Gói thầu: Gói thầu B1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP NHA TRANG TỈNH KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781293 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Nha Trang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 11:23:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,238,868,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tưcách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liêndanh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kểtừ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóngthầu:i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giátrị tối thiểu là 7.000.000.000 đồng, hợp đồng có tínhchất liên quan đến cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắckhông khí tự động (không khí xung quanh, khí thải,khí tượng) và kết nối truyền dữ liệu từ trạm quan trắcvề Sở TNMT địa phương. Trong đó có tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc tự độngkhông khí xung quanh.ii) Hoặc số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác03, hợp đồng có tính chất liên quan đến cung cấp, lắpđặt thiết bị quan trắc không khí tự động (không khíxung quanh, khí thải, khí tượng) và kết nối truyền dữliệu từ trạm quan trắc về Sở TNMT địa phương, cóít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 đồng. Trong đó có tối thiểu 02 hợpđồng cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc tự độngkhông khí xung quanh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhàsản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặctài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiếtbị chính của hệ thống quan trắc môi trường khôngkhí bao gồm thiết bị đo chính (Thiết bị phân tíchSO2, H2S; Thiết bị phân tích NO, NO2, NH3; Máyphân tích khí CO; Máy đo bụi PM10, PM2.5, TSP;Máy phân tích O3; Máy phân tích methyl mercaptan(CH-3SH); Thiết bị đo khí tượng đa chỉ tiêu; Thiếtbị ghi nhận và truyền dữ liệu) để chứng minh có khảnăng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu tại Mục 2.3 Chương V - Phạm vi cung cấp.- Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng- Nhà thầu cam kết đầy đủ các nội dung theo yêucầu tại Mục 3 – Chương V |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trởlên thuộc một trong cácchuyên ngành điện, điệntử, tự động hóa, môitrường, cơ khí.- Có chứng chỉ/chứngnhận bồi dưỡng nghiệpvụ chỉ huy trưởng côngtrường xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạovận hành của một hãngsản xuất thiết bị đượccung cấp cho gói thầu;. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trởlên thuộc một trong cácchuyên ngành điện, điệntử, tự động hóa, môitrường, cơ khí.- Có chứng chỉ hànhnghề giám sát lắp đặtthiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trởlên chuyên ngành CNTT,máy tính, tin học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trởlên chuyên ngành môitrường/cấp thoátnước/điện/điện tử/cơđiện tử;- Có chứng chỉ/chứngnhận an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trởlên chuyên ngànhĐiện/Điện tử/Môitrường/ CNTT;- Có chứng chỉ/chứngnhận đào tạo vận hành củamột hãng sản xuất thiết bịđược cung cấp cho góithầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phân tích SO2, H2S | 1 | Cái | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 2 | Thiết bị phân tích NO, NO2,NH3 | 1 | Cái | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 3 | Máy phân tích khí CO | 1 | Cái | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 4 | Máy đo bụi PM10, PM2.5,TSP (Total Counts) | 1 | Cái | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 5 | Máy phân tích O3 | 1 | Cái | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 6 | Máy phân tích methylmercaptan (CH-3SH) | 1 | Cái | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 7 | Thiết bị đo khí tượng đa chỉtiêu: Nhiệt độ, độ ẩm, lượngmưa, bức xạ mặt trời, áp suấtkhí quyển, hướng gió, tốc độgió | 1 | Bộ | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 8 | Vật tư tiêu hao trong 1 nămđầu sử dụng cho các máy phântích: PM10, PM2.5, TSP, SO2,H2S, O3, CO, NO, NO2, NH3,Methyl mercaptan. | 1 | gói | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 9 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữliệu GPRS về Trạm trung tâm/ Sở TNMT theo Thông tư24/2017/TT-BTNMT | 1 | Cái | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 10 | Bộ lưu điện 3KVA, thời gianlưu điện 30 phút | 1 | Bộ | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 11 | Hệ thống hòa trộn, tạo khíchuẩn, hệ thống trích mẫu, khíchuẩn | 1 | Bộ | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 12 | Hệ thống chống sét trực tiếpcho nhà trạm | 1 | Bộ | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 13 | Thiết bị phụ trợ cho trạm baogồm | 1 | Bộ | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 14 | Lắp đặt đường cáp nguồn từnhà điều hành trạm xử lý nướcrỉ rác đối diện | 1 | Trọn gói | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 15 | Lắp đặt đường Internet tớitrạm | 1 | Trọn gói | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 16 | Bảng điện tử hiển thị kết quảquan trắc (1m x 2m) | 1 | Cái | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 17 | Hệ thống camera giám sát,gồm: Đầu ghi hình IP xuất hìnhUltra HD 4K 4 kênh; Camera IPHD 2MP; Camera Speed dome2MP, 1/2.8"" CMOS, Zoom25X | 1 | Bộ | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 18 | Hệ thống báo cháy, báo khói | 1 | Bộ | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 19 | Máy tính, bàn làm việc có tủkèm theo | 1 | Bộ | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 20 | Hiệu chuẩn, kiểm định, RA hệthống bởi cơ quan có chứcnăng | 1 | Trọn gói | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 21 | Nhân công lắp đặt tại trạmquan trắc | 1 | Trọn gói | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 22 | Nhà trạm chứa thiết bị:dài 4.2m x Rộng 3.2m xCao 3m | 1 | Trọn gói | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 23 | Hàng rào bảo vệ trạmquan trắc: dài 7.8m x dộng7.8m | 1 | Trọn gói | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT | ||
| 24 | Móng trụ dựng bảng đènLED bằng BTCT M200Móng trụ cột thu sét bằngBTCT M200 | 1 | Trọn gói | Theo chương V Bảng đặc tính thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị đính kèm EHSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tưcách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liêndanh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kểtừ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóngthầu:i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giátrị tối thiểu là 7.000.000.000 đồng, hợp đồng có tínhchất liên quan đến cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắckhông khí tự động (không khí xung quanh, khí thải,khí tượng) và kết nối truyền dữ liệu từ trạm quan trắcvề Sở TNMT địa phương. Trong đó có tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc tự độngkhông khí xung quanh.ii) Hoặc số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác03, hợp đồng có tính chất liên quan đến cung cấp, lắpđặt thiết bị quan trắc không khí tự động (không khíxung quanh, khí thải, khí tượng) và kết nối truyền dữliệu từ trạm quan trắc về Sở TNMT địa phương, cóít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 đồng. Trong đó có tối thiểu 02 hợpđồng cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc tự độngkhông khí xung quanh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhàsản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặctài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiếtbị chính của hệ thống quan trắc môi trường khôngkhí bao gồm thiết bị đo chính (Thiết bị phân tíchSO2, H2S; Thiết bị phân tích NO, NO2, NH3; Máyphân tích khí CO; Máy đo bụi PM10, PM2.5, TSP;Máy phân tích O3; Máy phân tích methyl mercaptan(CH-3SH); Thiết bị đo khí tượng đa chỉ tiêu; Thiếtbị ghi nhận và truyền dữ liệu) để chứng minh có khảnăng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu tại Mục 2.3 Chương V - Phạm vi cung cấp.- Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng- Nhà thầu cam kết đầy đủ các nội dung theo yêucầu tại Mục 3 – Chương V | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trởlên thuộc một trong cácchuyên ngành điện, điệntử, tự động hóa, môitrường, cơ khí.- Có chứng chỉ/chứngnhận bồi dưỡng nghiệpvụ chỉ huy trưởng côngtrường xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạovận hành của một hãngsản xuất thiết bị đượccung cấp cho gói thầu;. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | Tốt nghiệp đại học trởlên thuộc một trong cácchuyên ngành điện, điệntử, tự động hóa, môitrường, cơ khí.- Có chứng chỉ hànhnghề giám sát lắp đặtthiết bị | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập trình hệ thống | 1 | Tốt nghiệp đại học trởlên chuyên ngành CNTT,máy tính, tin học; | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trởlên chuyên ngành môitrường/cấp thoátnước/điện/điện tử/cơđiện tử;- Có chứng chỉ/chứngnhận an toàn lao động; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp đại học trởlên chuyên ngànhĐiện/Điện tử/Môitrường/ CNTT;- Có chứng chỉ/chứngnhận đào tạo vận hành củamột hãng sản xuất thiết bịđược cung cấp cho góithầu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi