trong nhà (luôn phụ kiện, trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
105Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ + ổ khóa tay gạt + tay đẩy hơi, khung bông bảo vệ, (Đ3'), (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
106Vách kính khung nhôm hệ 700 (luôn phụ kiện, trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
107Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347m3
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Xây bít cửa Đ2, kể cả xử lý chống răng nứt tường)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V8,67m2
109Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo độ dốc về vị trí thoát nước i=2% (sênô, sàn mái, sảnh đón, kể cả vệ sinh bề mặt hiện hữu)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V58,324m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V95,444m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V403,722m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V386,632m2
113Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V175,523m2
114Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói)1khoán
115Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói)1khoán
116Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật, kể cả xử lý vết nứt), (Khu B)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,543m2
117Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật).BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V12,875m2
118Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật, kể cả xử lý vết nứt)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V331,43m2
119Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, sênô,, xi măng láng trên mái , (kể cả vận chuyển xà bần xuống đất, nhà thầu vận chuyển ra khỏi công trình đem đi đổ)7,5m2
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vị trí vết nứt tường và mẻ cạnh tường, cột, dầm, trần, kể cả xử lý vết nứt)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
121Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vị trí vết nứt tường và mẻ cạnh tường, cột, dầm, trần, kể cả xử lý vết nứt)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
122Vệ sinh cửa đi, cửa sổ kính (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V46,45m2
123Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo độ dốc về vị trí thoát nước i=2% (sênô 1, kể cả vệ sinh bề mặt hiện trạng)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V16,73m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước sơn phủBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V331,43m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước sơn phủBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V130,417m2
127Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa Đ5, Đ6, Đ9 Đ10, S11, kể cả vệ sinh cửa trước khi sơn), trọn bộBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V26,826m2
128Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế và tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói)1khoán
129Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói)1khoán
130Lát nền gạch granite 600x600mm (Khu C)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V112,411m2
131Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa , (thu hồi chuyển về kho Vật tư), (Phần nhà vệ sinh)1bộ
132Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, (thu hồi chuyển về kho Vật tư)1bộ
133Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu, (thu hồi chuyển về kho Vật tư)1bộ
134Phá dỡ nền bê tông không cốt thép + lớp gạch lát nền (kể cả vận chuyển xà bần đem ra ngoài công trình đi đổ)0,774m3
135Tháo dỡ gạch ốp tường (kể cả vận chuyển xà bần đem ra ngoài công trình đi đổ)20,638m2
136Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật, kể cả xử lý vết nứt)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V39,133m2
137Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật, kể cả xử lý vết nứt)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V15,52m2
138Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, sàn mái, ôvăng, xi măng láng trên mái (kể cả vận chuyển xà bần đem ra ngoài công trình đi đổ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V8,116m2
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vi trí vết nứt tường và mẻ cạnh tường, cột, dầm, trần, kể cả xử lý vết nứt)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
140Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vi trí vết nứt tường và mẻ cạnh tường, cột, dầm, trần, kể cả xử lý vết nứt)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
141Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói)1khoán
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước sơn phủBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V29,905m2
143Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng granít 300x600mm vữa xi măng mác 75 (kể cả tạo nhám bề mặt ốp gạch)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V53,642m2
144Lát nền gạch granít nhám 300x300mm vữa xi măng mác 75.BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V16,698m2
145Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo độ dốc về vị trí thoát nước i=2% (sàn mái, ôvăng, kể cả vệ sinh bề mặt hiện hữu)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V8,116m2
146Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V17,836m2
147Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mmBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
148Lắp đặt co PVC D90BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt chậu rửa Lavabo ++ bộ xả Lavabo (luôn phụ kiện, trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150Lắp đặt chậu xí bệt (luôn phụ kiện, trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Lắp đặt chậu tiểu nam (luôn phụ kiện, trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen bằng InoxBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Lắp đặt vòi xả thùng nước D21 InoxBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
154Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm inox ,KT:140x140mmBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Lắp đặt vòi xịt vệ sinh InoxBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
156Lắp đặt vòi rửa LavaboBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
157Lắp đặt Bộ phụ kiện 6 món (gương kính, phụ kiện inox 304)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt thanh vắt khăn InoxBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Keo nonBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
160Lắp đặt van nhựa PVC D21BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mmBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mmBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
163Lắp đặt co PVC D21BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt co PVC D34BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt tê PVC D21BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt tê răng trong PVC D21BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt tê cầu D21 thauBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Dọn dẹp mặt bằng, (sân sau, kể cả vận chuyển rác, xà bần đem ra ngoài công trình đi đổ), (công tác: Sửa chữa sân nền)1,076100m2
169Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (kể cả vận chuyển xà bần đem ra ngoài công trình đi đổ)12,438m3
170Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép (kể cả vận chuyển xà bần đem ra ngoài công trình đi đổ)1,229m3
171Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,215m3
172Vận chuyển bê tông phá dỡ ra khỏi công trình (đem đi đổ)Bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói)1khoán
173Đào móng cột trụ, hố ga Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói)1khoán
174Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 Mác 150 (luôn ván khuôn)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
175Bê tông móng hố ga, rộng BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
176Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
177Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói)1khoán
178Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 (luôn ván khuôn)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173m3
179SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mmBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
180Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,863m3
181Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V21,575m2
182Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
183Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
184Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói)1khoán
185Lắp đặt ống nhựa PVC D220 dày 5,1mm (sân sau, sân trước)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m
186Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói)1khoán
187Trải tấm nilon chống mất nước BTBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744100m2
188Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Trung bình độ dốc thoát nước sân đổ bêtông dày 120mm), (kể cả láng mặt nền sân), luôn ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V45,408m3
189Lát nền gạch granite 600x600mmBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
190Cắt khe ron nền sân BT KT (2000x2000)mmBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V26,68410m
191Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V13,824m2
192Tháo dỡ thiết bị điện (như: đèn L=1,2m và dây điện; quạt trần, ...)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
193Lắp đặt tủ điện nhựa 4 way có nắp bảo hộBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
194Lắp đặt MCB 1P-25A, (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
195Lắp đặt MCB 1P-16A, (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
196Lắp đặt MCB 1P-10A, (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
197Lắp đặt hộp nổiBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
198Lắp đặt hộp nối dâyBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
199Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led có chụp (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
200Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, (phụ kiện trọn bộ)BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
201Lắp đặt ổ cắm đôiBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
202Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm + nốiBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
203Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm + nốiBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
204Lắp đặt nẹp nhựa 4cmBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
205Lắp đặt nẹp nhựa 2,5cmBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
206Lắp đặt dây đơn, CV-1x1,5mm2BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
207Lắp đặt dây đơn, CV-1x2,5mm2BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
208Lắp đặt dây đơn, CV-1x3,5mm2BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
209Lắp đặt dây đơn, CV-1x8,0mm2BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
210Viền + Mặt 1 lỗ công tắcBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Viền + Mặt 2 lỗ công tắcBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
212Viền + Mặt 3 lỗ công tắcBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Viền + Mặt 4 lỗ công tắcBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Tắc kê nhựaBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V5bịch
215Băng keo điệnBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V7cuộn
216Đinh vít 2,5 phânBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
217Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg + giá treoBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
218Bảng tiêu lệnh PCCCBVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525394028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05078805E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: -Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).-Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 711.850.546 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Khoan tường, khoan bêtông1
2 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
3 Đầm dùi Đầm dùi bêtông1
4 Máy cắt thép Cắt sắt thép1
5 Máy trộn hồ Trộn bêtông, vữa ximăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->