Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812660-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210812524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 11:08:00 đến ngày 2021-08-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,794,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1691237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.338247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...). Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành công trình của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.455.910.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.911.820.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan ≥ 0,3KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
B Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,7293100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế168,225m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế218,825100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,835100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,1404m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế102,2718m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,9254m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9624100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5096100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,8074m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4328100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3545tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6018tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,4274tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,213tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8784tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0831tấn
18Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,4374m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0409100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3703100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9415100m3
C Bể phốt:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,874m3
2Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4812m3
3Ván khuôn gỗ đáy bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0487100m2
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0147tấn
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1998tấn
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1262tấn
7Xây bể phốt bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,0847m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,756m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0324100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1059tấn
11Lắp đặt tấm đan bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61cấu kiện
12Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,684m2
13Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,953m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,015100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
D Phần thân:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,1108m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,8116m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,9509m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,54m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế71,4801m3
6Bê tông thành sênô bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,7312m3
7Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,7292m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0014100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,3392100m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8372100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,3282100m2
12Ván khuôn gỗ thành sênôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,092100m2
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6748100m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế392,518m2
15Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,5m2
16Trát lanh tô, ô văng, thanh ngang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế183,7m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế632,8m2
18Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế131,94m2
19Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,2658m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.041,04m
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2264tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2681tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,624tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4381tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5361tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1047tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5027tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1762tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2567tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9281tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1713tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,1898tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,238tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4604tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,403tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9005tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,4968tấn
38Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1266tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1266tấn
40Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế186,1365m2
41Gia công lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3129tấn
42Lắp dựng lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,146m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2223m3
44Xây bậc tam cấp bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,5523m3
45Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,0699m2
46Chỉ mũi bậc tam cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế69,75m
47Láng granito dốc lênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,6028m2
48Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,88m
49Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,4298m3
50Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế82,7396m3
51Xây tường thu hồi bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,783m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7446m3
53Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,405m3
54Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,6267m3
55Xây lan can bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2348m3
56Xây lan can bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,7701m3
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế225,2505m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế743,2074m2
59Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế147,7545m2
60Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế74,6251m2
61Trát trụ cột, má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế597,4282m2
62Trát tường lan can, thanh ngang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101,4445m2
63Con tiện xi măngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế320cái
64Xây bậc cầu thang bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4949m3
65Lát đá granite bậc cầu thang, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,3726m2
66Chỉ mũi bậc cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72,48m
67Tay vịn cầu thang gỗ limTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,5m
68Trụ lan can gỗ limTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
69Trát granito tay vịn lan canTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,4065m2
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,8098m3
71Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,2199m2
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1483m3
73Lát nền bằng gạch granite KT (600x600)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế511,2519m2
74Lát nền vệ sinh bằng gạch KT (300x300)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế52,3851m2
75Ốp tường bằng gạch KT (300x600)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế228m2
76Ốp chân tường trong phòng bằng gạch granite KT (150x600)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,5775m2
77Ốp chân tường ngoài bằng gạch granite KT (150x600)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,032m2
78Ốp đá bóc trang trí chân móng, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70,84m2
79Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,2493m2
80Thi công trần nhựaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,8728m2
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,024100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
83Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
84Rọ chắn rác D90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
E Nội thất phòng hội trường:
1Ốp composite dày 9mm dán laminate khung xương gỗ limTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế115,9436m2
2Phào gỗ lim KT (120x20)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,94m
3Phào gỗ lim KT (70x70)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,18m
4Phào gỗ lim KT (150x150)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10m
5Nẹp đồng phân mảngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,2m
6Tấm nhựa vân đá dày 3lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,76m2
7Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế125,58m2
8Chữ 'ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ VŨ BẢN' bằng chất liệu combosite màu vàng gươngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
9Quốc huy hộp nổi chất liệu micaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
10Cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhựa PVC lõi thép, kính đơn dày 5lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65,07m2
11Cửa sổ mở quay, mở hất nhựa PVC lõi thép, kính đơn dày 5lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế123,744m2
12Cửa sổ chớp nhựa PVC lõi thép, kính đơn dày 5lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,648m2
13Vách kính nhựa PVC lõi thép, kính đơn dày 5lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,7536m2
14Phụ kiện cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13bộ
15Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
16Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế88bộ
17Lắp dựng cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế192,462m2
18Lắp dựng vách kínhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,7536m2
19Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng hộp inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0671tấn
20Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế98,46m2
21Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6765100m2
22Tôn úp nóc + máng xốiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế96,04m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.012,9118m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.826,3796m2
F Vách ngăn vệ sinh:
1Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ liện khác inox 304)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,995m2
G Phần điện, chống sét:
1Lắp đặt đèn Led 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11cái
6Lắp đặt công cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43cái
8Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế97cái
9Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế900m
10Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế430m
11Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45m
12Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế85m
13Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
14Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
15Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D=16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế800m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D=25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế500m
18Thép dưỡng cáp D4Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
19Lắp đặt các automat 1 pha =15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
20Lắp đặt các automat 1 pha =20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
21Lắp đặt các automat 1 pha =32ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha =63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt các automat 1 pha =100ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt cầu dao 150ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
25Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3hộp
26Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
27Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L= 2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,881m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,88m3
30Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
34Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cọc
35Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L= 2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
36Móc treo quạt thép D16Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
H Điện phòng họp tầng 2:
1Lắp đặt đèn Led Downlight 12W - D138Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24bộ
2Lắp đặt đèn Led Panel KT (300x1200)mm - 48WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14bộ
3Lắp đặt đèn hắt trần dây Led 7W/mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế105m
4Lắp đặt đèn tường Led 5WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế152m
6Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế62m
7Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế250m
9Lắp đặt các automat 1 pha =15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
10Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
I Điện điều hoà:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
2Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế160m
3Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế250m
5Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt cầu dao 3 pha 150ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
J Phần nước khu vệ sinh:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,42100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,36100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,08100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
13Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR ĐK 20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72cái
14Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR ĐK 25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK25x20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32x20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32x25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK40x32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK50x40mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK63x50mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK25x20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK32x20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK32x25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK40x32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK50x40mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK63x50mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt van nhựa PPR ĐK63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt van nhựa PPR ĐK50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
31Lắp đặt van nhựa PPR ĐK40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt van nhựa PPR ĐK32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
33Lắp đặt van phao áp lực ĐK20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
36Xi phông + cổ cong + dây cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
37Giá inox đỡ bàn đá lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
38Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
39Lắp đặt xí bệt (tiểu nữ)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
40Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
41Lắp đặt van xả tiểuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
42Lắp đặt vòi xịtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
43Lắp đặt gương mài cạnh dày 5ly KT (1200x1790)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
44Lắp đặt gương mài cạnh dày 5ly KT (900x1200)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
46Lắp đặt bình nóng lanh 20LTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
47Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2,5m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
48Máy bơm đẩy cao công suất 0,35KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,86100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,21100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,09100m
53Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
54Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
55Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
56Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21cái
57Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
58Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
59Phễu thu nước sàn inox KT (150x150)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
K Phòng cháy chữa cháy:
1Bình chữa cháy CO2 MT5- 5kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
2Bình chữa cháy CO2 MT3- 3kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
3Giá đỡTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
4Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
L HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
M 1. Đài phun nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,486100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,14911m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,5193m3
4Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,8055m3
5Ván khuôn gỗ đáy bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1871100m2
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1228tấn
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6236tấn
8Xây tường bể bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,3848m3
9Xây tường bể bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,6132m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7492m3
11Bê tông bệ đỡ đài phun nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3429m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,018100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0454100m2
14Lắp dựng cốt thép bệ dỡTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0782tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,016tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0873tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2025100m3
18Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế113,8446m2
19Lát đáy bể gạch Mosaic gốm sứ, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,35m2
20Ốp tường bể gạch Mosaic gốm sứ, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51,9507m2
21Ốp đá granite tự nhiên vào thành bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72,4491m2
22Mũi chỉ kê đá graniteTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100,066m
23Thanh cong bằng đá kích thước KT (440x380)mm đục tạo phào chỉTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,1348m
24Đá lát mặt bệ đài phun nước dày 8cm đục hoa văn trang tríTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9878m2
25Đấu bằng đá KT (750x590x220)mm đục tạo hoa văn trang tríTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
26Tháp đài phun nước bằng đá đục hoa văn 2 tầng tháp, chiều cao 2,6m, đường kính tháp tầng 1 là D = 1,95m, tầng 2 là D = 0,95m.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
27Thiên nga bằng đá trang trí kích thước cao 0,7m, rộng 0,58m.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
N Phần điện:
1Lắp đặt đèn Led âm nước 12WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
2Lắp đặt cáp ngầm 4x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế90m
4Lắp đặt các automat 1 pha =15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt tủ điện KT 200x300x130mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
O Phần nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 75 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37cái
11Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
18Lắp đặt van ĐK 63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
19Lắp đặt van ĐK 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt van ĐK 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
21Lắp đặt van ĐK 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt vòi phun tạo tia nước cometTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
23Lắp đặt vòi phun tạo tia nước hình cây thông sủi bọtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
24Lắp đặt vòi phun tạo nấm, chuông nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
25Máy bơm thả chìm công suất 3,7KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
26Máy bơm đẩy cao công suất 0,35KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
27Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
P 2. Cổng, tường rào:
1Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,944m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2901m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,29m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,29m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0653100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,63271m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7566m3
8Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3086m3
9Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8963m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9603m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0689100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,02tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0775tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0271100m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2226m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0405100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0058tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0335tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4615m3
20Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8346m3
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64,712m2
22Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế115,1472m2
23Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65,8806m2
24Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,9744m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18m
26Sơn, trụ cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế84,855m2
27Sản xuất hàng rào thép, cổng thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8668tấn
28Hoa văn gang đúc KT (340x340)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp dựng cánh cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,32m2
30Bản lề cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
31Khóa cổng + then càiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
32Bánh xeTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp dựng hàng ràoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,52m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế148,60911m2
Q 3. Rãnh thoát nước:
1Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5974100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,93431m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,1522m3
4Xây rãnh nước, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,4443m3
5Bê tông giằng đầu hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7772m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0972100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2488100m3
8Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế97,8509m2
9Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,56m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,2757m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4957tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3213100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế211m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế111 đoạn ống
R 4. Nhà để xe:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,6831m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1873100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,105m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,7156m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,155100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0186tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2516tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0779100m3
9Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0379tấn
10Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0379tấn
11Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1074tấn
12Gia công cột bằng thép bảnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0532tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1606tấn
14Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1387tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1387tấn
16Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3128tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3128tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,42641m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,585100m2
S 5. San nền:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5015100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5015100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,1307100m3
4Đất đồi san lấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.048,53m3
T 6. Sân:
1Đắp cát tôn nền sân tạo phẳngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,175m3
2Nilon chống mất nước xi măngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế943,5m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế114,06m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1691237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.338247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...). Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành công trình của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.455.910.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.911.820.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân của nhân sự.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân của nhân sự.53
4 Cán bộ trắc địa 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân của nhân sự.53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
9 Máy khoan ≥ 0,3KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
14 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->