Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200531577 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 11:30:00 đến ngày 2021-08-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,238,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học (trong đó phải có: Bàn ghế học sinh, giáo viên; Tủ đựng hồ sơ; Bảng viết phấn) .* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), hóa đơn tài chính của hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản/Chủ đầu tư.* Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản/Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có ít nhất một đại lý (hoặc văn phòng đại diện, hoặc chi nhánh) ở khu vực Miền Nam để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như:+ Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. + Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian 48 giờ. + Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành. + Thời gian bảo hành tất cả các thiết bị tối thiểu là 12 tháng (đối với các loại hàng hóa sản xuất có sẵn thông dụng thì bảo hành theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh/ Kinh tế/Tài Chính;- Đã từng là tham gia quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học (trong đó phải có: Bàn ghế học sinh, giáo viên; Tủ đựng hồ sơ; Bảng viết phấn). Kèm tài liệu chứng minh* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chính hoặc Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ/chứng nhận quản lý chất lượng công trình, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị đồ gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu Trung cấp chuyên ngành Thiết kế nội thất/Chế biến lâm sản.- Đã từng là tham gia phụ trách lắt đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học (trong đó phải có: Bàn ghế học sinh, giáo viên; Tủ đựng hồ sơ; Bảng viết phấn). Kèm tài liệu chứng minh* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chính hoặc Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách về phần Cơ Khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu Trung cấp chuyên ngành cơ khí.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chính hoặc Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chính hoặc Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân gia công và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu công nhân nghề mộc từ bậc 3/7 trở lên. Bao gồm:≥07 người nghề thợ Mộc.≥02 người nghề thợ Cơ Khí (Hàn)≥01 người nghề thợ Sơn.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chính hoặc Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận nghề . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh cỡ V | 110 | cái | Kích thước: (1200 x 500 x 630)mm. Ván mặt bàn, ván đáy hộc bàn, ngăn hộc bàn, vách hộc bàn sử dụng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. Chân bàn gác chân và thanh kiềng làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Ván mặt bàn gỗ dày 18mm, ván đáy hộc bàn gỗ dày 15mm, ván ngăn hộc bàn gỗ dày 15mm, ván vách hộc bàn gỗ dày 18mm, các thanh kiềng làm bằng sắt hộp 20x40, có móc treo thép dẹp 120x16x2. Các mối hàn liên kết phải đảm bảo được hàn liên tục, liên kết giữa gỗ và thép hộp bằng vít chống tháo, chân gắn nút nhựa, nhựa nguyên sinh. | KHỐI 10 PHÒNG HỌC TIỂU HỌC | |
| 2 | Ghế học sinh cỡ V | 220 | cái | Kích thước: (340 x 360 x 370)mm. Ván mặt ngồi, ván mặt tựa được sử dụng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. Chân ghế gác chân và thanh kiềng làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Ván mặt ghế gỗ dày 18mm, ván mặt tựa gỗ dày 15mm, chân ghế gác chân và các thanh kiềng làm bằng sắt hộp vuông 20x20. Các mối hàn liên kết phải đảm bảo được hàn liên tục, liên kết giữa gỗ và thép hộp bằng vít chống tháo, chân gắn nút nhựa, nhựa nguyên sinh. | KHỐI 10 PHÒNG HỌC TIỂU HỌC | |
| 3 | Bàn giáo viên | 10 | cái | Kích thước: (1200 x 600 x 750)mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. Ván mặt bàn gỗ dày 15mm, ván mặt bên gỗ dày 10mm, ván mặt đứng chính dày 10mm, ván ngăn kéo dày 10mm, ván đáy ngăn kéo dày 10mm, ván cánh cửa dày 10mm. Chân bàn gỗ 40x40mm, đố cánh cửa 40x30mm, chỉ nẹp tạo gờ 2 bên hông 15x10mm, đố dài + đố ngắn mặt bàn 80x20mm, kiềng dài gác chân 40x40mm, kiềng ngắn 50x30mm, có ổ khóa, tay nắm. | KHỐI 10 PHÒNG HỌC TIỂU HỌC | |
| 4 | Ghế giáo viên | 10 | cái | Kích thước: (410 x 400 x 1050)mm. Ghế đai kiểu sóng trâu tựa 3 thẻ, mặt ngồi 410x400. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố 4x5cm, chân ghế sau đố 4x10cm, chụp đầu 3x12cm lọng cong, tựa ghế 3 thẻ đố 3x5cm. Toàn bộ bằng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. | KHỐI 10 PHÒNG HỌC TIỂU HỌC | |
| 5 | Bảng chống lóa | 4 | cái | Kích thước: (3200 x 1225)mm. Khung nhôm hộp dày ≥ 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày ≥ 0,4mm phủ sơn chống lóa màu xanh, chống trầy xước có dòng kẻ mờ 5x5cm kẻ công nghiệp khi sơn mặt bảng, bên dưới có khây đựng phấn, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày ≥ 0,4mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm. Các góc nhựa vuốt tròn góc, có bass bắt vào tường. | KHỐI 10 PHÒNG HỌC TIỂU HỌC | |
| 6 | Tủ thiết bị | 6 | cái | Kích thước: (1200 x 450 x 1800)mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU, chia làm 4 ngăn. Ván vách trên gỗ dày 15mm, vách hông + vách ngăn gỗ dày 10mm. | KHỐI 10 PHÒNG HỌC TIỂU HỌC | |
| 7 | Bàn học sinh THCS cỡ V | 80 | cái | Kích thước: (1200 x 500 x 630)mm. Ván mặt bàn, ván đáy hộc bàn, ngăn hộc bàn, vách hộc bàn sử dụng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. Chân bàn gác chân và thanh kiềng làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Ván mặt bàn gỗ dày 18mm, ván đáy hộc bàn gỗ dày 15mm, ván ngăn hộc bàn gỗ dày 15mm, ván vách hộc bàn gỗ dày 18mm, các thanh kiềng làm bằng sắt hộp 20x40, có móc treo thép dẹp 120x16x2. Các mối hàn liên kết phải đảm bảo được hàn liên tục, liên kết giữa gỗ và thép hộp bằng vít chống tháo, chân gắn nút nhựa, nhựa nguyên sinh. | KHỐI 08 PHÒNG HỌC THCS | |
| 8 | Ghế học sinh THCS cỡ V | 160 | cái | Kích thước: (340 x 360 x 370)mm. Ván mặt ngồi, ván mặt tựa được sử dụng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. Chân ghế gác chân và thanh kiềng làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Ván mặt ghế gỗ dày 18mm, ván mặt tựa gỗ dày 15mm, chân ghế gác chân và các thanh kiềng làm bằng sắt hộp vuông 20x20. Các mối hàn liên kết phải đảm bảo được hàn liên tục, liên kết giữa gỗ và thép hộp bằng vít chống tháo, chân gắn nút nhựa, nhựa nguyên sinh. | KHỐI 08 PHÒNG HỌC THCS | |
| 9 | Bàn học sinh THCS cỡ VI | 80 | cái | Kích thước: (1200 x 500 x 690)mm. Ván mặt bàn, ván đáy hộc bàn, ngăn hộc bàn, vách hộc bàn sử dụng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. Chân bàn gác chân và thanh kiềng làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Ván mặt bàn gỗ dày 18mm, ván đáy hộc bàn gỗ dày 15mm, ván ngăn hộc bàn gỗ dày 15mm, ván vách hộc bàn gỗ dày 18mm, các thanh kiềng làm bằng sắt hộp 20x40, có móc treo thép dẹp 120x16x2. Các mối hàn liên kết phải đảm bảo được hàn liên tục, liên kết giữa gỗ và thép hộp bằng vít chống tháo, chân gắn nút nhựa, nhựa nguyên sinh. | KHỐI 08 PHÒNG HỌC THCS | |
| 10 | Ghế học sinh THCS cỡ VI | 160 | cái | Kích thước: (360 x 400 x 410)mm. Ván mặt ngồi, ván mặt tựa được sử dụng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. Chân ghế gác chân và thanh kiềng làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Ván mặt ghế gỗ dày 18mm, ván mặt tựa gỗ dày 15mm, chân ghế gác chân và các thanh kiềng làm bằng sắt hộp vuông 20x20. Các mối hàn liên kết phải đảm bảo được hàn liên tục, liên kết giữa gỗ và thép hộp bằng vít chống tháo, chân gắn nút nhựa, nhựa nguyên sinh. | KHỐI 08 PHÒNG HỌC THCS | |
| 11 | Bảng viết phấn chống lóa | 8 | cái | Kích thước: (3200 x 1225)mm. Khung nhôm hộp dày ≥ 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày ≥ 0,4mm phủ sơn chống lóa màu xanh, chống trầy xước có dòng kẻ mờ 5x5cm kẻ công nghiệp khi sơn mặt bảng, bên dưới có khây đựng phấn, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày ≥ 0,4mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm. Các góc nhựa vuốt tròn góc, có bass bắt vào tường. | KHỐI 08 PHÒNG HỌC THCS | |
| 12 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: ( 1400 x700 x 750)mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), làm nhẫn mặt, sơn PU. Cạnh phía trước mặt bàn hơi cong, có học kéo giữa và 1 hộc bên. Ván mặt bàn dày 15mm, ván mặt bên dày 10mm, ván mặt đứng chính dày 12mm, ván ngăn kéo dày 10mm, ván đáy ngăn kéo dày 10mm, ván cánh cửa dày 8mm. | Phòng hiệu trưởng (đã xây dựng) | |
| 13 | Ghế tựa (Ban Giám hiệu) | 1 | cái | Kích thước (400 x 410 x 1050): Ghế đai kiểu sóng trâu tựa 3 thẻ, mặt ngồi 410x400. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố 4x5cm, chân ghế sau đố 4x10cm, chụp đầu 3x12cm lọng cong, tựa ghế 3 thẻ đố 3x5cm. Toàn bộ bằng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. | Phòng hiệu trưởng (đã xây dựng) | |
| 14 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước: (2400 x 1200 x 750)mm. Mặt bàn gỗ ghép, khung làm bằng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU mờ 70%. | Phòng hiệu trưởng (đã xây dựng) | |
| 15 | Ghế tiếp khách (loại 3 thẻ) | 8 | cái | Kích thước (400 x 410 x 1050): Ghế đai kiểu sóng trâu tựa 3 thẻ, mặt ngồi 410x400. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố 4x5cm, chân ghế sau đố 4x10cm, chụp đầu 3x12cm lọng cong, tựa ghế 3 thẻ đố 3x5cm. Toàn bộ bằng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. | Phòng hiệu trưởng (đã xây dựng) | |
| 16 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | Kích thước: (1200 x 450 x 1800). Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU, chia làm 4 ngăn. Ván vách trên gỗ dày 15mm, vách hông + vách ngăn gỗ dày 10mm. | Phòng hiệu trưởng (đã xây dựng) | |
| 17 | Bảng Fomica (02 mặt) | 1 | cái | Kích thước (1200x2400)mm, viền nhôm. | Phòng hiệu trưởng (đã xây dựng) | |
| 18 | Bàn làm việc (hiệu phó) | 1 | cái | Kích thước: ( 1400 x700 x 750)mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), làm nhẫn mặt, sơn PU. Cạnh phía trước mặt bàn hơi cong, có học kéo giữa và 1 hộc bên. Ván mặt bàn dày 15mm, ván mặt bên dày 10mm, ván mặt đứng chính dày 12mm, ván ngăn kéo dày 10mm, ván đáy ngăn kéo dày 10mm, ván cánh cửa dày 8mm. | Phòng phó hiệu trưởng (đã xây dựng) | |
| 19 | Ghế tựa (hiệu phó) | 1 | cái | Kích thước (400 x 410 x 1050): Ghế đai kiểu sóng trâu tựa 3 thẻ, mặt ngồi 410x400. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố 4x5cm, chân ghế sau đố 4x10cm, chụp đầu 3x12cm lọng cong, tựa ghế 3 thẻ đố 3x5cm. Toàn bộ bằng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. | Phòng phó hiệu trưởng (đã xây dựng) | |
| 20 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | Kích thước: (1200 x 450 x 1800). Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU, chia làm 4 ngăn. Ván vách trên gỗ dày 15mm, vách hông + vách ngăn gỗ dày 10mm. | Phòng phó hiệu trưởng (đã xây dựng) | |
| 21 | Bảng Fomica (02 mặt) | 1 | cái | Kích thước (1200x2400)mm, viền nhôm. | Phòng phó hiệu trưởng (đã xây dựng) | |
| 22 | Bàn học sinh THCS cỡ VI | 20 | cái | Kích thước: (1200 x 500 x 690)mm. Ván mặt bàn, ván đáy hộc bàn, ngăn hộc bàn, vách hộc bàn sử dụng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. Chân bàn gác chân và thanh kiềng làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Ván mặt bàn gỗ dày 18mm, ván đáy hộc bàn gỗ dày 15mm, ván ngăn hộc bàn gỗ dày 15mm, ván vách hộc bàn gỗ dày 18mm, các thanh kiềng làm bằng sắt hộp 20x40, có móc treo thép dẹp 120x16x2. Các mối hàn liên kết phải đảm bảo được hàn liên tục, liên kết giữa gỗ và thép hộp bằng vít chống tháo, chân gắn nút nhựa, nhựa nguyên sinh. | Phòng Vật lý | |
| 23 | Ghế học sinh THCS cỡ VI | 40 | cái | Kích thước: (360 x 400 x 410)mm. Ván mặt ngồi, ván mặt tựa được sử dụng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. Chân ghế gác chân và thanh kiềng làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Ván mặt ghế gỗ dày 18mm, ván mặt tựa gỗ dày 15mm, chân ghế gác chân và các thanh kiềng làm bằng sắt hộp vuông 20x20. Các mối hàn liên kết phải đảm bảo được hàn liên tục, liên kết giữa gỗ và thép hộp bằng vít chống tháo, chân gắn nút nhựa, nhựa nguyên sinh. | Phòng Vật lý | |
| 24 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | cái | Kích thước: (3200 x 1225)mm. Khung nhôm hộp dày ≥ 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày ≥ 0,4mm phủ sơn chống lóa màu xanh, chống trầy xước có dòng kẻ mờ 5x5cm kẻ công nghiệp khi sơn mặt bảng, bên dưới có khây đựng phấn, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày ≥ 0,4mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm. Các góc nhựa vuốt tròn góc, có bass bắt vào tường. | Phòng Vật lý | |
| 25 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: (1200 x 600 x 750)mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. Ván mặt bàn gỗ dày 15mm, ván mặt bên gỗ dày 10mm, ván mặt đứng chính dày 10mm, ván ngăn kéo dày 10mm, ván đáy ngăn kéo dày 10mm, ván cánh cửa dày 10mm. Chân bàn gỗ 40x40mm, đố cánh cửa 40x30mm, chỉ nẹp tạo gờ 2 bên hông 15x10mm, đố dài + đố ngắn mặt bàn 80x20mm, kiềng dài gác chân 40x40mm, kiềng ngắn 50x30mm, có ổ khóa, tay nắm. | Phòng Vật lý | |
| 26 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: (410 x 400 x 1050)mm. Ghế đai kiểu sóng trâu tựa 3 thẻ, mặt ngồi 410x400. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố 4x5cm, chân ghế sau đố 4x10cm, chụp đầu 3x12cm lọng cong, tựa ghế 3 thẻ đố 3x5cm. Toàn bộ bằng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. | Phòng Vật lý | |
| 27 | Bàn học sinh THCS cỡ VI. | 20 | cái | Kích thước: (1200 x 500 x 690)mm. Ván mặt bàn, ván đáy hộc bàn, ngăn hộc bàn, vách hộc bàn sử dụng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. Chân bàn gác chân và thanh kiềng làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Ván mặt bàn gỗ dày 18mm, ván đáy hộc bàn gỗ dày 15mm, ván ngăn hộc bàn gỗ dày 15mm, ván vách hộc bàn gỗ dày 18mm, các thanh kiềng làm bằng sắt hộp 20x40, có móc treo thép dẹp 120x16x2. Các mối hàn liên kết phải đảm bảo được hàn liên tục, liên kết giữa gỗ và thép hộp bằng vít chống tháo, chân gắn nút nhựa, nhựa nguyên sinh. | Phòng Hóa học | |
| 28 | Ghế học sinh THCS cỡ VI. | 40 | cái | Kích thước: (360 x 400 x 410)mm. Ván mặt ngồi, ván mặt tựa được sử dụng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. Chân ghế gác chân và thanh kiềng làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Ván mặt ghế gỗ dày 18mm, ván mặt tựa gỗ dày 15mm, chân ghế gác chân và các thanh kiềng làm bằng sắt hộp vuông 20x20. Các mối hàn liên kết phải đảm bảo được hàn liên tục, liên kết giữa gỗ và thép hộp bằng vít chống tháo, chân gắn nút nhựa, nhựa nguyên sinh. | Phòng Hóa học | |
| 29 | Bảng viết phấn chống lóa KT | 1 | cái | Kích thước: (3200 x 1225)mm. Khung nhôm hộp dày ≥ 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày ≥ 0,4mm phủ sơn chống lóa màu xanh, chống trầy xước có dòng kẻ mờ 5x5cm kẻ công nghiệp khi sơn mặt bảng, bên dưới có khây đựng phấn, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày ≥ 0,4mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm. Các góc nhựa vuốt tròn góc, có bass bắt vào tường. | Phòng Hóa học | |
| 30 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: (1200 x 600 x 750)mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. Ván mặt bàn gỗ dày 15mm, ván mặt bên gỗ dày 10mm, ván mặt đứng chính dày 10mm, ván ngăn kéo dày 10mm, ván đáy ngăn kéo dày 10mm, ván cánh cửa dày 10mm. Chân bàn gỗ 40x40mm, đố cánh cửa 40x30mm, chỉ nẹp tạo gờ 2 bên hông 15x10mm, đố dài + đố ngắn mặt bàn 80x20mm, kiềng dài gác chân 40x40mm, kiềng ngắn 50x30mm, có ổ khóa, tay nắm. | Phòng Hóa học | |
| 31 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: (410 x 400 x 1050)mm. Ghế đai kiểu sóng trâu tựa 3 thẻ, mặt ngồi 410x400. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố 4x5cm, chân ghế sau đố 4x10cm, chụp đầu 3x12cm lọng cong, tựa ghế 3 thẻ đố 3x5cm. Toàn bộ bằng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. | Phòng Hóa học | |
| 32 | Bàn phòng giáo viên | 3 | cái | Kích thước: (2400 x 1200 x 750)mm. Mặt bàn gỗ ghép, khung làm bằng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU mờ 70%. | Phòng Giáo viên 03 phòng kết hợp tổ chuyên môn | |
| 33 | Ghế giáo viên | 30 | cái | Kích thước: (410 x 400 x 1050)mm. Ghế đai kiểu sóng trâu tựa 3 thẻ, mặt ngồi 410x400. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố 4x5cm, chân ghế sau đố 4x10cm, chụp đầu 3x12cm lọng cong, tựa ghế 3 thẻ đố 3x5cm. Toàn bộ bằng gỗ nhóm 3 (Thao lao hoặc tương đương), sơn PU. | Phòng Giáo viên 03 phòng kết hợp tổ chuyên môn | |
| 34 | Bảng focmica trắng | 3 | cái | Kích thước (1200x2400)mm, viền nhôm. | Phòng Giáo viên 03 phòng kết hợp tổ chuyên môn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học (trong đó phải có: Bàn ghế học sinh, giáo viên; Tủ đựng hồ sơ; Bảng viết phấn) .* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), hóa đơn tài chính của hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản/Chủ đầu tư.* Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản/Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có ít nhất một đại lý (hoặc văn phòng đại diện, hoặc chi nhánh) ở khu vực Miền Nam để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Nhà thầu cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như:+ Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. + Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian 48 giờ. + Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành. + Thời gian bảo hành tất cả các thiết bị tối thiểu là 12 tháng (đối với các loại hàng hóa sản xuất có sẵn thông dụng thì bảo hành theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh/ Kinh tế/Tài Chính;- Đã từng là tham gia quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học (trong đó phải có: Bàn ghế học sinh, giáo viên; Tủ đựng hồ sơ; Bảng viết phấn). Kèm tài liệu chứng minh* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chính hoặc Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ/chứng nhận quản lý chất lượng công trình, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị đồ gỗ | 1 | - Tối thiểu Trung cấp chuyên ngành Thiết kế nội thất/Chế biến lâm sản.- Đã từng là tham gia phụ trách lắt đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học (trong đó phải có: Bàn ghế học sinh, giáo viên; Tủ đựng hồ sơ; Bảng viết phấn). Kèm tài liệu chứng minh* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chính hoặc Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách về phần Cơ Khí | 1 | - Tối thiểu Trung cấp chuyên ngành cơ khí.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chính hoặc Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT. | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chính hoặc Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân gia công và lắp đặt thiết bị | 10 | - Tối thiểu công nhân nghề mộc từ bậc 3/7 trở lên. Bao gồm:≥07 người nghề thợ Mộc.≥02 người nghề thợ Cơ Khí (Hàn)≥01 người nghề thợ Sơn.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chính hoặc Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận nghề . | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi