Gói thầu: Sửa chữa nhà quản lý vận hành Điện lực Chợ Gạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà quản lý vận hành Điện lực Chợ Gạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 do Tổng Công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 11:13:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,016,929,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525394028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05078805E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: -Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).-Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 711.850.546 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường, khoan bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn hồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bêtông, vữa ximăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG (Bao gồm tất cả các chi phí) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng. | 1 | khoán | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm nhà thầu. | 1 | khoán | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu. | 1 | khoán | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. | 1 | khoán | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công. | 1 | khoán | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường. | 1 | khoán | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường, vệ sinh công nghiệp trong nhà khi hoàn thành. | 1 | khoán | |
| 8 | Chi phí thử nghiệm vật liệu xây dựng chính của nhà thầu cung cấp, thí nghiệm đầm nén, độ chặt, cấp phối bêtông, nén mẫu bêtông, thí nghiệm thép các loại, chi phí điện , nước thi công.. | 1 | khoán | |
| B | HẠNG MỤC 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 300,63 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 2,012 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép (kể cả vận chuyển xà bần xuống đất, nhà thầu vận chuyển ra khỏi công trình đem đi đổ) | 0,444 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2li , (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | tấn |
| 5 | Thép mạ kẽm C100x50x2li (hao hụt 3%), (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,06 | m |
| 6 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem, (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,006 | 100m2 |
| 7 | Tôn phẳng úp nóc (bao gồm VT+NC), (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn ván khuôn) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu (diềm mái), chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 10 | Quét Flinkote dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 160,37 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 1,015 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2li, (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 14 | Thép mạ kẽm C100x50x2li (bao gồm hao phí vật tư theo BXD là 3%), (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,09 | m |
| 15 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem, (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | 100m2 |
| 16 | Tôn phẳng úp nóc (bao gồm VT+NC), (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 17 | Máng xối tôn tráng kẽm dày 1mm không sơn KT: 150x200x150x50mm + bass đỡ máng xối (bao gồm VT+NC) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn ván khuôn) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu (diềm mái), chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m2 |
| 21 | Quét flinkote dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm (khu nhà B) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co PVC D90 (khu B) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác D100 Inox (khu B) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn, vách tole bằng thủ công, chiều cao | 162 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 0,627 | m3 | |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (trọn bộ, thu hồi, Nhà thầu chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An) | 0,064 | tấn | |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình, (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại, (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 30 | Thép ống mạ kẽm D90 dày 2,9mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%), (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,413 | kg |
| 31 | Thép bản 10mm (hao phí vật tư theo BXD là 5%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,937 | kg |
| 32 | Thép bản 55x150x6mm (hao phí vật tư theo BXD là 5%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,215 | kg |
| 33 | Bu lông M14 L=200mm | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 34 | Thép V40x40x3mm mạ kẽm (hao phí vật tư theo BXD là 3%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | kg |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 37 | Thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,4 | kg |
| 38 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem, (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | 100m2 |
| 39 | Tôn phẳng úp nóc (bao gồm VT+NC), (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m2 |
| 40 | Gia công giằng vách tôn (Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm), (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng vách tôn (Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm), (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 42 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm (bao gồm hao phí vật tư theo BXD là 3%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,67 | kg |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép (Thép C80x40x2mm mạ kẽm:, luôn bass V40x40x3mm), (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 44 | Thép C80x40x2mm mạ kẽm (hao phí vật tư theo BXD là 3%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,524 | m |
| 45 | Thép V40x40x3mm mạ kẽm (hao phí vật tư theo BXD là 3%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,715 | kg |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,958 | m2 |
| 47 | Lợp vách bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m2 |
| 48 | Máng xối tôn tráng kẽm dày 1mm không sơn KT: 150x200x150x50mm + bass đỡ máng xối (bao gồm VT+NC), (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm (Cửa sổ lật, Cửa đi Đ7'), (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung sắt kính mờ + chốt cài + ổ khóa (Cửa đi Đ7'), (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m2 |
| 51 | Cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 kính trắng + chốt cài (bản lề chữ A, đầy đủ phụ kiện) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm (luôn phụ kiện) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co PVC D90 | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác D100 Inox | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 138,29 | m2 | |
| 56 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, cột, (trọn bộ, thu hồi chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho) | 0,8 | tấn | |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình (theo bản vẽ thiết kế thi công) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cột thép các loại (theo BVTKTC) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 59 | Thép ống mạ kẽm D114 dày 3,2mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,458 | kg |
| 60 | Thép bản 200x200x10mm (hao phí vật tư theo BXD là 5%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,455 | kg |
| 61 | Thép bản 43x150x6mm (hao phí vật tư theo BXD là 5%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,077 | kg |
| 62 | Bu lông M14 L=200mm | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 63 | Gia công giằng mái thép (theo BVTKTC) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 65 | Thép ống mạ kẽm D60 dày 2,9mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,208 | kg |
| 66 | Thép ống mạ kẽm D42 dày 2,9mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,192 | kg |
| 67 | Thép ống mạ kẽm D34 dày 2,6mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,101 | kg |
| 68 | Thép ống mạ kẽm D27 dày 1,9mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,358 | kg |
| 69 | Thép bản 150x500x10mm (hao phí vật tư theo BXD là 5%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,369 | kg |
| 70 | Bu lông M14 L=200mm | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 73 | Thép ống mạ kẽm D49 dày 2,9mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,478 | kg |
| 74 | Thép ống mạ kẽm D34 dày 2,6mm (hao phí vật tư theo BXD là 3%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,448 | kg |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép (Thép C80x40x2mm mạ kẽm, luôn Bass V40x40x3mm, theo BVTKTC) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 76 | Thép C80x40x2mm mạ kẽm (hao phí vật tư theo BXD là 3%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,176 | m |
| 77 | Thép V40x40x3mm mạ kẽm (hao phí vật tư theo BXD là 3%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,814 | kg |
| 78 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem (theo BVTKTC, luôn úp nóc, phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | 100m2 |
| 79 | Máng xối tôn tráng kẽm dày 1mm không sơn KT: 280x280x280x50mm + bass đỡ máng xối (bao gồm VT+NC), (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 80 | Máng xối tôn tráng kẽm dày 1mm không sơn KT: 380x280x270x50mm + bass đỡ máng xối (bao gồm VT+NC), (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 81 | Gia công giằng vách tôn (Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm, theo BVTKTC), (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 82 | Lắp dựng giằng vách tôn (Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm, theo BVTKTC) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 83 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm (bao gồm hao phí vật tư theo BXD là 3%) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,343 | kg |
| 84 | Lợp vách bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem, (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn lót, 2 nước sơn phủ (luôn vệ sinh bề mặt khung sắt Nhà tiền chế hiện hữu) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,846 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm, (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co PVC D90 | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác D100 Inox | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Tháo dỡ trần (Theo BVTKTC) | 234,088 | m2 | |
| 90 | Đóng trần Prima khung kim loại nổi (600 x 600), (bao gồm VT+NC),( kể cả bả matit, sơn nước trần hoàn thiện, nẹp viền tường, ty treo trần, tăng đơ, luôn công, trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,088 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ trần, (thu hồi chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho), (Khu nhà A), (Khu B): | 119,742 | m2 | |
| 92 | Đóng trần Prima khung kim loại nổi (600 x 600), (bao gồm VT+NC), ( kể cả bả matit, sơn nước trần hoàn thiện, nẹp viền tường, ty treo trần, tăng đơ, luôn công, trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,742 | m2 |
| 93 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng (sênô, sàn mái, mái bằng), xi măng láng trên má, (kể cả vận chuyển xà bần đem ra ngoài công trình đi đổ), (Khu A) | 58,324 | m2 | |
| 94 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Cửa đi Đ2) | 6,248 | m2 | |
| 95 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm, (thu hồi chuyển về kho Vật tư, tại cụm công nghiệp Trung An, TP Mỹ Tho) | 11,178 | m2 | |
| 96 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,437 | m3 | |
| 97 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật, kể cả xử lý vết nứt tường (nếu có)) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,334 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp sơn cụ bị bong tróc trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,296 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật, kể cả xử lý vết nứt tường (nếu có)) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,729 | m2 |
| 100 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ kính các loại (Chỉ tính 50% nhân công cạo sơn trên kính), (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,231 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vị trí vết nứt tường và mẻ cạnh tường, cột, dầm, trần, kể cả xử lý vết nứt) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vi trí vết nứt tường và mẻ cạnh tường, cột, dầm, trần, kể cả xử lý vết nứt) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung nhôm ((Đ3', Cửa tận dụng Đ2), (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,418 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm trong nhà (luôn phụ kiện, trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 105 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ + ổ khóa tay gạt + tay đẩy hơi, khung bông bảo vệ, (Đ3'), (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhôm hệ 700 (luôn phụ kiện, trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Xây bít cửa Đ2, kể cả xử lý chống răng nứt tường) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo độ dốc về vị trí thoát nước i=2% (sênô, sàn mái, sảnh đón, kể cả vệ sinh bề mặt hiện hữu) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,324 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,444 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,722 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,632 | m2 |
| 113 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,523 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói) | 1 | khoán |
| 115 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói) | 1 | khoán |
| 116 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật, kể cả xử lý vết nứt), (Khu B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,543 | m2 |
| 117 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật). | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,875 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật, kể cả xử lý vết nứt) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,43 | m2 |
| 119 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, sênô,, xi măng láng trên mái , (kể cả vận chuyển xà bần xuống đất, nhà thầu vận chuyển ra khỏi công trình đem đi đổ) | 7,5 | m2 | |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vị trí vết nứt tường và mẻ cạnh tường, cột, dầm, trần, kể cả xử lý vết nứt) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vị trí vết nứt tường và mẻ cạnh tường, cột, dầm, trần, kể cả xử lý vết nứt) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 122 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ kính (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,45 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo độ dốc về vị trí thoát nước i=2% (sênô 1, kể cả vệ sinh bề mặt hiện trạng) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước sơn phủ | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,43 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước sơn phủ | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,417 | m2 |
| 127 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa Đ5, Đ6, Đ9 Đ10, S11, kể cả vệ sinh cửa trước khi sơn), trọn bộ | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,826 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế và tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói) | 1 | khoán |
| 129 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói) | 1 | khoán |
| 130 | Lát nền gạch granite 600x600mm (Khu C) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,411 | m2 |
| 131 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa , (thu hồi chuyển về kho Vật tư), (Phần nhà vệ sinh) | 1 | bộ | |
| 132 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, (thu hồi chuyển về kho Vật tư) | 1 | bộ | |
| 133 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu, (thu hồi chuyển về kho Vật tư) | 1 | bộ | |
| 134 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép + lớp gạch lát nền (kể cả vận chuyển xà bần đem ra ngoài công trình đi đổ) | 0,774 | m3 | |
| 135 | Tháo dỡ gạch ốp tường (kể cả vận chuyển xà bần đem ra ngoài công trình đi đổ) | 20,638 | m2 | |
| 136 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật, kể cả xử lý vết nứt) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,133 | m2 |
| 137 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (sử dụng các biện pháp thi công phù hợp, đảm bảo kỹ thuật, kể cả xử lý vết nứt) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m2 |
| 138 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, sàn mái, ôvăng, xi măng láng trên mái (kể cả vận chuyển xà bần đem ra ngoài công trình đi đổ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,116 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vi trí vết nứt tường và mẻ cạnh tường, cột, dầm, trần, kể cả xử lý vết nứt) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Vi trí vết nứt tường và mẻ cạnh tường, cột, dầm, trần, kể cả xử lý vết nứt) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói) | 1 | khoán |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước sơn phủ | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,905 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng granít 300x600mm vữa xi măng mác 75 (kể cả tạo nhám bề mặt ốp gạch) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,642 | m2 |
| 144 | Lát nền gạch granít nhám 300x300mm vữa xi măng mác 75. | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,698 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo độ dốc về vị trí thoát nước i=2% (sàn mái, ôvăng, kể cả vệ sinh bề mặt hiện hữu) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,116 | m2 |
| 146 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,836 | m2 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co PVC D90 | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo ++ bộ xả Lavabo (luôn phụ kiện, trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt (luôn phụ kiện, trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam (luôn phụ kiện, trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen bằng Inox | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi xả thùng nước D21 Inox | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm inox ,KT:140x140mm | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inox | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Bộ phụ kiện 6 món (gương kính, phụ kiện inox 304) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt thanh vắt khăn Inox | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Keo non | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 160 | Lắp đặt van nhựa PVC D21 | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co PVC D21 | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt co PVC D34 | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê PVC D21 | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê răng trong PVC D21 | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê cầu D21 thau | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Dọn dẹp mặt bằng, (sân sau, kể cả vận chuyển rác, xà bần đem ra ngoài công trình đi đổ), (công tác: Sửa chữa sân nền) | 1,076 | 100m2 | |
| 169 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (kể cả vận chuyển xà bần đem ra ngoài công trình đi đổ) | 12,438 | m3 | |
| 170 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép (kể cả vận chuyển xà bần đem ra ngoài công trình đi đổ) | 1,229 | m3 | |
| 171 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,215 | m3 | |
| 172 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra khỏi công trình (đem đi đổ) | Bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói) | 1 | khoán |
| 173 | Đào móng cột trụ, hố ga Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói) | 1 | khoán |
| 174 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 Mác 150 (luôn ván khuôn) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 175 | Bê tông móng hố ga, rộng | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 176 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói) | 1 | khoán |
| 178 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 (luôn ván khuôn) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 179 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 180 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,575 | m2 |
| 182 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 183 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói) | 1 | khoán |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220 dày 5,1mm (sân sau, sân trước) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế, tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói) | 1 | khoán |
| 187 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | 100m2 |
| 188 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Trung bình độ dốc thoát nước sân đổ bêtông dày 120mm), (kể cả láng mặt nền sân), luôn ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,408 | m3 |
| 189 | Lát nền gạch granite 600x600mm | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 190 | Cắt khe ron nền sân BT KT (2000x2000)mm | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,684 | 10m |
| 191 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m2 |
| 192 | Tháo dỡ thiết bị điện (như: đèn L=1,2m và dây điện; quạt trần, ...) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 193 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 way có nắp bảo hộ | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 194 | Lắp đặt MCB 1P-25A, (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 1P-16A, (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 1P-10A, (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp nổi | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 198 | Lắp đặt hộp nối dây | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 199 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led có chụp (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 200 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, (phụ kiện trọn bộ) | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm + nối | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm + nối | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 204 | Lắp đặt nẹp nhựa 4cm | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 205 | Lắp đặt nẹp nhựa 2,5cm | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 206 | Lắp đặt dây đơn, CV-1x1,5mm2 | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 207 | Lắp đặt dây đơn, CV-1x2,5mm2 | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 208 | Lắp đặt dây đơn, CV-1x3,5mm2 | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 209 | Lắp đặt dây đơn, CV-1x8,0mm2 | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 210 | Viền + Mặt 1 lỗ công tắc | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Viền + Mặt 2 lỗ công tắc | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 212 | Viền + Mặt 3 lỗ công tắc | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Viền + Mặt 4 lỗ công tắc | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Tắc kê nhựa | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 215 | Băng keo điện | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 216 | Đinh vít 2,5 phân | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 217 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg + giá treo | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 218 | Bảng tiêu lệnh PCCC | BVTKTC, Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525394028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05078805E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 4 trở lên. Đính kèm: -Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).-Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 711.850.546 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Khoan tường, khoan bêtông | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi bêtông | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Cắt sắt thép | 1 |
| 5 | Máy trộn hồ | Trộn bêtông, vữa ximăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi