Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua sắm vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Mua sắm vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817841 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 11:29:00 đến ngày 2021-08-17 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 395,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axêtôn | 185 | lít | Hóa chất nhẹ, dễ cháy, dễ bay hơi trong không khí dạng lỏng đóng can 30 lít công thức hóa học C3H6O2. Độ tinh khiết ³98% | ||
| 2 | Bàn chải sắt | 64 | Cái | Tay cầm: Gỗ; chiều dài tổng thể 200mm, phần chải bằng kẽm không dỉ bện cứng cấy vào thân gỗ dài 90mm rộng 50mm cao 70mm | ||
| 3 | Băng keo giấy loại lớn | 38 | cuộn | Chất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 50mm; | ||
| 4 | Băng keo giấy loại nhỏ | 20 | Cuộn | Chất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 10mm; | ||
| 5 | Băng keo giấy loại trung | 25 | Cuộn | Chất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 25mm; | ||
| 6 | Bánh chà nhám | 2 | Chiếc | Đường kính trong Ф4mm;Đường kính ngoài Φ16mm;Độ dầy K = 50mm;Sợi bằng đồng. | ||
| 7 | Bột sắt từ | 5 | Kg | Chất liệu sắt dạng bột, đã được từ tính đóng bịch 1kg/ bịch. Công thức hóa học SM-15 | ||
| 8 | Bút không xóa | 22 | Chiếc | Màu mực đen hoặc đỏ, hai đầu mực, đầu lông kim. Φ3 | ||
| 9 | Cây thông nòng cước | 8 | Chiếc | Cao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng cước dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép | ||
| 10 | Chất đóng rắn | 6 | Kg | Chất hóa học làm khô chất sơn trong vòng 15 phút đến 30 phút ở nhiệt độ 25c đến 35 độ c. Đóng thùng 5 kg | ||
| 11 | Chất tẩy rỉ | 4 | Bình | Thương hiệu RP-7;Hóa chất tẩy sạch các loại rỉ sét do kim loại tiếp xúc lâu ngày ATM875ml; | ||
| 12 | Chất xử lý chống ăn mòn | 1 | Bộ | Chất liệu NaLco-3DT199 dạng chất lỏng bám chặt trên bề mặt các vật liệu, tẩy rửa bề mặt bằng kim loại, tạo ngăn cách giữa vật liệu với môi trường dầu mỡ, chị nhiệt, hơi nóng… | ||
| 13 | Chỉ may chịu nhiệt | 1 | Cuộn | Chất liệu sợi thủy tinh chịu nhiệt Φ6 | ||
| 14 | Chổi lông | 70 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm | ||
| 15 | Chổi sắt | 73 | Chiếc | Chất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm Sợi chải bằng thép dẻo dạng sợi; Dài 30mm | ||
| 16 | Đá mịn | 10 | Viên | Chất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф100mm | ||
| 17 | Dao đẩy | 4 | Chiếc | Cán gỗ tròn vừa tay nắm tổng chiều dài 250mm, lưỡi dao bán nguyệt. Chiếu cao lưỡi đẩy 30mm | ||
| 18 | Dầu bôi trơn | 65 | Lít | Dạng lỏng, là hỗn hợp dầu gốc và phụ gia AW, ngăn chặn mài mòn khi sự tiếp xúc trực tiếp giữa các khớp nối, các chi tiết bánh răng, làm việc khi nhiệt độ cao từ 450 độ C đến 980 độ C. | ||
| 19 | Dầu bóng | 6 | Bộ | Thời gian khô Max0,3h.Độ bền va đập Min 30-40Kg/cm2Hàm lượng bay hơi 50%, độ bóng quang học( góc tới 60độ) Min 100 | ||
| 20 | Dầu Ghiboit | 15 | Lít | Dạng lỏng, là hỗn hợp dầu gốc và phụ gia AW, ngăn chặn mài mòn khi sự tiếp xúc trực tiếp giữa các khớp nối, các chi tiết bánh răng, làm việc khi nhiệt độ cao từ -25 độ C đến 680 độ C. Độ nhớt ASTM D 445 ³ 198,5 Ns/m2 | ||
| 21 | Dầu bôi trơn làm mát | 96 | Lít | Dạng lỏng, là hỗn hợp dầu gốc và phụ gia AW, ngăn chặn mài mòn khi sự tiếp xúc trực tiếp giữa các khớp nối, các chi tiết bánh răng, làm việc khi nhiệt độ cao từ 600 độ C đến 800 độ C. Độ nhớt ASTM D 445 ³ 198,5 Ns/m2 | ||
| 22 | Dầu rửa | 557 | lít | Dang lỏng có tác dụng truyền chuyển động và giảm mài mòn khi các chi tiết kim loại làm việc, chống rỉ sét. Có phụ gia chống ô xi hóa, chống kẹt xước, có phụ gia tăng chỉ số độ nhớt (VI³190, áp xuất ³220 at) | ||
| 23 | Dầu thủy lực | 15 | Lít | Dang lỏng có tác dụng truyền chuyển động và giảm mài mòn khi các chi tiết kim loại làm việc, chống rỉ sét. Có phụ gia chống ô xi hóa, chống kẹt xước, có phụ gia tăng chỉ số độ nhớt (VI³190, áp xuất ³220 at) | ||
| 24 | Dung môi pha sơn | 38 | Lít | Chất hóa học làm loãng chất sơn lên bề mặt kim loại, tăng khả năng bám dính trong vòng 5s. Đóng thùng 5 kg | ||
| 25 | Găng tay cao su | 6 | Đôi | Chất liệu cao su, chịu được dầu mỡ, Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%, Rộng 9 ±0,1mm Dài 31 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³150% | ||
| 26 | Giấy nhám | 105 | Tờ | Kích thước : 320x280 mmĐộ nhám : #120 | ||
| 27 | Giấy paraphin | 10 | Kg | Chất liệu giấy chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%, Rộng 9 ±0,1mm Dài 31 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³150% | ||
| 28 | Giẻ lau thường | 25 | Kg | Chất liệu vải tổng hợp, thấm dầu mỡ, bụi bẩn | ||
| 29 | Hóa chất kiểm tra rạn nứt | 16 | Bộ | Đóng chai gồm 2 màu xanh đỏ. Chai xanh tẩy rửa bề mặt mối hàn, chai đỏ thẩm thấu mối hàn. Mỗi chai 450ml | ||
| 30 | Hóa chất tẩy sơn | 25 | Kg | Hóa chất tẩy sơn trên bề mặt kim loại ATM875m; Đóng hộp 1kg/hộp | ||
| 31 | Kẽm bảo hiểm | 1 | kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện 0,5mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 32 | Kẽm bảo hiểm | 0,5 | kg | Vật liệu INốc 304 thiết diện 0,8mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 33 | Keo | 0,5 | Kg | Chất bịt kín các khớp nối ngâm trong dầu mỡ. chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển. Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối chịu nhiệt độ -5 độ C đến 600 độ C.Mật độ màng khô: 5,64g/cm3 | ||
| 34 | Keo bịt kín | 10 | kg | Chất bịt kín các khớp nối ngâm trong dầu mỡ. chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết . Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối chịu nhiệt độ -25 độ C đến 600 độ C.Mật độ màng khô: 5,64g/cm3 | ||
| 35 | Keo ron cao su | 5 | Hộp | Sử dụng để làm kín các mối nối bằng đinh tán, hàn, mặt bích - bảo vệ chống ăn mòn các kết cấu và phần tử của thùng chứa xăng dầu hoạt động trong không khí và nhiên liệu trong khoảng nhiệt độ từ -60 đến + 150 ° C. Khả năng sống 2-10 giờ. Độ bền kéo đứt 1,76 MPa. Tỉ lệ giãn dài khi kéo đứt 200%. TCKT: TУ38.1051386-80 | ||
| 36 | Matit | 4 | Bộ | Gồm 2 thành phần màu vàng và trắng. Đóng hộp 0,5kg/ hộp Có độ dẻo, bám dính cao, phù hợp với vật liệu kim loại, nhựa; | ||
| 37 | Mỡ | 2 | Kg | Chất bôi trơn, làm mát các ổ bi ổ đỡ của các chi tiết máy. Làm việc ở nhiệt độ từ -5 độ C đến 600 độ C.Mật độ màng khô: 5,64g/cm3 | ||
| 38 | Mỡ | 1 | Kg | Chất bôi trơn, làm mát các ổ bi ổ đỡ của các chi tiết máy. Làm việc ở nhiệt độ từ -5 độ C đến 600 độ C. Mật độ màng khô: 9,64g/cm3 | ||
| 39 | Mỡ | 2 | kg | Chất bôi trơn, làm mát các ổ bi ổ đỡ của các chi tiết máy. Làm việc ở nhiệt độ từ -5 độ C đến 600 độ C. Mật độ màng khô: 3,64g/cm3 | ||
| 40 | Mỡ bôi trơn | 4 | kg | Chất bôi trơn, làm mát các ổ bi ổ đỡ của các chi tiết máy. Làm việc ở nhiệt độ từ -5 độ C đến 600 độ C. Mật độ màng khô: 7,64g/cm3 | ||
| 41 | Ni lông che phủ động cơ | 10 | Kg | Chất liệu ni lông trắng khổ 1500mm | ||
| 42 | Nỉ vệ sinh | 34 | Tấm | Chất liệu vải cứng như xơ dừa, dạng tấm chữ nhật kích thước 150 mm x200mm | ||
| 43 | Phớt đánh bóng | 12 | Cái | Hình tròn đường kính 1000mm lõi gỗ bọc nỉ, gắn cán gỗ đường kinh 10mm | ||
| 44 | Sơn đen | 4 | kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu đen theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 45 | Sơn đỏ | 29 | kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu đỏ theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 46 | Sơn lót | 15 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút. | ||
| 47 | Sơn nâu | 4 | kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu nâu theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 48 | Sơn nhũ | 3 | kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu nhũ bạc theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 49 | Sơn nhũ bịt kín | 7 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu đen theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 50 | Sơn vàng | 5 | kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu đen theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 51 | Sơn xám trắng | 8 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu đen theo quy định bảng mầu chuẩn | ||
| 52 | Thuốc kem đánh bóng | 5 | Hộp | Thành phần chất mài mòn chất florua và chất tẩy rửa , dạng bột nhão, đựng tuýp | ||
| 53 | Túi giấy | 90 | Chiếc | Chất liệu giấy chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. rộng 250mm dài 300mm | ||
| 54 | Vải amiang | 20 | Mét | Dây vải sợi thủy tinh chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, dày 2ly rộng 20mm | ||
| 55 | Vải lau tấm | 94 | Tấm | Chất liệu vải màu trắng thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 400mm x400mm | ||
| 56 | Xà phòng trung tính | 34 | Kg | Xà bông Ô mô. Đóng bịch 1 kg/túi | ||
| 57 | Xăng công nghiệp | 170 | Lít | Chất liệu: dung môi Butyl Acetat CH3COOCH6 Đóng phi 220 lít | ||
| 58 | Chỉ may chịu nhiệt | 2 | Cuộn | Chất liệu sợi thủy tinh chịu nhiệt Φ6 | ||
| 59 | Bàn ren | 1 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M3 | ||
| 60 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M4 | ||
| 61 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M5 | ||
| 62 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M6 | ||
| 63 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M8 | ||
| 64 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M10 | ||
| 65 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD c làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M12 | ||
| 66 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M14 | ||
| 67 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M16 | ||
| 68 | Bàn ren | 1 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M20 | ||
| 69 | Đá cắt | 5 | Viên | Chất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф100mm | ||
| 70 | Đá cắt | 5 | Viên | Chất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф350mm | ||
| 71 | Đá mài mịn | 5 | Viên | Chất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф250mm | ||
| 72 | Đá mài thô | 5 | Viên | Đá mài kim loại độ nhám cao. Bề mặt phủ kim cương nhân tạo cho độ bền cao với khả năng mài tốt nhất. Đường kính Ø250mm | ||
| 73 | Dao tiện phá | 1 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm | ||
| 74 | Dao tiện phá | 1 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 14mm x120mm | ||
| 75 | Dao tiện ren | 1 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x160mm | ||
| 76 | Dao móc lỗ | 1 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 14mm x140mm | ||
| 77 | Mũi khoan Naschi | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø0,8mm cao 100mm. | ||
| 78 | Mũi khoan Naschi | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 140mm | ||
| 79 | Mũi khoan Naschi | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,5 mm cao 140mm | ||
| 80 | Mũi khoan Naschi | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 45mm | ||
| 81 | Mũi khoan Naschi | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø4mm cao 45mm | ||
| 82 | Mũi khoan Naschi | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 50mm | ||
| 83 | Mũi khoan Naschi | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø8mm cao 50mm | ||
| 84 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 50mm | ||
| 85 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø2,4mm cao 50mm | ||
| 86 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3mm cao 50mm | ||
| 87 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3,2mm cao 60mm | ||
| 88 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3,5mm cao 80mm | ||
| 89 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3,6mm cao 80mm | ||
| 90 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø4 mm cao 80mm | ||
| 91 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø5mm cao 80mm | ||
| 92 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø7mm cao 8mm | ||
| 93 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø8 mmcao 220mm | ||
| 94 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø10 mmcao 220mm | ||
| 95 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø14 mm cao 220mm | ||
| 96 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø16mm cao 220mm | ||
| 97 | Mũi khoan thép | 5 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø20mm cao 220m | ||
| 98 | Ta rô | 5 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M3 | ||
| 99 | Ta rô | 5 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M4 | ||
| 100 | Ta rô | 5 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M5 | ||
| 101 | Ta rô | 5 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M6 | ||
| 102 | Ta rô | 5 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M8 | ||
| 103 | Ta rô | 5 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M10 | ||
| 104 | Ta rô | 5 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M12 | ||
| 105 | Ta rô | 5 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M16 | ||
| 106 | Dây đồng | 5 | Cuộn | Đường kính 0,8mm, ruột đồng ;Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ CDòng và điện áp 300/500V. | ||
| 107 | Dây đồng | 5 | Cuộn | .Đường kính 0,5mm, ruột đồng ;Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ CDòng và điện áp 300/500V. | ||
| 108 | Dung dịch làm mát máy | 5 | Lít | Sử dụng giải nhiệt máy móc thiết bị ;tăng khả năng chống mòn, chịu tải cao;Mầu nâu đen;Nhiệt độ làm việc -30 đến 650°C;" | ||
| 109 | Túi giấy đựng hàng | 350 | Cái | Chất liệu giấy chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. rộng 150mm dài 250mm | ||
| 110 | Cadimi oxit | 2 | Kg | Dạng kiềm cadimi didoxit công thức CdO thể cứng dạng tấm | ||
| 111 | Natri xyanua | 2 | Kg | Dạng kiềm công thức NaCN thể lỏng | ||
| 112 | Xút | 2 | Kg | Dạng kiềm công thức NaOH thể lỏng | ||
| 113 | Muối Natri sunfat | 2 | Kg | Dạng muối công thức Na2SO4 thể lỏng | ||
| 114 | Nickel Sulfate | 4 | Kg | Dạng muối công thức NiSO4 thể lỏng | ||
| 115 | Bạc Nitrate tinh khiết | 0,5 | Kg | Dạng muối công thức AgNO3/ 99,8% thể cứng | ||
| 116 | kali xyanua | 4 | Kg | Dạng kiềm công thức KCN thể lỏng | ||
| 117 | Kali cacbonat | 4 | Kg | Dạng kiềm công thức K2CO3 dạng bột mịn | ||
| 118 | Nikel chloride | 5 | Kg | Dạng kiềm công thức KCN dạng bột mịn | ||
| 119 | Axit Chohydric | 20 | Kg | Dạng a xít công thức HCL thể lỏng | ||
| 120 | Sắt (II) Sunfat kỹ thuật | 4 | Kg | Dạng muối công thức FeSO4 bột mịn | ||
| 121 | Natri Stannate | 4 | Kg | Dạng muối công thức Na2SnO3 bột mịn | ||
| 122 | Natri axeta | 4 | Kg | Dạng muối công thức NaCH3COO bột mịn | ||
| 123 | Axit sunfuric 98% | 10 | Kg | Dạng A xít đậm đặc công thức H2SO4 thể lỏng | ||
| 124 | Axit nitric | 10 | Kg | Dạng a xít công thức HNO3 thể lỏng | ||
| 125 | Oxy già Hydrogen peroxide | 5 | Lít | Dung dịch vệ sinh công thức H2O2 | ||
| 126 | Giấy lọc | 20 | M2 | Chất liệu giấy thẩm thấu nhanh khổ 0,8 mx 2m | ||
| 127 | Vải bông Plorin | 5 | M2 | Chất liệu vải bông nẹ hút, thẩm thấu nhanh khổ 800mm x 2000mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi