Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt đường dây 22kV và trạm biến áp 560kVA - 22 0,4kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt đường dây 22kV và trạm biến áp 560kVA - 22 0,4kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651018 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 11:49:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,981,756,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về Cung cấp lắp đặt đường dây 22kV và trạm biến áp 560kVA trở lên(i) Có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ VNĐ(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ VNĐ.Công trình dân dụng, cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng cung cấp và lắp đặt;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô kết cấu công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết của của Hãng sản xuất hoặc của Công ty thành viên của hãng sản xuất tại Việt Nam về cung cấp thiết bị, bảo hành, bảo trì, chất lượng hàng hóa và cung cấp phụ tùng thay thế cho sản phẩm của gói thầu.- Có trung tâm dịch vụ bảo hành thuộc chính hãng tại Việt Nam (ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc).- Tất cả thông số kỹ thuật chào thầu phải có catalogue của nhà sản xuất hoặc của Công ty thành viên của hãng sản xuất tại Việt Nam kèm theo xác minh. - Có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vóng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, Công nghệ kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (1)- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…).(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người bao gồm:+ 01 kỹ sư Điện hoặc Kỹ thuật điện.+ 01 kỹ sư Cơ khí.- Đáp ứng các yêu cầu dưới đây:- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…).(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…).(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc các ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán, quản lý chất lượng và thanh quyết toán từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (1);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…).+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề như sau:- ≥ 03 công nhân kỹ thuật Hàn;- ≥ 05 công nhân kỹ thuật Điện;- ≥ 02 công nhân chuyên môn Cơ khí .Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc cam kết của nhà thầu về việc Công nhân kỹ thuật phải được tập huấn ATLĐ – VSLĐ trước khi thi công gói thầu này.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Phần xây dựng | 0 | - | - | ||
| 2 | 1.1. Đường dây trung thế - phần xây dựng | 0 | - | - | ||
| 3 | Hào cáp dưới vỉa hè | 0 | - | - | ||
| 4 | Phá dỡ nền gạch Block màu | 0,75 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào đường đất đi ống | 0,52 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | 0,18 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,018 | 1000v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | 0,005 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,34 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 8% ximăng | 0,0004 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | 0,75 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0018 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0018 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0018 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Hào cáp dưới nền bê tông | 0 | - | - | ||
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | 0,75 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đào đất đặt đường cáp, đất cấp II | 0,52 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | 0,18 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,018 | 1000v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | 0,005 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đắp đất đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,34 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | 0,75 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0018 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0018 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0018 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | 1.2. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | 0 | - | - | ||
| 27 | Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x240 mm2 | 1 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 0,36 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 10 | mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Lắp đặt biển tên lộ cáp | 2 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Biển tên lộ cáp | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | 1.3. TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | 0 | - | - | ||
| 33 | Bình cứu hoả CO2 | 2 | bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Găng tay cách điện | 1 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Thảm cách điện | 2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Khóa cửa trạm | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cáp trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70mm2 | 0,2 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Đầu cốt đồng M240 | 1,6 | 10 đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Biển tên, biển báo | 1 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Thanh chắn an toàn máy biến áp | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Cáp từ máy biến áp đến tủ MSB | 0 | - | - | ||
| 42 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x240mm2 | 0,12 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x240mm2 | 1,2 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Tiếp địa | 0 | - | - | ||
| 45 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x95mm2 | 13,5 | 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x16mm2 | 1,8 | 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Đầu cốt đồng M95 | 2 | 10 đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Đầu cốt đồng M16 | 0,4 | 10 đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Tấm nối đất, thép tấm 60x60x4 | 2 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Tủ tấm nối đất 600x400x200, bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | 1 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Thang cáp điện 300x100, tôn dày 2,0mm mạ kẽm nhúng nóng | 25 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Co (Cút) 300x300x100 tôn dày 2,0mm mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Tê 300x300x100 tôn dày 2,0mm mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Giá đỡ thang cáp 300x100 | 25 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | II. PHẦN THIẾT BỊ | 0 | - | - | ||
| 56 | 2.1. Chi phí mua sắm thiết bị | 0 | - | - | ||
| 57 | Máy biến áp khô 560 kVA-22/0,4kV TC HCM | 1 | máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Vỏ máy biến áp | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Hộp nối cáp ngầm 22kV - 3x240mm2 | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Bộ báo sự cố đầu cáp | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Điện trở sấy | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Cầu chì trung thế bảo vệ máy biến áp | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Thanh cái kết nối tủ bù với TĐT | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Đầu cáp T-plug 24kV-M3x240mm2 | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Đầu cáp co nguội trong nhà 24kV 3x70mm2 | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Đầu cáp Elbow 24kV- 3x70mm2 (bộ/3 pha) ( bao gồm đầu cốt) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Đầu Tplug 24kV- 3x70 (bao gồm đầu cốt) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Tủ điện TĐT | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | 2.3. Chi phí bảo hiểm | 1 | trọn khoản | - | ||
| 70 | 2.3. Lắp đặt và thí nghiệm thiết bị | 1 | trọn khoản | - |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về Cung cấp lắp đặt đường dây 22kV và trạm biến áp 560kVA trở lên(i) Có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ VNĐ(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ VNĐ.Công trình dân dụng, cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng cung cấp và lắp đặt;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô kết cấu công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết của của Hãng sản xuất hoặc của Công ty thành viên của hãng sản xuất tại Việt Nam về cung cấp thiết bị, bảo hành, bảo trì, chất lượng hàng hóa và cung cấp phụ tùng thay thế cho sản phẩm của gói thầu.- Có trung tâm dịch vụ bảo hành thuộc chính hãng tại Việt Nam (ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc).- Tất cả thông số kỹ thuật chào thầu phải có catalogue của nhà sản xuất hoặc của Công ty thành viên của hãng sản xuất tại Việt Nam kèm theo xác minh. - Có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vóng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, Công nghệ kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (1)- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…).(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 02 người bao gồm:+ 01 kỹ sư Điện hoặc Kỹ thuật điện.+ 01 kỹ sư Cơ khí.- Đáp ứng các yêu cầu dưới đây:- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…).(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn động | 1 | - Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…).(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học thuộc các ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán, quản lý chất lượng và thanh quyết toán từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (1);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…).+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề như sau:- ≥ 03 công nhân kỹ thuật Hàn;- ≥ 05 công nhân kỹ thuật Điện;- ≥ 02 công nhân chuyên môn Cơ khí .Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc cam kết của nhà thầu về việc Công nhân kỹ thuật phải được tập huấn ATLĐ – VSLĐ trước khi thi công gói thầu này.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi